ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KỲ II VẬT LÍ 11 (CƠ BẢN) 2014 - Pdf 28

Trường THPT Tầm Vu 2 Bài tập VL11 GV: Nguyễn Văn Tiền
BÀI TẬP VỀ TỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG TỪ
Câu 1. Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
Dòng điện qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10
-3
N. Cảm ứng từ
của từ trường có độ lớn là:
a. 0,08T b. 0,8T c. 8.10
-4
T d. 11,25.10
-3
T
Câu 2. Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 0,075N. Góc
α
hợp bởi dây MN và chiều của
vectơ cảm ứng từ là:
a. 30
0
b. 45
0
c. 60
0
d. 90
0
Câu 3. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ B=0,08T. Đoạn dây vuông góc với đường sức từ. Lực từc tác dụng lên đoạn dây có giá trị nào
sau đây?
a. 0,04N b. 0,08N c. 0,4N d. 4N
Câu 4. Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại
những điểm cách dây 10cm có giá trị:

Câu 8. Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10 vòng dây. Cường độ dòng điện trong mỗi
vòng dây là 0,3A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị:
a. 6,28.10
-6
T b. 6,28.10
-5
T c. 12,56.10
-5
T d. 12,56. .10
-6
T
Câu 9. Hai dây dẫn thẳng dài song song nằm trong mặt phẳng P cách nhau 10cm. Dòng điện chạy
trên hai dây dẫn cùng chiều, có cường độ dòng điện I
1
=I
2
=12A. Độ lớn cảm ứng từ tại điểm M
cách dây thứ nhất 4cm và cách dây thứ hai 6cm có giá trị.
a. 10
-4
T b. 10
-5
Tc. 2.10
-4
T d. 2. 10
-5
T
Câu 10. Một khung dây tròn bán kính 3,14cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng
dây 0,1A. Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị ?
a. 2.10

T
Câu 13. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không khí, dòng điện chạy trên
dây ngược chiều và có cường độ là I
1
=5A, và I
2
=1A . Cảm ứng từ tại điểm M nằm trong mặt
phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có giá trị?
a. 5.10
-6
T b. 5.10
-7
T c. 7,5.10
-6
T d. 7,5.10
-7
T
Câu 14. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 32cm trong không khí, cường độ dòng điện
chạy trên dây 1 là I
1
=5A, cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I
2
. Điểm M nằm trong mặt phẳng
2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng điện I
2
8cm. Để cảm ứng từ tại M bằng
không thì dòng điện I
2
có:
Trang 1

T
Câu 16. Hai dây dẫn thẳng D
1
, D
2
rất dài đặt song song cách nhau 6cm trong không khí, có dòng
điện I
1
=I
2
=2A đi qua cùng chiều. Cảm ứng từ tại O cách D
1
và D
2
một khoảng 3cm là: a.0T
b. 2.10
-5
T c. 1,4.10
-5
T d. 3.10
-5
T
Câu 17. Hai dây dẫn thẳng D
1
, D
2
rất dài đặt song song cách nhau 6cm trong không khí, có dòng
điện I
1
=I

-5
T d. 3.10
-5
T
Câu 19. Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây có dòng điện cường độ I=0,318A. Cảm ứng từ
tại một điểm bên trong ống dây có giá trị nào sau đây (0,318=
π
1
)
a. 8.10
-5
T b. 8.10
-4
T c. 4.10
-5
T d. 4.10
-4
T
Câu 20. Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống
dây (không kể từ trường Trái Đất) là B=7,5.10
-3
T. Cường độ dòng điện trong ống dây là: a. 0,1A
b. 1A c. 0,2A d. 0,5A
Câu 21. Một ống dây dài 50cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2A, cảm ứng từ
bên trong ống dây có độ lớn B=25.10
-4
T. Số vòng dây của ống dây là:
a. 250 b. 320 c. 418 d. 497
Câu 22. Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng
sợi dây này để quấn một ống dây dài 40cm. Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống là:

N d. lực đẩy có độ lớn 4.10
-7
N
Câu 25. Một electron bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=1,2T với vận tốc
0

v
hợp
với

B
một góc
α
=30
0
, có độ lớn v
0
=10
7
m/s. Lực Lorenxo tác dụng lên electron có độ lớn:
a. 0,8.10
-12
N b. 1,2.10
-12
N c. 1,6.10
-12
N d. 2,4.10
-12
N
Câu 26. Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ 5.10

v
0
=2.10
5
m/s vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Lực Lorenxo tác dụng vào electron có độ lớn là:
a. 3,2.10
-14
N b. 3,2.10
-15
N c. 6,4.10
-14
N d. 6,4.10
-15
N
Câu 29. Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc. Hạt thứ nhất có khối lượng
m
1
=1,66.10
-27
kg, điện tích q
1
=-1,6.10
-19
C. Hạt thứ hai có khối lượng m
2
=6,65.10
-27
kg, điện tích
q
2

4
m/s theo phương song song với đường
sức thì lực lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn:
a. 1,6.10
-8
N b. 0 N c. 3,2.10
-8
N d. 6,4.10
-8
N
Câu 32. Lực Lorenxơ không có đặc điểm nào sau đây:
a. Vuông góc với dây dẫn b. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ
d. Vuông góc với vectơ vận tốc d. Tuân theo quy tắc bàn tay phải.
Câu 33. Người ta thả hai điện tích q
1
> 0 và q
2
< 0 vào cùng một từ trường đều. Nhận xét nào sau
đây là đúng nhất:
a. q
1
chuyển động cùng phương q
2
b. q
1
chuyển động vuông góc với q
2
c. q
1
chuyển động cùng chiều q

đó bởi cuộn dây 200 vòng trong cùng điều kiện biến thiên của từ trường thì suất điện động thu
được hai đầu cuộn dây là:
a. 0,01mV b. 0,005mV c. 2mV d. 2V
Câu 4. Suất điện động cảm ứng đo được đối với một vòng dây dẫn là 0,01mV. Nếu thay vòng dây
đó bởi 20 vòng xếp chồng nhau, trong cùng điều kiện biến thiên của từ trường thì suất điện động
thu được hai đầu của các vòng dây (các đầu của vòng dây được nối chung với nhau) là:
a. 0,01mV b. 0,2mV c. 0,005mV d. 200mV
Câu 5. Một hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10
-4
T. Từ thông
qua hình vuông đó bằng 10
-6
Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ với pháp tuyến của hình vuông
đó là:
a.
α
=90
0
b.
α
=0
0
c.
α
=30
0
d.
α
=60
0

b. L
2
=3L
1
c. L
2
=6L
1
d. L
2
=9L
1

Câu 8. Một ống dây có thể tích V, trên mỗi mét chiều dài của ống dây có n vòng dây thì hệ số tự
cảm của ống dây là L. Nếu trên mỗi mét chiều dài của ống dây, số vòng dây quấn tăng gấp 2 lần
thì hệ số tự cảm L

của ống dây là:
a. L

=1/2L b. L

=1/4L c. L

=2L d. L

=4L
Câu 9. Một dòng điện có cường độ thay đổi từ 0 đến 10A trong khoảng thời gian 5s chạy qua một
cuộn dây có độ tự cảm bằng 1H. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây bằng: a. 1V
b. 2V c. 1/2V d. 1/5V

bằng 10cm
2
. Ống dây được nối với một nguồn điện, cường độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0
đến 4A. Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng là:
a. 160,8J b. 0,016J c. 0,004J d. 0,032J
Câu 18. Trong quá trình thay đổi đều cường độ của dòng điện từ 0 đến 5A trong thời gian 1s,
trong cuộn dây xuất hiện một suất điện động 1V. Hệ số tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng:
a. 2,5H b. 5H c. 4H d. 1/5H
BÀI TẬP KHÚC XẠ VÀ PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
Câu 1. Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiết suất n
1
=
3
vào một môi trường khác
có chiết suất n
2
chưa biết. Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới
α

60
0
sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần, thì n
2
phải thoả mãn điều kiện nào?
a. n
2

1,5 b. n
2


0
44’. B. i < 62
0
44’. C. i < 41
0
48’. D. i < 48
0
35’.
Câu 4.Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc
tới:
A. i < 49
0
. B. i > 42
0
. C. i > 49
0
. D. i > 43
0
.
Câu 5.Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là
45
0
. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
A. D = 70
0
32’. B. D = 45
0
. C. D = 25
0
32’.D. D = 12

D. n > 1,5
Câu 9. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n
1
sang môi trường có chiết suất n
2
, điều kiện đầy
đủ để xảy ra hiện tượng toàn phần là:
A. n
1
> n
2
và i < i
gh
B. n
1
< n
2
và i < i
gh
C. n
1
< n
2
và i < i
gh
D. n
1
> n
2
và i > i

.
BÀI TẬP VỀ LĂNG KÍNH
Câu 1.Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
và thu được góc lệch
cực tiểu D
m
= 60
0
. Chiết suất của lăng kính là
A. n = 0,71 B. n = 1,41 C. n = 0,87 D. n = 1,51
Câu 2.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i có giá trị bé nhất.
B. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i có giá trị bé nhất.
C. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i bằng góc tới i.
D. Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i bằng hai lần góc tới i.
Câu 3.Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất
2n =
và góc chiết
quang A = 30
0
. Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:
Trang 5
A
C
B
S
I
n
Trường THPT Tầm Vu 2 Bài tập VL11 GV: Nguyễn Văn Tiền

. Góc tới có giá trị bằng
A. i = 51
0
. B. i = 30
0
. C. i = 21
0
. D. i = 18
0
.
Câu 6.Lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực
tiểu là D
m
= 42
0
. Chiết suất của lăng kính là:
A. n = 1,55. B. n = 1,50. C. n = 1,41. D. n = 1,33.
Câu 7. Một tia sáng chiếu thẳng góc đến mặt bên thứ nhất của lăng kính có góc chiết quang A =
30
0
. Góc lệch giữa tia ló và tia lới là D = 30
0
. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. n = 1,82. B. n = 1,73. C. n = 1,50. D. n = 1,41.
Câu 8. Một tia sáng chiếu đến mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
, chiết suất chất
làm lăng kính là n =

Câu 2.Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm). D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
Câu 3.Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp)
và cách thấu kính một khoảng 30 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
Câu 4.Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp)
và cách thấu kính một khoảng 10 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
Trang 6
Trường THPT Tầm Vu 2 Bài tập VL11 GV: Nguyễn Văn Tiền
D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
Câu 5.Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất
phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm). D. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm).
Câu 6.Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách
thấu kính 25cm. ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật.
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật.
D. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật.
Câu 7.Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm.
Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
A. 8 (cm). B. 16 (cm). C. 64 (cm). D. 72 (cm).

2
cách L
2
một đoạn 100 (cm).
D. ảnh ảo, nằm trước L
2
cách L
2
một đoạn 100 (cm).
Câu 12.Hệ quang học đồng trục gồm thấu kính hội tụ O
1
(f
1
= 20 cm) và thấu kính hội tụ O
2
(f
2
=
25 cm) được ghép sát với nhau. Vật sáng AB đặt trước quang hệ và cách quang hệ một khoảng 25
(cm). ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:
A. ảnh ảo, nằm trước O
2
cách O
2
một khoảng 20 (cm).
B. ảnh ảo, nằm trước O
2
cách O
2
một khoảng 100 (cm).

2
cách O
2
một khoảng 10 (cm).
B. ảnh ảo, nằm trước O
2
cách O
2
một khoảng 20 (cm).
C. ảnh thật, nằm sau O
1
cách O
1
một khoảng 50 (cm).
D. ảnh thật, nằm trước O
2
cách O
2
một khoảng 20 (cm).
Trang 7
Trường THPT Tầm Vu 2 Bài tập VL11 GV: Nguyễn Văn Tiền
Câu 14.Cho thấu kính O
1
(D
1
= 4 đp) đặt đồng trục với thấu kính O
2
(D
2
= -5 đp), chiếu tới quang

A. f = 10 (m). B. f = 10 (cm). C. f = 2,5 (m). D. f = 2,5 (cm).
Câu 2. Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một vật nhỏ qua
kính lúp có độ tụ + 10 (đp). Mắt đặt sát sau kính. Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt
vật
A. trước kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm). B. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8
(cm).
C. trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm). D. trước kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40
(cm).
Câu 3. Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có
độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực. Độ bội giác của kính là:
A. 4 (lần). B. 5 (lần). C. 5,5 (lần). D. 6 (lần).
Trang 8
Trường THPT Tầm Vu 2 Bài tập VL11 GV: Nguyễn Văn Tiền
Câu 4. Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có
độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:
A. 4 (lần). B. 5 (lần). C. 5,5 (lần). D. 6 (lần).
Câu 5. * Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp
có độ tụ D = + 8 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:
A. 1,5 (lần). B. 1,8 (lần). C. 2,4 (lần). D. 3,2 (lần).
Câu 6. Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp
có độ tụ D = + 8 (đp), mắt đặt tại tiêu điểm của kính. Độ bội giác của kính là:
A. 0,8 (lần). B. 1,2 (lần). C. 1,5 (lần). D. 1,8 (lần).
Câu 7. Một người đặt mắt cách kính lúp có độ tụ D = 20 (đp) một khoảng l quan sát một vật nhỏ.
Để độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, thì khoảng cách l phải bằng
A. 5 (cm). B. 10 (cm). C. 15 (cm). D. 20 (cm).
Câu 8. Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:
A. f = 10 (m). B. f = 10 (cm). C. f = 2,5 (m). D. f = 2,5 (cm).
Câu 9. Một người có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ
D = + 8 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận. Độ bội giác của kính là:
A. 1,5 (lần). B. 1,8 (lần). C. 2,4 (lần). D. 3,2 (lần).

2∞
C.
21
ff
§
G
δ
=

D.
2
1
f
f
G =

Câu 13. Trên vành kính lúp có ghi x10. Ý nghĩa của số ghi trên là:
A. f = 10cm B. D = 10 (đp) C. k =10 D. G

= 10
Trang 9


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status