30 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn TOÁN 2015 (HAY WITH KEY) - Pdf 28

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT BẠCH ĐẰNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Môn : TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút ,không kể thời gian giao đề Câu 1 ( 2,0 điểm). Cho hàm số
3
3 1
y x mx
   
(1).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi
1
m

.
b) Tìm
m
để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị
,
A B
sao cho tam giác
OAB
vuông tại
O
( với
O

b) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm
trực nhật . Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ.

Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho điểm


4;1;3
A 
và đường
thẳng
1 1 3
:
2 1 3
x y z
d
  
 

. Viết phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua
A
và vuông góc với
đường thẳng
d
. Tìm tọa độ điểm
B

của
BC
, mặt phẳng


SAB
tạo với đáy 1 góc bằng
60

. Tính thể tích khối chóp
.
S ABC

tính khoảng cách từ điểm
I
đến mặt phẳng


SAB
theo
a
.

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ
Oxy
cho tam giác
ABC




Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
2
2
3 5 4
4 2 1 1
x xy x y y y
y x y x

     


     

Câu 9 (1,0 điểm). Cho
, ,
a b c
là các số dương và
3
a b c
  
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức:
3 3 3
bc ca ab
a bc b ca c ab
P
 


0.25
Hàm số nghịch biến trên các khoảng


; 1
 



1;

, đồng biến trên khoảng


1;1


Hàm số đạt cực đại tại
1
x

,
3
CD
y

, đạt cực tiểu tại
1
x

+

3 -1 -

0.25 Đồ thị:

4
2
2
4
0.25
b.(1,0 điểm)

A m m m
 
,


;1 2
B m m m


0.25
1

Tam giác OAB vuông tại O
. 0
OAOB
 
 

3
1
4 1 0
2
m m m
     
( TM (**) )
Vậy
1
2
m


2sin cos 3 sin 0
x x x
  0. 25
sin 0
sin cos 3( )
x
x x Vn




 
0. 25

0.25
Tính
2
2
1
ln
x
J dx
x



Đặt
2
1
ln ,
u x dv dx
x
 
. Khi đó
1 1
,du dx v
x x
  

Do đó
2
2
2


0.25
(1,0 điểm)

a,(0,5điểm)
2 1
5 6.5 1 0
x x

  
2
5 1
5.5 6.5 1 0
1
5
5
x
x x
x



    



0.25

0.25
4.

Số cách chọn
3 học sinh có cả nam và nữ là
2 1 1 2
5 6 5 6
. . 135
C C C C 

Do đó
xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ là
135 9
165 11
 0.25
5. (1,0 điểm)
WWW.VNMATH.COM
Đường thẳng d có VTCP là


2;1;3
d
u  




2 4 1 1 3 3 0
x y z
      2 3 18 0
x y z
     
0.25

B d

nên


1 2 ;1 ; 3 3
B t t t
    

27
AB 





; ;
7 7 7
B
 
 
 
 

0.25
(1,0 điểm) j
C
B
A
S
H
K
M

Gọi K là trung điểm của AB
HK AB
 
(1)



SH ABC


0.25

Vậy
3
.
1 1 1 3
. . . .
3 3 2 12
S ABC ABC
a
V S SH AB AC SH  
0.25

/ /
IH SB
nên


/ /
IH SAB
. Do đó







1 1 1 16
3
HM HK SH a
  
3
4
a
HM 
. Vậy
 
 
3
,
4
a
d I SAB  0,25

7.

(1,0 điểm)



BAI CAI

,


ABC CAD

nên


AID IAD




DAI

cân tại D

DE AI

0,25

PT đường thẳng AI là :
5 0
x y

VTPT của đường thẳng AB là


5; 3
n
 


Vậy PT đường thẳng AB là:




5 1 3 4 0
x y
   
5 3 7 0
x y
   0,25
(1,0 điểm).
2
2
3 5 4(1)
4 2 1 1(2)
x xy x y y y
y x y x



3 1 4( 1) 0
x y x y y y
       

Đặt
, 1
u x y v y
   
(
0, 0
u v
 
)
Khi đó (1) trở thành :
2 2
3 4 0
u uv v
  
4 ( )
u v
u v vn




 


0.25

y
y
y
y y y


 
 
   
 
2
2 1
2 0
1 1
4 2 3 2 1
y
y
y y y
 
 
   
 
 
   
 

0.25
8.
2
y

9.
(1,0 điểm) .

WWW.VNMATH.COM
Vì a + b + c = 3 ta có
3 ( ) ( )( )
bc bc bc
a bc a a b c bc a b a c
 
     
1 1
2
bc
a b a c
 
 
 
 
 

Vì theo BĐT Cô-Si:
1 1 2
( )( )
a b a c
a b a c
 
 
 
, dấu đẳng thức xảy ra



 
0,25

Suy ra P
3
2( ) 2( ) 2( ) 2 2
bc ca ab bc ab ca a b c
a b c a b c
    
    
  
,

0,25

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1. Vậy max P =
3
2
khi a = b = c = 1.

0,25

WWW.VNMATH.COM

Câu 1 (4,0 điểm).Cho hàm số
2x 1



0;5

Câu 4 (2,0 điểm).
a) Giải phương trình sau :
2 3
3
3
2log (2 1) 2log (2 1) 2 0
x x
    

b) Một đội ngũ cán bộ khoa học gồm 8 nhà toán học nam , 5 nhà vật lý nữ và 3
nhà hóa học nữ, .Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn
phải có nữ và có đủ ba bộ môn.
Câu 5 (2,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ toạ độ
Oxy
, cho tam giác
ABC






4;8 , 8;2
A B 
,


Mặt phẳng


SAC
hợp với mặt phẳng


ABCD
góc
0
60
. Tính thể tích khối chóp
.
S ABCD
và khoảng cách từ
B
đến mặt phẳng


SCD
theo
a
.
Câu 7 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ
Oxy
, cho tam giác nhọn ABC.
Đường thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có
phương trình là
3 5 8 0, 4 0
x y x y


Câu 9 (2,0 điểm). Cho các số thực a,b,c thỏa mãn
a b c
 

2 2 2
a b c 5
  
. Chứng
minh rằng:
(a b)(b c)(c a)(ab bc ca) 4
       HẾT
Thí sinh không được sử dụng tài liệu .Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên:……………………………………………… SBD:……………………
SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2014 – 2015
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
WWW.VNMATH.COM

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA

x


0


1
x
  
.
Hàm số đồng biến trên các khoảng


; 1
 



1;
 

 Cực trị : Hàm số không có cực trị.
0.25
 Giới hạn tại vô cực và tiệm cận:

2 1
lim lim 2
1
x x
x


x -

- 1 +


y' + || +
y 2
||
2
0.5
+Đồ thị:Đồ thị hàm số cắt trục
Ox
tại điểm
1
;0
2
A
 
 
 

Đồ thị hàm số cắt trục
Oy

( ; )
M x y
ta có :
'
0
2
0
3
( )
( 1)
k f x
x
 


0.5

Lại có
1
. 1 3
3
k k
 
    
 
 

0.5
hay
0

Với
0 0
2 5
x y
   
Vậy phương trình tiếp tuyến là :
3 11
y x
 0.5
Câu 2. (2 điểm)
Nội dung Điểm
2
x
2sin 1 cos5x cosx cos5x
2
 
    
 
 

0.5




cos x cos 5x



là nghiệm của phương trình.
1.0
Câu 3. (2 điểm)
Nội dung Điểm
f(x) =
3
x (5 x)

hàm số liên tục trên đoạn [0; 5] f(x)
3/ 2
x(5 x) x (0;5)
   

0,5
f ’(x) =
5
5 x(5 x)
2
 

0,5
f’(x) = 0
x 5; x 2
  
. Ta có : f(2) =
6 3
, f(0) = f(5) = 0
0,5


0,25
PT
2
3 3
8log (2 1) 6log (2 1) 2 0
x x
     

0,25

3
2
3 3
3
log (2 1) 1
4log (2 1) 3log (2 1) 1 0
1
log (2 1)
4
x
x x
x
 


      

  



B= “ 1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ “
C= “ 1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “
Thì H=
A B C
 
= ” Có nữ và đủ ba bộ môn “
0.5
2 1 1 1 2 1 1 1 2
8 5 3 8 5 3 8 5 3
3
( )
7
C C C C C C C C C
P H
 
 


0.25
Câu 5. (2 điểm)
Nội dung Điểm
Ta có :




12; 6 ; 6; 12
AB BA    
 


0,5

Câu 6. (2 điểm)
O
S
A
D
CB
H
E

Nội dung Điểm
* Gọi
O AC BD
 
Ta có :

0
, 60
OB AC SO AC SOB   0.25
WWW.VNMATH.COM

Xét tam giác SOH vuông tại H :
0 0
3
tan 60 .tan 60 . 3
6 2

kẻ
OE SH

khi đó ta có :
; ;
OC OD OE
đôi một vuông góc Và :
3 3
; ;
2 2 8
a a a
OC OD OE  

0.5
Áp dụng công thức :
2 2 2 2
1 1 1 1
( , )
d O SCD OC OD OE
  
3
112
a
d Mà
   
6
, 2 ,

3 5 8 0 1
2 2
2
x
x y
M
x y
y



  


 
  
 
 
  
 


 



0,5
AD vuông góc với BC nên



Tọa độ điểm K là nghiệm của hệ phương trình:
0,25
E

WWW.VNMATH.COM
 
4 0 3
3; 1
2 0 1
x y x
K
x y y
   
 
  
 
    
 

Tứ giác HKCE nội tiếp nên


BHK KCE

, mà


KCE BDA

(nội tiếp chắn cung

HB t t AC t t
   
 
. Do H là trực tâm của tam giác ABC nên
        
2
. 0 2 6 8 2 0 2 14 2 0
7
t
HB AC t t t t t t
t


            



 

0,25
Do




3 2 2; 2 , 5;1
t t B C    
. Ta có



0.25
3
3
(1) 2 2 1 2 1 1
2 2(1 ) 1 1
y y x x x x
y y x x x
       
      

0.25
Xét hàm số
3
( ) 2 ,
f t t t
 
ta có
2
'( ) 6 1 0, ( )
f t t t f t
     

đồng biến trên

.
Vậy
2
0
(1) ( ) ( 1 ) 1
1

0.5
4 5 2 3( )
4 5 1 2
x x vn
x x

  


  



1
2
1 2( )
1 2
x
x l
x







 



      
(a b)(b c)(a c)(ab bc ca) 4
      
(*).
Đặt vế trái của (*) là P
Nếu ab + bc + ca < 0 thì P

0 suy ra BĐT được chứng minh
0.25
Nếu ab + bc + ca

0 , đặt ab + bc + ca = x

0
0.25
(a-b)(b-c)
2
2
a b b c (a c)
2 4
   
 
 
 
 


(a - b)(b - c)(a - c)
3
(a c)

Suy ra 4(5 - x)

3(a - c)
2
,từ đây ta có x

5 và
4
a c (5 x)
3
  
(2) .
0.25
Từ (1) , (2) suy ra P
3
1 4
x. (5 x)
4 3
 
 
 
 
=
3
2 3
x (5 x)
9

(3)
Theo câu a ta có: f(x) =

WWW.VNMATH.COM
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HƯNG YÊN
BAN CHUYÊN MÔN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2015
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
3 2
y x mx
  
(1), với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2
(O là gốc tọa độ).
Câu 2 (1,0 điểm). Giải bất phương trình




1
1 1 2


Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm




4;2;2 , 0;0;7
A B

đường thẳng
3 6 1
:
2 2 1
x y z
d
  
 

. Chứng minh rằng hai đường thẳng d và AB cùng thuộc một
mặt phẳng. Tìm điểm C thuộc đường thẳng d sao cho tam giác ABC cân đỉnh A.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho lăng trụ đứng
. ' ' '
ABC A B C
có đáy là tam giác cân,
AB AC a
 
,

0
120

2 2
2 2
1 2 2 3
,
1 2 2
y x y x y xy
x y
y x y y x

    



     



Câu 9 (1,0 điểm). Cho
, ,
x y z
là các số thực dương thỏa mãn




2 2 2
5 9 2
x y z xy yz zx
    




*) Sự biến thiên:
+) Giới hạn tại vô cực:
lim
x
y

 0,25
+) Chiều biến thiên:
y' = 3x
2
+ 6x  y' = 0  x = 0 hoặc x = -2
Bảng biến thiên:

x
- - 2 0 +
y

+ 0 - 0 +

y
6 +
2
-
0,25
 hàm số đồng biến trên (-; -2) và (0; +); hàm số nghịch biến trên (-

 m  0
Khi đó, tọa độ các điểm cực trị là: A(0; 2); B(-2m; 4m
3
+ 2)
0,5
1
S
OAB
= 1  OA.d(B;OA) = 4 
1
2 2
1
m
m
m


  

 

(thỏa mãn)
Vậy với m =

1 thì hàm số có 2 cực trị thỏa mãn bài.
0,5
2




2 2 2
2 1
1 1
2 2
log 4 4 log 2 3 log 2
log 4 4 log 2 3.2
x x x
x x x


    
   

 
2 1
4 4 2 3.2
4 3.2 4 0
2 1
2
2 4
x x x
x x
x
x
L
x

   
   


Phương trình có hai nghiệm:
1 2
1 2; 1 2
z i z i
     0,25





1; 2 ; 1; 2
A B  

AB =
2 20,25
b) TH1: Trường ĐH chỉ xét 1 trong 2 môn Toán hoặc Văn:
Có:
2
6
2. 30
C

(cách)
0,25


0,25
  
1 1 1
2
0 0 0
1 1
2
2 3 1 2 1 1 2 1 2 2
dt dt
I dt
t t t t t t
 
   
 
     
 
  0,25
4
=
1
0
2 1 3
ln ln
2 2 2
t
t



Ta có:
 
, 12;6;12
u AB
 

 
 

, . 12 24 12 0
u AB AM
 
    
 
  

Vậy AB và d đồng phẳng

0,5
5


3 2 ;6 2 ;1
C d C t t t
    

Tam giác ABC cân tại A  AB = AC
 (1 + 2t)

Tính A'K =
1
' '
2 2
a
A C


0
3
' ' .tan 60
2
a
AA A K 

3
. ' ' '
3
=AA'.S
8
ABC A B C ABC
a
V 


B
A
WWW.VNMATH.COM
www.VNMATH.com
Gọi E = BN  AD  D là trung điểm của AE
Dựng AH  BN tại H 
 
8
AH d A;BN
5
 

Trong tam giác vuông ABE:
2 2 2 2
1 1 1 5
AH AB AE 4AB
  


5.AH
AB 4
2
  0,25


y x y x y

    


     



ĐK: y  -1
Xét (1):
 
2 2
1 2 2 3
y x y x y xy
    

Đặt
 
2 2
2 0
x y t t
  

Phương trình (1) trở thành:


2 2 2
1 2 2 3 0
t y t x y x y xy



  


0,5
8
Với
2 2
2 1
x y x y
    
, thay vào (2) ta có:

2
1
1 3 1 0
3
9 5 0
y
y y y
y y

 

     


 


trịcựctiểuđạtgiátrịlớnnhất.
Câu2(1,0điểm).
a)Giảiphươngtrình:sin 2 cos sin 1( )x x x x R - + = Î
b)Giảibấtphươngtrình:
2
1
2
2
log log (2 ) 0( )x x R
é ù
- > Î
ë û
.
Câu3 (1,0điểm).Tínhtíchphân
2
3
1
1
dx
I
x x
=
+
ò
.
Câu4 (0,5 điểm). Chosốphức z thỏamãnđiềukiện
11
1
2
z

.
Câu6(1,0điểm).Trongkhônggianvớihệtọađộ Ox yz,chomặtcầu ( )S cóphương
trình
2 2 2
4 6 2 2 0x y z x y z + + - + - - =
.Lậpphươngtrìnhmặtphẳng
( )P
chứatrucOy
vàcắtmặtcầu
( )S
theomộtđườngtròncóbánkính
2 3r =
.
Câu7(0,5điểm).GiảibóngchuyềnVTVCupgồm12độibóngthamdự,trongđócó9
độinướcngoàivà3độicủaViệtNam.Bantổchứcchobốcthămngẫunhiênđểchia
thành3bảngA,B,Cmỗibảng4đội.Tínhxácsuấtđể3độibóngcủaViệtNamởba
bảngkhácnhau.
Câu8(1,0điểm).Trongmặtphẳngvớihệtọađộ Oxy,chotamgiác
ABC
vớiđường
cao AHcóphươngtrình
3 4 10 0x y + + =
vàđườngphângiáctrong BE cóphươngtrình
1 0x y - + =
.Điểm (0;2)M thuộcđườngthẳng AB vàcáchđỉnh
C
mộtkhoảngbằng
2
.Tínhdiệntíchtamgiác
ABC



= +


ịhms(1)luụncú3imcctrvimim
2
1
CT
x m = + ịgiỏtrcctiu
2 2
( 1) 1
CT
y m = - + +
2 2
ỡ( 1) 1 0
CT
V m y + ị Ê
2
max( ) 0 1 1 0
CT
y m m = + = =
Cõu2.
(1)
a)
sin 2 cos sin 1x x x - + =
(1)
(1) (sin cos )(1 sin cos ) 0x x x x - + - =
sin cos 0
1 sin cos 0

2
2
og log (2 ) 0( )x x R
ộ ự
- > ẻ
ở ỷ
(2).
iukin:
2 2
2
log (2 ) 0 2 1 1 1x x x - > - > - < <
Khiú(2)
2
2
2 2
1 1 1 1
1 1
log (2 ) 1
0
2 2 0
x x
x
x
x
x x
- < < - < <
ỡ ỡ
- < <

- <

2 . 1 1 1
3 3 1 1( 1)
t dt
I dt
t tt t
ổ ử
= = -
ỗ ữ
- + -
ố ứ
ũ ũ
3
2
1 1 1 1 2 1 1 3 2 2
ln ln ln ln
3 1 3 2 3 2
2 1
x
I
x
ổ ử
- - +
= = - =
ỗ ữ
+
+
ố ứ
Cõu4.
(0,5)
11

z i
-
+
=
2
1
2
i
i
-
=
-
l
2 3z i = -

4
2
z i
z i
-
+
=
2 7 53
2 5
29
i
i
-
=
+

ABC
a a a
V S A O
D
= = =
lTacó
[ ]
1
. ,( )
3
NAMC AMC
V S d N ABC
D
=
[ ]
3
,( )
NAMC
AMC
V
d C AMN
S
D
Þ =
[ ]
2
1 3 1 6
; ,( ) '
2 8 2 6
AMC ABC

AE AN NE Þ = - = - =
;
2
1 11
.
2 16
AMN
a
S MN AE = =
[ ]
2
3 2 11 22
,( ) :
48 16 11
a a a
d C AMN Þ = = (đvđd)
Câu6.
(1đ)
2 2 2 2 2 2
( ) : 4 6 2 2 0 ( 2) ( 3) ( 1) 16S x y z x y z x y z + + - + - - = Û - + + + - =
Þ ( )S cótâm (2; 3;1)I - bánkính
4R =
;trụcOycóVTCP (0;1;0)j =
r
Gọi
( ; ; )n a b c =
r
làVTPTmp(P),
( )P
chứaOy Þ

O
N
trang4
2
0
3 4 0
3 4
c
c ac
c a
=

- =

=

Vy phngtrỡnhmp(P): 0x = hoc3 4 0x z + = .
Cõu7.
(0,5)
Sphntkhụnggianmul
4
4 4 4
12 8
( ) . . 34.650n C C C W = =
GiA lbinc3ibongcaVitnambabngkhỏcnhau
ScỏcktquthunlicaA l
3 3 3
9 6 3
( ) 3 .2 .1. 1080n A C C C = =
XỏcxutcabincAl

1
( 3 )
3 4 10 0 4
x y
A
x y
- - =

- -

+ + =

imCthucBCvaMC=2suyrataClnghimhpt:
2 2
(11)
1 1
4 3 1 0
31 33
31 33


( 2) 2
25 25
25 25
C
x y
x y
C
x y
x y

ỗ ữ
ố ứ
thỡA,CcựngphớaviBEnờnBElphõngiỏc
ngoicatamgiỏcABC.
BC=5,
49
( , )
20
AH d A BC = =
.Doú
49
8
A BC
S =
(vdt).
Cõu9.
(1)
(
)
2 2
5 4 1 ( 2 4)x x x x x + < + + - (*)
A
B
C
H
E
M(02)
N
I
trang5

t
2
2 4
, 0
x x
t t
x
+ -
= ,tacúbpt:
2
4 3 0t t - + < 1 3t < <
2
2
2
7 4 0
2 4
1 3
4 0
x x
x x
x
x x

- - <
+ -
ù
< <

+ - >
ù

2 2 2 2 2
( 1) ( 1) 4 4x y x y y - + + + + +

2
2 1 2 ( )P y y f y + + - =
TH1:y2:
2
( ) 2 1 2f y y y = + + - ị
2
2
'( ) 1
1
y
f y
y
= -
+
2
2
0
3
'( ) 0 2 1
3
3 1
y
f y y y y
y


= = + =

Thigianlmbi:180phỳt
Cõu1(2,0im). Chohms
3
2
3 1
3
2 4 2
x
y x x = - - + (1).
a) Khosỏtsbinthiờnvvth(C)cahms(1)
b)Vitphngtrỡnhtiptuyncath (C).Bittiptuynúvuụnggúcvingthng
8
( ) : 1
27
d y x = + .
Cõu2(1,0im).
1) Giiphngtrỡnh:
2
cos2x cos x sin x+2 0 + - =
.
2) Tỡmcỏcsthcx, y thamón:
( )
( )
2
2 1 (3 2)
1 2
2
x i i y i
y
x

e
+
=
ũ
.
Cõu6(1,0im).Chohỡnhchúp
.S ABCD
cúỏy
A BCD
lhỡnhthoicnha,gúcBACbng60
0
.
Hỡnhchiuvuụnggúcca
S
trờnmtphng
( )
ABCD limHthuconBDsaochoHD=
2HB.ngthngSOtovimtphng
( )
ABCD gúc
0
60
viOlgiaoimcaACvBD.
Tớnhthtớchkhichúp
.S ABCD
vkhongcỏcht B nmtphng
( )
SCD theo a .
Cõu7(1,0im).Trongmtphngvihta Oxy ,chotgiỏc
A BCD

x
ổ ử
-
ỗ ữ
ố ứ
.
Cõu10(1,0im).Cho x lsthcthucon
5
1
4
ộ ự
-
ờ ỳ
ở ỷ
.Tỡmgiỏtrlnnht,giỏtrnhnht
cabiuthc
5 4 1
5 4 2 1 6
x x
P
x x
- - +
=
- + + +
.
HT
Thớsinhkhụngcsdngtiliu.Cỏnbcoithikhụnggiithớchgỡthờm.
WWW.VNMATH.COM


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status