Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 1
CÔNG THỨC TOÁN HỌC LỚP 12
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MP
VÉCTƠ
Cho 2 vectơ
);(
21
aaa =
,
);(
21
bbb =
=
=
⇔=
22
11
ba
ba
ba
);(
2211
bababa ±±=±
);(.
2
1
2
2
2
1
2211
),cos(
bbaa
baba
ba
++
+
=
Cho 3 điểm A(x
A
;y
A
) , B(x
B
;y
B
) ,
M(x
M
;y
M
)
Ta có:
M
BA
M
1
1
M là trung điểm của đoạn AB
M:
+
=
+
=
2
2
BA
M
BA
M
yy
y
xx
x
3 điểm A, B, C thẳng hàng
AC//AB
⇔
=
=
=
⇔=
33
22
11
ba
ba
ba
ba
);;(
332211
babababa ±±±=±);;(.
321
kakakaak =
3
3
2
2
1
1
//
2
3
2
2
2
1
332211
),cos(
bbbaaa
bababa
ba
++++
+++
=
Cho 3 điểm A(x
A
;y
A
;z
A
) , B(x
B
;y
B
;z
B
) ,
M(x
M
;y
=
−
−
=
k
B
kz
A
z
M
z
k
B
ky
A
y
M
y
k
B
kx
A
x
M
x
1
1
1
M là trung điểm của đoạn AB
M:
B
x
A
x
M
x
G:
++
=
++
=
3
3
CBA
G
CBA
G
yyy
y
xxx
x
H là trực tâm của ∆ ABC
22
ICIA
IBIA
Diện tích ∆ ABC
ACAB
ACAB
ABC
yyyy
xxxx
S
−−
−−
=
∆
2
1
ĐƯỜNG THẲNG
PT tổng quát của đường thẳng (∆):
A(x-x
o
) + B(y-y
o
) = 0
Hay: Ax + By + C = 0
VTPT
);( BAn =
> VTCP
);( ABa −=
Khoảng cách từ điểm M
Với M
0
(x
o;
y
o
)∈(d) , VTCP
)a;a(a
21
=
vị trí tương đối của 2 đường thẳng
(d
1
) : A
1
x + B
1
y + C
1
= 0
(d
2
) : A
2
x + B
2
y + C
2
= 0
22
1
) song
song (d
2
)
* D = D
x
= D
y
= 0 (d
1
) trùng với (d
2
)
Góc giưã 2 đường (d
1
) và (d
2
)
2
2
2
2
2
1
2
1
2121
cos
bbbb =
,
);;(
321
cccc =
[ ]
=
21
21
;
13
13
;
22
32
,
bb
aa
bb
aa
ABCD
.,
6
1
=
( ABCD : tứ diện )
MẶT PHẲNG
PT tổng quát của mặt phẳng (α):
A(x - x
o
) + B(y - y
o
) + C(z - z
o
) = 0
Hay Ax + By + Cz +D = 0 VTPT
);;( CBAn =
Khoảng cách từ điểm M
0
(x
o;
y
o
) đến mp(α)
222
000
0
)(,(
CBA
2
1
C
C
B
B
A
A
≠≠
(α) cắt (β)
+
2
1
2
1
2
1
2
1
D
D
C
C
B
B
A
A
≠==
(α) song song với (β)
+
+=
+=
+=
3
2
1
VTCP
);;(
321
aaaa =
PT tổng quát của đường thẳng (d) :
=+++
=+++
0 D zC y B x A
0 D zC y B x A
2222
1111
PT tổng quát của đường thẳng (d)
a
zz
a
2
+y
2
+2Ax +2By+C = 0
( ĐK: A
2
+B
2
-C > 0)
Tiếp tuyến với (c) tại điểm M
0
(x
o
;y
o
)∈(c)
x
o
x + y
o
y + A(x
o
+x) + B(y
o
+y) + C = 0
Tâm I(-A;-B) bán kính
CBAR −+=
22
ELIP
+ Tiêu điểm: F
1
(-c;0) , F
2
(c;0)
+Tâm sai :
a
c
e =
+Tiêu cự: F
1
F
2
= 2c
+ ĐDTL: A
1
A
2
= 2a
+ ĐDTN: B
1
B
2
= 2b
+ Bán kính qua tiêu điểm:
M(x;y)∈(E):
(x
o
;y
o
)∈(E)
1
22
=+
b
yy
a
xx
oo
ĐK để đường thẳng (∆): Ax + By + C = 0
tiếp xúc với (E) : a
2
A
2
+ b
2
B
2
= C
2
HYPEBOL
Phương trình (H):
1
2
2
1
F
2
= 2c
+ ĐDTT: A
1
A
2
= 2a
+ ĐDTA: B
1
B
2
= 2b
+ Bán kính qua tiêu điểm:
Dạng 2 : x
2
+y
2
+z
2
+2Ax +2By+2Cz+D = 0
( ĐK: A
2
+B
2
+C
2
-D > 0)
2
(a;0) , B
1
(0;-b) , B
2
(0;b)
+ Tiêu điểm: F
1
(0;-c) , F
2
(0;c)
+Tâm sai :
b
c
e =
+Tiêu cự : F
1
F
2
= 2c
+ ĐDTL : B
1
B
2
= 2b
+ ĐDTN: A
1
A
2
= 2a
:
e
b
y =
Phương trình tiếp tuyến tại M
0
(x
o
;y
o
)∈(E)
1
22
=+
b
yy
a
xx
oo
ĐK để đường thẳng (∆): Ax + By + C = 0
tiếp xúc với (E) : a
2
A
2
+ b
2
B
2
= C
(0;c)
+Tâm sai:
b
c
e =
+Tiêu cự: F
1
F
2
= 2c
+ ĐDTT: B
1
B
2
= 2b
+ ĐDTA: A
1
A
2
= 2a
+ Bán kính qua tiêu điểm:
M(x;y)∈nhánh phải :
+−=
+=
M
1
Đường chuẩn
∆
1
:
e
a
y −=
∆
2
:
e
a
y =
phương trình 2 đường tiệm cận
x
a
b
y ±=
Phương trình tiếp tuyến tại M
0
(x
o
;y
o
)∈(H)
TRƯỜNG PTTH THỚI LONG
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 4
(
p
F
Bán kính qua tiêu điểm
2
p
M
xFM +=
Đường chuẩn
2
:
p
x −=∆
Phương trình tiếp tuyến tại y
o
y=p(x
o
+x)
điểm M
o
(x
o
;y
o
) ∈(P)
ĐK để (P) tiếp xúc với đường B
2
p =2AC
M
y
a
c
bMF
y
a
c
bMF
2
1
Đường chuẩn
∆
1
:
e
b
x −=
∆
2
:
e
b
x =
phương trình 2 đường tiệm cận
x
a
b
y ±=
2
=2py x
2
=-2py
(x ≤ 0) (y ≥ 0) (y ≤ 0)
Ox Oy Oy
)0;
2
(
p
F −
)
2
;0(
p
F
)
2
;0(
p
F −
2
p
M
xFM +−=
2
+y) x
o
x=-p(y
o
+y)
B
2
p =-2AC A
2
p =2BC A
2
p =-2BC
ĐẠO HÀM
(c)’=0 (với c là một hằng số)
(x)’=1
x
x
2
1
)'( =
(x>0) ;
'.
2
1
)'( u
u
u =
(u>0)
2
,
'1
v
v
v
−=
( với v≠0)
(x
α
)’=αx
α
-1
;
(u
α
)’=αu
α
-1
.u’
(sinx)’=cosx
(cosx)’=-sinx
u
u
(ĐK:
Zkku ∈+≠ ,
2
π
π
)
(cotgu)’=
'.
sin
1
2
u
u
−
(ĐK:
Zkku ∈≠ ,
π
)
(e
x
)’=e
x
(e
u
)’=e
u
.u ‘
2
)(
'
dcx
bcad
y
dcx
bax
y
+
−
=⇒
+
+
=
2
11
111
2
1
11
2
)(
'
bxa
cabbxabxaa
y
bxa
∫
+
+
=
+
C
x
dxx
1
1
α
α
α
∫
+
+
+
=+
+
C
na
bax
dxbax
n
n
)1(
)(
)(
∫
++−=+ Cbax
a
dxbax )cos(
1
)sin(
∫
++=+ Cbax
a
dxbax )sin(
1
)cos(
∫
+= Ctgxdx
x
dx
2
cos
∫
+−= Cgxdx
x
dx
cot
sin
2
∫
=
b
a
dxxfS )(
( y=f(x) ; ox ; x=a ; x=b )
∫
−=
b
a
dxxfxfS )()(
12
( y=f
1
(x) ; y=f
2
(x) ; x=a ; x=b )
∫
=
b
a
dxyV
2
π
( Hình phẳng quay quanh ox)
∫
∫ ∫
=
b
a
t
t
dttutufdxxf
1
2
)(')]([)(
2. Tích phân từng phần:
[ ]
∫ ∫
−=
b
a
b
a
b
a
vduuvudv
Phương pháp:
Đặt: u=? du=?
dv=? V=?
GIẢI TÍCH TỔ HỢP
!nP
n
=
CC
−
=
;
1
11
−
−−
+=
k
n
k
n
k
n
CCC
∑
=
−
=+
n
k
kknk
n
n
baCba
0
)(
(Công thức NIUTƠN)
t
t
dttgdxxf
1
2
)()(
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
2
2cos1
sin
2
x
x
−
=
;
2
2cos1
cos
2
x
x
+
=
x
xtg
2
2
2
1
cossin
βαβαβα
−++=
cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb
cos(a + b) = cosa.cosb – sina.sinb
sin(a – b) = sina.cosb – cosa.sinb
sin(a + b) = sina.cosb + cosa.sinb
tgb.tga1
tgbtga
)ba(tg
−
+
=+
;
tgbtga
tgbtga
batg
.1
)(
+
−
=−
Bang giá trị đặc biệt:
Góc
GTLG
0
2
1
2
2
2
3
1 0 - 1 0
cosα
1
2
3
2
2
2
1
0 - 1 0 1
tgα
0
3
1
1
3
|| 0 || 0
cotgα
||
3
1
3
1
0 || 0 ||
→ Đặt u=P(x) , dv=
dx
x
x
e
x
+
+
+
)cos(
)sin(
βα
ββ
βα
DẠNG2:
∫
+
+
)cos(
)sin(
βα
βα
TRƯỜNG PTTH THỚI LONG
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 7
DẠNG3:
∫
+
b
a
dxxxP )ln().(
βα
→ Đặt u=ln(αx+β) , dv=P(x)
( Trong P(x) là một đa thức )
2/Một số cách đặt trong tích phân đổi biến dạng 1
Nếu trong biểu thức dưới dấu tích phân có các dạng sau:
Sinx.dx Đặt t= cosx → dt=? ,
x
dx
2
cos
Đặt t= tgx → dt=?
Cosx.dx Đặt t= sinx → dt=? ,
x
dx
'
'
'
'
:)'(
a
zz
a
yy
a
xx
d
ooo
−
=
−
=
−
*/ Đường thẳng (d) và (d’) đồng phẳng :
[ ]
0.', =
o
MMaa
(d) cắt (d’)
⇔
[ ]
0.', =
o
MMaa
a
a
a
a
a
==
và
oooooo
zz
a
yy
a
xx
a
−
≠
−
≠
− '''
:
3
21
(d) trùng với (d’)
⇔
3
3
2
2
0.', ≠
o
MMaa
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG:
Cho đường thẳng (d):
321
:)(
a
zz
a
yy
a
xx
d
ooo
−
=
−
=
−
và mặt phẳng (α): Ax+By+Cz+D=0
(d) cắt (α)
0
≠++⇔
CcBbAa (d) song song (α)
B
a
A
==⇔
TRƯỜNG PTTH THỚI LONG
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 8
KHOẢNG CÁCH:
Khoảng cách từ điểm M(x;y;z) đến đường thẳng (∆)
Cho đường thẳng
321
:)(
a
zz
a
yy
a
xx
ooo
−
=
−
=
−
∆
và điểm M(x;y;z) thì k/c từ điểm M đến
đường thẳng (d) là
[ ]
a
aMM
−
=
−
=
−
∆
và
321
'
'
'
'
'
'
:)'(
a
zz
a
yy
a
xx
ooo
−
=
−
=
−
∆
khoảng cách được tính:
'
'
'
'
'
'
:)'(
a
zz
a
yy
a
xx
ooo
−
=
−
=
−
∆
2
3
2
2
2
1
2
ooo
−
=
−
=
−
∆
và mp(α): Ax + By + Cz + D=02
3
2
2
2
1
222
321
sin
aaaCBA
CaBaAa
++++
++
=
ϕ
Góc giữa 2 mặt phẳng : (α): A
1
x + B
1
CCBBAA
++++
++
=
ϕ
( Mong các thầy cô đồng nghiệp đóng góp ý kiến cho tài liệu được hoàn chỉnh hơn ! )
TRƯỜNG PTTH THỚI LONG
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Tùng Trang 9
TRƯỜNG PTTH THỚI LONG