Nhằm đảm bảo tổ chức tốt việc thi trắc nghiệm các môn Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngoại ngữ trong kỳ thi tuyển
sinh ĐH, CĐ sẽ diễn ra trong tháng 7 tới, Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa công bố hướng dẫn chung về việc thi trắc
nghiệm trong kỳ thi tuyển sinh
Hình thức đề thi
Đề thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức biên soạn gồm 50 câu đối với các môn: Vật lí, Hóa học, Sinh học và
80 câu đối với các môn ngoại ngữ, thời gian làm bài là 90 phút.
Đề thi có 2 phần: phần chung cho tất cả thí sinh, phần riêng cho thí sinh học chương trình THPT phân ban thí
điểm hoặc thí sinh học chương trình THPT không phân ban. Thí sinh chỉ được làm một phần riêng thích hợp.
Thí sinh nào làm cả 2 phần riêng (dù làm hết hay không hết, dù làm đúng hay không đúng), bài làm coi như
phạm quy, chỉ được chấm điểm phần chung và không được chấm điểm phần riêng.
Các câu trắc nghiệm trong đề thi đều có 4 lựa chọn A, B, C, D. Đề thi được in sẵn và có nhiều phiên bản (mỗi
phiên bản là một mã đề thi), do máy tính tự động xáo trộn thứ tự câu cũng như thứ tự các phương án A, B, C, D.
Số phiên bản đề thi là nội dung được bảo mật đến khi thi xong. Điểm của bài thi trắc nghiệm sẽ được máy tính
quy về thang điểm 10 như bài thi tự luận.
25 điều cần lưu ý khi làm bài thi trắc nghiệm
Trong hướng dẫn này, Bộ GD-ĐT cũng nêu ra 25 điều lưu ý học sinh khi làm bài thi trắc nghiệm trong kỳ tuyển
sinh ĐH, CĐ
1. Thí sinh thi các môn trắc nghiệm tại phòng thi mà thí sinh thi các môn tự luận. Số báo danh của mỗi thí sinh
theo đúng Giấy báo dự thi.
2. Để làm bài trắc nghiệm, thí sinh cần mang bút mực (hoặc bút bi), bút chì đen, gọt bút chì, tẩy vào phòng thi;
nên mang theo đồng hồ để theo dõi giờ làm bài.
3. Trong phòng thi, mỗi thí sinh được phát 1 tờ phiếu TLTN và 1 tờ giấy nháp đã có chữ ký của 2 giám thị. Thí
sinh cần giữ cho tờ phiếu TLTN phẳng, không bị rách, gập, nhàu, mép giấy bị quăn; đây là bài làm của thí sinh,
được chấm bằng máy.
4. Thí sinh dùng bút mực hoặc bút bi điền đầy đủ vào các mục để trống (từ số 1 đến số 9: Tên trường; Điểm
thi ); chưa ghi mã đề thi (mục 10). Lưu ý ghi số báo danh với đầy đủ 6 chữ số (kể cả chữ số 0 ở đầu số báo
danh, nếu có) vào các ô vuông nhỏ trên đầu các cột của khung số báo danh (mục số 9 trên phiếu TLTN). Sau đó,
dùng bút chì, lần lượt theo từng cột tô kín ô có chữ số tương ứng với chữ số ở đầu cột.
5. Khi nhận đề thi, thí sinh phải để đề thi dưới tờ phiếu TLTN; không được xem đề thi khi giám thị chưa cho
phép.
6. Khi tất cả thí sinh trong phòng thi đều đã nhận được đề thi, được sự cho phép của giám thị, thí sinh bắt đầu
dễ bị thiếu thời gian.
17. Tránh việc chỉ trả lời trên đề thi hoặc giấy nháp mà quên tô trên phiếu TLTN. Tránh việc tô 2 ô trở lên cho
một câu trắc nghiệm vì trong trường hợp này máy sẽ không chấm và câu đó không có điểm.
18. Số thứ tự câu trả lời mà thí sinh làm trên phiếu TLTN phải trùng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề thi.
Tránh trường hợp trả lời câu trắc nghiệm này nhưng tô vào hàng của câu khác trên phiếu TLTN.
19. Không nên dừng lại quá lâu trước một câu trắc nghiệm nào đó; nếu không làm được câu này thí sinh nên tạm
thời bỏ qua để làm câu khác; cuối giờ có thể quay trở lại làm câu trắc nghiệm đã bỏ qua, nếu còn thời gian.
20. Thí sinh không ra ngoài trong suốt thời gian làm bài. Trong trường hợp quá cần thiết, phải báo cho giám thị
trong phòng thi (giám thị trong phòng thi có trách nhiệm báo cho giám thị ngoài phòng thi hoặc thành viên của
Ban coi thi biết); không được mang đề thi và phiếu TLTN ra ngoài phòng thi.
21. Trước khi hết giờ làm bài 10 phút, được giám thị thông báo, một lần nữa, thí sinh kiểm tra việc ghi Số báo
danh và Mã đề thi trên phiếu TLTN.
22. Thí sinh làm xong bài phải ngồi tại chỗ, không nộp bài trắc nghiệm trước khi hết giờ làm bài.
23. Khi hết giờ làm bài thi trắc nghiệm, có lệnh thu bài, thí sinh phải ngừng làm bài, bỏ bút xuống; đặt phiếu
TLTN lên trên đề thi; chờ nộp phiếu TLTN theo hướng dẫn của giám thị. Thí sinh không làm được bài vẫn phải
nộp phiếu TLTN. Khi nộp phiếu TLTN, thí sinh phải ký tên vào 2 phiếu thu bài thi.
24. Thí sinh chỉ được rời khỏi chỗ của mình sau khi giám thị đã kiểm đủ số phiếu TLTN của cả phòng thi và cho
phép thí sinh ra về.
25. Thí sinh được đề nghị phúc khảo bài thi trắc nghiệm của mình sau khi đã làm các thủ tục theo quy chế.
Sở
GD
& ĐT
T h
ừ a
T hi ê
1)
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
cường
độ
dòng
điện
hiệu
dụng
A.
Giá
Cường
độ
hiệu
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều
bằng
cường
độ
dòng
điện
không
cường
độ
hiệu
dụng
đo
được
bằng
ampe
kế.
Câu
2)
Nguyên
tắc
tạo
dòng
điện
Từ
trường
quay. D.
Hiện
tượng
quang
điện.
Câu
3)
Cách
tạo
ra
dòng
điện
xoay
trục
cố
định
nằm
trong
mặt
khung
dây
và
vuông
góc
với
từ
trường.
B.
cho
châm
điện
hay
nam
châm
vĩnh
cửu
trước
mặt
một
cuộn
dây
dẫn.
D.
A
hoặc
tắc
của
máy
phát
điện
xoay
chiều?
A.
Làm
cho
từ
thông
qua
khung
dây
biến
đều.
C.
Cho
khung
dây
quay
đều
trong
một
từ
trường
đều
quanh
một
trục
cố
đúng.
Câu
5)
Dòng
điện
xoay
chiều
là
dòng
điện
có
tính
chất
nào
sau
đổi
tuần
hoàn
theo
thời
gian.
C.
Chiều
thay
đổi
tuần
hoàn
và
cường
độ
biến
theo
thời
gian.
Câu
6)
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
dòng
điện
xoay
chiều
Dòng
điện
xoay
chiều
có
chiều
dòng
điện
biến
thiên
điều
hoà
theo
thời
gian.
Dòng
điện
xoay
chiều
hình
sin
có
pha
biến
thiên
tuần
hoàn.
Câu
7)
Chọn
thế
dao
động
điều
hòa
ở
hai
đầu
khung
dây
có
tần
số
góc
đúng
thức
hiệu
điện
thế
dao
động
điều
hoà
có
dạng:
u
=
U
0
sin(
điện
thế
biến
thiên
điều
hoà
theo
thời
gian.
Cả
A,
B
,
C
đều
đúng
cho
đúng
nghĩa:
Cường
độ
dòng
điện
của
dòng
điện
xoay
chiều
là
cường
dộ
dòng
cùng
nhiệt
lượng
như
nhau.
A.
Hiệu
dụng B.
Tức
thời.
C.
Không
đổi D.
A,
B,
C
từ
B
.
Từ
thông
qua
khung
là
6.10
-4
Wb
Cho
cảm
ứng
từ
giảm
đều
trong
khung
là:
A.
6V B.
0,6V
C.
0,06V D.
3V
Câu
10)
Một
khung
dây
điện
tích
S
vectơ
B
vuông
góc
với
trục
quay
của
khung
và
có
giá
trị
B
=
4,5.10
pháp
tuyến
khung
cùng
chiều
với
đường
sức
từ.
Biểu
thức
sức
điện
động
e
(100πt
+
π
)(V)
6
C.
e
=
120
2
sin100
πt
V D.
e
=
120sin100
đặt
trong
từ
trường
đều
có
cảm
ứng
từ
B=10
-2
(T)
sao
cho
ρ
phép
tuyến
(T) B.
C.
3.10
-4
Wb D.
2
3.10
−
4
Wb
3
3.10
−
4
Wb
Câu
12)
Một
khung
dây
hình
cảm
ứng
từ
10
-2
(T)
với
vận
tốc
quay
50
vòng/s.
Đường
sức
từ
vuông
góc
sức.
Từ
thông
qua
khung
có
dạng:
A.
0,4sin100πt
mWb D.
0,4
cos100πt
mWb
C.
0,4
cos
với
vận
tốc
3000vòng/phút
trong
từ
trường
đều
có
từ
thông
cực
đại
gửi
qua
B
π
A.
e
=
100sin(100
π
t
+
π
)
V. B.
e
=
100sin(100
π
t
+
=
100sin(100
π
t
+
60
0
)
V. D.
e
=
100sin(50t
+
π
)
V.
3
Câu
xung
quanh
trục
với
vận
tốc
ρ
50vòng/giây
trong
từ
trường
đều
0,1Tesla.
Chọn
gốc
thời
27sin(100
π
t
+
π
)
V. B.
e
=
27
π
sin(100
π
t
)
V.
2
C.
e
)
V.
2
Câu
15)
Dòng
điện
AC
được
ứng
dụng
rộng
rãi
hơn
dòng
DC,
chế
tạo,
tạo
ra
dòng
điện
có
công
suất
điện
lớn
và
có
thể
biến
tải
đi
xa
dễ
dàng
nhờ
máy
biến
thế,
hao
phí
điện
năng
truyền
tải
và
tạo
được
từ
trường
quay.
D.
D.
Cả
A,
B,
C
đều
đúng.
Câu
16)
hiệu
điện
thế
và
cường
độ
dòng
điện
xoay
chiều.
B.
Giá
trị
trung
bình
của
hiệu
điện
thế
và
cường
độ
dòng
điện
xoay
chiều.
D.
Giá
trị
hiệu
loại
ampekế
sau,
loại
nào
không
đo
được
cường
dộ
hiệu
dụng
của
dòng
điện
kế
điện
động.
Câu
18)
Đặt
vào
hai
đầu
một
tụ
điện
một
hiệu
diện
cường
độ
hiệu
dụng
qua
tụ
là
4A.
Để
cường
độ
hiệu
dụng
qua
tụ
19)
Một
thiết
bị
điện
một
chiều
có
các
giá
trị
định
mức
ghi
trên
là:
A.
110
2.V
B.
110V C.
220V D.
220
2.V
Câu
20)
Một
thiết
bị
điện
xoay
chiều
phải
chịu
được
hiệu
điện
thế
tối
đa
là:
A.
220
2.
V
B.
220V. C.
110 2.
V
D.
110V
biểu
thức:
u
=
110
điện
thế
hiệu
dụng
của
đoạn
mạch
là:
2
sin(100
π
t
điện
thế
xoay
chiều
có
biểu
thức
u
=
220
5
sin
(100
π
.
t
)
n Huế
-
Bài
tập trắc
nghiệ
m phần điệ
n x
oay
c
hiề
u.
Câu
23)
Giá
trị
3
A
C. 6
A D.
3
2
A.
3
sin(200
π
t
+
π
)
A
là:
6
Câu
i
=
5
2
sin(100
π
t
+
π
)
A
.
Ở
thời
điểm
6
t
=
không D.
Một
giá
trị
khác
Câu
25)
Một
dòng
điện
xoay
chiều
có
biểu
thức
điện
hiệu
dụng
chạy
qua
mạch
là
4A.
B.
Tần
số
dòng
điện
xoay
chiều
kì
dòng
điện
là
0,01s.
Câu
26)
Một
dòng
điện
xoay
chiều
có
tần
số
50Hz
lần.
C.
50
lần. D.
60
lần.
Câu
27)
Một
dòng
điện
xoay
chiều
có
biểu
thức
đúng
?
3
A.
Cường
dộ
dòng
điện
hiệu
dụng
chạy
qua
mạch
là
2A.
B.
Tần
2
2
A.
D.
Cả
A,
B
và
C
Câu
28)
Chọn
câu
trả
lời
sai.
B.
Dòng
điện
mà
cường
độ
biến
thiên
theo
dạng
cos.
C.
Dòng
điện
đổi
chiều
I
lần
lượt
là
cường
độ
tức
thời,
cường
độ
cực
đại
và
cường
độ
toả
ra
trên
điện
trở
R
trong
thời
gian
t
được
xác
định
bởi
hệ
0
.
t
2
B.
Q
=
R.I
2
.
t
D.
Cả
B
và
C.
Câu
30)
phút
thì
nhiệt
lượng
toả
ra
là
Q=6000J.
Cường
độ
hiệu
dụng
của
dòng
điện
xoay
điện
có
biểu
thức
i
=
2
sin120t
(
A)
đi
qua
điện
trở
10
Một
cuộn
dây
có
độ
tự
cảm
L
=
2
15
π
H
và
R=12
Ω
được
dòng
điện
chạy
trong
cuộn
dây
và
nhiệt
lượng
toả
ra
trong
một
phút
là
A.
24
KJ
Câu
33)
Chọn
phát
biểu
sai
trong
các
phát
biểu
sau
đây?
A.
Khi
mạch
gồm
điện
trở
R
mắc
nối
tiếp
với
một
tụ
C
là
như
nhau
thì
điện
năng
chỉ
tiêu
thụ
trên
điện
trở
R
mà
không
tiêu
thụ
trên
tụ
thực
chất
là
một
dao
động
cưỡng
bức.
-Trang
3-
L
2
Sở
GD
& ĐT
T h
ừ a
biểu
đúng
về
vôn
kế
và
ampekế
A.
Giá
trị
đo
của
vôn
kế
và
độ
dòng
điện
xoay
chiều.
B.
Giá
trị
đo
của
vôn
kế
và
ampe
kế
xoay
xoay
chiều.
C.
Giá
trị
đo
của
vôn
kế
và
ampe
kế
xoay
chiều
chỉ
giá
trị
đo
của
vôn
kế
và
ampe
kế
xoay
chiều
chỉ
giá
trị
tức
thời
sai
khi
nói
về
ý
nghĩa
của
hệ
số
công
suất
cos
ϕ
A.
Để
tăng
công
suất.
B.
Hệ
số
công
suất
càng
lớn
thì
công
suất
tiêu
thụ
của
của
mạch
điện
càng
lớn.
D.
Công
suất
của
các
thiết
bị
điện
thường
có
=
U
0
sin
ω
t
.
Hệ
số
công
suất
cos
ϕ
của
đoạn
R
Z
C.
cos
ϕ
=
R
R
2
+
(
ω
L
−
1
)
2
ω
C
D.
Cả
1
ω
C
A.
Trong
mạch
có
cộng
hưởng
điện.
B.
Hệ
số
công
suất
cos
ϕ
điện
trở
thuần
R
đạt
giá
trị
cực
đại.
D.
Cường
độ
dòng
điện
chậm
nói
về
mạch
điện
xoay
chiều
có
điện
trở
R
A.Nếu
hiệu
điện
thế
ở
)
thì
biểu
thức
dòng
điện
qua
điện
trở
là
i
=
I
0
sin
ω
biểu
diễn
theo
công
thức
U=
I/R
C.Dòng
điện
qua
điện
trở
và
hiệu
điện
bằng
không.
Câu
39)
Cho
mạch
điện
xoay
chiều
không
phân
nhánh
RLC
.
Đặt
U
0
sin
ω
t
.
Điều
kiện
để
có
cộng
hưởng
điện
trong
mạch
D.
LC
=
ω
2
Câu
40)
Trong
mạch
điện
chỉ
có
tụ
điện
C.
Đặt
xoay
chiều
trong
mạch.
Điều
này
được
giải
thích
là
có
electron
đi
qua
điện
đúng;
giải
thích
đúng.
C.
Hiện
tượng
sai;
giải
thích
đúng. D.
Hiện
tượng
sai;
giải
phân
nhánh
RLC
?
A.
Hệ
số
công
suất
của
đoạn
mạch
luôn
luôn
nhỏ
hoặc
chậm
pha
so
với
dòng
điện.
C.
Cường
độ
dòn
điện
hiệu
dụng
trong
(Z
−
Z
C
)
Câu
42)
Mạch
điện
gồm
điện
trở
R.
Cho
dòng
điện
xoay
điện
thế
u
giữa
hai
A.
Sớm
pha
hơn
i
một
góc
π
và
có
biên
0
π
=
I
0
R
C.
Khác
pha
với
i
và
có
biên
độ
U
0
=
I
0
R
2
-Trang
4-
Sở
GD
& ĐT
T h
ừ a
T hi ê
n Huế
-
B à i
tập trắc
tụ
điện
C
thì
dung
kháng
có
tác
dụng
A.
Làm
hiệu
điện
thế
nhanh
pha
điện.
2
C.
Làm
hiệu
điện
thế
trễ
pha
hơn
dòng
điện
một
góc
π
2
D.
giá
trị
của
điện
dung
C.
Câu
44)
Chọn
phát
biểu
sai?
A.
Trong
đoạn
mạch
thế
tức
thời
một
góc
90
0
.
B.
Cường
độ
dòng
điện
qua
cuộn
dây
được
chỉ
chứa
điện
trở
R
thì
cường
độ
dòng
điện
và
hiệu
điện
thế
hai
được
tính
bằng
công
thức
:
I
0
= .
R
Câu
45)
Chọn
phát
biểu
đúng
kháng
của
cuộn
dây
tỉ
lệ
với
hiệu
điện
thế
đặt
vào
nó.
B.
Hiệu
một
góc
90
0
C.
Hiệu
điện
thế
giữa
hai
đầu
cuộn
dây
thuần
cảm
kháng
điện
xoay
chiều
qua
cuộn
dây
được
tính
bằng
công
thức
I=
U.L.
ω
Câu
46)
ở
hai
đầu
cuộn
cảm
có
biểu
thức
u
=
U
0
sin
ω
t
thì
.t
+
ϕ
)
A
trong
đó
Io
và
ϕ
được
xác
định
bởi
các
hệ
U
0
và
ϕ
=
π
.
C.
I
=
U
0
và
ϕ
=
0. D.
I
=
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
mạch
điện
xoay
chiều
có
tụ
điện
A.
chiều
đi
qua
nó.
B.
Hiệu
điện
thế
giữa
hai
đầu
tụ
điện
luôn
chậm
pha
dòng
điện
xoay
chiều
qua
tụ
điện
được
tính
bằng
công
thức
I=
U.C.
ω
tụ
điện,
hiệu
điện
thế
trên
tụ
điện
có
biểu
thức
u
=
U
0
0
sin(
ω
.t
+
ϕ
)
A
,
trong
đó
Io
và
ϕ
được
xác
C
=
U
0
và
ϕ
=
π
. B.
Io=
Uo.C.
ω
và
ϕ
=
0
2
49)
Chọn
phát
biểu
đúng
khi
nói
về
mạch
điện
xoay
chiều
có
điện
trở
U
0
sin(
ω
.t
+
ϕ
)
V
thì
biểu
thức
dòng
điện
qua
điện
dòng
điện
và
hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
được
biểu
diễn
theo
công
thức
U=I/R
C.
pha.
D.
Pha
của
dòng
điện
qua
điện
trở
luôn
bằng
không.
Câu
50)
Trong
một
đoạn
mạch
A.
Sớm
pha
π
so
với
dòng
điện B.
Trễ
pha
π
so
với
so
với
dòng
điện
2 4
-Trang
5-
Sở
GD
& ĐT
T h
ừ a
T hi ê
n Huế
-
B à i
tập trắc
chỉ
có
điện
trở
R.
Đặt
vào
hai
đầu
R
một
hiệu
điện
thế
có
qua
mạch
có
biểu
thức
i
=
I
0
sin(
ω
.t
+
ϕ
)
A
A.
I
=
U
0
và
ϕ
=
-
π
. B.
I
=
U
0
và
ϕ
=
ϕ
=
0
2R
Câu
52)
Hai
cuộn
dây
R
1
,
L
1
và
R
2
,
L
trị
hiệu
dụng
U.
Gọi
U
1
và
U
2
là
hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
tương
+U
2
là:
A.
L
1
R
1
=
L
2
R
2
B.
L
1
R
2
=
L
2
R
1
C.
L
2
Câu
53)
Chọn
câu
trả
lời
sai.
Trong
mạch
điện
xoay
chiều
không
phân
nhánh
U
L
=U
C
=0 D.
Công
suất
tiêu
thụ
trong
mạch
lớn
nhất.
Câu
54)
Cho
một
cảm
(đoạn
BC)
có
điện
trở
R
và
độ
tự
cảm
L.
Khi
tần
số
dòng
BC
=
3
V,
U
AC
=
1V
và
cường
độ
dòng
điện
hiệu
dụng
qua
mạch
L
=
0,75
H
π
C.
Điện
trở
thuần
R
=
150
3
Ω
D.
Cả
dòng
điện
nhanh
pha
hay
chậm
pha
so
với
hiệu
điện
thế
của
đoạn
mạch
L,
C
và
ω
Câu
56)
Ở
hai
đầu
một
điện
trở
R
có
đặt
điện
xoay
chiều
có
thể
qua
điện
trở
và
chặn
không
cho
dòng
điện
không
C.
B.
Mắc
nối
tiếp
với
điện
trở
một
tụ
điện
C.
C.
Mắc
song
song
cuộn
thuần
cảm
L.
Câu
57)
Trong
mạch
điện
xoay
chiều
không
phân
nhánh
RLC.
A.
Dung
kháng
tăng. B.
Cảm
kháng
tăng.
C.
Điện
trở
tăng. D.
Dung
kháng
giảm
và
cảm
xoay
chiều
không
phânh
nhánh
RLC
xảy
ra
khi:
A.
cos
ϕ
=1 B.
C
=
L
giá
trị
cực
đại
P
=
UI
Câu
59)
Trong
mạch
điện
xoay
chiều
không
phânh
cường
độ
dòng
điện
trong
mạch
là:
ϕ
=
ϕ
u
π
−
ϕ
i
=
3
trở
kháng. D.
Mạch
cộng
hưởng
điện.
Câu
60)
Trong
mạch
điện
xoay
chiều
không
phânh
nhánh
C.
R,
L,
C
và
ω
D.
ω
,
R
-Trang
6-
Sở
GD
& ĐT
T h
ừ a
mạch
điện
xoay
chiều
không
phânh
nhánh
RLC
thì:
π
A.Độ
lệch
pha
của
u
R
u
C
nhanh
hơn
pha
của
i
một
góc
2
π
D.
u
R
nhanh
hơn
pha
thức
i
=
I
0
sin
100
π
.t
(
A)
.
Trong
khoảng
thời
gian
điểm:
A.
1
400
s;
2
s
400
B.
1
500
s;
3
s
500
C.
1
300
s;
2
s
300
D.
1
t
(V)
vào
hai
đầu
tụ
điện
C
thì
cường
độ
dòng
điện
chạy
qua
I
0
=
C
ω
B.
i
=
I
0
sin(
ω
.t
+
)
A
(A)
với
2
I
0
U
0
C
ω
U
0
D.
i
=
I
0
sin(
ω
.t
+
)
A
(A)
với
2
tăng
tần
số
của
hiệu
điện
thế
xoay
chiều
đặt
vào
hai
đầu
mạch
thì:
A.
kháng
tăng.
Câu
65)
Cho
mạch
điện
xoay
chiều
chỉ
chứa
cuộn
dây
thuần
cảm
L.
sin
ω
t
thì
cường
độ
dòng
điện
i
trong
mạch
là:
A.
i
=
U
U
C.
i
=
0
2
sin(100
π
t
+
π
)
A
D.
i
=
ω
.L
U
0
2
u
=
200sin100
π
tV,
thì
cường
độ
dòng
điện
qua
cuộn
dây
là:
i
dây
có
trị
số
3
A.
L
=
2
H B.
L
=
π
1
H C.
L
=
π
6
mạch
RLC
không
phân
nhánh,
kết
luận
nào
sau
đây
sai?
A.
Cường
độ
hiệu
dụng
điện
trong
đoạn
mạch
cùng
pha
với
hiệu
điện
thế
ở
hai
đầu
đoạn
mạch.
C.
cảm
có
giá
trị
bằng
nhau.
D.Cường
độ
hiệu
dụng
của
dòng
điện
trong
đoạn
xoay
chiều
RLC
không
phân
nhánh
.
Góc
lệch
pha
ϕ
của
hiệu
điện
thế
thức
nào
sau
đây?
ω
L
+
1
ω
L
−
1
ω
L
+
1
A.
tg
ϕ
L
−
1
)
ω
C
D.
tg
ϕ
=
ω
C
2R
Câu
69)
Đặt
hiệu
nhánh,
biết
điện
trở
R
không
đổi.
Khi
có
hiện
tượng
cộng
hưởng
thì
phát
trở
nhỏ
hơn
hiệu
điện
thế
hiệu
dụng
ở
hai
đầu
đoạn
mạch
C.
Cường
thế
tức
thời
ở
hai
đầu
đoạn
mạch
cùng
pha
với
hiệu
điện
thế
tức
nhau
-Trang
7-
1
1 1
2
2
2
2
−2
Sở
GD
& ĐT
Th
ừa
Thiê
n Huế
-
Bài
tập trắc
nhánh
có
RLC
thì
tổng
trở
Z
xác
định
theo
công
thức:
A.
Z
=
C.
ω
.L
1
)
2
ω
.L
B.
Z
=
D.
Z
=
R
2
+
(
ω
L
−
nào
sau
đây
là
đúng
khi
nói
về
đoạn
mạch
điện
xoay
chiều
không
phân
(
1
)
2
ω
C
B.Dòng
điện
luôn
nhanh
pha
hơn
so
với
hiệu
điện
hao
trên
tụ
điện.
D.
A,
B
và
C
đều
đúng.
Câu
72)
Một
mạch
điện
tự
cảm
L.
Tổng
trở
Z
của
đoạn
mạch
được
tính
bằng
công
thức
nào
r
)
2
+
(
ω
L)
B.
Z
=
D.
Z
=
R
2
+
r
Một
mạch
điện
xoay
chiều
gồm
điện
trở
R,
cuộn
dây
thuần
cảm
có
độ
Tổng
trở
Z
được
xác
định
bởi
công
thức
nào
sau
đây?
2
A.
Z
=
(L
1
+
L
2
)
L
2
L
2
1
2
C.
Z
=
R
2
+
ω
L
)
2
Câu
74)
Một
mạch
điện
xoay
chiều
gồm
điện
trở
R,
tụ
điện
công
thức
nào
sau
đây?
A.
Z =
R
2
+
1
ω
2
(
1
)
2
C
+
C
B.
Z =
R
2
+
1
ω
2
(C
1
+ C
2
)
C
2
C
2
D.
Z
=
R
2
Đặt
vào
hai
đầu
đoạn
mạch
không
phân
nhánh
RLC
một
hiệu
điện
thế
u
là:
i
=
I
0
sin(100
π
.t
+
)
A
.
Đoạn
mạch
này
luôn
một
đoạn
mạch
xoay
chiều
không
phân
nhánh,
cường
độ
dòng
điện
sớm
pha
một
π
).
Đoạn
mạch
đó:
2
A.gồm
điện
trở
thuần
và
tụ
điện
B.
gồm
cuộn
thuần
thuần
cảm
Câu
77)
Một
mạch
điện
gồm
R
măc
snối
tiếp
với
tụ
điện
thế
xoay
chiều
có
biểu
thức
u
=
5
2
sin(100
π
t
)
V
Biết
hiệu
điện
giá
trị
bằng
bao
nhiêu?
A.
0,3
A. B.
0,6
A. C.
1
A. D.
1,5
A.
Câu
78)
40V
và
hiệu
điện
thế
ở
hai
đầu
cuộn
cảm
L
và
30V.
Hiệu
điện
thế
10
V. B.
U
=
50
V
C.
U
=
70
V. D.
U
=
100
V.
-Trang
h i ề
u.
Câu
79)
Đặt
vào
hai
đầu
đoạn
mạch
RLC
một
hiệu
điện
thế
H
,
Để
hiệu
điện
thế
ở
hai
đầu
đoạn
mạch
trể
pha
π
so
150
Ω C.
125
Ω D.
75
Ω
Câu
80)
Chọn
mạch
điện
xoay
chiều
RLC
mắc
nối
xoay
chiều
đi
qua
mạch
có
cường
độ
0,5A
và
tần
số
f
=50Hz.
Tổng
117V. B.
233
Ω
và
220V. C.
323
Ω
và
117
V. D.
323
Ω
và
220
V.
Câu
dây
thuần
cảm
có
L
=
1
10
π
H
,
tụ
điện
C
thay
đổi
được.
100
π
.t
(V
)
.
Để
hiệu
điện
thế
hai
đầu
đoạn
mạch
cùng
pha
10
µ
F
π
B.
100
µ
F
π
C.
1000
µ
F
π
D.
50
µ
F
π
Câu
82)
thuần
cảm
L
=
1
H
có
biểu
thức:
π
u
=
200
2
sin(100
π
.t
i
=
2
2
sin(100
π
t
+
5
π
)
A
6
B.
i
=
2 2
sin(100
A
6
D.
i
=
2
sin(100
π
t
−
5
π
)
A
6
Câu
83)
Hiệu
điện
thuần
cảm
L
thì
cường
độ
dòng
điệnchạy
qua
mạch
có
biểu
thức
là:
π
A.
i
π
)
A
2
C.
i
=
U
0
sin(
ω
.t
−
π
)
A
L
ω
D.
R
=
50
Ω
có
biểu
thức
hiệu
điện
xoay
chiều
là
u
=
100sin(100
π
i
=
2
2
sin(100
π
t+
π
)A. B.
i
=
2sin(100
π
t+
π
)A.
3 3
C.
điện
gồm
điện
trở
R
=50
Ω
mắc
nối
tiếp
với
một
cuộn
dây
thuần
thế:
u
=
100
mạch
là:
2
sin(100
π
.t
−
π
)
V
4
Biểu
thức
của
A
2
B.
i
=
2 2
sin(100
π
.t
−
π
)
A
4
C.
i
=
2
Hai
đầu
tụ
điện
có
điện
dung
31,8
µ
F
một
hiệu
điện
thế
u
=120sin(100
2sin(100
π
t-
π
)A. B.
i
=
1,2sin(100
π
t+
2
π
)A.
3 3
C.
i
=
1,2sin(100
π
t-
Thiê
n Huế
-
Bài
tập trắc
nghiệ
m phần điệ
n x
oay
c
hiề
u.
Câu
87)
Cuộn
có
một
hiệu
điện
thế
xoay
chiều
u
π
=120
2
sin(100
π
t-
π
)V
thì
)
A. B.
i
=
3sin(100
π
t-
5
π
)
A.
4 12
C.
i
=
3
2
điện
trở
thuần
R
=
60
Ω
mắc
nối
tiếp
với
một
tụ
điện
có
điện
u=120
2
sin(100
π
t-
π
)
V
thì
cường
độ
dòng
điện
chạy
qua
mạch
4 12
C.
i
=
2sin(100
π
t
+
π
)
A. D.
i
=
2sin(100
π
t+
5
π
thuần
cảm
có
L
=
0,318H;
tụ
điện
có
C=
1000
µ
F.
Hiệu
điện
thế
độ
dòng
điện
chạy
qua
tụ
15
π
4
điện
là
A
i
=
2
2
sin(100
π
t
i
=
2
2
sin(100
π
t
+
π
)
A D.
i
=
2
2
sin100
dây
có
điện
trở
20Ω,
có
độ
tự
cảm
L=0,636H,
tụ
điện
có
điện
dung
π
)
V
thì
biểu
thức
cường
độ
dòng
4
điện
chạy
qua
mạch
điện
là:
A
)
A.C.
i
=
2
sin(100
π
t
-
π
)
A.
D.
i
=
2
sin100
π
2
H
,
mắc
nối
tiếp
với
một
tụ
điện
có
C=
31,8
µ
F.
.t
dạng
như
thế
nào?
π
)V
.
Hỏi
biểu
thức
cường
độ
dòng
điện
chạy
i
=
sin(100
π
.t
+
π
)
A
3
B.
i
=
0,5
sin(100
π
.t
Một
dòng
điện
xoay
chiều
qua
một
ampekế
xoay
chiều
có
số
chỉ
4,6
A.
sao
cho
dong
điện
có
giá
trị
lớn
nhất.
Biểu
thức
dòng
điện
có
dạng
6,5
sin(120
π
t
+
π
)
A
2
B.
i
=
7,97
sin(120
π
t
)
A
điện
trở
50Ω
có
hệ
số
tự
cảm
0,636H
mắc
nối
tiếp
với
một
điện
biểu
thức
hiệu
điện
thế
hai
đầu
cuộn
dây
là:
A.
u
=50
34
sin(100
π
.
180 180
C.
u
=50sin(100
π
t
+
76
π
)
V
. D.
u
=50
34
sin(100
π
t+76)
ng h i ệ
m phần đ i ệ
n x
o a y
c
h i ề
u.
Câu
94)
Một
điện
trở
50
Ω
ghép
nối
độ
dòng
điện
π
chạy
qua
mạch:
i
=2
2
sin(100
π
t
-
π
)A
thì
67,4
π
)
V
.B.
u
=260sin(100
π
t
+
67,4
π
)
V
3 180 180
C.
u
=260
+
67,4
π
)V
180 3 180
Câu
95)
Cho
mạch
điện
không
phân
nhánh
RLC:
R
=100Ω,
cuộn
biểu
thức
cường
độ
dòng
điện
chạy
qua
mạch
là:
i
= 2
sin(100
π
t+
π
=100sin(100
π
t+
π
)
V
. B.
u
=200sin(100
π
t
-
π
)
V
2 4
C.
u
hình
vẽ
: A L Đ D C B
Biết
Đ:
100V
–
100W
;
L
=
1
H
,
π
C
=
thức
u
6
có
dạng
A.
200
2
sin
(100
πt
+
π
)V B.
200
sin
(100
(100
πt
+
π
)V
3 3
Câu
97)
Mạch
RLC
không
phân
nhánh,
biết
R
=
(100
πt
–
π
)V
(đoạn
BD
cháu
LC)
Biểu
thức
u
AB
có
dạng
5
π π
3
)V
C.
80
2
sin
(100
πt
–
4
π
)V D.
80
sin
(100
πt
+
12
4
H
và
C
=
100
µ
F
Dòng
điện
qua
mạch
có
dạng
π π
i
=
t
+
π
)V B.
200
sin
(100
π
t
-
π
)V
4 4
C.
200
2
)V
4 4
Câu
99)
Cho
mạch
điện
không
phân
nhánh
RLC:
R
=
40
Ω
,
cuộn
C
=
15,9
µ
F.
Cường
độ
dòng
điện
chạy
qua
mạch
là:
i
=
4sin(100
=200
2
sin(100
π
t
-
7
π
)
V
.
12
B.
u
=200
2
sin(100
π
=
200sin(100
π
t
-
π
)
V.
12
-Trang
11-
Sở
GD
& ĐT
Th
ừa
Thiê
gồm
R
=
10
Ω
,
cuộn
dây
thuần
cảm
có
độ
tự
cảm
L
Dòng
điện
xoay
chiều
trong
mạch
có
biểu
thức
i
=
có
biểu
thức
nào
sau
mạch
A.
u
=
20
2
sin(100
π
t
−
π
)V
4
B.
u
=
20
sin(100
sin(100
π
.t
+
π
)V
4
Câu
101)
Một
đoạn
mạch
gồm
một
tụ
điện
mắc
nối
π
tiếp
nhau.
Hiệu
điện
thế
tại
hai
đầu
cuộn
cảm
có
biểu
thức
Biểu
thức
hiệu
điện
thế
ở
hai
6
A.
u
C
=
50
2
sin(100
π
.t
C
=
50
sin(100
π
.t
−
π
)
V
6
D.
u
C
=
50
sin(100
π
.t
cảm
2
H
mắc
nối
tiếp
với
tụ
điện
có
điện
dung
C,
hiệu
điện
5
dụng
hai
đầu
cuộn
dây
là
50
2
V
thì
điện
dung
của
tụ
điện
F.
π
C.
C
=
10
7
π
F D.
Một
giá
trị
khác
Câu
103)
Cho
mạch
điện
,
C
1
=
8
π
F
,
R
2
=100
Ω
,
L
=
1
H
,
Giá
trị
C là:
π
A.
C
2
=
1
F
30
π
2
B.
C
2
AE
=
1
F
300
104) Mạch
RLC: B C M L R A
R
=
50
Ω,
L
=
1
H,
f
=
50
Hz.
Lúc
đầu
giữa
u
và
u
AB
2
π π
lúc
đầu
và
lúc
sau
có
kết
quả:
A.
π
rad
rad
và
dần
tăng
2
Câu
105)
Mạch
RLC
không
phân
nhánh,
biết:
R
=
50
tV
10
π π
Nhiệt
lượng
tỏa
ra
trên
điện
trở
trong
2
phút
và
biểu
thức
−
3
π
)
V B.
12KJ
và
200
sin(100
π
.t
+
π
)
V
4 4
C.
.t
−
3
π
)
V
4 4
-Trang
12-