Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
PHẦN1:DAO ĐỘNG CƠ HỌC:
Bài1:Một vật dđđh trên một đường thẳng MN=10cm theo pt x= Asin(
ω
t+
ϕ
).Biết trong thời gian 1 phút vật
thực hiện được 30 dđ và tại thời điểm ban đầu (t=o) vật ở li độ x=2,5cm và đang chuyển động về phía vò trí
cân bằng.
1/Tính chu kì và biên độ dao động.
2/Tìm toạ độ,vận tốc và gia tốc của vật vào thời điểm t=1,5s.
3/Tính vận tốc và gia tốc của vật tại vò trí vật có li độ x=4cm.
4/Vật qua li độ x=2,5cm theo chiều dương vào những thời điểm nào?Xác đònh thời điểm vật
qua li độ trên theo chiều âm lần thứ hai tính từ lúc vật bắt đầu dđ.
5/Tìm thời gian ngắn nhất để vật cóvận tốc v=v
max
/2.
Bài2:Một chất điểm dđđh có ptdđ x=Asin(
ω
t)trên một đường thẳng MN=20cm, có chu kỳ dao động T=2s
1/Viết biểu thức vận tốc,gia tốc và tính các giá trò cực đại của chúng.
2/Vật qua li độ bằng 5cm vào những thời điểm nào.
3/Tìm thời gian ngắn nhất để vật có vận tốc v=v
max
/2
4/Tính vận tốc và gia tốc khi vật cách VTCB cm.
5/Tính vận tốc trung bình của vật trong một chu kì.
6/Xác đònh li độ và thời điểm tương ứng với pha bằng 150
0
.
7/giá trò cực đại của lực gây nên dđ của vật biết khối lượng của vật m=100g.
2
,
π
2
=10. Nâng vật theo phương thẳng đứng sao cho lò xo có chiều dài l=29cm rồi
truyền cho nó vân tốc 20
π
3
cm/s hướng thẳng đứng lên trên.Chọn trục toạ độox hướng thẳng đứng xuống
dưới, gốc o trùng với VTCB của vật.
1/Viết ptdđ của vật,chọn gốc thời gian là lúc:
a-Vật ở vò trí thấp nhất.
b- Vật ở vò trí cao nhất.
c- Vật qua VTCB theo chiều dương.
d- Vật qua VTCB ngược chiều dương
e-Truyền vận tốc cho vật.
2/Giả sử khi vật ở vò trí biên độ dương ta nhẹ nhàng đặt cho nó 1 gia trọng m'=300(g). Sau khi đặt cả 2 vật
đều dđđh.Viết ptdđ của hệ, chọn t=0 lúc đặt gia trọng, trục ox vẫn như cũ.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
1
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
Bài 4: Một con lắc lò xo dđđh theo phương ngang với chu kì T=2s.Vật qua VTCB với vận tốc V
0
=31,4cm/s.
Biết vật có KL m=1kg.
1/Viết ptdđ của vật(chọn t=0 lúc vật qua VTCB theo chiều dương).
2/ Tính cơ năng toàn phần và động năng của vật khi vật ở li độ x=-8cm.
3/Tìm vò trí của vật mà tại đó động năng lớn gấp 3 lần thế năng.
Bài 5 : Hai lò xo mềm cò độ cứng K
30
π
(s) kể từ lúc buông
ra vật đi được quãng đường dài 6(cm).Bỏ qua ma sát và kích thước của vật.
Cho độ cứng của hệ K=K
1
+K
2
.
1/ Tính K
1
, K
2
.
2/ Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ lúc thả vật, vật đi được quãng đường s=86cm.
Bài 7: Cho lò xo có độ cứng K=100N/m, có chiều dài tự nhiên l
0
=12cm, liên kết với 1 vật có KL m , độ
dày không đáng kể. Biết m=200g, g=10m/s
2
.
1/Cho hệ dđ trên MP nghiêng
α
khi vật ở VTCB 0 lò xo dài l=11cm, bỏ qua masát.
a-Tính góc
α
.
b-Chọn trục toạ độ có chiều dương hướng lên dọc theo mặt phẳng nghiêng có
gốc ở VTCB 0 người ta kéo đến li độ x=+3(cm) rồi thả cho dđ. Chứng minh hệ dđđh và viết ptdđ của vật.
c- Giả sử khi vật đến vò trí cao nhất, người ta cung cấp thêm cho vật một vận tốc 30 5 cm/s hướng lên dọc
Bài 7.1 : Cho hệ (nhv) vật có KL m, kéovật xuống dưới 10 (cm ) rồi thả cho
dđđh với chu kì 2(s).
1/ Tính thời gian ngắn nhất để vật chuyển động tư øVTCB 5cm về phía dưới
đến vò trí cáchVTCB 5cm về phía trên.
2/ Để vận tốc của vật tại VTCB là 0,157m/s thì biên độ dao động của vật là bao nhiêu.
Bài 8: Cho hệ như hv, vật có KL m=50(g) lò xo cóđộ cứng K=100N/m,
bỏ qua ma sát, khối lượng ròng rọc, khối lượng dây, cho g=10m/s
2
.
Nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến vò trí lò xo không biến dạng rồi thảnhẹ.
1/CM hệ dđđh.
2/Viết ptdđ của vật, chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dđ và trục ox nhv.
3/ Tính sức căng của dây trong trình vật dao động.
Bài 8
*
:
Cho hệ như hình vẽ. L
0
=125cm vật có khối lượng m. Chọn trục ox hướng thẳng đứng
xuống, gốc toạ độ 0 tai VTCB. Quả cầu dđđh trên trục ox theo phương trình
x=10sin(
6
t
π
ω
−
)cm. Trong quá trình dđ của quả cầu, tỉ số giữa độ lớn nhất và
nhỏ nhất của lực đàn hồi là 7/3.
1/ Tính chu kỳ dđ T và chiều dài của lò xo tại thời điểm t=0. Cho g=10m/s
2
Bài 10 : Một con lắc lò xo như hình vẽ. Vật nặng hình trụ KL m, diện tích đáy S,
lò xo có độ cứng K. Khi cân bằng 1 nửa nhúng vào trong chất lỏng có khối lượng
riêng là D và lò xo giãn một đoạn
∆
l. Kéo vật khỏi VTCB theo phương thẳng
đứng 1 đoạn nhỏ hơn nửa chiều cao h
0
của vật rồi thả nhẹ.
1/ Xác đònh độ biến dạng của lò xo khi vật cân bằng? Có nhận xét gì?
2/ Bỏ qua ma sát - Chứng tỏ vật dđđh.
Bài 10a: Con lắc lò xo gồm 1vật nặng M=300g; K=200N/m lồng vào1trục thẳng
đứng (nhv). Khi M đang ở VTCB thảvật m=200g từ độ caoh=3,75cm so với M. Coi ma
sát khôngđáng kể.Va chạm là hoàn toàn mềm lấy g=10m/s
2
.
a-Tính vận tốc của m ngay trước khi va chạm và vận tốc của 2 vật ngay sau khi va chạm.
b-Sau va chạm cả 2 đều dđđh. Lấy t=0 là lúc v/c .Viết ptdđ của 2 vật trong hệ
toạ độ(nhv), gốc 0 là VTCB của M trước va chạm.
Bài 11: Hai lò xo có cùng chiều dài tự nhiên l
0
=30(cm) , độ cứng lần lượt là
K
1
=50N/m, K
2
=150N/m. Một vật có khối lượng m=1kg có dạng hình trụ cao
h=4(cm) được mắc vào 2 đầu của lòxo (hv). Biết 0
1
0
2
d-Tính chiều dài l
max
; l
min
của mỗi lò xo khi vật dđ.
Bài12: Quả cầu có khối lượng m
1
=0,6kg gắn vào lò xo có độ cứng K=200N/m,
vật nặng m
2
=1kg nối với quả cầu khối lượmg m
1
bằng 1dây mảnh không
giãn vắt qua ròng rọc.Bỏ qua ms, khối lượng ròng rọc, khối lượng lò xo.
a-Tính độ giãn của lò xo khi các vật ở VTCB.
b-Kéo vật m
2
xuống một đoạn x
0
=2cm rồi thả cho dđ. Chứng tỏ
vật m
2
dđđh. Viết ptdđ của m
2
.
c- khi vật của m
2
về tới VTCB người ta đốt dây.Xác đònh biên độ và chu kì dđ của m
1
.
cắt lò xo này thành 2 lò xo có chiều dài l
1
, l
2
. Tính độ
cứng K
1
và K
2
của 2 lò xo.
5/ Hai lò xo có chiều dài l
1
, l
2
được cắt từ lò xo có chiều dài l
0
nói trên và được liên hệ vơi1 vật m=50g như
hình vẽ, ở VTCB 0 thì OA= l
1
=20cm,
OB= l
2
=30cm và hai lò xo đều ở trạng thái tự nhiên. Dùng 1 lực 5N đẩy
quả cầu m dời khỏi vò trí O 1 đoạn 1cm. Tính độ cứng K
1
, K
2
của 2 lò xo.
DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN .
Bài 1:
2/Xét trường hợp con lắc vẫn dđ với
α
o
=90
o
, nếu tại VTCB dây bò đứt. Hỏi vật sẽ rơi cách chân đường
thẳng đứng đi qua VTCB 1khoảng bao xa. Biết điểm treo con lắc cách mặt đất5m.
3/Xét mở rộng cho trường hợp con lắc đang đi lên ứng với
α
=30
0
thì dây bò tuột. Lập PT q đạo chuyển
động.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
4
1
K
2
K
m
m
k
A B
0
1
l
2
l
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
2
. Khi từ vò trí biên độ tới VTCB, con lắc va chạm xuyên
tâm với với 1 quả cầu có
khối lượng m'=4m đang đứng yên ở VTCB, Sau va chạm 2 vật dính vào nhau và cùng dđđh.
1/ Xác đònh chuyển động của 2 vật (m+m') sau khi va chạm.
2/ Giả sử không có vật m', kéo con lắc lệch một góc
α
=3
o
rồi thả ra.Khi tới VTCB dây vướng vào một cái
đinh tại điểm O' cách điểm treo 50cm.
a- Xác đònh chu kỳ của con lắc khi đó.
b- Tính biên độ dao động của con lắc ở 2 bên VTCB. Vẽ đồ thò dao động.
Bài 5 : Một CLĐ dđđh trong chân không với chu kỳ T
0
. Khi con lắc dđ nhỏ hãy tính chu kỳ của nó dđ trong 1
chất khí có khối lượng riêng D
0
rất nhỏ so với khối lượng riêng D của con lắc.
Bài 6: Có 3 CLĐ giống nhau (tức là có cùng khối lượng) trong đó CL 1, 2 tích điện dương: q
1
, q
2
. CL q
3
không tích điện. Cho 3 CL dđ trong 1 điện trường đều có
E
hướng xuống thẳng đứng khi đó chu kì dđ của 3
CL lần lượt là:T
1
Bài 7: Một CL có khối lượng m=20(g) được tích điện q=5.10
4
−
c và có dây treo dài l=0,2(m) được đặt giữa 2
bản tích điện trái dấu (hình vẽ).Khoảng cách giữa 2 bản d=0.5m tại VTCB dây treo CL hợp với phương thẳng
đứng 1 góc nhỏ
β
=0,1rad .
a-Tính lực căng dây và hđt giữa 2bản khi CL ở VTCB. Lấy g=10m/s
2
.
b-Cho CL dđ vớibiên độ nhỏ quanh VTCB , tính chu kì dđ.
Bài 8: Một con lắc đơn có chu kì dđ T=1(s) tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s
2
, vật có khối lượmg
m=100g và con lắc dđ với biên độ
α
o
=10
o
.
1/Tìm năng lượng của CLĐ và vận tốc của nó khi ở vò trí thấp nhất.
2/ Cắt con lắc trên thành 2 con lắc có chiều dài l
1
; l
2
(l
1
>l
2
+ l
2
có chu kì dđ 3s và CLĐ có chiều dài : l
1
- l
2
có chu kì
dđ1s. Tính : l
1
, l
2
, T
1
,T
2
.
Bài 10: Một CLĐ có dây treo dài l=1(m), vật nặng KL m=500(g).
1/Treo CL vào trong thang máy đang cđ theo phương thẳng đứng với gia tốc a=
2
g
. Tính chu kì CL. Lấyg=10(
2
m
s
).
2/Nếu treo CL vào xe chuyển động theo phương ngang với cùng gia tốc trên. Xác đònh VTCB và tính chu kì
dđ lúc này.
3/Xác đònh lực căng dây khi vật ở VTCB trong các trường hợp trên.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
µ
=0,02. Tính tỉ số giữa 2 biên độ dao động liên tiếp.
TỔNG HP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Bài 1: Hai dđđh cùng phương cùng tần số được viết dưới dạng :
x
1
=4cos( 20t) cm.
x
2
=6sin(20t) cm.
Viết ptdđ tổng hợp của x
1
, x
2
bằng phương pháp đại số và bằng phương pháp Fresnel.
Bài 2: Ba dđđh cùng phương cùng tần số được viết dưới dạng:
x
1
=4sin( 80t) cm.
x
2
=2cos(80t) cm.
x
3
=6sin(80t -
2
π
) cm.
Viết ptdđ tổng hợp của x
1
4
= 6 3 sin(
π
t+
π
/4) cm.
Bài 4: Cho 2 dđđh cùng phương có phương trình:
x
1
=4sin(
π
t)cm.
x
2
=4sin(
π
t +
π
/2)cm.
Viết phương trình dđđh tổng hợp và vẽ đồ thò của nó.
Bài 5:
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
6
5
10
5−
10−
( )x cm
2
Độ lệch pha của 2 sóng tại M và N ra sao?
3/ Xác đònh d
1
để dđ tại M cùng pha với dđ tại điểm O.
4/Biết li độ dđ tại điểm M ở thời điểm t là 2cm. Hãy xác đònh li độ của điểm đó sau 6 s.
Bài 1.1: Một quả cầu nhỏ gắnvào âm thoa dđ với tần số f=120Hz. Cho quả cầu chạm nhẹ vào mặt nước
người ta thấy có 1 hệ thống tròn lan tỏa ra xa mà tâm là điểm chạm S của quả cầu với mặt nước . Cho biên
độ sóng a=0,5cm và không đổi.
a-Tính vận tốc truyền sóng, biết rằng k/c giữa 10 gợn lồi liên tiếp là
∆
d=4,5cm.
b-Viết ptdđ của điểm M trên mặt nước 1 đoạn d=12cm, cho dđ sóng tại S có biểu thức u=asinωt.
c- Tính khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt nước dao động cùng pha, ngược pha, vuông pha (trên cùng 1 đường
thẳng qua S).
Bài 1.2: Xét sóng truyền đi trên một sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc v=4m/s. Độ lệch pha giữa 2 điểm
trên dây cách nhau một đoạn d=28cm là
(2 1) / 2k
ϕ π
∆ = +
(k thuộc z). Tính bước sóng dao động của dây,
biết rằng tần số dao động của dây có giá trò nằm trong khoảng từ 22Hz - 26Hz.
Bài 1.3: Vào thời điểm nào đó hình dạng của sóng trên
mặt nước có dạng như hình vẽ. Biết phần tử A tại mặt nước
có vận tốc v như hình vẽ. Hãy cho biết sóng truyền theo
chiều nào?
Bài 2 : (BT về giao thoa sóng)
Hai mũi nhọn cùng dđ với tần số f=100Hz và cùng ptdđ
1 2
s s
U U=
1
s
2
và vò trí của các điểm đó.
6/ Tính khoảng cách giữa 2 gợn lồi liên tiếp trên đoạn s
1
s
2
.
7/ Gọi x là khoảng cách từ điểm N trên đường trung trực của s
1
s
2
đến trung điểm I của s
1
s
2
. Tìm x để N
dao động cùng pha với dao động tại 2 nguồn.
8/ Nếu khoảng cách của s
1
s
2
giảm đi chỉ còn 8 (mm) thì ta sẽ quan sát được bao nhiêu gợn lồi trong vùng
giữa s
1
s
2
.
Bài 3: Hai nguồn kết hợp s
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
b-Xác đònh số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường nối s
1
s
1
và vò trí của chúng .
c-Điểm gần nhất dđ cùng pha với nguồn trên đường trung trực của s
1
s
2
cách nguồn s bao nhiêu.
Bài 4: Cho 2 nguồn kết hợp chạm nhẹ vào mặt nước tại 2 điểm A vàB cách nhau 8cm. Người ta quan sát thấy
khoảng cách giữa 5 gợn lồi liên tiếp trên đoạn AB bằng 3cm.
a- Tính vận tốc truyền sóng tại mặt nước biết tần số dao động của nguồn f=20Hz.
b- Gọi C,D là 2 điểm tại mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Tìm số điểm dđ với biên độ cực đại trên
đoạn CD.
Bài 4.1: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dđđh với tần số f=5Hz.Thấy rằng 2 điểm A và B trên mặt nước
cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhău 1 khoảng d=10cm luôn dđ ngược pha nhau. Tính vận tốc truyền
sóng, biết rằng vận tốc đó chỉ vào khoảng từ 0,8m/s đến 1m/s.
Bài tập về sóng dừng.
Bài 1:Một sợi dây OA có chiều dài l,đầu A cố đònh,đầu O dđ theo phương trình u=asin
ω
t.
1/Viết ptdđ tại điểm M cách A 1 khoảng d do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xa, biết vận tốc truyền
sóng trên dây làv và coi biên độ sóng giảm không đáng kể.
2/Xác đònh vò trí các nút và khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp.
3/Xác đònh vò trí các bụng và bề rộng của 1bụng sóng.
Bài 2:
Dây AB treo vào âm thoa T tại A, B lơ lửng. Khi âm thoa dđ với tần số f=10Hz, vận tốc truyền
sóng trên dây là 4m/s.
=2m.
1/ Viết phương trình dao động tại M với t
≤
5s.
2/ Tìm phương trình mô tả hình dạng sợi dây vào thời điểm t=2s. Vẽ đồ thò mô tả hình dạng sợi dây vào thời
điểm đó.
3/ Viết phương trình dđđh tổng hợp tại điểm N trên dây cách đầu A một đoạn d
N
=3m.
4/ Xác đònh vò trí các nút trên đoạn dây AB.
Bài số 6: Một sóng dừng trên một sợi dây: u = asin(bx) cos(
ω
t) cm (1), trong đó u là li độ dao
động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà VTCB của nó cách gốc O một khoảng x(x đo bằng mét, t
đo bằng giây).
Cho biết:
λ
=0,4m; f=50Hz và biên độ dao động của một phần tử M cách nút sóng 5cm có giá trò là 5mm.
1/ Xác đònh a, b trong công thức(1).
2/ Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
8
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
3/ Tính li độ u của một phần tử N cách O một khoảng ON=50cm tại thời điểm t=0,25s.
4/ Tính vận tốc dao động của phần tử N nói ở câu trên ở thời điểm t=0,25s.
Bài tập về con lắc trùng phùng.
1/Cho một con lắc đơn A dđ trước mặt 1 con lắc đồng hồ gõ giây B(chu kì dđ của B là 2s)con lắc B dđ nhanh
hơn con lắc A một chút nên có những lần 2con lắc cđ & trùng với nhau tại
VTCB của chúng(gọi là những lần trùng phùng).Quan sát thấy 2 lần trùng phùngliên tiếp cách nhau 590 giây
Bài 1.1: Một CL đồng hồ coi như 1 CL đơn chạy đúng ở mặt đất ở nhiệt độ20
o
c. Thanh treo CL có hệ số
nở dài
λ
=2.10
5
−
k
1
−
.
a- Hỏi tại mặt đất nếu nhiệt độ tăng lên 25
o
c thì đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau1 ngày đêm.
b- Đưa đồng hồ này lên độ cao h=640m và giả sử ở đó nhiệt độ vẫn là 20
o
c.Hỏi đồng ho àsẽ chạy nhanh hay
chậm bao nhiêu sau 24 giờ. Coi trái đất là hình cầu có bán kính R=6400km.
c- Giả sử khi đưa đồng hồ lên độ cao h=640m thì đồng hồ chay nhanh 2s. Tính nhiệt độ ở độ cao đó.
Bài 2 : Một CL đồng hồ xem như 1 CLĐ chạy đúng giờ ở nhiệt độ25
o
c và g
0
=9,8m/s
2
. Dây treo CL làm
bằng kim loại có hệ số nở dài
λ
=20.10
c.Tính chiều dài của con lắc.
Lấy g=9,8m/s
2
và
π
2
=10.
2/ Ở nhiệt độ35
o
c đồng hồ chạy nhanh hay chậm và nhanh hay chậm mỗi ngày bao nhiêu giây? Cho hệ số
nở dài của thanh treo CL là
λ
=2.10
5
−
k
1
−
3/Nếu không lên dây cót đồng hồ & để cho CL dđ tự do với biên độ ban đầu là la 5
o
thì nó sẽ dđ tắt dần và
sau 4 chu kỳ biên độ góc của nó chỉ còn la 4
o
. Cho rằng biên độ của con lắc giảm dần theo 1 cấpsố nhân lùi
vô hạn. Hãy tính công mà ta phải tốn để lên dây cót đồng hồ sao cho nó chạy được 1 tuần lễ vớibiên độ góc
là 5
o
. Cho biết khối lượng của quả nặng con lắc là m=100g và phải mất 80% năng lượng của dây cót để
thắng ms ở hệ thống bánh xe.
BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN
Các dạng bài tập:
Bài tập 1 :
1/ Cho khung dây gồm 500 vòng, diện tích 54 cm
2
quay với vận tốc 50 vòng/giây đi qua tâm và song song với
1 cạnh. Đặt cuộn dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B =0,1 (T) vuông góc với trục quay.
Viết biểu thức của Sđđ xuất hiện trong cuộn dây.Biết rằng ở thời điểm ban đầu bề mặt của cuộn dây vuông
góc với véc tơ cảm ứng từ B.
2/ Cho mạch điện như hình vẽ: u=60
2 sin100
π
t(V) (Cuộn dây thuần cảm).
Biết số chỉ của ampe kế là 1(A); Số chỉ của Vôn kế là 50 (V);
Công suất tiêu thụ là 30
2
(w).Tìm R ,L, C và biểu thức của i
( )t
.
Bài tập 2:Cho mạch điện như hình vẽ:Biết u
AB
=200
2
sin100
π
t (V).
R=100
Ω
;
4
0
i t A i t A
π π
ω ω
= − = +
Biết hiệu điện thế hiệu dụng
AB
U
luôn bằng 180 (v); L=
9 2
( ).
10
H
π
1/ CMR cuộn cảm không co ùđiện trở thuần.
2/ Tìm R,
.
,
c L
Z Z
3/ Trong 1 giây thì
AB
U
mấy lần đạt không vôn.
4/ K mở nối tắt tụ c.Viết biểu thức cường độ dđ tức thời qua mạch đó. Nhận xét gì về vai trò của tụ c trong
mạch điện trên.
Bài tập 5: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết U
AB
=37,5V, vôn kế V
1
2
V
C
L
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
2/ Biết cường độ hiệu dụng là 0,1 (A).Tính R, Z
L
và Z
AB
.
3/ Khi tần số f thay đổi đến giá trò f'
M
=330 Hz thì cường độ dđiện trong mạch
có giá trò cực đại.Tìm L, C, f đã sử dụng ở trên.
Bài tâp 6: Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L. Đặt vào ống dây một hđt một chiều 12V thì cường
độ dđ trong ống dây là 0,24A. Đặt vào hai đầu ống dây một hđt xoay chiều có biểu thức u=100
2 sin100 ( )t V
π
thì cường độ hiệu dụng của dđ chạy trong ống dây là 1A.
1/ Tìm R và hệ số tự cảm L.
2/ Mắc nối tiếp ống dây trên với tụ điện có điện có điện dung C=87(
F
µ
) vào hđt xoay chiều nói trên . Viết
biểu thức hđt hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và tính công suất tiêu thụ của mạch.
Bài tập 7: Cho mạch điện như hình vẽ.Cuộn dây có độ tự cảm
L=0,127(H) và điện trở hoạt động r=40(
Ω
), điện dung của tụ điện
C=
1 góc
π
/3
1/ Tìm L, C.
2/ Viết biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ.
Bài số 9: Cho mạch điện nhv:
Biết
0
1
200sin100 ( ); 100 ; ( ); 0.
AB
u t V R L H R
π
π
= = Ω = =
a- Xác đònh C để i nhanh pha
π
/4 so với
AB
u
, viết biểu thức
&
AN MB
u u
b- Xác đònh C để
AN
u
lệch pha
π
/2 so với
Bài số 11: Cho mạch điện như hình vẽ:
Biết
0
sin100 ( )
AB
u U t V
π
=
.Cho vôn kế 1 chỉ 80 3 (V);Vôn kế 2 chỉ
120(V); hiệu điện thế 2 đầu vôn kế 1 nhanh pha
π
/6 so với hđt giữa
2 đầu tụ C và lệch pha
π
/2 so với hđt giữa 2 đầu vôn kế 2. Ampe kế
chỉ 3 (A)cuộn dây có điện trở
0
R
.
a- Tìm R,
0
R
, L, C.
b- Giữ nguyên điện trở R, cuộn dây, hiệu điện thế
AB
u
như đã cho, thay tụ C bằng 1 tụ
'
C
khác thì công suất
R
A
A
C
L
A
B
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
Hđt 2 đàu mạch
30 2 sin100 ( )u t V
π
=
,R thay đổi được .Khi biết:
R=
1
R
=9(
Ω
) thì góc lệch pha giữa i và u là
1
ϕ
.
Khi R=
2
R
=16(
Ω
)thì góc lệch pha giữa i và u là
2
ϕ
Vôn kế 2 cùng chỉ 35V, vôn kế 3 chỉ 85V.
a- Chứng minh cuộn dây có điện trở thuần.
b- Biết C có giá trò
3
10
7
π
−
(F). Tính R
0
, R, L và số chỉ của vôn kế V
4
.
Bài toán về điều kiện cùng pha cộng hưởng điện
Bài số 12: Cho mạch điện nhv:
Dòng điện qua R có biểu thức:
2(sin100 )( )
2
i t A
π
π
= −
.
Với R =50
Ω
;R
0L
=0; L=
1
π
t
π
(V).
1/ Cho C=
3
1
10 ( ).
2
F
π
−
Tìm : a/ Tổng trở của mạch.
b/ Biểu thức cường độ dđ qua mạch.
2/ Thay đổi C sao cho cường độ dđ qua mạch cùng pha với hđt 2 đầu mạch, tìm:
a/ Giá trò của C.
b/ Biểu thức cường độ dđ qua mạch.
Bài số 14 :Cho mạch điện nhv. R
A
=0. Trong đó R=100
Ω
;
L=
1
π
(H); u
AB
=200
2 sin100 ( )t V
π
.
TRUNG TÂM LTĐH ALPHA
141 Trần Cao Vân – Quy Nhơn. ĐT: 056.812.286
12
L
c
A
B
R
L
B
A
R
C
A
L
BA R
C
C
L
A
B
R
0
R
1
V
2
V
3
V
2
sin(100
π
t-
π
/2) V; U
MB
=60
2
sin(100
π
t) V
a- Viết biểu thức U
AB
.
b- Xác đònh phần tử X và giá trò của chúng.
2/ Cho R biến đổi từ 0 đến
∞
. Khi R=R
2
thì công suất mạch đạt cực đại. Tìm R
2
và P
max
.
Bài số 16 : Cho mạch điện nhv:u
AB
=
100 2 sin100 t
π
AM MN
U V U V= =
và
40
MN
P W=
. Tìm
0
R
,R,vàL.
2/K mở:Điều chỉnh
c
U
cực đại .Tính
max
& ,
c AM MN
U U U
khi đó.
3/K mở: Điều chỉnh c để số chỉ vôn kế là nhỏ nhất.Tìm c và số
chỉ vôn kế khi đó.
Bài số 17 : Cho mạch điện xoay chiều nhv:
u
AB
=120
2 sin100 ( )t V
π
; Điện trở R=24
Ω
; Cuộn dây thuần cảm
1/ Điều chỉnh R
x
=150
Ω
thấy dđ qua ampe kế chậm pha
π
/4 so với hđt đặt vào mạch.
a/ Tìm C.
b/ Tìm hđt hiệu dụng của cả mạch, biết ampe kế chỉ
3
( )
2
A
.
c/ Tính công suất tiêu thụ của mạch.
2/ Tìm R
x
sao cho P cực đại. Lúc đó dòng qua ampe kế lệch pha so với hđt đặt vào là bao nhiêu.
Bài số 19: Cho mạch điện nhv:Biết u
AB
=120
2 sin(100 )( ).t V
π
Cuộn dây thuần cảm
1/ Khi L=
3
( )H
π
thì
AN
N
L,R
R M
K
L
BA R
C
A
L B
A
C
x
R
L
BA R
C
V
A
B
C
X
R
M
Tài liệu luyện thi Đại học – Môn Vật lý Thạc só Nguyễn Ngọc Minh
2/ Mắc song song điện trở R với điện trở
0
R
thay đổi L thấy số chỉ của vôn kế thay đổi và có giá trò cực
đại=240(V). Tìm
0
−
=
(F) viết biểu thức của cường độ dđ chạy trong mạch.
2/ Khi C=C
1
=
3
10
4
π
−
(F) thay đổi L thì thấy số chỉ của vôn kế V
1
thay đổi. Hãy tìm số chỉ lớn nhất của V
1
và giá
trò của L khi đó.
Bài số 20.1 : Cho mạch điện như hình vẽ: u
AB
= 200sin100
t
π
(V), R=50
Ω
,
C=2/
π
.10
-4
F.
Bài số 21: Cho mạch điện nhv. R=100
Ω
; C=
4
10
π
−
(F).
u
AB
=200sin100
t
π
(V) cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được.
a/ Tìm L để công suất tiêu thụ mạch là lớn nhất. Tình công suất tiêu thụ của mạch lúc đó.
b/ Tìm L để công suất tiêu thụ là 100 w. viết biểu thức dđ trong mạch.
c/ Khảo sát sự thay đổi của công suất theo sự thay đổi của L từ không đến rất lớn.
Bài số 22: Cho mạch điện nhv. R=50
Ω
; C=
4
1
10
π
−
(F); u
AB
=200(V);
ω
=100
(H).
1/ Cho C=C
1
=
3
10
6
π
−
(F).
a/ Cho R
x
= R
1
=30
Ω
. Viết biểu thức i(t) và u
AN
(t).
b/ Tìm R
x
=R
2
để công suất trên biến trở R
x
là cực đại và tính giá trò cực đại đó.
2/ Tìm C=C
2
để U
MB
B
L
L C
A
R
B
A
B
M
N
A
B
x
R
,r L
C
M
N
A
B
C
L
R
0
0R =
A
B
C
L
R