Tài liệu Trắc nghiệm tổng hợp vật lý - Pdf 97

Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí!
Trắc nghiệm tổng hợp
Câu 1: (TN-PB 2007). Đơn vị của mômen động lượng là
A. kg.m
2
.rad. B. kg.m/s. C. kg.m/s
2
. D. kg.m
2
/s.
Câu 2: (TN-PB 2007). Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay Δ không phụ thuộc vào
A. vị trí của trục quay Δ. B. khối lượng của vật.
C. vận tốc góc (tốc độ góc) của vật. D. kích thước và hình dạng của vật.
Câu 3: (TN-PB 2007). Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên
vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có
A. vectơ vận tốc dài không đổi. B. độ lớn vận tốc góc biến đổi.
C. độ lớn vận tốc dài biến đổi. D. vectơ vận tốc dài biến đổi.
Câu 4: (TN-PB 2007). Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m
2
đang quay đều
xung quanh trục với độ lớn vận tốc góc ω = 100rad/s. Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là
A. 2000J. B. 20J. C. 1000J. D. 10J.
Câu 5: (TN-PB 2007). Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật
rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số. Tính chất chuyển động của vật rắn
đó là
A. quay chậm dần. B. quay đều. C. quay biến đổi đều. D. quay nhanh dần.
Câu 6: (TN-PB 2007). Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm
xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r≠0 có độ lớn
A. không thay đổi. B. bằng không.
C. tăng dần theo thời gian. D. giảm dần theo thời gian.
Câu 7: (TN-PB 2007). Một vật rắn có momen quán tính I đối với trục quay Δ cố định đi qua vật. Tổng momen

với gia tốc góc không đổi bằng 2 rad/s
2
. Góc mà đĩa quay được sau thời gian 10 s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 20 rad. B. 100 rad. C. 50 rad. D. 10 rad.
Câu 10: (TN-PB 2007). Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định
trên vật rắn cách trục quay khoảng r≠0 có
A. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian. B. gia tốc góc biến đổi theo thời gian.
C. độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian. D. vận tốc góc biến đổi theo thời gian.
Câu 11: (TN-PB 2008). Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm
trên vật rắn không nằm trên trục quay có
A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.
B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.
C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.
D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.
Câu 12: (TN-PB 2008). Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định của nó. Sau 10 s kể
từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s. Vận tốc góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A. 15 rad/s. B. 20 rad/s. C. 30 rad/s. D. 10 rad/s.
Câu 13: (TN-PB 2008). Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tại một điểm
xác định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r?
A. Vận tốc dài. B. Vận tốc góc. C. Gia tốc tiếp tuyến. D. Gia tốc hướng tâm.
Câu 14: (TN-PB 2008). Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ). Khi tổng momen của các ngoại lực
tác dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ
A. quay chậm dần rồi dừng lại. B. quay đều.
Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
1
Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí!
C. quay nhanh dần đều. D. quay chậm dần đều.
Câu 15: (TN-PB 2008). Đơn vị của gia tốc góc là
A. kg.m/s. B. rad/s
2

bằng
A. 5 rad. B. 10 rad. C. 9 rad. D. 3 rad.
Câu 20: (TN-PB 2008). Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định là 10 kg.m
2
, đang quay đều
với vận tốc góc 30 vòng/phút. Lấy π
2
= 10. Động năng quay của vật này bằng.
A. 40 J. B. 50 J. C. 75 J. D. 25 J.
Câu 21: (TN 2009). Một bánh xe có momen quán tính 2 kg.m
2
đối với trục quay Δ cố định, quay với tốc độ góc
15 rad/s quanh trục Δ thì động năng quay của bánh xe là
A. 225 J. B. 450 J. C. 30 J. D. 60 J.
Câu 22: (TN 2009). Một đĩa tròn, phẳng, mỏng quay đều quanh một trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa.
Gọi v
A
và v
B
lần lượt là tốc độ dài của điểm A ở vành đĩa và của điểm B (thuộc đĩa) ở cách tâm một đoạn bằng
nửa bán kính của đĩa. Biểu thức liên hệ giữa v
A
và v
B

A. v
A
= v
B
. B. v

2
. Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo
phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực căng của dây là
A. 20 N. B. 10 N. C. 1 N. D. 5 N.
Câu 27: (CĐ 2007). Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục
quay cố định. Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực) song song
với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua
A. đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
B. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
2
Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí!
C. đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
D. điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
Câu 28: (CĐ 2007). Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay Δ cố định xuyên qua vật là 5.10
-3
kg.m
2
. Vật quay đều quanh trục quay Δ với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy π
2
=10, động năng quay của vật là
A. 10 J. B. 0,5 J. C. 2,5 J. D. 20 J.
Câu 29: (CĐ 2007). Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài

, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh
được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán
tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là
A. m

2

.
Câu 33: (CĐ 2008). Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Góc mà vật
quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với
A. 2/t B.
t
. C. t. D. t
2
.
Câu 34: (CĐ 2008). Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 Δ có momen động lượng là L
1
, momen quán
tính đối với trục 1 Δ là I
1
= 9 kg.m
2
. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 Δ có momen động lượng là L
2
,
momen quán tính đối với trục 2 Δ là I
2
= 4 kg.m
2
. Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau. Tỉ số
2
1
L
L
bằng
A. 4/9 B. 9/4 C. 3/2 D. 2/3
Câu 35: (CĐ 2008). Một thanh cứng có chiều dài 1,0 m, khối lượng không đáng kể. Hai đầu của thanh được

= 1,5 kg. B. m
2
= 2,5 kg. C. m
2
= 2 kg. D. m
2
= 3 kg.
Câu 38: (CĐ 2009). Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2 kg và bán kính R = 0,5 m. Biết momen
quán tính đối với trục Δ qua tâm đối xứng và vuông góc với mặt phẳng đĩa là
2
1
mR
2
. Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt
đầu quay xung quanh trục Δ cố định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với
đĩa. Bỏ qua các lực cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là
A. 6N. B. 3N. C. 4N. D. 2N.
Câu 39: (CĐ 2009). Một thanh cứng đồng chất có chiều dài ℓ, khối lượng m, quay quanh một trục Δ qua trung
điểm và vuông góc với thanh. Cho momen quán tính của thanh đối với trục Δ là
12
1
mℓ
2
. Gắn chất điểm có khối
lượng m3 vào một đầu thanh. Momen quán tính của hệ đối với trục Δ là
A.
12
13
mℓ
2

33
kg.m
2
/s. B. 8,9.10
33
kg.m
2
/s. C. 2,9.10
32
kg.m
2
/s. D. 1,7.10
33
kg.m
2
/s.
Câu 41: (CĐ 2009). Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên
vật rắn và không nằm trên trục quay có
A. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi.
B. gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.
C. gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.
D. tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.
Câu 42: (ĐH 2007). Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. gia tốc góc luôn có giá trị âm. B. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm.
C. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương. D. vận tốc góc luôn có giá trị âm.
Câu 43: (ĐH 2007). Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt
phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và
người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn
A. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.
B. quay cùng chiều chuyển động của người.

B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.
D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.
Câu 49: (ĐH 2008). Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị
A. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều.
B. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều.
C. âm thì luôn làm vật quay chậm dần.
D. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần.
Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
4
Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí!
Câu 50: (ĐH 2008). Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm
bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s
thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục
quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng
A. 2 rad/s. B. 0,25 rad/s. C. 1 rad/s. D. 2,05 rad/s.
∗Câu 51: (Khối A, 2008

) Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài

, có thể quay
xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức
cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I =
3
1
m
2
và gia tốc rơi tự do là g. Nếu
thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ
góc

2g
. B.
3
g
. C. g. D.
2
g
.
Câu 53: (ĐH 2009). Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định
A. phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
B. có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.
C. không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.
D. đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
Câu 54: (ĐH 2009). Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không
đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là
A. 100 rad. B. 200 rad. C. 150 rad. D. 50 rad.
Câu 55: (ĐH 2009). Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác
không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là
A. momen quán tính của vật đối với trục đó. B. momen động lượng của vật đối với trục đó.
C. khối lượng của vật. D. gia tốc góc của vật.
Câu 56: (ĐH 2009). Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó
tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14. Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là
A. 6 rad/s
2
. B. 12 rad/s
2
. C. 8 rad/s
2
. D. 3 rad/s
2

F
Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí!
Điều kiện cân bằng của một vật rắn có mặt chân đế là đường thẳng đứng vẽ từ trọng tâm của vật đi qua chân đế.
2. Cân bằng của một vật rắn dưới tác dụngcủa ba lực không song song.
a) Quy tắc hình bình hành : Hợp lực của hai lực
1
F
r

2
F
r
là lực
F
r
được biểu diễn bằng đường chéo hình bình
hành mà hai cạnh được biểu diễn bới các vectơ
1
F
r

2
F
r
b) Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song :
1
F
r
+
2

1
2
F
F
=
2
1
d
d
(H.3.3).
b)điều kiện cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song:
1
2 3
0F F F+ + =
ur uur uur r
điều kiện này đòi hỏi ba lực phải đồng phẳng.
c) quy tắc hợp hai lực song song ngược chiều
- Độ lớn hợp lực
1 2
F F F= −
- Giá của hợp lực
F
r
chia ngoài khoảng cách giữa hai giá của
1
F
r

2
F

- Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng momen của các lực có khuynh hướng làm vật
quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các vật có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.
B. BÀI TẬP:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó.
B. Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không.
C. Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối
với một trục quay bất kỳ cũng bằng không.
D. Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên.
Câu 2: Điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực đồng phẳng là
A. hệ lực có tổng hình học các lực bằng không. B. hệ lực này là hệ lực đồng qui.
C. tổng các mômen ngoại lực đặt lên vật đối với khối tâm bằng không.
D. bao gồm cả hai đáp án A và C.
Câu 3: Hợp lực của hai lực song song cùng chiều có đặc điểm
A. song song cùng chiều với hai lực thành phần. B. độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần.
C. giá chia trong khoảng cách giữa hai giá của hai lực thành phần thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của
hai lực ấy.
D. bao gồm cả ba đáp án.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ngẫu lực là hệ hai lực đồng phẳng có cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật.
B. Ngẫu lực là hệ hai lực cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật.
C. Ngẫu lực là hệ hai lực ngược chiều có độ lớn bằng nhau, cùng tác dụng vào vật.
D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trọng tâm của vật là một điểm nằm ở tâm đối xứng của vật.
Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
7
Không có nghèo gì bằng không có tài, không có gì hèn bằng không có chí!
B. Trọng tâm của vật là một điểm phải nằm trên vật.
C. Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lực của vật.

1
cách A 1 m và F
2
= 25kN đặt tại O
2
cách A 7m. Hợp lực của hai lực F
1
, F
2
có điểm đặt cách B một
đoạn là
A. 1,7m. B. 2,7m. C. 3,3m. D. 3,9m.
Câu 12: Một cái xà dài 8m có trọng lượng P = 5kN đặt cân bằng nằm ngang trên 2 mố A,B ở hai đầu xà. Trọng
tâm của xà cách đầu A 3m, xà chịu tác dụng thêm của hai lực có phương thẳng đứng hướng xuống F
1
= 10kN
đặt tại O
1
cách A 1 m và F
2
= 25kN đặt tại O
2
cách A 7m. áp lực của xà lên mố A có độ lớn là
A. 12,50 kN. B. 13,75 kN. C. 14,25 kN. D. 14,75 kN.
Chưa thử sức thì không bao giờ biết hết năng lực của mình. Học nhanh, để ghi tên mình vào bảng vàng!
8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status