1
LỜI NĨI ĐẦU
Thăng Long – Hà Nội, kinh đơ của nước Đại Việt từ xưa cho đến nay.
Đây khơng chỉ là địa danh của đất Việt mà nhân dân các nước trong khu vực và
trên thế giới đều biết đến mảnh đất ngàn năm văn hiến của ta. Nhắc tới Thăng
Long – Hà Nội, người ta nghĩ ngay đến một nền văn hố mang đậm đà bản sắc
dân tộc Việt – Hơn ai hết, chúng ta có quyền tự hào về thủ đơ của nước ta ngày
nay cũng như thành Thăng Long từ xa xưa.
Chúng ta đều biết Thăng Long – Hà Nội là trung tâm văn hố chính trị lớn
của nước ta. Khơng những thế nơi đây còn chứa đựng nhiều di tích lịch sử liên
quan đến q trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta, một mảnh đất có vơ
vàn các địa danh mà ít nhiều chúng ta đã được nhìn thấy. Tìm hiểu về địa danh
Thăng Long – Hà Nội là một q trình tìm hiểu lâu dài và giúp cho ta thấy được
những giá trị từ ngàn xưa. Điều này giúp cho chúng ta phần nào thấy được cái
đẹp của những giá trị văn hố của nước ta nói chung và Thăng Long – Hà Nội
nói riêng. Nghiên cứu về Thăng Long – Hà Nội đặc biệt là việc tìm hiểu những
địa danh của Thăng Long – Hà Nội đã được bắt đầu từ rất lâu. Đã có nhiều cơng
trình, nhiều bài viết của các học giả, các nhà nghiên cứu tìm hiểu về vấn đề này
song một lần nữa với sự ham học hỏi của thế hệ trẻ tơi xin được đến với vấn đề
này một lần nữa.
Lễ kỷ niệm 990 năm Thăng Long – Hà Nội đã trơi qua, để hướng tới lễ kỷ
niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội tơi xin được phép một lần nữa đến với đề
tài này. Khi đến với đề tài này tơi khơng có tham vọng sẽ làm được một việc lớn
lao trong đề tài này nhưng đối với tơi thì đó là sự tập dượt của một sinh viên
khoa học xã hội. Biết rằng Thăng Long – Hà Nội là một đề tài hấp dẫn đặc biệt
với giới khoa học xã hội và đây là một đề tài rộng. Do đó trong khn khổ một
bài Niên luận và với sự hiểu biết, trình độ có hạn tơi xin phép được thu hẹp đề
tài hơn với mảng địa danh: Địa danh Thăng Long – Hà Nội. Trong Đại Việt Sử
ký tồn thư giai đoạn Lý Trần.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
3 I. Vi nột s lc v B i Vit S Ký Ton Th
i Vit S Ký Ton Th l mt b s ln, cú giỏ tr v c biờn son
qua nhiu i, gn lin vi tờn tui ca nhng nh s hc ni ting ngy xa
nh Lờ Vn Hu, Phan Phu Tiờn, Ngụ S Liờn, Phm Cụng Tr, Lờ Huy nm
1967 Nh xut bn Khoa hc xó hi cho xut Bn b sỏch gm 4 tp v sau ny
c tỏi bn nhiu ln cú sa cha.
i Vit s ký ton th l b s cú giỏ tr v nhiu mt, l mt di sn quý
bỏu ca nn vn húa dõn tc. i vi tng thi k lng danh, nú l c mt bn
anh hựng ca, cỏi gỡ cú liờn quan n nú, du l mt cõu, mt dũng ch t tay
nhõn vt vit ra ó sng hoc ó chng kin nhng gi phỳt huy hong m ta
c c hay c nghe u l ting núi thõn thit t ngn xa vng li lm
rung ng tõm hn ca chỳng ta bit bao
i vi nhng ngnh khoa hc xó hi c bit l khoa hc lch s thỡ i
Vit S Ký Ton Th cú th c coi l nhõn chng sng cho vic tỡm hiu
lch s.
B s c t c s u tiờn vi i Vit S Ký gm 30 quyn ca Lờ
Vn Hu, vit xong nm 1272. Nú c hon thnh v cụng b nm 1697, biờn
chộp lch s t bui u dng nc n 1675.
Nh vy ta thy B "i Vit S Ký Ton Th" c xõy dng trong
nhiu nm chc hn õy phi l mt cụng trỡnh mang hi th ca thi i.phn
ỏnh c tng i chớnh xỏc v y thc t ho hựng ca t nc. Trong
nhng nm xut Bn gn õy, "i Vit S Ký Ton Th" gm 4 tp.
-Tp I: Gm li xut bn KHXH, li gii thiu ca giỏo s Nguyn
Khỏnh Ton "i Vit S Ký Ton Th" gm Quyn Th, Ngoi K Quyn,
1-5, Bn K q1 q4
_______________________________________________________
(1) Cổ Pháp: Tên Châu, từ thời Đinh về trước gọi là Châu Cổ Lăm , Triều
Lê Đại Hành cho đến năm 995 vẫn còn gọi tên ấy.
Châu Cổ Pháp nay là một vùng đất thuộc huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
5
(2) õy l nhng ký hiu ý núi i ra nm dng lch ký hiu ny gp rt
nhiu ln trong bi niờn lun nờn tụi ch chỳ thớch mt ln ny.
III.2. a danh Thng Long H Ni giai on Nh Lý trong "i Vit
S Ký Ton Th"
phn trờn tụi ó trỡnh by c khỏi quỏt s lc v Nh Lý Trong "i
Vit S Ký Ton Th".n õy Tụi xin c a ra bng thng kờ v nhng a
danh c nhc ti trong "i Vit S Ký Ton Th" giai on nh Lý nh sau.
Bng 1: Bng thng kờ v a danh Thng Long H Ni
Trong "i Vit S Ký Ton Th" giai on Nh Lý
T
TấN TRIU I A DANH S KIN T
NG
S
GHI CH
Nm Thỏng Tờn
vua
Dũn
g
Tran
g
Canh Tut,[
Thun Thiờn]
nm th 1
241
241
241
241
241
241
242
2 Tõn Hi
[Thun Thiờn]
nm th 2
[1010] Thỏng
giờng
nt Cung i
Thanh
Chựa Vn Tu
in Hm
Quang
Xõy dng mi
Xõy dng mi
Xõy dng mi
3 33
34
35
242
242
242
3 Nhõm tý, [
Thun Thiờn]
nm th 3
[1012] thỏng
5 Giáp Dần
[Thuận Thiên]
năm thứ 5
[1014]– Tháng
giêng
nt Điện Sùng Đức
Chùa Vạn Tuế
Chùa Hưng
Thiên
Chùa Thắng
Nghiêm
Ban Trưởng
Lập Đàn Chay
Đúc Chuông
Đúc Chuông
4 11
15
17
20
244
244
244
244
6 Bính Thìn [
Thuận Thiên]
năm thứ 7 –
tháng 3
nt Chùa Thiên
Quang
Thiên Đức
10 Mu
Thỡn[Thun
Thiờn]nm th
19![1028]-
Thỏng 2
nt in Long An
Cung Long
c
in Cn
Nguyờn
Thnh i La
Chựa Thỏnh
Th
Chựa Vn Tu
Ph Thiờn c
Vua Bng H
Thỏi T dõng
chiu lờn ngụi
Thỏi t n
Dng Thỏi Miu
Dng Thỏi Miu
Xut hin du vt
l
Tỏng Tiờn
7 4
4
9
6
6
20
Xut hin du
ngi thõn
Rng hin
i tờn mi
Lm mi
Tri ma (thi
tit)
5 3
4
7
12
18 245
245
245
245
245
12 Canh
ng[Thiờn
Thnh nm th
2 [1029]
Thỏng 3
Thỏng 6
Thỏi
Tụng
Hong
in Phng
Thiờn
Chựa Vn Tu
Lm mi
Tri ma (thi
tin)
18 254
12 Canh
Ng[Thiờn
Thnh] nm
th 3 [1030]
Thỏng 2
Thỏng 2
nt
in Thiờn
Khỏnh
in Trng
Xuõn Lm mi
Trựng tu
2
22
23 254
2
4 256
256
23 Giỏp Tut
[Thiờn Thnh]
nm th 2
[1035]
Thỏng 2
Thỏng 2
Thỏng
nt
in Thiờn
Khỏnh
Cu Thỏi Ho
Sụng Tụ Lch
Chựa Trựng C mc trc
in
Dng mi
Dng cu qua
sụng 4
Khánh Thành
Tượng
2
17
17 258
25 Đinh Sửu
[Thông Thuỵ]
năm thứ 4
[1037]
nt Điện Hàm
Quang
Đền thờ Thánh
Vương
Vua xem đua
thuyền
Xây mới
2 1
5
259
259
26 Mậu Dần
[Thông Thuỵ]
năm thứ 5
[1038]
Tháng 8
Tháng 9
259
259
259
27 Kỷ Mão
[Thông Thuỵ]
năm thứ 6
[1039]
tháng 10
nt
Miếu Thái Tổ Xây dựng lại 1 19 261
28 Quý Mùi
[Minh Đạo]
năm thứ
2[1042]
Tháng 2
Tháng 5
Chuụng Long
Trỡ
ỳc mi
1
12
269
30 Bớnh Thõn
[Long Thu
Thỏi Bỡnh nm
th 3 [1056]
Thỏng 4
Thỏnh
Tụng
Hong
Lm hnh cung
trong H 1 31 272
32 Nhan Du
[Chng
Thỏnh Gia
Khỏnh] nm
th 4 [1062]
Thỏng 2
nt Gia Lõm
Dõng rựa 3 chõn
1
1
20
273
34 K Du [Thiờn
Hung Bo
nt Thỏi Miu Dõng tự 1 7 275
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
11
Tng] Nm
th 2 [1069]
T6
35 Canh Tut
[Thn V] nm
th 2[1070]
Thỏng giờng
Thỏng Tỏm
nt in T Thn
Vn Miu
Tng Khng
T
Lm mi
Lm mi
1
5
280
38 inh T [Anh
V Chiờu
Thng nm th
2] [1077]
Thỏng 2
nt in Thiờn An M hi 1 78 280
39 Mu Ng [Anh
V Chiờu
Thng] nm
th 3 [1078]
Thỏng giờng
nt Thnh i La Sa Li 1 15 280
40 Canh Thõn
[Anh V Chiu
Thng] nm
th 5 [1080]
Thỏng 2
nt Chựa Diờn