Thành viên Tuổi Học Trò
123doc.org
CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH
*Chào hỏi:
Hello (Xin chào)
Hello, Bill. Chào Bill.
Hi, Ba. Chào Ba.
Hi. Lời chào khi gặp nhau
Hello.
Good morning! Chào buổi sáng
Good afternoon! Chào buổi chiều
Good bye Tạm biệt
Good night Chúc ngủ ngon
* Giới thiệu tên
I’m Nga (Tôi là Nga)
Hello! I’m Nga Xin chào. Tôi là Nga
Hi! My name’s Nga
*Hỏi tên:
What’s your name? (Tên bạn là gì)
My name’s Lien Tên tôi là Liên
I’m Mai Tên tôi là Mai
*Giới thiệu:
This (đây) is a book
là một quyển sách
That (kia)
These (đây là những) are books
quyển sách
Those (kia là những)
Is this (đây có phải là) a book ?
một quyển sách không?
Is that (kia có phải là)
Put your hands down Bỏ tay xuống
Take out your book Lấy sách ra
Put your book away Cất sách vào
Make a circle Xếp thành vòng tròn
Make two lines Xếp thành 2 hàng
Listen carefully Lắng nghe cẩn thận
Keep silent Hãy im lặng
* Hỏi quê quán
Where are you from Bạn từ đâu tới?
I’m from Ho Chi Minh city
Tôi từ thành phố Hồ Chí Minh tới
Where is he from Anh ấy từ đâu tới?
He’s from Ho Chi Minh city
Where is she from Chị ấy từ đâu tới?
She’s from Ho Chi Minh city
* Hỏi học lớp mấy:
What group are you in? Bạn học lớp nào?
I’m in group 4C Tôi học lớp 4C
What group is he in? Anh ấy học lơp nào?
He’s in group 4C Anh ấy học lớp 4C
What group is she in? Chị ấy học lơp nào?
I’m in group 4C Chị ấy học lớp 4C
* Mời ai ăn hoặc uống gì:
Would you like a banana?
(Bạn dùng một quả chuối nhé?)
Thành viên Tuổi Học Trò
123doc.org
CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH
Would you like some milk?
Bạn dùng chút sữa nhé?
Thay are black Chúng màu đen
What colour is her shoes? Đôi giày của cô ấy màu
gì?
They are black Chúng màu đen
* Nghề nghiệp
I am a (an) + (dnah
từ chỉ nghề
You are
nghiệp số ít)
He
is
She
We
are
+ (danh từ chỉ
nghề nghiệp số
nhiều)
You
They
I am
a nurse
You are
He
is
She
We
are
nurses
You
They
CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH
Nội?
Yes, she does vâng, phải
No, she doesn’t không, không phải
* Ngày của tôi:
I
You
We
They
get up (thức
dậy)
at 7 o’clock
(lúc 7 giờ)
He
She
It
gets up (thức
dậy)
Do you get up at xis o’clock?
Có phải bạn thức dậy lúc 6 giờ sáng không?
Yes, I do. Vâng, phải
No, I don’t không, không phải
Does she get up at six o’clock?
Có phải cô ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng không?
Yes, she does vâng, phải
No, she doesn’t không, không phải
Does he get up at six o’clock?
Có phải anh ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng
không?
Yes, he does vâng, phải
Yes, I can
No, I can’t
Can she speak English?
Yes, she can
No, she can’t
Can he write English?
Yes, she can
No, she can’t
Can they draw a cat ?
Yes, they can
No, they can’t
* Hỏi ngày sinh:
When is your birthday ?
Khi nào là sinh nhật của bạn?
It’s in November
My birthday is in November.
Sinh nhật của tôi nhằm tháng 11
It’s on July 4
th
My birthday is on July 4
th
What time is it? – It’s 5 o’clock ( 5 giờ)
Thành viên Tuổi Học Trò
123doc.org
CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH
*What’s happening? (điều gì đang xảy ra)
I am
learning English
(đang học tiếng Anh)
We
We
were
at home
You
They
Động từ thường
I
watched TV
You
They
We
He
She
2,Phủ định:
Động từ Be
I
wasn’t
at home
He
She
We
weren’t
at home
You
They
Động từ thường
I
didn’t watch TV
You
They
Bạn thường làm gì vào mùa hè?
I often go swimming
Thành viên Tuổi Học Trò
123doc.org
CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH
* My plans ( Các dự định của tôi)
I am
going to watch tv
We
You
They
are
He
She
is
Phủ định
I am
not going to watch tv
We
You
They
are
He
She
is
What are you going to do next weekend?
Bạn dự định làm gì cuối tuần tới?
I’m going to have a picnic.
Tôi dự định đi dã ngoại.
Are you going to watch T.V. tonight?
-DT tập hợp (collective nouns)
Police (cảnh sát), team (đội) crew (phi hành đoàn)
-DT kép (compound nouns)
Washing-machine (máy giặt), batman (người dơi)
-Dt số nhiều (plural nouns)
Theo quy tắc: thêm –s vào danh từ
Book – books girl – girls
+Nếu dt tận cùng bằng –s,
-sh, -ch, -x, -z ta thêm es vào danh từ
Bus – buses dish – dishes
Watch – watches box – boxes buzz – bizzes
Chủ
ngữ
Tân
ngữ
Ngôi
thứ I
I Me
Ngôi
thứ II
You You
Ngôi
thứ III
He
She
It
Him
Her
it
Chủ
âm thì chỉ thêm –s thôi
Key – keys toy – toys
+ Nếu dt tận cùng bằng –f hay –fe thì đổi thành –ves
Calf –calves leaf –leaves
Life – lives knife – knives
+Nhưng có một số trừơng hợp ngoại lệ chỉ thêm –s
Chief – chiefs roof – roofs
Bất quy tắc (Irregular forms)
-Có các dạng như sau và cần học thuộc lòng.
Mouse mice
man men
Foot feet
child children
Woman women
goose geese
Ox oxen
louse lice
Tooth teeth
-Có một sô dt có số tí và số nhiều giống nhau
Deer deer
fish fish
Means means
series series
Giống của danh từ
Dt tiếng anh nói chung ít thay đổi về giống trừ một số
trường hợp ít như sau:
Một số dt có giống đực và giống cái khác hẳn nhau
Man woman
son daughter
Husband wife
- Joan never eats (v) broccoli
Nhưng Bob is (v) seldom late to work
CÁC LOẠI TRẠNG TỪ
Trạng từ xác định Trạng từ nghi vấn
Certainly: chắc chắn How : thế nào?
Indeed: quả thực When: khi nào?
Yes: dạ, phải, vâng Where : ở dâu?
Of course: lẽ dĩ nhiên Why: tại sao?
Trạng từ phủ định
Neither: cũng không No: không
No longer: không nữa No more: không nữa
Not: không Not at all: không gì cả
Not yet: chưa
Trạng từ chỉ thể cách
Almost: gần như, hầu như Only:chỉ thôi
Also: cũng Perhaps: có lẽ
Even: ngay cả So: như thế
Thus: như thế Too: cũng Well: hay, giỏi
Thành viên Tuổi Học Trò
123doc.org
CÁC CÂU GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG ANH
Trạng từ chỉ nơi chốn
About: đây đó Far: xa Over: qua, quá
Above: ở trên Here: ở đây There: ở đó
Away: khỏi, xa Here and there: đây đó
Up : phía trên Back: phía sau
Inside: bên trong Within: trong
Before: trứơc Near: gần, bên cạnh
Where: ở đó Down: xuống
Out: ngoài everywhere: khắp nơi
He left in the morning. (Anh ấy ra đi vào buổi sáng)
He left on a winter morning
(Anh ấy ra đi vào một buổi sáng mùa đông)
In (trước tháng, năm, mùa)
In August (vào tháng 8)
In 1972 (vào năm 1972)
In the morning: vào buổi sáng
In he evening: vào buổi chiều
SINCE/ FROM/ FOR/ DURING
Since: từ khi (chỉ khoảng thời gian kéo dài từ một
điểm thời gian xác định trong quá khứ cho đến hiện
tại)
They have learned English since last January
(Họ đã học tiếng Anh từ tháng 1 vừa qua đến nay)
*** Dùng present perfect tence với giới từ since
From … to/till
Từ chỉ khoảng thời gian từ lúc nào đến lúc nào
He waited from 5:30 to 6:30
Ông ấy đã chờ từ 5 giờ 30 đến 6 giờ 30
From … to
Có thể dùng ở thì hiện tại, quá khứ hay tương lai
I wait for Mary from 5:00 AM to 6:00 AM every day.
I’ll wait for Mary from 5:00 AM to 6:00 AM
tomorrow
For và During
For chỉ một khoảng thời gian đặc biệt và trọn vẹn
(kéo dài từ đầu đến cuối) : for 3 days/ 2 weeks/ 4
years (trong 3 ngày/ 2 tuần/ 4 năm)
For a long time (trong một thời gian lâu)
Forever (mãi mãi); for the first time: lần đầu tiên
Go on foot: đi bộ
Ride in horseback: cưỡi ngựa
Get out of hoặc get of hoặc
Get down from a train/ bus/ truck (xe vận tải)
In và On
In (trong) : They awam in the water (Họ bơi dưới
nước)
On (trên): A cork float on the water
(Nút chai nỗi trên mặt nứơc)