Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
Tuyển tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết
vật lý luyện thi ĐH – CĐ Biên soạn và giảng dạy : Lê Trọng Duy
Giáo viên Trường DL Triệu Sơn - Thanh Hoá
Liên hệ: Email:
Website
Mobile: 0978. 970. 754.
Tài liệu đã biên soạn:
1. Giải toán vật lý 12 - Toàn tập (Phân dạng bài tập VL12 - LTĐH).
2. Hệ thống lý thuyết LTĐH – CĐ.
3. Tuyển tập 789 câu trắc nghiệm lý thuyết vật lý LTĐH – CĐ.
4. 24 chuyên đề LTĐH – CĐ (Chương trình luyện thi cấp tốc).
5. Phân loại câu hỏi theo từng chương trong đề thi ĐH –CĐ của BGD.
6. Tuyển tập 60 đề luyện thi ĐH – CĐ (25 đề thi thử tuyển chọn và 35 đề thi thử
trường chuyên có lời giải chi tiết).
7. Giải chi tiết đề thi ĐH – CĐ của BGD (Từ năm 2007 - 2012).
…………………………………………………………………………………….
Thầy Lê Trọng Duy – Trường DL Triệu Sơn – Thanh Hóa -
Liên tục tổ chức các lớp học thêm 10,11,12 LTĐH. Liên hệ: 0978. 970. 754.
1
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
Chuyên đề 01: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
C©u 1 :
Chọn phát biểu sai
Trong dao động cưỡng bức của một hệ
2
3
T; T
C. 2T; T/2 D.
3
2
T; T
C©u 5 :
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật. D. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C©u 6 :
Chọn câu đúng nhất về dao động điều hoà
A. ở vị trí biên, vận tốc có độ lớn cực tiểu B. Li độ là hàm bậc nhất của thời gian
C. Tần số dao động phụ thuộc cách kích thích D. ở VTCB gia tốc cực đại
C©u 7 :
Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí thế năng = ½ động năng, gia tốc của vật có độ lớn nhỏ hơn gia tốc cực
đại
A. 2 lần B.
2
lần
C.
3
lần
D. 3 lần
C©u 8 :
Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ
A. tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của
hòn bi lớn nhất.
B. tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của
giảm
5
lần.
C. giảm /2 lần D.
tăng
5
lần.
C©u 12 :
Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
…………………………………………………………………………………….
Thầy Lê Trọng Duy – Trường DL Triệu Sơn – Thanh Hóa -
Liên tục tổ chức các lớp học thêm 10,11,12 LTĐH. Liên hệ: 0978. 970. 754.
2
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
A. mà không chịu tác dụng của ngoại lực B. với tần số bằng tần số dao động riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C©u 13 :
Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật
A. Giảm khi vận tốc của vật tăng B. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật
lớn hay nhỏ.
C. không thay đổi D. tăng khi vận tốc của vật tăng.
C©u 14 :
Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có:
A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược
pha
B. Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần
lệch pha
2
αl
D.
2
0
1
mg
2
αl
.
C©u 17 :
Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại,
gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng
0.
D. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc
đều cực đại
C©u 18 :
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên B. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ
lớn cực đại
C. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia
tốc của vật luôn cùng dấu
D. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
C©u 19 :
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có
tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học
xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc
B. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại
lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ.
…………………………………………………………………………………….
Thầy Lê Trọng Duy – Trường DL Triệu Sơn – Thanh Hóa -
Liên tục tổ chức các lớp học thêm 10,11,12 LTĐH. Liên hệ: 0978. 970. 754.
3
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
vào lực cản của môi trường.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học
bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ
ấy.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao
động riêng của hệ ấy
C©u 25 :
Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B. lực tác dụng có độ lớn cực đại
C. lực tác dụng đổi chiều D. lực tác dụng bằng không
C©u 26 :
Một con lắc lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với biên độ A. Giá trị cực đại của
lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là
A.
)2(
max
A
k
mg
kF +=
nhỏ. Lấy mốc thế năng
ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì
li độ góc α của con lắc bằng
A.
0
.
3
α
B.
0
.
2
α
.
C.
0
.
2
α
−
.
D.
0
.
3
α
−
C©u 28 :
Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì
T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi
A.
T
4
.
B.
T
12
.
C.
T
6
.
D.
T
8
.
C©u 33 :
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. Với tần số bằng tần số dao động riêng. B. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng. D. Với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C©u 34 :
Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật
A. Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại B. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại
C. Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích
thích dao động
D. Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định
luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian
C©u 35 :
Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động. Điều hòa nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng
…………………………………………………………………………………….
E2
.
B.
m2
E3
.
C.
m2
E
.
D.
m
E
.
C©u 40 :
Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. năng lượng kích thích dao động. B. biên độ dao động.
C. khối lượng của con lắc. D. Chiều dài của con lắc.
C©u 41 :
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng
thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A. A B. A√2 .
C. 3A/2 D. A√3.
C©u 42 :
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn B. Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo
thời gian
C. Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng
năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.
D. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển
A.
B. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.
…………………………………………………………………………………….
Thầy Lê Trọng Duy – Trường DL Triệu Sơn – Thanh Hóa -
Liên tục tổ chức các lớp học thêm 10,11,12 LTĐH. Liên hệ: 0978. 970. 754.
5
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
C.
Sau thời gian
T
2
, vật đi được quảng đường bằng 2
A.
D.
. Sau thời gian
T
8
, vật đi được quảng đường bằng 0,5
A
C©u 48 :
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A. Làm mất lực cản của môi trường đối với vật
chuyển động.
B. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
C. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời
gian vào dao động.
D. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với
chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
C©u 49 :
π
B.
Dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T
π
4
=
.
C.
dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T
π
=
.
D.
Dao động tuần hoàn với chu kỳ
)
2
(
g
l
g
l
T
+=
π
theo thời gian.
C©u 56 :
Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn
cùng chiều
B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn
ngược chiều
C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn
ngược pha
D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng
pha
C©u 57 :
Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Tần số dao động B. Trạng thái dao động
C. Biên độ dao động D. Năng lượng dao động
C©u 58 :
Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật
đi từ VTCB đến vị trí biên
B. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB
đến vị trí biên
…………………………………………………………………………………….
Thầy Lê Trọng Duy – Trường DL Triệu Sơn – Thanh Hóa -
Liên tục tổ chức các lớp học thêm 10,11,12 LTĐH. Liên hệ: 0978. 970. 754.
6
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí
biên đến VTCB
D. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở
(1-
qE
mg
).
D.
T= T
0
(1-
1 qE
2 mg
).
C©u 60 :
Vận tốc trong dao động điều hoà đạt giá trị cực đại khi
A. Li độ của vật dương B. Gia tốc của vật bằng 0
C. Gia tốc cực đại D. Li độ của vật bằng A
C©u 61 :
Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng
khác nhau vì:
A. Biên độ khác nhau B. Pha ban đầu khác nhau;
C. Tần số khác nhau; D. Ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ
dao động, ngoại lực trong dao động duy trì được điều
khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động.
C©u 62 :
Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. Lực tác dụng bằng không D. Lực tác dụng đổi chiều
C©u 63 :
Dao động tự do là dao động có
A. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ. B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố
bên ngoài
3
> T
1
D. T
1
= T
2
< T
3
C©u 65 :
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là dao động điều hòa có
đặc điểm nào sau đây?
A. Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao
động thành phần.
B. Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của hai dao
động thành phần.
C. Pha ban đầu phụ thuộc vào pha ban đầu của hai
dao động thành phần.
D. Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành
phần.
C©u 66 :
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ
bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
C. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp
đôi.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng
chu kỳ dao động của vật.
gia tốc trọng trường
C©u 70 :
Gia tốc trong dao động điều hòa:
A. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng B.
biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ
2
T
.
C. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí biên D. luôn luôn không đổi
C©u 71 :
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học
khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi
trường
B. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi
tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động
riêng của hệ.
C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học
bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ
ấy
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao
động riêng của hệ ấy.
C©u 72 :
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo. B. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
C. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của
vật
D. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C©u 73 :
.
D.
)1(
0
R
h
TT
h
+=
.
C©u 74 :
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ
thức đúng là
A.
2 2
2
2 4
v a
A+ =
ω ω
.
B.
2 2
2
4 2
v a
A+ =
ω ω
.
C.
π
.
B.
k
m
T
π
2=
.
C.
g
l
T
∆
=
π
2
.
D.
m
k
T
π
2=
.
C©u 76 :
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của
ngoại lực cưỡng bức
B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số
C. tăng lên 3 lần D. giảm đi 2 lần
C©u 81 :
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động
qua VTCB
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai
vị trí biên
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt
giá trị cực tiểu
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá
trị cực tiểu
C©u 82 :
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình
x 8cos( t )
4
π
= π +
(x tính bằng cm, t tính bằng s)
thì
A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của
trục Ox
B. chu kì dao động là 4s
C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm D. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
C©u 83 :
Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì
T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại
nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
A.
T
2
thực hiện 40 dao dộng. Hãy so sánh m
1
và m
2
A.
12
)4/1( mm =
.
B.
12
2mm =
.
C.
12
2mm =
.
D.
12
2
1
mm =
.
C©u 87 :
Chọn câu sai:
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực
cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của
ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời
Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số
1
2f
. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian
với tần số
2
f
bằng
A.
1
2f
.
B.
1
f
.
C.
4
1
f
.
D.
1
f
2
.
C©u 94 :
Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ
thuộc
A. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành. B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;
B. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với
căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao
dộng
C. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc
vào biên độ
D. Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối
lượng
C©u 98 :
Nếu hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng
A. luôn luôn cùng dấu B. đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
C. bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ D. trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ
khác nhau.
C©u 99 :
Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.
A. Khối lượng của con lắc B. Biên độ dao động của con lắc.
C. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc D. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động
C©u 100 :
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế
năng biến thiên điều hòa
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần
theo thời gian
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời
gian
Câu 101: VTCB của vật là vị trí
A. Toạ độ của vật bằng 0 B.Tổng hợp lực tác dụng lên vật bằng 0
C. Vật không chịu tác dụng của lực nào cả D.Trong quá trình dao động vận tốc của vật đạt cực đại.
Câu 102: Chọn phát biểu sai về dđ tuần hoàn
A. là dđ mà trạng thái dđ được lặp lại như cũ sau nhưng khoảng thời gian không đổi
B. là chuyển động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 106: Vật dđđh theo pt
)(1)cos(5 cmtx ++=
ϕω
. VTCB của vật
A. tại toạ độ x = 0 B. tại x = 1cm C. tại x = -1cm D. tại x = 5cm
Câu 107: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và li độ là một
A. đường thẳng dốc xuống B. đường thẳng dốc lên C. đường elip D. đường hình sin
Câu 108: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và gia tốc là một
A. đường thẳng dốc xuống B. đường thẳng dốc lên C. đường elip D. đường hình sin
Câu 109: Trong dđđh của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là
A. lực đàn hồi của lò xo B. lực quán tính của vật C. tổng hợp lực đàn hồi và trọng lực D. trọng lực
Câu 110: Trong dđđh của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi
A. vật ở vị trí cao nhất B. vật ở vị trí thấp nhất C. vật qua VTCB D. vị trí lò xo không biến dạng
Câu 111: Trong dđđh của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở
thời điểm t là
A.
222
v
k
m
xA =−
B.
222
v
k
m
Ax =−
C.
222
−=
B.
s
g
ml
F
−=
C.
s
m
gl
F
−=
D.
mglsF
−=
Câu 115: Lực hồi phục của con lắc đơn dđđh với biên độ bé là
A. trọng lực B. lực căng dây C. lực quán tính D. tổng hợp giữa trọng lực và lực căng dây
Câu 116: Chọn phát biểu đúng? Gia tốc của con lắc đơn dao động điều hòa
A. gồm gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến B. luôn hướng về VTCB
C. luôn ngược tỉ lệ với li độ và ngược pha với li độ D. bằng 0 tại VTCB
Câu 117: Khi đặt một con lắc đơn trong một thang máy. So với khi thang máy đứng yên thì khi thang máy chuyển động theo
phương thẳng đứng lên trên chậm dần đều có gia tốc thì chu kì con lắc
A. tăng B. giảm C. tăng rồi giảm D. không đổi
Câu 118: Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có các đường sức từ theo phương thẳng đứng hướng lên. So với khi
quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc sẽ
A. tăng B. giảm C. tăng rồi giảm D. không đổi
Câu 119: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kì dđ B. xác định chiều dài con lắc C. xác định gia tốc trọng trường D. khảo sát dđđh của một vật
Câu 120: Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng
E
2
0
2
=
Câu 122: Phù kế nổi trong mặt chất lỏng, khối lượng m, diện tích phần ống của phù kế là S, khối lượng riêng của chất lỏng là
ρ
. Phù kế dđđh trong chất lỏng với tần số góc là
A.
gS
m
ρ
B.
S
mg
ρ
C.
m
gS
ρ
D.
mg
S
ρ
Câu 123: Chọn phát biếu sai? Trong dđ của vật chịu lực cản nhỏ không đổi
A. Là dđ có biên độ giảm dần theo thời gian B. Chu kì giảm dần theo thời gian
C. Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian D. Lực cản luôn sinh công âm
Câu 124: Coi môi trường tạo nên lực cản cũng thuộc về hệ dđ thì dđ của vật có thể coi là
A. dđ tự do B. dđđh C. dđ duy trì D. dđ cưỡng bức
Câu 125: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có cùng chiều dài. Khối lượng của hai
Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây
A. Sóng cơ học có chu kì 3,0 ms
B. Sóng cơ học có chu kì 3,0
s
µ
.
C. Sóng cơ học có tần số 12 Hz D. Sóng cơ học có tần số 40 kHz
…………………………………………………………………………………….
Thầy Lê Trọng Duy – Trường DL Triệu Sơn – Thanh Hóa -
Liên tục tổ chức các lớp học thêm 10,11,12 LTĐH. Liên hệ: 0978. 970. 754.
12
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
C©u 2 :
Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về những đặc trưng sinh lí của âm?
A. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm
B. Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số âm
C. Độ to của âm nó phụ thuộc vào mức cường độ âm
D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm
C©u 3 :
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C©u 4 :
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay đổi. B. bước sóng của nó không thay đổi.
C. chu kì của nó giảm D. chu kì của nó tăng.
C©u 5 :
C. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng một nữa bước
D. Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng
λ
C©u 11 :
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào nước thì
A. bước sóng của nó tăng hoặc giảm B. tần số của nó không thay đổi
C. bước sóng của nó không thay đổi. D. chu kì của nó tăng
C©u 12 :
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai
tâm sóng bằng bao nhiêu
A. bằng hai lần bước sóng. B. bằng một bước sóng
C. . bằng một nửa bước sóng D. bằng một phần tư bước sóng.
C©u 13 :
Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định thì tại B
sóng tới và sóng phản xa
A.
lệch pha với nhau là π/4
B. vuông pha với nhau.
C. cùng pha D. ngược pha với nhau
C©u 14 :
Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ. Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A
là nút và B cũng là nút. Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)
A.
số nút = số bụng = 2.(AB/λ) + 0,5
B.
số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/λ) + 1
C.
số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/λ) + 1
D.
số nút = số bụng = 2.(AB/λ) + 1
u (t) a cos (ft )= −
0
2
. D.
d
u (t) a cos (ft )π
λ
= −
0
.
C©u 16 :
Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. trùng với phương truyền sóng B. nằm ngang
C. vuông góc với phương truyền sóng D. thẳng đứng
C©u 17 :
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
B. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc
D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
C©u 18 :
Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi
A. Chiều dài của dây bằng 1/3 bước sóng
B. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng
C. Chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây
D. Chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
C©u 19 :
Hãy chọn câu đúng ? Sóng dừng là
A. Sóng không lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại
B. Sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định
cos(
v
fd
tau
MM
π
ω
−=
cm D.
)
v
fd2
tsin(au
MM
π
+ω=
C©u 22 :
Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải
A. Giảm lực căng dây gấp hai lần B. Tăng lực căng dây gấp bốn lần
C. Tăng lực căng dây gấp hai lần D. Giảm lực căng dây gấp bốn lần
C©u 23 :
Vận tốc âm thanh không phụ thuộc vào
A. cường độ âm B. mật độ của môi trường.
C. nhiệt độ của môi trường D. tính đàn hồi của môi trương
C©u 24 :
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha nhau bằng
A. một phần tư bước sóng B. một bước sóng
C. nửa bước sóng D. độ lớn vận tốc truyền sóng
C©u 25 :
Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có 1 bụng sóng. Biết vận tốc
14
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
B. Chu kì của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
C. Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
D. Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số
C©u 29 :
Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước với hai nguồn dao động ngược pha thì những điểm nằm trên đường
trung trực sẽ:
A. Đứng yên B. Dao động với biên độ nhỏ nhất
C. Dao động với biên độ lớn nhất D. Dao động với biên độ bất kỳ
C©u 30 :
Một sợi dây chiều dài
l
căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ
truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
A.
nv
l
. B.
v
.
nl
C.
2nv
l
D.
nv
l
C©u 31 :
A. nửa bước sóng B. bước sóng C. hai bước sóng D. một phần tư bước sóng
C©u 36 :
Sóng âm
A. truyền được trong chân không. B. không truyền được trong chân không.
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
C©u 37 :
Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt La
3
thì người ta đều nghe được nốt La
3
. Hiện tượng này có được là do tính
chất nào sau đây? Chọn tính chất đúng?
A. Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có gía trị như nhau theo mọi hướng
B. Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn
C. Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượngcủa sóng được bảo toàn
D. Trong quá trình truyền âm năng lượng và vận tốc không đổi
C©u 38 :
Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết MN=d. Độ lệch pha
∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là
A.
d
πλ
=ϕ∆
B.
λ
π
=ϕ∆
d2
. C.
d
Điều nào sau đây nói về sóng âm là không đúng?
A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không
B. Sóng âm nghe được là sóng có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
C. Sóng âm không truyền được trong chân không
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ môi trường
C©u 43 :
Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao
động
A. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B. cùng tần số, cùng phương
C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C©u 44 :
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục
B. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
C. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
C©u 45 :
M ức c ư ờng đ ộ âm t ăng 30 dB th ì c ư ờng đ ộ âm t ăng bao nhi êu?
A. 1000 L ần B. 10000 L ần C. 10 L ần D. 100 L ần
C©u 46 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về bước sóng?
A. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
B. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số của sóng
C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng
C©u 47 :
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng B. lỏng và khí C. khí, rắn D.
A. v = 5cm/s. B. v = - 5m/s. C. v = 5m/s. D. v = - 5cm/s.
C©u 52 :
Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học cùng pha, một điểm có biên độ cực tiểu khi
A. hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau
B. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng
C. hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
D. hai sóng tới điểm đó vuông pha nhau
C©u 53 :
Một dây đàn dao động phát ra âm cơ bản có bước sóng trong không khí là λ. Cũng với dây đàn đó nhưng để phát
ra âm cơ bản có bước sóng λ/2 thì sức căng dây tăng hay giảm bao nhiêu lần
A. T ăng 4 B. Gi ảm 4 C. T ăng 2 D. Gi ảm 2
C©u 54 :
Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương trình dao động
tAu
O
ω
cos=
đặt ở S
1
, S
2
. Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S
1
S
2
bằng
A.
4
λ
k
Khi biên độ của sóng giảm một nửa, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần
A. tăng gấp đôi B. tăng 4 lần C. không thay đổi D. giảm 4 lần
C©u 58 :
Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. Độ cao và độ to khác nhau B. Số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau
C. Tần số khác nhau D. Số lượng họa âm trong chúng khác nhau
C©u 59 :
Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng?
A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe B. Sóng gặp khe rồi dừng lại.
C. Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng
mới
D. Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C©u 60 :
Phát biểu nào sau đây không đúng
A. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
B. Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
C. Trong chất khí sóng âm là sóng dọc, trong chất rắn gồm cả sóng dọc và sóng ngang
D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
C©u 61 :
Cường độ âm thanh được xác định bằng
A. áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua.
B. bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)
C. năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương
truyền sóng)
D. cơ năng toàn phần của các phần tử trong một đơn vị thể tích của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua
C©u 62 :
Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
C©u 66 :
Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng:
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm
B. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra
C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
D. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
C©u 67 :
Một sóng âm có tốc độ truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452m/s. Khi
sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì tần số của nó sẽ
A. tăng 4 lần B. giảm 4 lần C. giảm 4,4 lần D. Không đổi
C©u 68 :
Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.
B. nguồn phát sóng dừng dao động.
C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
…………………………………………………………………………………….
Thầy Lê Trọng Duy – Trường DL Triệu Sơn – Thanh Hóa -
Liên tục tổ chức các lớp học thêm 10,11,12 LTĐH. Liên hệ: 0978. 970. 754.
17
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại.
C©u 69 :
Chọn câu sai:
Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm
Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng
Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý
Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
C©u 70 :
Hai sóng kết hợp dao động cùng tần số nhưng ngược pha thì sóng tổng hợp
Câu 75: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A. Môi trường truyền sóng B. Phương dao động của phần tử vật chất
C. Vận tốc truyền sóng D. Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng
Câu 76: Chọn phát biểu sai? Trong sóng cơ học thì
A. được tạo thành nhờ lực liên kết của các phần tử môi trường truyền dao động B. không truyền được trong chân không
C. Phần tử ở xa tâm dao động thì dao động nhanh pha hơn D. khi lan truyền thì mang theo năng lượng
Câu 77: Nếu lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng nén giãn thì môi trường truyền là
A. sóng ngang B. cả sóng ngang và sóng dọc C. sóng dọc D. không phải sóng
cơ
Câu 78: Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình truyền sóng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng
B. Năng lượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn
C. Pha dao đông không đổi trong quá trình truyền sóng
D. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của sóng
Câu 79: Chọn phát biểu sai?
A. Chu kì và tần số phụ thuộc vào môi trường sóng B. Biên độ sóng là biên độ tại mỗi điểm trong không gian sóng
C. Năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng D. Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường
Câu 80: Chọn câu trả lời đúng. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay
đổi. A. Tần số B. Bước sóng C. Vận tốc D. Năng lượng
Câu 81: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A. Tần số sóng. B. Bản chất của môi trường truyền sóng. C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng.
Câu 82: Điều nào sau dây là đúng khi nói về năng lượng sóng trong một môi trường lí tưởng
A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.
Câu 83: Chọn phát biểu sai khi nói về sự giao thoa sóng?
A. Là hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn làm tăng cường hoặc làm yếu
nhau
B. Điều kiện giao thoa sóng phải xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp
C. Mọi điểm giữa hai nút gần nhất của sóng dừng có cùng pha dao động.
D. Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng.
Câu 89: Ứng dụng quan trọng nhất của sóng dừng là xác định
A. bước sóng B. tốc độ truyền sóng C. tần số sóng D. biên độ sóng
Câu 90: Sóng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện có gắn nam châm điện, biết dòng điện xoay chiều có
tần số là f, biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa là a. Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào sai?
A. Biên độ dao động của bụng là 2a, bề rộng của bụng sóng là 4a.
B. Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa hai lần liên tiếp) để dây duỗi thẳng là T/2 = 2f .
C. Mọi điểm giữa hai nút liên tiếp của sóng dừng đều dao động cùng pha và với biên độ khác nhau.
D. Mọi điểm nằm đối xứng hai bên của một nút của sóng dừng đều dao động ngược pha.
Câu 91: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:
A. Kéo căng dây đàn hơn. B. Làm trùng dây đàn hơn. C. Gảy đàn mạnh hơn. D. Gảy đàn nhẹ hơn.
Câu 92: Âm mạnh nhất có mức cường độ âm là 130dB gây đau nhức nhối cho tai với
A. mọi tần số B. chỉ có âm trên 1000Hz C. chỉ có âm lớn hơn 20kHz D. chỉ có âm dưới 1000Hz
Câu 93: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
A. Đường hình sin. B. Biến thiên tuần hoàn. C. Đường hyperbol. D. Đường thẳng.
Câu 94: Chọn đáp án sai?
A. Đối với dây đàn hai đầu cố định tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
B. Dây đàn kéo căng bằng lực cố định sẽ đồng thời phát ra âm cơ bản và một số họa âm.
C. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản
D. Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng dừng trong ống nếu chiều dài ống bằng số lẻ lần một phần tư
bước sóng
Câu 95: Chọn Câu trả lời sai
A. Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
B. Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm về phương diện vật lí có cùng bản chất.
C. Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không.
D. Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí.
Câu 96: Một lá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 10
-2
s. Hỏi sóng âm do lá thép phát ra là:
o
cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch
C. trong mạch có cộng hưởng điện. D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C©u 3 :
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi U
L
, U
R
và U
C_
lần lượt là các
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
π
so với điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A.
2 2 2 2
L R C
U U U U= + +
.
B.
cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu
C. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba
dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc
3
π
D. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ
trường quay
C©u 7 :
Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay
chiều để mạ điện
B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn
trong khoảng thời gian bất kì điều bằng không
C. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng
2
lần công suất toả nhiệt trung bình
D. Điện lượng chuyển của một tiết diện thẳng dây dẫn
trong một chu kì bằng không
C©u 8 :
Hai cuộn dây (r
1
, L
1
) và (r
2
, L
2
) mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều hđt U. Gọi U
1
và U
/r
1
D. L
1
+ L
2
= r
1
+ r
2
C©u 9 :
Khi chỉnh lưu một nửa chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu là dòng điện một chiều
A. có cường độ ổn định không đổi B. có cường độ không đổi
C. có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2
chu kì
D. không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì
C©u 10 :
Đặt điện áp u =
2 cosU t
ω
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN
gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt
1
1
2 LC
ω
=
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc ω bằng
A.
Để tạo ra động cơ không đồng bộ 3 pha từ một máy phát điện xoay chiều 3 pha về nguyên tắc ta có thể:
A. giữ nguyên rôto B. Thay đổi stato, giữ nguyên rôto
C. Thay đổi rôto, giữ nguyên stato D. Đưa bộ góp điện gắn với rôto
C©u 13 :
Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt có U
0
không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc
nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω
1
bằng cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch khi ω = ω
2
. Hệ thức đúng là
A.
ω
1
ω
2
= .
B.
ω
1
ω
2
= .
C.
ω
1
≠
U
R
.
C. P = UI. D. Z/R = 1.
C©u 17 :
Để tạo máy phát điện một chiều về nguyên tắc có thể dùng máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng quay
và:
A. Thay đồi phần cảm B. Thay đổi phần ứng
C. Thay đổi bộ góp điện D. Không thể lam được
C©u 18 :
Phát biểu nào sau đây không đúng đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần ?
A. Điện áp tức thời ở hai đầu đoan mạch luôn sớm
pha
2/
π
so với cường độ dòng điện
B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được
tính bằng công thức:
LUI
ω
.
=
.
D. Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng khó đi
qua cuộn dây
C©u 19 :
Cho điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu các phần tử lần lượt bằng
25 V, 50 V, 25 V. Kết luận nào nêu dưới đây đúng đối với đoạn mạch này ?
1
( ) ( ) .Z R L r
C
ω
ω
= + + +
và
2
22
)(
CLrR
UUUUU −++=
C.
2 2 2
1
( ) .Z R r L
C
ω
ω
= + + −
và
D.
2 2
1
( ) ( ) .Z R r L
C
ω
ω
= + + −
và
L
, dung kháng Z
C
(với Z
C
≠ Z
L
) và tần
số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R
0
thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực
đại P
m
, khi đó
A.
0 L C
R Z Z= −
.
B.
2
m
0
U
P .
R
=
.
C. R
0
= Z
A. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch
B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch
D. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C©u 24 :
Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm L
mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2sinωt (V) thì dòng điện trong mạch có giá trị
hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này
là
A. (r + R ) I
2
B. I
2
R.
C. UI D. U
2
/(R + r).
C©u 25 :
Chọn phát biểu đúng. Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo kiểu sao
A. Cường độ dòng điện lệch pha 120
0
so với điện áp
pha
B. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bi
nơi tiêu thụ
C. Cường độ dòng điện dây trung hoà bằng tổng
cường độ dòng điện hiệu dụng trên các dây pha
D. Điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bi nơi tiêu
C. Quay đều trong một từ trường biến thiên đều hòa. D. quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc
với đuờng sức từ trường
C©u 30 :
Đối với máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho:
A. Stato là một nam châm điện B. Rôto là một nam châm vĩnh cửu lớn
…………………………………………………………………………………….
Thầy Lê Trọng Duy – Trường DL Triệu Sơn – Thanh Hóa -
Liên tục tổ chức các lớp học thêm 10,11,12 LTĐH. Liên hệ: 0978. 970. 754.
23
Chương trình luyện thi ĐH – CĐ 2014 Tuyển chọn 789 câu hỏi lý thuyết vật lý
………………………………………………………………………………………………………………
C. Stato là phần ứng và rôto là phần cảm D. Stato là phần cảm và Rôto là phần ứng
C©u 31 :
Một mạch điện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Mạch có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
điện trở R bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử nào?
A. Điện trở R. B. Toàn mạch.
C. Tụ điện C. D. Cuộn thuần cảm L.
C©u 32 :
Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp
A. Là P = RI
2
B. Là công suất tức thời
C. Là P = UIcosφ D. Là công suất trung bình trong một chu kì
C©u 33 :
Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số
góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A.
2
2
1
Đặt điện áp
0
u U cos wt=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp
giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây
là sai ?
A.
Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha
4
π
so
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B.
Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha
4
π
so với điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch
C.
Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha
4
π
so với
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D.
Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha
4
π
so với điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch
i cos( t )
L 2
π
= ω −
ω
.
B.
0
U
i cos( t )
L 2
π
= ω +
ω
C.
0
U
i cos( t )
2
L 2
π
= ω +
ω
.
D.
0
U
i cos( t )
2
L 2
C©u 43 :
Phát biểu nào nêu dưới đây không đúng ?
Dòng điện xoay chiều chạy trên đoạn mạch có tụ điện có đặc điểm là
A. Đi qua được tụ điện B. biến thiên cùng tần số với điện áp
C. không bị tiêu hao điện năng do tỏa nhiệt D. không sinh ra điện từ trường
C©u 44 :
Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt
A. 50 lần mỗi giây B. 100 lần mỗi giây
C. Sáng đều không tắt D. 25 lần mỗi giây
C©u 45 :
Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos2πft, có U
0
không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C
mắc nối tiếp. Khi f = f
0
thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f
0
là
A.
1
2 LCπ
.
B.
2
LC
.
C.
1
bởi:
22
)
1
()(
C
L
U
I
ω
ω
+
=
C. Dòng điện luôn chậm pha so với điện áp hai đầu tụ
điện một góc
2
π
.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch luôn lệch pha so với dòng
điện trong mạch một góc
2
π
.
C©u 49 :
Chọn phát biểu đúng
A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ do máy phát
điện xoay chiều một pha tạo ra
B. Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra được từ trường
quay
C. Tần số dòng điện xoay chiều do máy phát tạo ra