CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ
Bài 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1.1: Trong một dao động điều hòa thì:
A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ
B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 1.2: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Biên độ dao động B. Tần số dao động
C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động
Câu 1.3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
B. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại.
C. Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0.
D. Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng.
Câu 1.4: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ.
C. Trễ pha
2
π
so với li độ. D. Sớm pha
2
π
so với li độ.
Câu 1.5: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều
hòa.
B. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
C. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
D. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
so với vận tốc.
Câu 1.11: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:
A.
'
ω ω
=
B.
' 2
ω ω
=
C.
'
2
ω
ω
=
D.
' 4
ω ω
=
Câu 1.12: Một vật dao động điều hòa với phương trình
sin( )x A t
ω ϕ
= +
. Gọi T là
Câu 1.17. Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi nào ?
A. khi li độ có độ lớn cực đại B. Khi gia tốc có độ lớn cực đại
C. khi li độ bằng không D. Khi pha cực đại
Câu 1.18. Trong dao động điều hòa
A. Vận tốc của vật hướng theo chiều chuyển động và có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật
B. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ của
vật
C. Lực tác dụng gây ra chuyển động của vật luôn hướng về vị trì cân bằng và có độ lớn
tỉ lệ với li độ của vật
D. Cả 3 đều đúng
Câu 1.19. Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực đại khi
A. vật qua vị trí cân bằng B. Li độ cực tiểu
C. Vận tốc cực đại D. Vận tốc cực tiểu
Câu 1.20. Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A. sớm pha hơn li độ là
2
π
B. trễ pha hơn li độ là
2
π
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
3
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
C. Ngược pha so với li độ D. Cùng pha với li độ
Câu 1.21. Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời của vật biến đổi
A. sớm pha hơn gia tốc là
4
π
B. trễ pha so với gia tốc là
2
C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Câu 1.28. Phát nào biểu sau đây là không đúng?
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
4
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
A. Công thức
2
kA
2
1
E =
cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại.
B. Công thức
2
max
mv
2
1
E =
cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB.
C. Công thức
22
Am
2
1
E ω=
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
D. Công thức
22
+
), radian trên
giây(rad/s) là thứ nguyên của đại lượng
A. Biên độ A. B. Tần số góc ω.
C. Pha dao động (
t
ω ϕ
+
). D. Chu kỳ dao động T.
Câu 1.32. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(
t
ω ϕ
+
), radian(rad) là
thứ nguyên của đại lượng
A. Biên độ A. B. Tần số góc ω.
C. Pha dao động (
t
ω ϕ
+
). D. Chu kỳ dao động T.
Câu 1.33. Trong dao động điều hoà x = Acos(
t
ω ϕ
+
), vận tốc biến đổi điều hoà theo
phương trình
A. v = Acos(ωt + φ). B. v = Aωcos(ωt + φ).
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
5
= - ω
2
A.
Câu 1.37. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là
A. a
max
= ωA. B. a
max
= ω
2
A. C. a
max
= - ωA. D. a
max
= - ω
2
A.
Câu 1.38. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 1.39. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động
khi
A. lực tác dụng đổi chiều. B. lực tác dụng bằng không.
C. lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Câu 1.40. Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. gia tốc của vật đạt cực đại.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 1.41. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
=
B.
1
2
k
T
m
π
=
C.
1
2
m
T
k
π
=
D.
2
m
T
k
π
=
Câu 2.3. Cơ năng của vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng ½ chu kì dao động của vật
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật
Câu 2.4: Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
B.
2
l
T
g
π
∆
=
C.
2
k
T
m
π
=
D.
1
2
m
T
k
π
=
Câu 2.8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao
động điều hòa:
A. Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
B. Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
C. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
D. Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Câu 2.9. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f, động năng của nó:
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 2.14. Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều
hoà với chu kỳ
A.
k
m
2T π=
; B.
m
k
2T π=
; C.
g
l
2T π=
; D.
l
g
2T π=
Câu 2.15. Một con lắc lò xo nằm trên mặt phẳng nghiêng một góc
α
so với mặt phẳng
ngang, gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m, có độ biến dạng của lò xo
khi vật ở vị trí cân bằng là
l∆
. Tần số của nó được tính bởi công thức
A.
2
sin
π
=
µ
Thà đổ mồ hôi trên trang vở, còn hơn rơi lệ ở phòng thi!
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
9
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
µ
Bài 3. CON LẮC ĐƠN
Câu 3.1: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.
A. Khối lượng của con lắc.
B. Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động.
C. Biên độ dao động của con lắc.
D. Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc.
Câu 3.2: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động
điều hòa.
A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ.
C. Không có ma sát. D. Biên độ dao động nhỏ.
Câu 3.3: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực
cản của môi trường) ?
A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C. Khi vật nặng qua vị trí cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật cân bằng với lực
căng dây
D. Với dao động có biên độ nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 3.4: Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ.
B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do.
C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ.
D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ
l
T
g
π
=
Câu 3.6: Chọn câu đúng. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chu kì của
con lắc không thay đổi khi:
A. thay đổi chiều dài của con lắc B. Thay đổi gia tốc trọng trường
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
10
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
C. tăng biên độ góc đến
0
30
D. Thay đổi khối lượng của con lắc
Câu 3.7: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc
0
α
. Khi con lắc qua
vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu ?
A.
0
(1 cos )gl
α
−
B.
0
2 osglc
α
C.
sinα ≈ α
(rad)
Câu 3.9: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (
0
0
15α <
). Câu nào sau đây
là sai đối với chu kì của con lắc ?
A. Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc
B. Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc
C. Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động
D. Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
Câu 3.10: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc
0
α
nhỏ (
0 0
sinα ≈ α
(rad)).
Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc
α
nào sau đây là sai ?
A.
(1 cos )
t
W mgl= − α
B.
cos
t
W mgl= α
2
1
2
m
W mv=
D.
0
cosW mgl= α
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
11
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
Câu 3.12: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc
0
α
. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc
α
thì tốc độ của con lắc được tính bằng công
thức nào ? Bỏ qua mọi ma sát
A.
0
2 (cos cos )v gl= α − α
B.
0
(cos cos )v gl= α− α
C.
0
2 (cos cos )v gl= α − α
D.
2 (1 cos )v gl= − α
Câu 3.13. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc
B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
µ
Thà đổ mồ hôi trên trang vở, còn hơn rơi lệ ở phòng thi!
µ
4. DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
Câu 4.1: Đối với một vật dao động cưỡng bức:
A. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
B. Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực.
C. Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực.
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
12
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
D. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực.
Câu 4.2: Dao động tự do là dao động có:
A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
C. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên
ngoài.
Câu 4.3: Chọn câu sai:
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
B. Dao động cưỡng bức là điều hòa.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Câu 4.4: Dao động tắt dần là một dao động có:
A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục.
Câu 4.5: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
C. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực, ma sát của
môi trường và độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực f và tần số riêng cả hệ f
0
Câu 4.11: Dao động cưỡng bức:
A. là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo
thời gian
B. là dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi
C. là dao động của hệ trong điều kiện không có lực ma sát
D. là dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính
Câu 4.12: Chọn câu phát biểu sai. Đồng hồ quả lắc:
A. là một hệ tự dao động
B. dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động cưỡng bức
C. dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động có tần số bằng
tần số riêng của hệ
D. dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động tự do
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
14
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
Câu 4.13: Khi xẩy ra hiện tượng cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động:
A. với tần số bằng tần số dao động riêng
B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D. mà không chịu tác dụng của ngoại lực
Câu 4.14: Chọn câu phát biểu sai
A. Hiện tượng đặc biệt xẩy ra trong dao động cưỡng bức khi biên độ cưỡng bức
tăng đột ngột gọi là hiện tượng cộng hưởng
B. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại
lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f bằng hay gần bằng tần số riêng của
C. Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một
phần của từng chu kỳ.
D. Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
Câu 4.19. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B. Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
Câu 4.20. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
Câu 4.21. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không
khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 4.22. Chọn câu Đúng. Dao động duy trì là điện tắt dần mà người ta
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động.
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một
phần của từng chu kỳ
D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
Câu 4.23. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên
dao động.
B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho
dao động trong mỗi chu kỳ.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
5. TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Câu 5.1: Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
17
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số.
B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ.
C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần.
D. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ
phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần.
Câu 5.2: Chọn câu đúng. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương cùng tần số có:
A. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha.
B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha.
C. có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
2
π
D. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần.
Câu 5.3: Hai dao động điều hòa:
1 1 1
2 2 2
sin( )
sin( )
= +
= +
x A t
của dao động tổng hợp không phụ thuộc:
A. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất;
B. Biên độ của dao động thành phần thứ hai;
C. Tần số chung của hai dao động thành phần
D. Độ lệch pha của hai dao động thành phần
Câu 5.5: Biên độ của dao động tổng hợp của 2 dao động thành phần cùng phương,
cùng tần số không phụ thuộc vào
A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B. biên độ của dao động thành phần thứ hai
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
18
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
C. tần số chung của 2 dao động thành phần
D. độ lệch pha của 2 dao động thành phần
Câu 5.6: Hai dao động thành phần ngược nhau khi:
A.
2 1
2k
ϕ ϕ π
− =
B.
2 1
k
ϕ ϕ π
− =
C.
2 1
(2 1)
2
k
phương, cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có biên độ
thỏa mãn
A. Nếu 2 dao động thành phần cùng pha:
1 2
A A A= +
B. Nếu 2 dao động thành phần ngược pha:
1 2
A A A= −
C. Nếu 2 dao động thành phần vuông pha:
2 2
1 2
A A A= +
D. Nếu 2 dao động thành phần cùng biên độ bằng A
0
và lệch pha nhau 120
0
thì
biên độ tổng hợp bằng A
0
Câu 5.9. Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A.
2n
ϕ π
∆ =
(với n
∈
Z). B.
(2 1)n
ϕ π
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
19
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
20
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG 1
Câu 1: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
C. mà không chịu ngoại lực tác dụng
D. với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 2:
Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải
A.
làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
B.
tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian.
C.
tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn.
D.
cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân
bằng) thì:
A. Động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
B. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
C. Khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.
D. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng
dấu.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
x
C.
A
n
x ±=
D.
n
A
x ±=
Câu 7: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc
qua vị trí cân bằng thì
A. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
B. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
D. Các câu A, B và C đều đúng.
Câu 8:
Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành
phần A và
3
A
được biên độ tổng hợp là 2A. Hai dao động thành phần đó
A.
vuông pha với nhau.
B.
cùng pha với nhau.
C.
lệch pha
3
π
+ ϕ), sau một chu kì thì
A. vật lại trở về vị trí ban đầu. B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. li độ vật không trở về giá trị ban đầu.
Câu 14: Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ), phát biểu nào sau đây là không
đúng?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 15: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
lực tác dụng
A. đổi chiều. B. bằng không. C. có độ lớn cực đại. D. thay đổi độ lớn.
Câu 16: Trong dao động điều hoà, vận tốc biếu đổi điều hòa
A. cùng pha so với li độ. B. ngược pha so với li độ.
C. sớm pha π/2 so với li độ. D. chậm pha π/2 so với li độ.
Câu 17: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A. cùng pha so với vận tốc. B. ngược pha so với vận tốc.
C. sớm pha π/2 so với vận tốc. D. chậm pha π/2 so với vận tốc.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì
cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng
A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
B. động năng ở thời điểm bất kì.
C. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
D. động năng ở vị trí cân bằng.
Gv soạn: ThS. Nguyễn Vũ Bình - Tel: 0986338189
23
CÂU HỎI LÝ THUYẾT ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÍ - NĂM HỌC 2014 - 2015 – TẬP 4
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là
không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ.
A. Biên độ của ngoại lực.
B. Lực cản của môi trường.
C. Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ
D. Pha ban đầu của ngoại lực.
Câu 25: Tìm câu SAI. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định,
đầu dưới gắn vật. Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl
0
. Cho con lắc dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A < Δl
0
). Trong quá trình dao
động, lò xo
A. Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl
0
B. Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl
0
- A
C. Lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo
D. Có lúc bị nén, có lúc bị dãn, có lúc không biến dạng
Câu 26: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không
khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng
hưởng là:
A. tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
B. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
C. chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
D. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
Câu 28: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con