He thong cau hoi ly thuyet on thi DH phan 2(st) - Pdf 18

Vật Lí 12
NGUYỄN TRỌNG HƯNG
6. 1 *Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh
A. Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
B. Lăng kính không đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
C. Ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
D. Ánh sáng có bất kì màu gì khi qua lăng kính bị lệch về phía đáy.
6. 2 *Hiện tượng tán sắc xảy ra
A. chỉ với lăng kính thủy tinh.
B. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng.
C. ở mặt phân cách hai môi trường có chiết suất khác nhau.
D. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với không khí.
6. 3 Mỗi ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. không bị tán sắc khi qua lăng kính.
B. có một màu xác định được gọi là màu đơn sắc.
C. có một tần số xác định.
D. Cả A, B, C đều đúng.
6. 4 Một chùm ánh sáng đơn sắc sau khi qua lăng kính thuỷ tinh thì
A. không bị lệch và không đổi màu. B. chỉ bị lệch mà không đổi màu.
C. chỉ đổi màu mà không bị lệch. D. vừa lệch vừa đổi màu.
6. 5 *Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc và ánh sáng trắng
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh
sáng đỏ nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
6. 6 Lần lượt chiếu vào mặt bên lăng kính các tia sáng sau dưới góc tới
0
1
≠i
. Hãy cho biết trường hợp nào

thoả điều
kiện i
1
và A
0
10≤
. Góc lệch giữa tia tới và tia ló khỏi lăng kính được tính bởi công thức.
A. D = (n+1)A B. D = (1-n)A C. D = (n-1)A D. A = (n-1)D
6. 12 Chọn câu trả lời sai
Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc có tần số f
A. Khi truyền trong chân không được tính bởi công thức
f
c
=
λ
B. Khi truyền trong môi trường vật chất có chiết suất n được tính bởi công thức
n
n
λ
λ
=
C. Trong môi trường vật chất có bước sóng
n
λ
nhỏ hơn bước sóng
λ
trong chân không.
D. Trong môi trường vật chất có bước sóng
n
λ

tăng cường lẫn nhau, thì hiệu đường đi của chúng phải
A. luôn bằng 0. B. bằng
λ
k
C. bằng
λ







2
1
k
D. bằng






+
4
λ
λ
k

6. 20 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young. Khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách

aD
6. 21 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, toạ độ của vân sáng bấc k là
A.
a
D
kx
λ
=
B.
a
D
kx
λ






+=
2
1
C.
D
a
kx
λ




+=
2
1
C.
D
a
kx
λ






+=
2
1
D.
D
a
kx
λ
=
6. 23 *Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
Vật Lí 12
NGUYỄN TRỌNG HƯNG
A. là các dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục .
B. là các vạch màu khác nhau riêng lẻ hiện trên một nền tối.
C. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải sáng màu như cầu vồng.
D. không có các vân giao thoa trên màn.

D. Ứng dụng của quang phổ liên tục xác định màu sắc của nguồn sáng.
6. 30 Điều nào sau đây là sai đối với quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục gồm nhiều dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau liên tục
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của vật phát sáng
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng
D. Quang phổ liên tục dùng để đo nhiệt độ của vật nóng sáng
6. 31 Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục của vật phát ra mở rộng về miền
A. tần số lớn. B. bước sóng ngắn.
C. năng lượng phôtôn cao. D. Cả A, B, C đều đúng.
6. 32 Trong các nguồn phát sáng sau đây nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ.
A. Khi đun nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí.
B. Khi đun nóng chất rắn, chất lỏng, chất khí có khối lượng riêng lớn.
C. Khi đun nóng chất rắn, chất lỏng.
D. Khi đun nóng chất khí ở áp suất thấp.
6. 33 Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ
A. có dạng các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
B. cho biết cấu tạo nguyên tử của chất ấy.
C. quang phổ phát xạ của mỗi nguyên tố đề có một độ sáng tỉ đối, số lượng, màu sắc các vạch xác định.
D. quang phổ phát xạ của mỗi nguyên tố cho biết thành phần của nguyên tố đó.
6. 34 Chọn câu sai
Vật Lí 12
NGUYỄN TRỌNG HƯNG
Quang phổ vạch hấp thụ
A. Là quang phổ gồm những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục.
C. Ở một nhiệt độ nhất định một đám khí có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì cũng có khả năng hấp
thụ ánh sáng đơn sắc đó.
D. Có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ của một chất thay cho quang phổ vạch phát xạ của chất đó trong
phép phân tích quang phổ.
6. 35 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại

C. Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xun càng mạnh.
D. Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nơng.
6. 43 Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự bước sóng giảm
dần ta có dãy sau. Chọn câu đúng
A. ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia tử ngoại
6. 44 Với f
1
, f
2
, f
3
lần lượt là tần số của tia Rơnghen (tia x), tia hồng ngoại và tia tử ngoại thì:
A. f
1
> f
2
> f
3
B. f
3
> f
2
> f
1
C. f
2
> f

7.5 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện.
B. Công thoát của các êlectron ở bề mặt kim loại đó.
C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó.
D. Hiệu điện thế hãm.
7.6 Để gây ra hiện tượng quang điện, phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A. Tần số của ánh sáng kích thích phải lớn hơn tần số giới hạn quang điện.
B. Năng lượng của photon kích thích phải lớn hơn công thoát của kim loại.
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
7.7 Công thức Anh –xtanh về hiện tượng quang điện là.
A. hf =
1
2
m
2
0
v
+A
0
. B. h
c
λ
=
1
2
m
2
0
v

7.8 Theo Anhxtanh
A. Sóng ánh sáng làm cho các electron ở bề mặt kim loại dao động và bức ra khỏi kim loại đó là hiện
tượng quang điện.
B. Trong hiện tượng quang điện các photon chiếu tới kim loại
C. Khi các photon bò các electron hấp thụ sẽ tuyền toàn bộ năng lượng của nó cho electron.
D. Cả A, B, C đều đúng.
7.9 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo
từng phần riêng biệt, đứt quãng.
B. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bò thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới
nguồn sáng.
7.10 Công thoát electron của kim loại là
A. năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại.
B. năng lượng tối thiểu để ion hóa nguyên tử kim loại.
C. năng lượng của phôton cung cấp cho kim loại.
D. năng lượng cần thiết để bứt electron trên quỹ đạo k khỏi nguyên tử kim loại.
7.11 *Động năng ban đầu cực đại của quang electron thoát ra khỏi bề mặt kim loại có đặc điểm
A. Càng lớn nếu cường độ nguồn sáng càng lớn.
B. Càng lớn nếu bước sóng chiếu vào kim loại càng lớn.
Vật Lí 12
NGUYỄN TRỌNG HƯNG
C. Càng lớn nếu tần số ánh sáng chiếu vào càng lớn.
D. Cả B, C đều đúng.
7.12 *Chọn câu phát biểu sai
Vận tốc ban đầu của quang electron bay ra khỏi kim loại phụ thuộc vào
A. kim loại dùng làm catot B. bước sóng ánh sáng kích thích.
C. cường độ chùm sáng chiếu vào kim loại. D. năng lượng của photon ánh sáng kích thích.
7.13 *Dùng ánh sáng đơn sắc đỏ chiếu vào catốt của tế bào quang điện, hiện tượng quang điện xảy ra. Khi

-10
m
7.19 *Chọn câu trả lời đúng.
Nguyên tử hiđrô ở mức năng lượng kích thích N, khi chuyển xuống mức năng lượng thấp sẽ phát ra
A. Đúng 4 vạch phổ B. Nhỏ hơn hoặc bằng 6 vạch phổ.
C. Đúng 6 vạch phổ D. Nhỏ hơn hoặc bằng 4 vạch phổ.
7.20 *Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng ion hóa của nguyên tử hiđrô là:
A. Năng lượng ứng với n =

.
B. Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hiđrô để đưa electron từ mức năng lượng ứng với n = 1 lên
mức n =

C. Năng lượng ứng với n = 1.
D. Câu A, C đúng.
7.21 *Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là W
1
=- 13,6
eV; W
2
= - 3,4 eV; W
3
= - 1,5 eV; W
4
= - 0,85 eV. Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các
phôtôn có năng lượng nào dưới đây để nhảy lên một trong các mức trên
A. 12,2 eV B. 3,4 eV C. 10,2 eV D. 1,9 eV
7.22 *Trong nguyên tử hiđrô mức năng lượng ứng với quỹ đạo dừng thứ n được cho bởi: W
n
=

2
5,0.10f Hz=
;
13
3
6,5.10f Hz=
;
14
1
6,0.10f Hz=
thì hiện tượng
quang dẫn sẽ xảy ra với
A. chùm bức xạ có tần số
1
f
. B. chùm bức xạ có tần số
2
f
.
C. chùm bức xạ có tần số
3
f
. D. chùm bức xạ có tần số
4
f
.
7.26 nh sáng huỳnh quang là ánh sáng
A. Tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi tắt ánh sáng kích thích.

C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.
D. một quang điện trở khi được chiếu sáng sẽ trở thành máy phát điện.
7.31 Điện trở của một dây quang điện trở có đặt điểm nào sau đây
A. có giá trò rất lớn. B. có giá trò rất nhỏ.
C. có giá trò không đổi. D. có giá trò thay đổi được.
7.32 *Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là
A. hấp thụ một ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng yếu đi.
B. vật màu đen hấp thụ toàn bộ chùm sáng có màu sắc nào đó khi chùm sáng đó đi qua.
C. ánh sáng có bước sóng khác nhau, bò hấp thụ nhiều ích khác nhau.
D. Tất cả các đáp án trên.
7.33 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Vật Lí 12
NGUYỄN TRỌNG HƯNG
A. Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, cường độ chùm sáng giảm đi, một phần năng lượng bò tiêu hao
thành năng lượng khác.
B. Cường độ I của chùm sáng đơn sắc qua môi trường hấp thụ giảm theo độ dài d của đường đi theo hàm
số mũ:
0
d
I I e
α

=
.
C. Kính màu là kính hấp thụ hầu hết một số bước sóng ánh sáng, hấp thụ ít ánh sáng có một bước sóng
nào đó.
D. Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, màu sắc ánh sáng bò thay đổi.
7.34 Màu sắc các vật là do
A. hấp thụ ánh sáng chiếu vào nó. B. phản xạ, tán xạ ánh sáng chiếu vào nó.
C. cho ánh sáng truyền qua vật.

. B. 1u = 1,66055.10
-31
kg.
C. 1u = 931,5 MeV/c
2
D. Tất cả đều sai.
9.7 Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. lực điện. B. lực tương tác giữa các nuclơn.
C. lực từ. D. lực tương tác giữa Prơtơn và êléctron
9.8 Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
A. lực tĩnh điện B. lực hấp dẫn
C. lực tĩnh điện D. lực tương tác mạnh
9.9 Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là
A. 10
-13
cm B. 10
-8
cm C. 10
-10
cm D. Vơ hạn
9.10 Độ hụt khối của hạt nhân
X
A
Z
A. ln có giá trị lớn hơn 1 B. ln có giá trị âm
C. có thể dương, có thể âm. D. được xác định bởi cơng thức
. ( ).
p N hn
m Z m A Z m m
 

β
C. tia
γ
D. cả ba tia như nhau
9.17 Tia phóng xạ đâm xuyên kém nhất là
A. tia
α
B. tia
β
C. tia
γ
D. cả ba tia như nhau
9.18 Sự giống nhau giữa các tia
γβα
,,

A. Đều là tia phóng xạ, không nhìn thấy được, được phát ra từ các chất phóng xạ.
B. Vận tốc truyền trong chân không bằng c = 3.10
8
m/s.
C. Trong điện trường hay trong từ trường đều không bị lệch hướng.
D. Khả năng ion hoá chất khí và đâm xuyên rất mạnh.
9.19 Chọn phát biểu đúng
Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào?
A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng.
B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.
D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.
9.20 Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?
A.

C. là loại phản ứng tỏa năng lượng.
D. năng lượng tổng hợp hạt nhân gây ô nhiễn nặng cho môi trường.
9.24 Chọn câu trả lời sai
Phản ứng nhiệt hạch
A. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
B. Trong lòng mặt trời và các ngôi sao xảy ra phản ứng nhiệt hạch.
C. Con nguời đã tạo ra phản ứng nhiệt hạch dưới dạng kiểm soát được.
D. Dược áp dụng để chế tạo bom kinh khí.
9.25 Lí do khiến con nguời quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch vì
A. nó cung cấp cho con nguời nguồn năng lượng vô hạn.
B. về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch sạch hơn phản ứng phân hạch.
C. có ít chất thải phóng xạ làm ô nhiễm môi trường.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
Vật Lí 12
NGUYỄN TRỌNG HƯNG
    
10.1 Để phân loại các hạt sơ cấp, người ta căn cứ vào
A. Độ lớn của điện tích của các hạt sơ cấp.
B. Khối lượng nghỉ của các hạt sơ cấp.
C. Momen động lượng riêng của các hạt sơ cấp.
D. Thời gian sống trung bình của các hạt sơ cấp.
10.2 Có các loại hạt sơ cấp như sau
A. phôtôn; leptôn; mêzôn; barion. B. phôtôn; leptôn; mêzôn; prôtôn.
C. phôtôn; leptôn; nơtron; barion. D. phôtôn; êlectron; mêzôn; prôtôn.
10.3 Các hạt sơ cấp bền là
A. prôtôn; êlectron; phôtôn; nơtron. B. prôtôn; êlectron; phôtôn; nơtrinô.
C. prôtôn; êlectron; nơtron; nơtrinô. D. prôtôn; nơtron; phôtôn; nơtrinô.
10.4 Kết luận nào sau đây đúng khi nói về hạt và phản hạt?
Trong quá trình tương tác của các hạt sơ cấp, có thể xảy ra hiện tượng
A. Huỷ một cặp “hạt + phản hạt” có khối lượng nghỉ khác 0 thành các phôtôn hoặc cùng một lúc sinh ra

10.10 *Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của Mặt Trời?
Mặt Trời cấu tạo gồm hai phần là
A. Sắc cầu và nhật hoa. B. Quang cầu và khí quyển Mặt Trời.
C. Sắc cầu và khí quyển Mặt Trời. D. Quang cầu và nhật hoa.
10.11 *Quang cầu là
A. Khối cầu nóng sáng khi nhìn Mặt Trời từ Trái Đất.
B. Khối khí quyển bao quanh Mặt Trời.
C. Lớp sắc cầu.
D. Lớp nhật hoa.
10.12 *Lớp khí quyển Mặt Trời được cấu tạo chủ yếu bởi
A. Các kim loại nặng B. Khí clo và ôxi.
C. Khí hiđrô và hêli D. Khí hiếm.
10.13 *Mặt Trời duy trì được năng lượng bức xạ của mình là do
A. Kích thước của Mặt Trời rất lớn.
B. Mặt Trời có khối lượng lớn.
C. Mặt Trời liên tục hấp thụ năng lượng ở xung quanh.
D. Trong lòng Mặt Trời đang diễn ra phản ứng nhiệt hạch.
10.14 *Kết luận nào sau đây sai khi nói về sự chuyển động của Trái Đất?
A. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo gần tròn.
B. Trái Đất tự quay quanh mình nó.
C. Trong quá trình chuyển động quanh Mặt Trời, Trái Đất chuyển động quay quanh Mặt Trăng.
D. Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo một góc 23
0
27’.
10.15 *Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của Trái Đất?
A. Trái Đất có dạng hình cầu hơi dẹt ở hai cực.
B. Bán kính của Trái Đất ở xích đạo lớn hơn bán kính của Trái Đất ở hai cực.
C. Bán kính của Trái Đất bằng nhau ở mọi vò trí.
D. Trái Đất có một cái lõi được cấu tạo chủ yếu là sắt và niken.
10.16 *Phát biểu nào sau đây sai khi nói về Mặt Trăng?

A. Tinh vân là đám bụi khổng lồ được rọi sáng bởi các ngôi sao gần đó.
B. Tinh vân là các đám khí bò ion hoá được phóng ra từ một ngôi sao mới.
C. Tinh vân là hệ thống khổng lồ các sao.
D. Tinh vân là các đám khí bò ion hoá được phóng ra từ một ngôi sao siêu mới.
10.24 *Kết luận nào sau đây sai khi nói về lỗ đen?
A. Lỗ đen là một thiên thể được phát hiện nhờ quan sát qua kính thiên văn.
B. Lỗ đen có trường hấp dẫn rất lớn.
C. Thiên thể được gọi là lỗ đen không phát xạ ra bất kì một loại sóng điện từ nào.
D. Người ta phát hiện ra lỗ đen nhờ tia X phát ra khi lỗ đen hút một thiên thể gần đó.
10.25 *Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sao chổi?
A. Sao chổi là loại hành tinh giống như Trái Đất.
B. Sao chổi có kích thước lớn hơn kích thước Trái Đất nhưng nhỏ hơn kích thước của Mặt Trời.
C. Chu kì chuyển động của sao chổi quanh Mặt Trời bằng chu kì chuyển động của Trái Đất.
D. Sao chổi có kích thước nhỏ và được cấu tạo bởi các chất dễ bốc hơi.
10.26 Khi sao chổi chuyển động tới vò trí trên quỹ đạo gần Mặt Trời thì đuôi sao chổi có hướng
A. Về phía Mặt Trời. B. Ngược phía Mặt Trời.
C. Tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động. D. Bất kì.
10.27 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về các thiên thạch?
A. Thiên thạch là khối khí nóng sáng chuyển động quanh Mặt Trời.
B. Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời.
C. Khi thiên thạch bay gần hành tinh nào đó, nó có thể hút và xảy ra va chạm với hành tinh.
D. Sao băng là những thiên thạch bay vào vùng khí quyển của Trái Đất.
10.28 Kết luận nào sau đây đúng khi nói về cấu tạo thiên hà? Thiên hà được cấu tạo
A. Hệ thống nhiều loại sao. B. Hệ thống nhiều loại hành tinh.
C. Hệ thống nhiều tinh vân D. Hệ thống gồm nhiều loại sao và tinh vân.
10.29 Thiên hà có dạng hình dẹt như cái đóa có những cánh tay xoắn ốc, chứa nhiều khí là
A. Thiên hà elip B. Thiên hà không đònh hình.
C. Thiên hà xoắn ốc D. Thiên hà tròn.
10.30 *Đường kính của thiên hà vào khoảng
A. 10 000 năm ánh sáng B. 100 000 năm ánh sáng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status