bộ đề thi thử thpt quốc gia môn hóa hay nhất của tuyển sinh 247 (with key) - Pdf 28


>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1/12 Câu 1:(ID:83818) Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử các nguyên tố liên kết với nhau đúng hóa trị theo một trật tự xác
định
B. Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa cacbon và hidro có thể chứa axit, nito, lưu huỳnh…
C. Các phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau
D. Hau chất hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH
2
chưa chắc đã là đồng đẳng của nhau
Câu 2:(ID:83819) Phát biểu nào sau đây sai về phân bón hóa học ?
A. Phân urê thu được khi cho amoniac phản ứng với axit photphoric
B. Tro thực vật có thành phần chính là K
2
CO
3
cũng được dùng để bón ruộng
C. Không nên bón nhiều phân amoni vào ruộng đã bị chua
D. Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H
2
PO
4
)
2
.
Câu 3:(ID:83820) Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C

, NH
4
Cl . Số chất tác dụng với
dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A. 5 B. 4 C.7 D.6
Câu 6:(ID:83823) Cho phản ứng oxi hóa- khử sau:
X + HNO
3
đặc,nóng -> NO
2
+ …
Cho NO
2
là sản phẩm khử duy nhất của HNO
3
đặc, nóng. Đặt k= số mol NO
2
/ số mol X. Nếu X là Cu, S,
FeS
2
thì k nhận các giá trị tương ứng là:
A. 2;6;7 B. 2 ;6 ;15 C. 2 ;5 ;9 D. 1 ;6 ;15
Câu 7:(ID:83824)Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp H gồm S, FeS, FeS, FeS
2
trong HNO
3
đặc nóng, đã
thu được 0,96 mol NO
2
( là sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)


A. 3 B. 5 C. 2 D.4
Câu 12:(ID:83829) Tổng số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố Fe (Z=26) là
A. 26 B. 86 C. 56 D.52
Câu 13:(ID:83830) Tiến hành thí nghiệm như hình bên.

Kết thúc thí nghiệm hiện tượng xảy ra là :
A. Có hiện tượng chất lỏng phân lớp
B. Xuất hiện kết tủa màu nâu
C. Dung dịch đổi màu thành vàng nâu
D. Phenol tách ra làm vẩn đục dung dịch

Câu 14:(ID:83831) Khi cho Na vào dung dịch HCl thì
A. HCl bị oxi hóa trước
B. H
2
O bị khử trước
C. H
2
O bị oxi hóa trước
D. HCl bị khử trước
Câu 15:(ID:83832) Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố (C,H,O). Tỷ khối hơi của X so với
H
2
bằng 49. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y và Z. Chất Y tác dụng với
NaOH (CaO, nung nóng) thu được hidrocacbon E. Cho E tác dụng với O
2
(đung nóng, xúc tác ) thu được
chất Z.Tỷ khối hơi của X so với Z có giá trị là
A. 1,633 B. 2,130 C. 2,227 D. 1,690

,Ag
+

C. Mg
2+
, Cu
2+
, Fe
2+
, Ag
+
D. Cu
2+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Ag
+

Câu 20:(ID:83837) Thực hiện các thí nghiệm sau
(1) Cho Fe vào dung dịch CuSO
4
.
(2) Khử Fe
2
O
3
bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao
(3) Nhiệt phân KNO

2
-CH
2
OH
(c) OHCH
2
-CH(OH)-CH
2
OH; (d) CH
3
-CH(OH)-CH
2
OH,
(e)CH
3
-CH
2
OH; (f) CH
3
-O-CH
2
CH
3
.
A. (c) ,(d), (f) B.(c) , (d), (e)
C. (a),(c),(d) D. (a), (b), (c)
Câu 23:(ID:83840) X là một hexapeptit cấu tạo từ một aminoaxit H
2
NC
n

3
NH
2+
(3)
C
6
H
5
NH
2+
(4) (CH
3
)
2
NH
+
(5) C
2
H
5
NH
2+
(6) p-O
2
N-C
6
H
4
NH
2+

. Công thức phân
tử của Y là
A. C
4
H
8
. B. C
5
H
10
. C. C
2
H
4
. D. C
3
H
6
.
Câu 31:(ID:83851) Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H
2
SO
4
và HNO
3
thu được dung dịch X
là 2,24 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H
2
SO
4

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 4/12

A. b>= c- a + d/2 B. b= (c+d-2a)/2
C. b> c- a D. b <= c – a – d/2
Câu 34:(ID:83855) Tình thời gian tổng hợp được 1,8 gam glucozo của 10 lá xanh, mỗi lá có diện tích
10cm
2
, hiệu suất sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời của lá xanh chỉ là 10%. Biết rằng trong mỗi phút,
mỗi cm
2
bề mặt lá xanh nhận được 2,09J năng lượng mặt trời và phản ứng tổng hợp glucozo diễn ra theo
phương trình sau:
6CO
2
+ 6 H
2
O + 2813kJ -> C
6
H
12
O
6
+6 O
2
.
Kết quả nào sau đây đúng?
A. 1899 phút B. 1346 phút C. 4890 phút D. 2589 phút
Câu 35:(ID:83856) Cho 500ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,8M và Fe(NO
3
)

2
H
5
, p-HO-CH
2
-C
6
H
4
OH, p-HO-
C
6
H
4
COOH, p-HCOO-C
6
H
4
-OH, p-CH
3
O-C
6
H
4
-OH. Có bao nhiêu chất thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện
sau:
a, Tác dụng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ 1:1
b, Tác dụng được với Na dư tạo ra số mol H
2
bằng số mol chất phản ứng

3
trong dung dịch là
A. 5 B. 6 C. 4 D.3
Câu 45:(ID:83868) Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp đến khi H
2
O bị điện phân ở cả hai
điện cực thì dừng lại thu được dung dịch X. Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch X thì được dung
dịch có màu gì ?
A. Tím B. Hồng C. Xanh D. Không màu

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5/12

Câu 46:(ID:83869) Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
A. Crom B. Vàng C. Kim Cương D. Platin
Câu 47:(ID:83870) Cho cân bằng sau trong bình kín:
CO
(k)
+ H
2
O
(k)
↔CO
2(k)
+ H
2(k)
∆H < 0
Trong các yếu tố : (1) tăng nhiệt độ ; (2) thêm một lượng hơi nước ; (3) thêm một lượng H
2
; (4) tăng
áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

3
trong môi trường NH
3
thu được 55,2 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl
dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
A. 55,2 B. 80,36 C. 61,78 D. 21,6
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 6/12 LỜI GIẢI CHI TIẾT VÀ ĐÁP ÁN

Câu 1: Hợp chất hữu cơ không nhất thiết phải có H, ví dụ CaC

2
→ Fe(NO
3
)
3
+ 2 AgCl↓ + Ag↓
Mà = 0,4 mol ; = 0,12 mol => AgNO
3

=> n
Ag
= 0,12 mol; n
AgCl
= 0,24 mol
=> m = m
Ag
+ m
AgCl
= 47,4 g
Đáp án B
Câu 5: Ta có
1. NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H
2
O

4
2-
) => = 6 mol => k= 6
FeS
2
: Chú ý rằng FeS
2
→ Fe
3+
+ 2 S
6+
+ 15e
=> n
echo
= 15 mol => k= 15
Đáp án B
Câu 7: S, FeS, FeS
2
+ HNO
3
→ Fe
3+
+ SO
4
2-
+ NO
2

Khi cho Ba(OH)
2

3
H
6
O
2
) và axit axetic CH
3
COOH (C
2
H
4
O
2
) không phải là chuỗi
đồng phân của nhau ( Do CTPT khác nhau)
Đáp án D
Câu 10:
Theo đề bài: 4,5g X ứng với n
x
= = 0,075 mol
=> M
X
= 60 => X là CH
3
COOH , HCOOCH
3
; CH
3
CH
2

6
H
5
OH nên: CO
2
+ H
2
O + C
6
H
5
Ona →
C
6
H
5
OH + NaHCO
3

Phenol tạo ra không tan, làm vẩn đục dung dịch
Đáp án D
Câu 14: Có thể hiểu, H
+
trong HCl có tính oxi hóa mạnh hơn H
+
trong H
2
O
HCl phản ứng với Na trước. Nói cách khác HCl bị khử trước
=> Đáp án D

d
X/Z
= = 2,227
Đáp án C
Câu 16: Polime bán tổng hợp là tơ visco ( chế hóa từ xenlulozo tự nhiên )
Đáp án A
Câu 17: Ta có: n
KOH
= 0,2 mol ; n
HCl
= 0,03 mol
=> Dung dịch Y có KOH dư, n
KOH
= 0,2-0,03 = 0,17 mol
=> [OH
-
] = => pH = 14 + log[OH
-
] = 12,53
Đáp án B
Câu 18: Khi đốt hỗn hợp X. tạo ra >
=> Aminno axit phải no, và có 1 nhóm COOH => A.a có dạng H
2
N(CH
2
)
n
COOH

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 8/12

Fe + CO
2

(3) KNO
3
KNO
2
+ O
2

(4) CaO + C → CaC
2
+ CO
2

(5) Ag
2
S + O
2
Ag + SO
2

(6) Zn + FeCl
3dư
→ ZnCl
2
+ FeCl
2

( Chú ý các phản ứng tạo ra kim loại )

OH
Đáp án C
Câu 23: Theo đề bài: % N + % O = 61,33% ↔ = 0,6133
=> M
Y
= 75
=> Y là H
2
NCH
2
COOH (alynin)
Số mol mắt xích glyxin trong X là n
glyxin
= + + = 1,3 mol
( n-peptit có phân tử khối là 75n-18(n-1)
=> n
X
= => m= (75 x 6 -18 x 5) = 78 g
Đáp án B
Câu 24: Cao su isopren có công thức C
5n
H
8n
-(C
5
H
8
)
n


= 0,012 mol ( Vì Ba
2+
hết so với SO
4
2-
) => R = 2,796g

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 9/12

=> = 3,732 – 2,796 =0,936g => = 0,012 mol
Khi cho X + Y, đầu tiên H
+
phản ứng với OH
-
trước, rồi đến Al
3+

=> n
OH-
phản ứng với Al
3+
= 0,168 – 0,1 = 0,068 mol
Trong khi đó = 0,012 mol => Có tạo muối AlO
2
-

=> = 4n
Al
3+
- n

H
4
-
Tính bazo giảm dần (4) > (5) >(2) > (1) > (3) >(6)
Đáp án D
Câu 28: Sử dụng lượng dư Fe
2
(SO
4
)
3

Riêng Ag không tan ( không phản ứng ) => Gạn lấy Ag
Đáp án D
Câu 29: Xét 1 cách tổng quát vì Y phản ứng vừa đủ với NaOH và KOH
=> Muối tạo thành chứa các ion Na
+
, K
+
, SO
4
2-
và H
2
NC
x
H
y
(COO)
2-

Bảo toàn e, gọi n
Fe
= x
Tổng e cho : n
e cho
= 2 n
Fe
+ 2n
Cu
= 2x + 2. = 2x+0,13
Tổng e nhận: n
e nhận
= 3n
NO
= 3. = 0,42
=> 2x + 0,13 = 0,42 => x= 0,145mol
=> m
Fe
= 8,12 g
Đáp án B
Câu 32: Đốt M thu được =

=> Anđehit X no, mạch hở, đơn chức. Gọi = x ; n
X
= y
M + 0,13 mol O
2
→0,1 mol CO
2
+ 0,1 mol H

Câu 33: Cặp phản ứng với nhau trước hết là Mg và Ag
+
, do đó chắc chắn tồn tại ion Mg
2+
. Nếu ion còn
lại là Cu
2+
mâu thuẫn do Zn vẫn dư thì Cu
2+

phải hết
=> Hai ion trong dung dịch là Mg
2+
và Zn
2+
. Phản ứng xảy ra tới khi hết Ag
+
; Cu
2+

=> Riêng Mg sẽ bị dư Ag
+
, Cu
2+
… 2a < 2c +d
Cả Mg và Zn phản ứng sẽ dư kim loại : 2a +2b ≥ 2c +d => b ≥ c – a +
2
d

Đáp án A.

+
hết, n
NO
= n
H
+

= 0,1 mol
=> n
e nhận
= 3 n
NO
+ n
Fe
3+ = 0,3+ 0,3 = 0,6
Gọi n
Fe
= 2x => n
Cu
= 3x => 2 n
Fe
+ 2 n
Cu
= 0,6
=> 4x +6x = 0,6 => x= 0,06
Muối trong X gồm các ion Cu
2+
, Fe
2+
, Cl

2
O => Y gồm axit và H
2
O và ancol dư
Gọi số mol ancol là x => x= n
axit
+ n
ancol dư
; n
H2O
= n
axit
Ta có n
axit
+ n
H2O
+ n
ancol dư
= 2n
H2
= 0,25 mol
<=> x + n
axit
= 0,25
Vì n
axit
< x => 2 x> 0,25 => x < 0,25
=> M
ancol
thuộc khoảng < => 19,2 < M

= 0,1 mol
Dung dịch X chứa n
Ba
2+
= 0,1 mol; n
OH
-
= 2n
Ba
–n
HCl
= 0,1 mol
Mà = 0,07 mol; ; = 0,05 mol
=> m
Y
= 20,81 g
Đáp án A
Câu 41: Chất thỏa mãn là chất có 1 nhóm –OH phenol và 1 nhóm –OH ancol, hoặc 1 nhóm –COOH và 1
nhóm –OH ancol
Các chất p-OH_CH
2
-C
6
H
4
OH thỏa mãn
Đáp án B
Câu 42: Người ta thường dùng nước vôi do rẻ tiền; hàm lượng kiềm cao
Đáp án D
Câu 43: Các phản ứng tạo kết tủa

2
→ BaSO
4
↓ + 2 KCl
Đáp án C
Câu 44: Chất thỏa mãn là Fe, Cu, KI, H
2
S
Đáp án C
Câu 45: Điện phân dung NaCl có màng ngăn
NaCl + H
2
O
 
cmnđpđ,
NaOH + H
2
+ Cl
2

Dung dịch tạo thành có tính kiềm
=> Phenol chuyển hồng
Đáp án B
Câu 46: Nếu coi độ cứng của kim cương là 10 thì độ cứng của Cr là 9
Trong 4 đáp án, chất cứng nhất là kim cương, còn kim loại cứng nhất là Cr
Đáp án A
Câu 47: Phản ứng có ∆H < 0 => Tỏa nhiệt
Nếu tăng nhiệt, thêm H
2
cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

H
2
Ag
2
C
2
AgCl↓ + C
2
H
2

Gọi = x; = y => =
Chất rắn gồm 0,2 mol Ag và 0,28 mol AgCl
=> m= 61,78g
Đáp án C
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 1/17
CH
2
OH.
Câu 2: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái
sang phải là:
A. HI, HBr, HCl B. HI, HCl , HBr C. HCl , HBr, HI D. HBr, HI, HCl
Câu 3: Cho các dung dịch : C
6
H
5
NH
2
(amilin), CH
3
NH
2
, NaOH, C
2
H
5
OH và H
2
NCH
2
COOH. Trong các
dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 4: Để nhận ra ion NO
3
-

2
Y
3
D. X
2
Y
5

Câu 6: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên
men tạo thành ancol etylic là:
A. 40% B. 60% C. 54% D. 80%
Câu 7: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được
2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO
3
(dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO
3
đã phản ứng là:
A. 0,14 B. 0,12 C. 0,18 D. 0,16
Câu 8: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng. Cho X tác
dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO
2
và HCl thu được ancol Y. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được
xeton Z. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phân tử X có một liên kết

.
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÓA HỌC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ - BẮC

2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+7H
2
O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO
4
và K
2
Cr
2
O
7
. B. H
2
SO
4
và FeSO
4
.
C. K
2

(dư),
thu được 18,655 gam kết tủa. Hai kim loại kiềm trên là:
A. Na và K B. Rb và Cs C. K và Rb D. Li và Na
Câu 12: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2

điều kiện thường là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 13: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch
HNO
3
đặc , nguội là:
A. Cu, Fe, Al B. Fe, Mg, Al C. Cu, Pb, Ag D. Fe, Al, Cr
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng:
o o o
X(xt,t ) Z(xt,t ) M(xt,t )
43
CH Y T CH COOH
  
  

(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng).
Chất T trong sơ đồ trên là:
A. CH
3
OH B. C
2
H
5

x
< M
Y
) cần vừa
đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit
hữu cơ và m gam một ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO
2
(đktc) và 5,4 gam
H
2
O. Công thức của Y là :
A. CH
3
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOC
2
H
5

C. CH
2
=CHCOOCH
3
D. CH
3


(4) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Ca(OH)
2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 23: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)
2
và có khả năng tham gia phản ứng

3
Cl và H
2
NCH
2
COONa.
B. CH
3
NH
3
Cl và CH
3
NH
2
.
C. CH
3
NH
2
và H
2
NCH
2
COOH.
D. ClH
3
NCH
2
COOC
2

. B. C
2
H
4.
C. C
2
H
2
. D. CH
4
.
Câu 28: Công thức của triolein là:
A. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
[CH
2
]
7

2
]
7
COO)
3
C
3
H
5

Câu 29: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH
3
COOH, CH
2
ClCOOH, CHCl
2
COOH
B. CH
3
COOH, HCOOH, (CH
3
)
2
CHCOOH
C. C
6
H
5
OH, CH

B. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 5/17
C. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
D. HCOOC
4
H
9
và CH

-CH=CH-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3

Câu 34: Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó M
x
< M
y
< 1,6 M
x
. Đốt cháy hỗn hợp G thu được
CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 0,25
mol Ag. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là
A. 10 B. 7. C. 6. D. 9.
Câu 35: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (M
X
< M


>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 6/17
D. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
B. Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)
2
cho hợp chất màu tím.
C. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 41: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO
3
)
2
vào dung dịch chứa 0,9 mol H
2
SO
4
(loãng). Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:
A. 10,08 B. 8,96 C. 4,48 D. 6,72
Câu 42: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X
và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch T. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 78,4 B. 17,025. C. 19,455. D. 68,1.
Câu 43: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1
(có mặt bột sắt) là
A. benzyl bromua B. o-bromtoluen và m-bromtoluen
C. p-bromtoluen và m-bromtoluen D. o-bromtoluen và p-bromtoluen
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít

D. CH
3
COOCH=CH
2

Câu 46: Trong tự nhiên Cu có hai loại đồng vị là
63
Cu và
65
Cu. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là
63,54. Hỏi đồng vị
63
Cu chiếm bao nhiêu % về khối lượng trong tinh thể CuSO
4
.5H
2
O?
A. 18,59 % B. 27% C. 73% D. 18,43%
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít
khí H
2
(đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của
m là:
A. 21,0 B. 10,5 C. 14,0 D. 7,0

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 7/17
Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO
3
loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X
gồm N

2
(đktc). Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có
Y
X
d
= 1,25. Nếu lấy 0,1
mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br
2
0,2M. Giá trị của V là:
A. 0,3 mol B. 0,2 lít C. 0,25 lit D. 0,1 lít HẾT >> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 8/17

1
A
2
C
3
A
4
C
5
B

D
21
B
22
A
23
D
24
A
25
D
26
B
27
B
28
D
29
A
30
B
31
A
32
B
33
C
34
B


50
C
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN HÓA NĂM 2015
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ - BẮC NINH
Câu 1: Dễ thấy X phải có nhóm HCOO-
=> Loại C và D.
Sản phẩm thủy phân tác dụng được với Cu(OH)2 nên 2 nhóm OH phải ở cạnh nhau => Loại B
=> Đáp án A
Câu 2: Ta có độ âm điện của Cl > Br > I nên thứ tự đúng là HCl , HBr, HI
=> Đáp án C
Câu 3: Chỉ có CH
3
NH
2
, NaOH, có khả năng làm đổi màu quỳ
=> Đáp án A
Câu 4 : Dùng Cu2+ trong môi trường H+ để nhận biết, dung dịch có màu xanh đặc trưng
=> Đáp án C
Câu 5 : X thuộc nhóm IIA nên hóa trị II, y ở nhóm VA nên có nhiều mức hóa trị, tuy nhiên tác dụng với
kim loại nhóm IIA sẽ có hóa trị III
Công thức là X
3
Y
2

(đơn giản nhất là lấy 2 chất điển hình của 2 nhóm, ví dụ Mg3N2)
=> Đáp án B

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 9/17

và chất
khử (tăng số oxi hóa) là FeSO
4

=> Đáp án C

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 10/17
Câu 10 : Phân tử khối trung bình của A = 19,2 x 2 = 38,4
Gọi a là tỷ lệ %số mol O2 trong A, ta có phương trình: 32a + 48(1 - a) = 38,4 > a = 0,6
> hỗn hợp A có 60% O2 và 40% O3
Phân tử khối trung bình của B = 3,6 x 2 = 7,2
Gọi b là tỷ lệ %số mol H2 trong B, ta có phương trình: 2b + 30(1 - b) = 7,2
> b = 0,8142857
> hỗn hợp B có 81,42857% H2 và 18,57143% CO
Phương trình phản ứng:
H2 + [O] = H2O (1)
CO + [O] = CO2 (2)
Từ phương trình phản ứng, ta thấy số mol nguyên tử [O] cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B bằng
đúng số mol hỗn hợp B.
Trong 1 mol A, số mol nguyên tử [O] = 2 x 0,6 + 3 x 0,4 = 2,4 mol nguyên tử [O].
Vậy, số mol A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol B = 1/2,4 mol
=> Đáp án C
Câu 11 : MCl + AgNO
3
-> AgCl + MNO
3
(M là hai kim loại kiềm)
mol: 0,13 0,13
Ta có : (M+35,5).0,13 = 6,645
=> M = 15,62

Đặt CnH2n+1OH là công thức ancol
CnH2n+1OH + (3n)/2.O2 (t°) > nCO2 + (n+1)H2O
_____ __________ _________ _ 0,2 > 0,3 (mol)
n CO2 = 4,48 / 22,4 = 0,2 (mol)
n H2O = 5,4 / 18 = 0,3 (mol) Ta có :
0,3n = 0,2(n + 1)
<=> 0,3n = 0,2n + 0,2
<=> 0,1n = 0,2
<=> n = 2 Đó là C2H5OH
300 ml = 0,3 lit
n NaOH = 0,3 . 1 = 0,3 (mol)
M Muối = 24,6 / 0,3 = 82 (g/mol)
Đặt công thức RCOONa = 82
<=> MR + 67 = 82
<=> MR = 15 => Gốc -CH3
=> Este : CH3COOC2H5
=> Đáp án D

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 12/17
Câu 20 : Ta có nR = x, nRO = y.
R(x+y)+16y=6,4.
x+y=0,2.
=> 16<R<32.
=> R là magie
=> Đáp án D
Câu 21 : 2KMnO4 + 16HCl > 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2
Ta có nKMnO4 = 0,02
HCl có 2 phần, 1 là tạo môi trường, 2 là bị oxi hóa,
Từ phương trình, ta thấy: Cl- trong HCl chỉ bị thay đỗi số oxi hóa trong Cl2 (từ -1 lên 0), trong các muối
MnCl2 và KCl thì vẫn giữ nguyên là -1

Câu 28 : Axit oleic có 1 nối đôi nên công thức của triolein là
(CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5

=> Đáp án D
Câu 29 : Gốc Cl càng gần gốc COOH càng làm tăng lực axit
=> CH
3
COOH, CH
2
ClCOOH, CHCl
2
COOH
=> Đáp án A

>> Truy cập http://tuyensinh247.com/hoc-truc-tuyen-mon-hoa-c49.html để học hóa tốt hơn 13/17

=> n 4,4
Theo các dữ liệu sau đó dễ suy được n = 4
=> CH3COOC2H5
=> % O = 36,36%
=> Đáp án C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status