VŨ QUỐC KHÁNH - THPT THANH BA - PHÚ THỌ
BÀI TẬP VỀ GEN, MÃ DI TRUYỀN
QUÁ TRÌNH TÁI BẢN - PHIÊN MÃ - DỊCH MÃ
Bài 1: Một gen có 3000 nu, trong đó có hiệu số giữa nu loại X với một nu khác bằng 20% số nu của gen.
Tính tỉ lệ % và số lượng nu từng loại của gen?
Bài 2: Một gen có khối lượng 9.10
5
đvC. Tích số % giữa T với một loại nu không bổ sung với nó bằng 4%.
Biết rằng lượng Timin nhiều hơn số nu không bổ sung đó. Xác định tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của gen?
Bài 3. Một gen có 150 vòng xoắn và %T
2
- %X
2
= 15% tổng số nu của gen. Xác định số nu từng loại của gen?
Bài 4. Một gen có 900G và tỉ lệ A/G = 2/3. Mạch thứ nhất của gen có 250A. Mạch thứ 2 có 400G. Tính
chiều dài gen và số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn của gen?
Bài 5. Một gen dài 3386,4 Ăngtron và có 2739 liên kết hidro. gen tái sinh đã tạo ra một mạch đơn lấy từ các
nu tự do của môi trường nội bào, trong đó có 149A và 247X để góp phần hình thành một gen con. Tính tỉ lệ %
của gen và số lượng từng loại nu của gen và của từng mạch đơn?
Bài 6. Mạch đơn thứ nhất của gen có 10%A, 30%G. Mạch đơn thứ 2 có 20%A. Khi gen tự nhân đôi cần tỉ lệ
% từng loại nu của môi trường nội bào bằng bao nhieu? Tính tỉ lệ % từng loại nu của từng mạch đơn của gen?
Bài 7. Mạch thứ nhất của gen có 240 T, hiệu số giữa G với A bằng 10% số nu của mạch . Mạch thứ 2, hiệu
số giữa A với X bằng 10% và hiệu số giữa X với G bằng 20% số nu của mạch. Tính tỉ lệ % và số lượng nu từng
loại của cả gen và trên mỗi mạch đơn của gen?
Bài 8. Để tổng hợp một phân tử mARN, một gen đã phải đứt 3600 liên kết hidro và cần môi trường nội bào
cung cấp 375U và 525A. Tính chiều dài và số lượng từng lòi nu của gen?
Bài 9. Xét một cặp NST tương đồng chứa một cặp gen dị hợp mỗi gen đều dài 4080 ăngtron. Gen trội A có
3120 liên kết hidro, gen lặn a có 3240 liên kết hidro. Tính số lượng từng loại nu trong mỗi loại giao tử bình
thường chứa gen nói trên?
Bài 10. Một gen dài 2040 ăngtron và có 1150 liên kết hidro. Tính số lượng từng loại nu của gen?
Bài 11. Một gen khi tự sao 2 lần đã lấy từ môi trường nội bào 9000nu, trong đó có 2700A. Tính chiều dài và
Bài 21. Một phân tử AND chứa 650.000nu loại X, số nu loại T gấp 2 lần số nu loại X.
a. Tính chiều dài của phân tử AND đó ra micromet?
b. Khi phân tử AND này nhân đôi thì nó cần bao nhiêu nu tự do môi trường nội bào cung cấp?
LUYỆN THI ĐH - CĐ MÔN SINH HỌC
VŨ QUỐC KHÁNH - THPT THANH BA - PHÚ THỌ
Bài 22. Phân tử AND ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N
15
phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn
E.coli này sang môi trường chỉ chứa N
14
thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 7 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao
nhiêu phân tử AND ở vùng nhân hoàn toàn chứa N
14
?
Bài 23. Một phân tử mẢN dài 2040 awngtron được tách ra từ vi khuẩn E.coli có tỉ lệ các loại nu A, G, U, X
lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. người ta sử dụng phân tử mARN này làm khôn để tổng hợp nhân tạo một
đoạn AND có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nu mỗi loại cần pahir cung
cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn AND trên là bao nhiêu?
Bài 24. Một đoạn AND có tổng số nu là 2400 và có số nu loại A chiếm 20% tổng số nu của cả gen. Trên mạch 1 của
gen có số nu loại G là 200 và số nu loại A là 320. Tính số nu từng loại trên mạch 1 của gen đó?
Bài 25. Có 8 phân tử AND tự nhân đôi số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polinucleotit mới lây
nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Tính số lần tự nhân đôi của phân tử AND trên?
Bài 26. Trên mạch 1 của phân tử AND xoắn kép có tỉ lệ (A + G)/(T + X) = 0,4. Tính tỉ lệ (A + G)/(T + X)
trên mạch bổ sung của phân tử AND đó?
Bài 27: Trên mạch thứ nhất của gen có 10%A và 35%G. Trên mạch thứ 2 của gen có 25%A và 450G.
a. Tính tỉ lệ % và số lượng nu từng loại trên mỗi mạch của gen?
b. Tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của gen?
Bài 28: Một gen có 90 chu kì xoắn và có số nu loại A là 20%. Mạch 1 của gen có A = 15% và T = 25%.
Mạch 2 của gen có G = 20% và X = 40% so với số lượng nu của 1 mạch
a. Tính chiều dài và khối lượng của gen?
đvC.
a. Tính chiều dài của gen đã tổng hợp nên ẢN đó?
b. Tính số lượng từng loại nu của phân tử ARN?
Bài 38: Phân tử ARN có số nu loại U chiếm 15% và loại G chiếm 30%. Gen tổng hợp nên phân tử mARN đó
có chiều dài 0,306 micromet và có 2160 liên kết hidro.
Tính tỉ lệ % và số lượng từng laoij nu của ARN?
Bài 39: Một gen có 3900 liên kết hidro và có 900G. Mạch 1 của gen có số nu loại A chiếm 30% và số nu loại
G chiếm 10% tổng số nu của mạch. Tính số nu mỗi loại của mạch 1?
Bài 40: Môt phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4.
Tính tỉ lệ % nu loại G của phân tử ADN trên?
Hết
LUYỆN THI ĐH - CĐ MÔN SINH HỌC