ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HĨA 11- HKII
Tự luận
I.Lý thuyết.
Câu 1:Hồn thành chuỗi phản ứng
a) C
2
H
5
OH→CH
3
COOH→CH
3
COONa→CH
3
COOH→CH
3
COOC
2
H
5
C
2
H
5
OH→CH
3
CHO→CH
3
COONH
4
→
buta -1,3-dien
(8)
→
cao su
d)butan
(1)
→
etan
(2)
→
etyl clorua
(3)
→
etanol
(4)
→
etilen
(5)
→
P.E
etanol
(8)
→
axit axetic
(9)
→
CO
2
e) propan
CHO CH
3
COONa
2
3
7
8
10
11
12
15
C
2
H
4
5
6
→
¬
C
2
(6)
(7)
c) Ancol propylic, dung dòch andehit propionic, phenol, stiren.
d) Propan -1-ol , axit propionic, andehit axetic , glixerol,phenol
Phần : Viết phản ứng xảy ra giữa các chất sau:
Câu 4: Cho ancol metylic, phenol tác dụng với K,K
2
CO
3
, NaCl, NaOH, dung dòch Br
2
, HBr,
CuO
Câu 5: Cho etanol, p-crezol( 4-metyl phenol), ancol benzylic lần lượt tác dụng với Na, KOH,
ddBr
2
, CaCO
3
Câu 6: axetilen , but -1-in, và andehit axetic , andehit fomic, propanal đều có thể tác dụng với
H
2
; ddAgNO
3
/NH
3
đun nhẹ.
Câu 7: Khi cho etyl clorua , isopropyl bromua tác dụng với dung dòch KOH loãng , KOH trong
môi trường ancol đun nóng . Trường hợp nào xảy ra phản ứng tách , trường hợp nào xảy ra phản
ứng thế .Viết phản ứng minh họa.
Câu 8: Cho phenol vào nước dung dòch bò vẩn đục , tiếp tục cho dd NaOH vào hỗn hợp trên
3
, đun nhẹ thấy tạo thành 27g Ag.Biết rằng các phản
ứng xảy ra hoàn toàn.
a)Xác đònh CTCT của Y.
b)Khi cho 17,25g Y tác dụng với dư axit axetic với hiệu suất là 25% thì sản phẩm hữu cơ thu
được có khối lượng là bao nhiêu?
Câu 3: Cho natri kim loại tác dụng với 11g hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp trong dãy
đồng đẳng của ancol etylic thấy thoát ra 3,36lit H
2
(đktc) .Xác đònh CTPT và xác đònh thành
phần khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ancol đầu.
Câu 4: Cho 18,9g một hỗn hợp 2 ancol đơn chức no, mạch hở kế tiếp nhau tác dụng với lượng
dư Na thu được 3,92lit H
2
(đktc).
a)Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng .
b)Tìm CTPT của 2 ancol và thành phần % theo khối khối lượng của chúng .
c)Đem oxi hóa 18,9g hỗn hợp ancol trên bằng CuO sau đó đem toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho
tác dung với lượng dư dung dòch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 32,4gbạc kim loại. Biết rằng các
phản ứng xảy hoàn toàn .Xác đònh CTCT đúng của các ancol.
Bài 5: Đốt cháy hồn tồn một hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức A,B đồng đẳng kế tiếp thu
được 6,952g CO
2
và 3,6g H
2
O.
b. Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đã dùng.
Câu11 Từ 11,5 lít dung dòch rượu etylic 6
0
đem lên men để điều chế giấm ăn, giả sử phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng riêng của rượu etylic là 0.8g/ml. Khối lượng axit axetic chứa trong
giấm ăn là:
A. 360g B. 450g C. 270g D. Đáp số khác
Câu 12. Cho 12,2 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan-1-ol tác dụng với Na dư thu được 2,8 lít
khí (đktc).
a. Tính thành phần % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Cho hỗn hợp X qua ống đựng CuO đun nóng. Viết PTHH của các phản ứng xãy ra.
Câu 13. Đốt cháy hồn tồn 5,5 gam hỗn hợp X gồm hai ancol CH
3
OH và C
2
H
5
OH thu được 4,48 lít
khí CO
2
(đktc) và m gam nước. a. Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đầu.
b. Tính giá trị m.
c. Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ 140
0
C thu được hỗn hợp 3 ete. Viết PTHH
của các phản ứng xãy ra.
như nhau)
Câu 17 Chia m gam hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thành hai phần bằng nhau
Phần 1 : Cho tác dụng với Na thu được 5,6 lit H
2
(đktc).
Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 14,56 lit CO
2
(đktc) và 16,2 gam H
2
O
a)Xác định công thức phân tử 2 ancol? Tính phần trăm khối lượng mỗi ancol.
b)Cho m gam hỗn hợp đi qua CuO đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm sau đó dẫn sản phẩm
qua dd AgNO
3
/ NH
3
dư sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa?
III. Bài toán Hỗn hợp hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng.
Câu1. Đốt cháy hoàn toàn một hồn hợp X gồm 2 hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp A và B, thu được
96,8 gam CO
2
và 57,6 gam H
2
O. Xác định các CTPT có thể có của A, B và thành phần % hỗn hợp
X theo thể tích? Biết A và B đều là chất khí cùng đktc.
Câu 2. Đốt cháy V lít (đktc) 2 olefin là đồng đẳng liên tiếp rồi cho sản phẩm cháy qua bình 1 đựng
H
2
SO
4
tham gia phản ứng. Khối lượng của 6,72 lít hỗn hợp đó là 13 gam.
a/ Xác định CTPT của hai hiđrocacbon.
b/ Đốt cháy 3,36 lít hỗn hợp đó thì thu được bao nhiêu lít khí CO
2
và bao nhiêu gam H
2
O? Các thể
tích khí được đo ở đktc.
Câu 2. Một hỗn hợp gồm một ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử Cacbon, có thể tích
8,064 lít (đktc). Cho hỗn hợp khí qua bình đựng dung dịch Brom dư, khối lượng bình này tăng 5,88
gam. Khí còn lại thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn, sản phẩm cháy cho qua dung dịch KOH dư thu
được 660 ml dung dịch muối 1M.
a/ Lập CTPT của A và B.b/ Cho toàn bộ sản phẩm khí nói trên vào một bình kín có dung tích không
đổi đã có sẵn 6,72 lít khí H
2
(đktc) và Ni xúc tác. Đưa nhiệt độ bình lên 200
0
C trong một thời gian
rồi để nguội và đưa về lại nhiệt độ đầu. Tính hiệu suất phản ứng Hiđro hóa biết rằng P
đ
= 1,12P
c
.
Thể tích Ni không đáng kể.
Câu 3. Cho một hỗn hợp gồm 0,1 mol anken A và 0,05 mol hiđrocacbon B có khối lượng 7,1 gam.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong (lấy dư) thu được 47,5
gam kết tủa (hiệu suất 95%).
a/ Cho biết B thuộc dãy đồng đẳng nào?
6
b/ Biết số ngun tử Cacbon của B bằng 3 lần số ngun tử Cacbon của A. Viết CTCT các đồng
, C
2
H
6
và C
2
H
4
thu được 6,72 lít CO
2
ở
(đktc) và 7,56 gam nước. Tính thành phần phần trăm thể tích của C
2
H
4
trong hỗn hợp X? A.
25% B. 30% C.40% D. 50%
3.Một hỗn hợp X gồm benzen; phenol; và etanol. Lấy 142,2g hỗn hợp và chia làm hai phần bằng
nhau.
1/2 hỗn hợp vừa đủ để trung hòa 20g NaOH.
1/2 hỗn hợp còn lại tác dụng Na dư thu được 6,72lit H
2
(đkc).
Khối lượng của benzen trong hỗn hợp X bằng: A. 92 g. B. 47g. C. 39g
D. 94g.
4.Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140°C đã thu được 21,6g H
5
OH và CH
3
CH
2
CH
2
OH.
7
5 .Trung hồ hết hỗn hợp (X) gồm 2 axit đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng cần 120 ml dd
NaOH 1M. Đốt cháy hết cũng lượng (X) này được 16,72g CO
2
và 4,68g H
2
O. (X) gồm
A. HCOOH và CH
3
COOH B. CH
3
COOH và
C
2
H
5
COOH
B. C
2
H
5
COOH và C
8.Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C
2
H
4
CH
2
Cl – CH
2
Cl C
2
H
3
Cl PVC.
Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng C
2
H
4
cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là:a.28kg b.1792kg
c.2800kg d.179,2kg
9: Số đồng phân bậc I của dẫn xuất có cơng thức phân tử C
4
H
9
Cl là:A. 1 B. 2 C. 3
D. 4
10/ Cơng thức của dãy đồng đẳng ancol etylic là :A. R-OH B. C
n
H
2n + 1
OH C. C
3
-CHOH-CH
2
OH.
Chất nào có thể phản ứng được với cả Na, HBr, Cu(OH)
2
:A. (1), (2), (3) C. (1), (2) C. (1), (3)
D. (2), (3)
15: Đốt cháy hồn tồn 1,08 gam hợp chất hữu cơ X thu được 0,72 gam nước. Dẫn tồn bộ lượng
khí CO
2
thu được vào dung dịch Ca(OH)
2
0,02M thấy tạo thành 3 gam kết tủa. Lọc bỏ tủa, đun dung
dịch nước lọc ta thu được 2 gam kết tủa nữa. Biết trong phân tử X chỉ chứa một ngun tử oxi.
a. Vậy CTPT của X là: A. C
2
H
6
O B. C
6
H
6
O C. C
6
H
5
O D. C
7
H
2
= CH-CH
2
-OH.
Khi cho 4 chất trên tác dụng với Na, dd NaOH, dd nước brom, thì phát biểu nào sau đây là đúng:
A. (X), (Y), (Z), (T) đều tác dụng với Na B. (X), (Z), (T) đều tác dụng với nước
brom
C. (X), (Y) tác dụng với NaOH. D. (Z), (T) tác dụng được cả Na và nước
brom
18. Để thu được 460 ml etanol 50
0
(d = 0,8 g/ml) ở hiệu suất 50%, thì khối lượng nếp (có chứa 80%
tinh bột về khối lượng) cần phải dùng là: A. 450 gam B. 520 gam C. 810 gam
D. 860 gam
19. Cho m gam hh A gồm glixerin và etanol t/d với lượng Na kim loại dư, sau p/ứ thu được 8,4 lít
H
2
(ở đktc). Mặt khác, m gam hh A lại hóa tan vừa hết 9,8 gam Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng. Vậy m
có giá trị là:
A. 23,5 gam B. 25,0 gam C. 23,0 gam D. 25,3 gam
20. Trong dung dịch rượu B chiếm 94% về khối lượng, thì tỉ lệ số mol rượu : nước = 43 : 7 . Hỏi B
là:
A. B. C. D.
21. Dẫn xuất halogen được dùng làm chất gây mê là :
A.
CHCl
3
đặc
t
o
C. chỉ do nhân bezen đẩy electron D. Do nhón –OH đẩy electron vào nhân bezen và nhân
bezen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-
28. Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
A. CH
3
COOH, Na
2
CO
3
, NaOH, Na, dung dịch Br
2
, HNO
3
B. HCHO, Na
2
CO
3
, dung dịch
Br
2
, NaOH, Na
C. HCHO, HNO
3
, dung dịch Br
2
, NaOH, Na D. Cả A,B,C
29. Hãy chọn câu phát biểu sai:
H
5
OH + NaOH
C
6
H
5
ONa + H
2
O (3)
OH
+ 3Br
2
OH
Br
Br
Br
+ 3HBr (2)
A. Chỉ có (3) B. (2), (3) C. (1), (2)
D. (1), (3)
31 : Cho các chất (1)benzen ; (2) toluen; (3)xiclohexan;(4)hex-5-trien; (5)xilen;(6) Cumen
Dãy gồm các HC thơm là:A.(1);(2);(3);(4) B. (1);(2);(5;(6) C. (2);(3);(5) ;(6) D. (1);
(5);(6);(4)
32 : Chất không đổi màu quỳ tím : A. C
6
H
5
OH B .NaOH C.CH
3
COOH D. Na
2
theo tỉ lệ mol 1:1,ở -80
O
C tạo ra sản phẩm chính là:
A. 3,4-đibrôm-but-1-en B.3,4-đibrôm-but-2-en C.1,4-đibrôm-but-2-en D.1,4-đibrôm-but-
1-en
36. Hỗn hợp X chứa 2 ancol no, đơn chức, mạch hở , kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng . Để đốt
cháy hoàn toàn 44,5 g hỗn hợp X cần dùng 79,8 lít O
2
(đktc ) . Hai ancol trong X là
A. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH C. C
4
H
9
OH và C
5