Hà Huy Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2010-2011
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011
CHƯƠNG I : ESTE-LIPIT
ESTE LIPIT - CHẤT BÉO
I. ĐẶT CÔNG THỨC:
1. ESTE TẠO BỞI R-COOH với R
,
OH
R-COO-R
,
; nếu R và R
,
no thì este là
C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2)
Tên gọi
Tên thông thường của este được gọi như sau
Tên este = Tên gốc hiđrocacbon của ancol + tên
gốc axit ( đổi đuôi ic
→
at)
Ví dụ:
CH
3
COOC
2
2
C
17
H
35
-
CoO -
C
17
H
35
-
CoO -
Glixeryl tristearat
II. TCHH:
1. Phản ứng ở nhóm chức:
a. Phản ứng thủy phân:
α
. Trong dung dịch axit :
RCOOR
,
+ HOH
H
+
RCOOH + R
,
OH
Phản ứng theo chiều từ trái sang phải là phản
OH + R
,
OH
2. Phản ứng cộng ở gốc hiđrocacbon:
Ví dụ: CH
3
nCH
2
= C − COOCH
3
→
0
,, tpxt
− CH
2
= C −
n
CH
3
COOCH
3
Polimetyl metacrylat( thuyû tinh höu cô )
CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
+ H
Trong đó R
1
, R
2
, R
3
có thể giống nhau hoặc khác nhau.
−Một số axit béo thường gặp.
Axit panmitic: C
15
H
31
COOH
Axit stearic: C
17
H
35
COOH
Axit oleic: C
17
H
33
COOH
Axit linoleic: C
17
H
31
COOH
−Thường gặp các glixerit pha tạp.
Ví dụ:
trung hoà 1 gam chất béo cần 9 mg KOH
II. TCHH:
1. Phản ứng thủy phân:
+ Trong môi trường nước hoặc axit
Chất béo ít tan trong nước nên không bị thuỷ phân bởi
nước lạnh hay nước sôi.
Để thuỷ phân chất béo phải đun nóng trong nước ở áp suất
cao (25atm) để đạt đến nhiệt độ cao (220
o
C):
CH
2
CH
R
1
-
CoO -
CH
2
R
2
- CoO -
R
3
-
CoO -
+3H
Nấu chất béo với kiềm :
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
1
Hà Huy Đề cương ơn tập học kì I - năm học 2010-2011
CH
3
-CH(CH
3
)COOCH
3
Chú ý:
-Este fomiat tráng gương được giống như anđehit.
-Este của phenol tác dụng với dd kiềm dư tạo 2 muối
và H
2
O.(phenol sinh ra tác dụng tiếp với NaOH nên
tạo hai muối )
-Este vòng tác dụng với dd kiềm chỉ cho muối duy
nhất.
-Cần chú ý 5 trường hợp ancol khơng bền
III. ĐIỀU CHẾ:
1. Este của ancol:
a. Thực hiện phản ứng este hố
RCOOH + R
,
OH
H
+
RCOOR
,
5
→
CH
3
COOC
6
H
5
+
CH
3
COOH
CH
2
CH
R
1
-
CoO -
CH
2
R
2
- CoO -
R
3
-
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2 →
0
,tNi
(C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
* Nhắc lại 5 trường hợp ancol khơng bền
TH
1
: RCH(OH)
TH
5
: R-C(OH)=CH
2
→
R-CO-CH
3
* Một số gốc hiđrocácbon
(CH
3
)
2
CH- (Isopropyl), (CH
3
)
2
CH
2
-CH- ( Isobutyl)
CH
3
-CH
2
-CH(CH
3
)- ( Sec-butyl), (CH
3
)
3
-C- (Tert-butyl),
VD: CH
3
COOC(CH
3
) =CH
2
+ NaOH CH
3
COONa + CH
3
-CO-CH
3
+ Este đơn chức + NaOH Muối + muối + H
2
O
RCOOC
6
H
5
+ 2NaOH RCOONa + C
6
H
5
ONa + H
2
O
Este của phenol là este duy nhất tác dụng với dung dòch NaOH (KOH) theo tỉ lệ mol 2: 1
Dang 1. Viết cơng thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân este:
- Viết theo thứ tự gốc muối của axit. Bắt đầu viết từ este fomiat H-COOR’, thay đổi R’ để có các đồng phân,
sau đó đến loại este axetat CH
- Những đồng phân nào cho phản ứng tráng bạc? Vì sao? Viết phương trình phản ứng xảy ra.
Bài t ập trắc nghiệm
Câu 1: Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 2: Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với cơng thức phân tử C4H8O2 là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng cơng thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng
với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Trên con đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng
2
Hà Huy Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2010-2011
Câu 6: Chất X có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. HO-C
2
H
A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat.
Câu 9: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3COOC2H5. D. CH3CHO.
Câu 10: Đun nóng este HCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH. B. HCOONa và CH
3
OH.
C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
OH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X
là
A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CH
2
. C. CH
2
=CHCOOCH
3
. D. HCOOCH
3
.
Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là
A. CH
3
COOCH
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
Câu 17: Đun nóng este CH
2
=CHCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 29: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 30: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước. Chất X thuộc loại
A. ancol no đa chức. B. axit không no đơn chức. C. este no đơn chức. D. axit no đơn chức.
Câu 40: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.
2. Tìm CTPT,CTCT của este .
- Sản phẩm p ư tạo muối và ancol: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH.
- Trước khi viết phản ứng xà phòng hóa cần xác định este đó tạo ra từ axít đơn chức hay đa chức, rượu đơn
chức hay đa chức.
- Thông thường, qua phản ứng xà phòng hóa, tìm cách xác định khối lượng phân tử của muối hoặc rượu tạo
Có sản phẩm muối (do xà phòng hóa) tham gia phản ứng tráng gương
- Một este khi xà phòng hóa cho muối có thể tham gia phản ứng tráng gương thì este đó thuộc loại
este fomiat H-COO-R’.
* Tìm công thức phân tử của este dựa trên phản ứng đốt cháy.
- Đốt cháy một este cho nCO
2
= nH
2
O thì este đó là este no đơn chức có công thức tổng quát C
n
H
2n
O
2
.
- Khi đề bài cho đốt cháy một este không no (có một nối đôi) đơn chức C
n
H
2n - 2
O
2
thì :
n
este
= nCO
2
- n H
2
O.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
8
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
6
O
2
Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M
(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Propyl axetat
Câu 7: Thuỷ phân este X có CTPT C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y
và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H
2
là 16. X có công thức là
A. HCOOC
3
là
A. triolein B. tristearin C. tripanmitin D. stearic
Câu 10: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. 13,8 B. 4,6 C. 6,975 D. 9,2
Câu 11: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch
NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là
A. 8,0g B. 20,0g C. 16,0g D. 12,0g
Câu 12: Hợp chất Y có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z
có công thức C
3
H
5
O
2
Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C
đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 2. C. 3.
D. 5.
Câu 15:Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O
2
trong cùng điều kiện.
Este trên có số đồng phân là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 16: Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là:
A.C
3
H
6
O
2
B.C
4
H
8
O
2
C.C
4
H
6
O
2
D.C
3
H
4
O
2
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thì thu được 1,344 lit CO
2
(đktc) và 0,9
gam H
2
O. Công thức nào dưới đây có thể là công thức đúng .
A.COOC
2
H
5
B.CH
3
COOH C.CH
3
COOCH
3
D.HOOC-C
6
H
4
-COOH
COOC
2
H
5
Câu 19:Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đông đẳng kế tiếp của ancol
metylic. Nó chiếm thể tích 1,344 lit (đktc). Công thức cấu tạo của 2 este đó là:
A.HCOOC
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
Câu 20: Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, người ta thu được 1,4g muối. Tỉ khối
của M so với khí CO
2
là 2. M có công thức cấu tạo nào sau đây?
A.C
2
H
5
COOCH
3
B.CH
3
COOC
2
H
5
C.HCOOC
3
H
7
trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O =
16).
A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%
4 .Xác định chỉ số axít, chỉ số xà phòng hóa.
- Chỉ số axit : là số miligam KOH cần dung để trung hoà axit béo tự do có trong 1g chất béo .
- Chỉ số xà phòng hoá : là tổng số miligam KOH cần dung để xà phòng hoá chất béo Nguyên chất và trung
hoà axit béo tự do trong 1 g chất béo
Bài 1: a. Tính chỉ số axit của một chất béo , biết muốn trung hoà 2,8g chất béo dó cần 3ml dung dịch KOH 0,1M
b. Tính hkối lượng KOH cần để trung hoà 4g chất béo có chỉ số axits là 7
Bài 2: Tính chỉ số xà phòng hoá của một chất béo , biết rằng khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52g chất béo đó cần 90ml
dung dịch KOH 0,1M
PHẦN TRẮC NGHI ỆM
Câu 1 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
Câu 2: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
33
COONa và glixerol.
Câu 5: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
-Có 3 loại quan trọng :
+ Monosaccarit : là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thuỷ phân được đó là :glucozơ, fructozơ( C
6
H
12
0
6
)
+ Đi saccarit :là nhóm cacbohiđrat khi thuỷ phân cho 2phân tử monosaccarit đó là:saccarozơ, mantozơ( C
12
H
22
0
11
)
+ Polisaccarit : thuỷ phân đến tận cùng cho nhiều monosaccarit : Tinh bột , xenlulozơ ( C
6
H
10
O
5
)
n
Glucozô(C
6
H
12
0
6
) Fructozô(C
12
H
22
0
11
( C
6
H
10
O
5
)
n
( C
6
H
10
O
5
)
n
+ Cu(OH)
2
Dd xanh lam Dd xanh lam
Dd xanh
lam
Dd xanh
lam
-
-
A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol. D. nhóm chức anđehit.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và
glucozơ.
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO
2
và
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. CH
3
CHO.
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, đun nóng. B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
A. C6H12O6 (glucozơ). B. CH3COOH. C. HCHO. D. HCOOH.
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na.
Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 184 gam. B. 276 gam. C. 92 gam. D. 138 gam.
Câu 12: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2
sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,4 B. 45. C. 11,25 D. 22,5
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
7
Hà Huy Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2010-2011
Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng
Ag tối đa thu được là
A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
trong dung dịch
NH
3
thu
được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)
A. 0,20M B. 0,01M C. 0,02M D. 0,10M
Câu 15: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
3
D. Na
Câu 26: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO
3
/dung dịch NH
3
dư, thu được 6,48 gam
bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
A. 11,4 % B. 14,4 % C. 13,4 % D. 12,4 %
Câu 27: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C
6
H
10
O
5
)
n
là
A. 10000 B. 8000 C. 9000 D. 7000
Câu 28: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ rồi cho khí CO
2
thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 60g. B. 20g. C. 40g. D. 80g.
Câu 29: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được
Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. 3 B. 5 C. 1 D. 4
Câu 30: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào
(OH)
3
]
n
. C. [C
6
H
7
O
3
(OH)
3
]
n
. D. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
.
Câu 35: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
PH ẦN 2:
Câu 1: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
+
. D. Phản ứng với (CH
3
CO)
2
O/H
2
SO
4
đ.
Câu 10: Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A. Quỳ tím B. CaCO
3
C. CuO D. Cu(OH)
2
Câu 11: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) B. AgNO
3
/NH
3
(t
0
) C. H
2
(Ni/t
0
0
là:
A. propin, ancol etylic, glucozơ B. glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C. propin, propen, propan. D. glucozơ, propin, anđehit axetic.
Câu 15: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A. glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ. B. glixerol, glucozơ, fructozơ,
mantozơ.
C. axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ. D. saccarozơ, glucozơ, anđehit
axetic,mantozơ.
Câu 16: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)
2
là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 17: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
9
Hà Huy Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2010-2011
Câu 18: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơtrinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%. Từ 1,62 tấn
xenlulozơ thì lượng xenlulozơtrinitrat thu được là:
A. 2,975 tấn B. 3,613 tấn C. 2,546 tấn D. 2,6136 tấn
Câu 19: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được
A. tơ axetat B. tơ capron C. tơ nilon-6,6 D. tơ enang
Câu 20: Để xác định glucozơ có trong nước của người bị bệnh tiểu đường người ta có thể dùng thuốc thử
nào dưới đây?
A. CH
2
cho dd xanh lam.
C. đều bị thủy phân bởi dd axit. D. đều không có phản ứng tráng bạc.
Câu 4. Phát biểu không đúng là
A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H
+
, t
o
) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
O.
C. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)
2
.
D. Thủy phân (xúc tác H
+
, t
o
) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một loại monosaccarit.
Câu 5. Dựa vào tính chất nào sau đây, có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên
có công thức (C
6
H
10
O
5
)
, C
6
H
6.
C. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
2
. D. tinh bột, C
2
H
4
, C
2
H
2
, glixerin.
Câu 15. Cho 2 ống nghiệm lần lượt chứa dung dịch mantozơ và dung dịch focmalin tác dụng với Cu(OH)
2
trong NaOH đun nóng. Hiện tượng qan sát được là
A. Ống nghiệm chứa mantozơ có kết tủa đỏ gạch, ống chứa focmalin không có hiện tượng gì.
B. Ống nghiệm chứa focmalin có kết tủa đỏ gạch, ống chứa mantozơ không có hiện tượng gì.
C. Cả 2 ống đều có kết tủa đỏ gạch.
D. Ống chứa focmalin có kết tủa đỏ gạch, ống chứa mantozơ có kết tủa vàng.
/NH
3
D. CH
3
OH/HCl
Câu 18. Để phân biệt: dung dịch glucozơ, glixerol, etanol, dung dịch axetanđehit chỉ cần dùng
A. Na kim loại B. nước brom C. Cu(OH)
2
/OH
-
D. dung dịch
AgNO
3
/NH
3
Câu 18B. Dùng thêm thuốc thử hoặc nhóm thuốc tử nào dưới đây có thể phân biệt được các dd glucozơ,
saccarozơ, etanol, fructozơ?
A. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm. B. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm và nước
brom.
C. Nước brom và dd HCl. D. Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm và dd HCl.
Câu 19. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
Z dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là
bị hao hụt mất 10%. Thể tích rượu 40
o
thu đượclà (D của ancol etylic là 0,8 g/ml)
A. 1,875 lít B. 2,875 lít C. 3,875 lít D. 4,875 lít
Câu 23B. Khí cacbonic chiếm tỉ lệ 0,03% thể tích không khí. Cần bao nhiêu m
3
không khí (ở đktc) để
cung cấp CO
2
cho phản ứng quang hợp tạo ra 50 gam tinh bột?
A. 336 m
3
B. 224 m
3
C. 150,3333 m
3
D. 138,2667 m
3
Câu 24. Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch X.
Để nguội dung dịch X rồi trung hòa bằng NaHCO
3
được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư)
vào dung dịch Y và đun nhẹ thì thu được
A. 16,0 gam Ag B. 7,65 gam Ag C. 13,5 gam Ag D. 6,75 gam Ag
Câu 24B. Trong công nghiệp để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng saccarozơ. Muốn tráng một
tấm gương cần 43,2 gam bạc. Khối lượng saccarozơ cần để tráng 100 tấm gương (hiệu suất toàn bộ quá
x
H
y
N - Amin đơn chức no : C
n
H
2n +3
N - Amin bậc I : R –NH
2
2. Danh pháp :
- Gốc chức : Tên amin = tên gốc hiđrocacbon + amin
- Thay thế : Tên amin= tên ankan + vị trí + amin
Hợp chất Tên gốc - chức Tên thay thế Tên thường
CH
3
NH
2
Metylamin Metanamin
C
2
H
5
NH
2
Etylamin Etanamin
CH
3
CH
2
H
5
NHCH
3
Metylphenylamin N -Metylbenzenamin N
-Metylanili
n
C
2
H
5
NHCH
3
Etylmetylamin N -Metyletanamin
3. Tính chất
- Các amin có tính bazơ yếu do N còn cặp electron chưa liên kết . Tính bazơ của amin càng mạnh khi cặp e này càng
linh động .( gốc càng đảy e mạnh thì tính bazơ càng mạnh (gốc no) và ngược lại )
- Tính bazơ của các amin được sắp xếp theo thứ tự sau : Amin thơm < NH
3
< amin b1 < amin b2
- Ngồi tính bazơ Amin còn có tính chất của gốc hiđrocácbon cấu tạo nên amin : vd : phản ứng giữa Anilin và Br
2
Tác
nhân
Tính chất hóa học
Amin bậc I Amino axit Protein
RNH
2
C
6
trắng
Xt , t
0
ε – và ω – amino
axit tham gia phản
ứng trùng ngưng
Cu(OH)
2
Tạo hợp chất màu tím
II. AMINOAXIT:
Bảng 3.2. Tên gọi của một số α - amino axit
Công thức Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên thường Kí hiệu
CH
2
-COOH
NH
2
Axit aminoetanoic Axit aminoaxetic Glyxin Gly
CH
3
- CH - COOHNH
2
Axit
2 - aminopropanoic
Axit
- aminopropanoic
Alanin Ala
NH
2
Axit
2 - aminopentanñioic
Axit
2 - aminopentanñioic
Axit
glutamic
Glu
H
2
N - (CH
2
)
4
- CH - COOH
NH
2
Axit
2,6 - ñiaminohexanoic
Axit
α, ε - ñiaminocaproic
Lysin Lys
1. Tính chất
- Công thức chung : (NH
2
)
n
–R- (COOH)
m
Bài 1: Viết công thức cấu tạo thu gọn các đồng phân có công thức phân tử C
4
H
11
N.
HD: Amin có gốc hiđrocacbon no, chưa biết bậc, nên viết cả bậc I, bậc II, bậc III.
Bài 2: Viết công thức cấu tạo thu gọn các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N.
HD: Công thức phân tử có dạng C
n
H
2n+1
O
2
N nên ta viết lần lượt các dạng đồng phân của Aminoaxit ;
Aminoeste ; muối và hợp chất nitro.
PHẦN TRẮC NGHI ỆM
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
2
H
7
N là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
3
3
COOH. B. C
6
H
5
OH. C. C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
OH.
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H
2
N-[CH
2
]
6
–NH
2
B. CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2
C. CH
2
?
A. Phenylamin. B. Benzylamin. C. Anilin. D. Phenylmetylamin.
Câu 12: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng. Công thức phân tử và số đồng phân của
amin tương ứng là
A. CH
5
N; 1 đồng phân. B. C
2
H
7
N; 2 đồng phân. C. C
3
H
9
N; 4 đồng phân. D. C
4
H
11
N; 8
đồng phân.
2 . So sánh tính bazơ của các Amin :
- Nhóm đẩy electron sẽ làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ (dễ hút H
+
) nên tính bazơ tăng.
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
13
Hà Huy Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2010-2011
Nhóm đẩy e: (CH
3
B. C
6
H
5
CH
2
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
D. (CH
3
)
2
NH
Câu 2: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
. B. (C
6
H
5
)
2
NH C. p-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
. D. C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
Câu 5: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Anilin B. Natri hiđroxit. C. Natri axetat. D. Amoniac.
Câu 6: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A. C
6
H
5
NH
NH
2
. C. C
6
H
5
NH
2
. D. NaCl.
Câu 10: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng với dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. Na
2
CO
3
. D. NaCl.
Câu 11: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là
A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím.
Câu12: Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh.
C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu.
Câu 13: Chất có tính bazơ là
A. CH
3
5
NH
2
<NH
3
< C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
<NH
3
<C
2
H
5
NH
2
D. C
6
H
5
NH
C. Cu(OH)
2
D. HNO
3
Câu 4: Anilin không phản ứng với chất nào sau đây?
A. HCl B. NaOH C. Br
2
D. HNO
2
Câu 5: Chất nào sau đây là amin bậc 3?
A. (CH
3
)
3
C – NH
2
B. (CH
3
)
3
N C. (NH
3
)
3
C
6
H
3
D. CH
3
H
5
NH
2
, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
. Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét
nào sau đây đúng?
A. Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần
B. Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần
C. Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần
D. Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần
Câu 10: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A. glyxin B. anilin C. phenol D. lysin
Câu 11: Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
.
C. C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, CH
3
NH
2
. D. NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
Câu 13: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy
phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
3 . Xác định công thức phân tử amin – amino axit:
2
N)
n
-R(COOH)
m
.
+ Xác định số nhóm –NH
2
dựa vào số mol HCl, và số nhóm –COOH dựa vào số mol NaOH.
- Phương trình đốt cháy một aminoaxit bất kì:
2 2 2 2
y z y t
+ (x + - ) xCO + +
4 2 2 2
x y z t
C H O N O H O N→
PHẦN TRẮC NGHI ỆM
Câu 1: Cho 9,3 gam anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
Câu 2: Cho 5,9 gam etylamin (C
3
H
7
NH
7
N
Câu 6: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H
2
SO
4
loãng. Khối lượng
muối thu được bằng bao nhiêu gam?
A. 7,1g. B. 14,2g. C. 19,1g. D. 28,4g.
Câu 7: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
15
Hà Huy Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2010-2011
A. C
2
H
7
N B. CH
5
N C. C
3
H
5
N D. C
3
H
7
N
Câu 8: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng
4
H
9
N. B. C
3
H
7
N. C. C
2
H
7
N. D. C
3
H
9
N.
Câu 13: Cho 11,25 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong thu
được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là
A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO
2
so với
nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là
A. C
N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất.
Câu 4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
–CH(NH
2
)–COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit α-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin.
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
-CH(CH
3
)-CH(NH
2
2
NCH
2
-[CH
2
]
3
CH(NH
2
)-COOH)
C. Axit glutamic (HOOCCH
2
CHNH
2
COOH) D. Natriphenolat (C
6
H
5
ONa)
Câu 9: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
COOH. D. CH
3
NH
2
.
Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C
2
H
5
OH. B. CH
2
= CHCOOH. C. H
2
NCH
2
COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 13: Cho dãy các chất: C
6
H
5
NH
2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH, CH
. D. dung dịch KOH và CuO.
Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C
2
H
6
. B. H
2
N-CH
2
-COOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 16: Axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO
3
. B. NaCl. C. NaOH. D. Na
2
SO
4
.
Câu 17: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.
Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt sau: C
6
H
5
-NH
3
Cl (phenylamoni clorua), H
2
N-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-
COOH, ClH
3
N-CH
2
-COOH, HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam.
Câu 24: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công
thức của X là
A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D.
H2NC4H8COOH.
Câu 25: 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là
28,287% Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
-CH(NH
2
)–COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. H
2
N-CH
2
-COOH D. H
2
N-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH
2
-COOH
C. H
2
N–CH
2
–COOCH
3
. D. H
2
N–CH
2
–CH(NH
2
)–COOCH
3
.
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
17
H Huy cng ụn tp hc kỡ I - nm hc 2010-2011
Cõu 32: A l mt aminoaxit. Cho bit 1 mol A phn ng va vi 1 mol HCl, hm lng clo trong
mui thu c l 19,346%. Cụng thc ca A l :
A. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH B. HOOCCH
2
-CO-NH-CH
2
-CH
2
-COOH.
B. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH.
C. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-COOH.
D. H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH
2
-CH
2
-CH
2
-CH(HN
2
)-CH
2
-
COOH
Cõu 42. Hp cht X l mt -amino axit. Cho 0,01 mol X tỏc dng va vi 80 ml dung dch HCl
0,125M sau ú em cụ cn dung dch thu c 1,835 gam mui. Phõn t khi ca X l
A. 174 B. 147 C. 197 D. 187
Cõu 43. Este A đợc điều chế từ amino axit B và rợu metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro là 44,5. Đốt
cháy hoàn toàn 8,9 gam A thu đợc 13,2 gam CO
2
, 6,3 gam H
2
O và 1,12 lít nitơ ( đktc ).
Công thức cấu tạo của A là
A. H
2
N-COOCH
3
B. H
2
NCH
2
-COOCH
4
(COOH)
2
C. (H
2
N)
2
C
2
H
3
(COOH) D. H
2
NC
2
H
2
(COOH)
2
Cõu 45. Mt cht hu c X cú cụng thc phõn t C
3
H
9
O
2
N. X phn ng vi dd NaOH un nh thu c
mui Y v khớ Z lm xanh giy quỡ tớm m. Y tỏc dng vi NaOH rn nhit cao thu c CH
4
. X l:
2
v 7,56 gam H
2
O ( cỏc th tớch o ktc ). Amin cú cụng thc l
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
7
N. C. CH
5
N. D. C
2
H
5
N.
Trờn con ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
18
Cl
2
nCH CH
=
,
o
xt t
2
3
COOH D. H
2
NCH(COOH)
2
Cõu 50. Chất hữu cơ A có CTPT C
3
H
9
O
2
N. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thu đợc muối B
và khí C làm xanh giấy quì ẩm. Cho B tác dụng với NaOH rắn, đun nóng thu đợc CH
4
. Công thức cấu tạo
của A là
A. C
2
H
5
COONH
4
B. C
2
H
5
COOCH
3
NH
2
NCH
2
COOH; H
2
NC
3
H
6
COOH
C. H
2
NC
2
H
4
COOH; H
2
NC
3
H
6
COOH D. H
2
NC
3
H
6
COOH; H
2
2. Polivinyl clorua (PVC).
3. Poli(metyl metacrylat).
Thy tinh hu c COOCH
3
(-CH
2
-C-)
n
CH
3
.
4. Poli(phenol-fomanehit) (PPF)
Cú 3 dng: nha novolac, rezol, rezit.
B. T l nhng polime hỡnh si di v mnh vi bn nht
nh.
1. T nilon 6,6. (t tng hp)
- thuc loi poliamit.
2. T nitron. (t tng hp)
3. T nilon-6
4. T nilon-7
Tớnh
cht
húa
hc
Cú phn ng phõn ct mch, gi
nguyờn mch v tng mch.
iu
ch
2
nCH CH=
'
,
o
ROOR t
2
( )
n
CH CH
CN
3
CH
2 2
( )
n
CH C CH CH =
Hà Huy Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2010-2011
Sản phẩm Polime trùng hợp Polime trùng ngưng
Điều kiện của
monome
Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền Có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản
ứng.
1. Phân loại và tính chất polime, viết phương trình phản ứng trùng hợp, trùng ngưng.
Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH
2
-CHCl-)
-)n là
A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren.
Câu 7: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A. CH
2
=CH-COOCH
3
. B. CH
2
=CH-OCOCH
3
. C. CH
2
=CH-COOC
2
H
5
. D. CH
2
=CH-CH
2
OH.
Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH
3
-CH
2
-Cl. B. CH
3
-CH
2
– CH
2
-)
n
; (- CH
2
- CH=CH- CH
2
-)
n
; (- NH-CH
2
-CO-)
n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH
2
=CHCl, CH
3
-CH=CH-CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH.
B. CH
2
=CH
3
, NH
2
- CH
2
- CH
2
- COOH.
Câu 12: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)
4
-CO-]
n
(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n
(3) [C
6
H
7
O
5
.
C. CH
3
COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
Câu 15: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco.
Câu 16: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
.
C. C
6
H
5
CH=CH
A. CH
2
=CH-CH
3
. B. CH
2
=CH
2
. C. CH≡CH. D. CH
2
=CH-CH=CH
2
.
Câu 21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco. B. tơ nilon-6,6. C. tơ tằm. D. tơ capron.
Câu 22: Tơ lapsan thuộc loại
A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat.
Câu 23: Tơ capron thuộc loại
A. tơ poliamit. B. tơ visco. C. tơ polieste. D. tơ axetat.
Câu 24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2. D. H2N-(CH2)5-COOH.
Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO. B. CH
H
8
)
n
B. ( C
4
H
8
)
n
C. ( C
4
H
6
)
n
D. ( C
2
H
4
)
n
Câu 28: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :
A. glyxin. B. axit terephtaric. C. axit axetic. D. etylen glycol.
Câu 29: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp.
Câu 30: Tơ visco không thuộc loại
A. tơ hóa học. B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ nhân tạo.
Câu 31. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A. tơ visco. B. tơ capron. C. tơ nilon -6,6. D. tơ tằm.
21
Hà Huy Đề cương ôn tập học kì I - năm học 2010-2011
A. monome B. đọan mạch C. nguyên tố D. mắt xích cấu trúc
Câu 8. Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
A. số monome B. hệ số polime hóa C. bản chất polime D. hệ số trùng
hợp
Câu 9. Qúa trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là
A. đime hóa B. đề polime hóa C. trùng ngưng D. đồng trùng
hợp
Câu 10. Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su . Biết rằng khi hiđrô hóa chất đó thu được
isopentan?
A. CH
3
-C(CH
3
)=CH=CH
2
C. CH
3
-CH
2
-C≡CH
B. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
D. Tất cả đều sai
Câu 11. Nhựa polivinylclorua được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng ?
2
)
4
-CO-]
n
D. [-NH-(CH
2
)
10
-CO-]
n
Câu 17. Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A. poli isopren B. PVC C. Amilopectin của tinh bột D. PE
Câu 18. Polime nào có khả năng lưu hóa ?
A. cao su buna B. cao su buna - s C. poli isopren D. Tất cả đều
đúng
Câu 19. Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ?
A. thuộc loại tơ tổng hợp B. là sản phẩm của sư trùng hợp
C. tạo thành từ monome caprolactam D. là sản phẩm của sự trùng ngưng
Câu 20. Polivinyl ancol là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây ?
A. CH
2
=CH-COOCH
3
B. CH
2
=CH-OCOCH
3
C. CH
D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 2. Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
A. amit -CO-NH- trong phân tử. B. -CO- trong phân tử.
C. -NH- trong phân tử . D. -CH(NH)- trong phân tử.
Câu 3. Tơ lapsan thuộc loại
A. A. tơ axetat B. tơ visco C. tơ polieste D. tơ poliamit
Câu 4. Tơ nilon-6,6 là
A. hexacloxiclohexan B. poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
C. poliamit của axit ε-aminocapoic D. polieste của axit ađipic và eylen glicol
Câu 5. Capron thuộc loại
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
22
H Huy cng ụn tp hc kỡ I - nm hc 2010-2011
A. t poliamit B.t visco C. t polieste D. t axetat
Cõu 6. Nhúm cỏc vt liu c ch to t polime trựng ngng l
A. Cao su; nilon-6,6; t nitron. B. nilon-6,6; t lapsan; caproamit.
C. t axetat; nilon-6,6 D. nilon-6,6; t lapsan; capron.
Cõu 7. Trong s 6 polime sau: t tm, si bụng, len, t enang, t visco, nilon-6,6, t axetat. S t cú ngun gc
xenlulozo l:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Cõu 8. Hai chất nào dới đây tham gia phản ứng trùng ngng với nhau tạo tơ nilon- 6,6?
A. axit ađipic và etilenglicol. B. axit picric và hexametylenđiamin
C. axit ađipic và hexametylenđiamin D. axit glutamic và hexametylenđiamin
Cõu 9. Mt loi polime cú cu to mch khụng phõn nhỏnh nh sau:
- CH
2
- CH
2
- CH
2
- CH
2
- CH
2
-
Cõu 10. Polime [-CH
2
-CH(OH)-]
n
l sn phm ca phn ng trựng hp sau ú thy phõn trong mụi trng kim ca
monome no sau õy?
A. CH
2
=CHCOOCH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. CH
2
=CHCOOCH
3
Cõu 11. Polime dựng ch to thy tinh hu c c iu ch bng phn ng trựng hp monome
CH(NH
2
)COOH; b, CH
2
(OH)CH(OH)CH
2
(OH); c, HOCH
2
COOH,
d,CH
2
O v C
6
H
5
OH; e, CH
2
(OH)CH
2
COOCH
3
, g, CH
2
(NH
2
)[CH
2
]
4
CH
3
B. CH
3
COOCH=CH
2
C. CH
2
-CHCOOCH=CH
2
D. C
2
H
5
COOCH=CH
2
Cõu 17. Cho s : [-NH-CH
2
-CO-]
n
X Y
X, Y tng ng cú th l:
A. H
2
NCH
2
COOH v H
2
NCH
2
nhõn to:
A. t visco v t axetat B. t nilon-6,6 v t capron
C. t tm v t enang D. t visco v t nilon-6,6
Cõu 20. Để điều chế đợc 120 kg poli(metyl metacrilat) cần bao nhiêu kg rợu và axit tơng ứng? Biết hiệu suất của quá
trình là 75%.
A. 51,2 kg và 137,6 kg B. 38,4 kg và 103,2 kg
C. 68,27 kg và 183,47 kg D. 28,8 kg và 77,4 kg
Cõu 21. Polime X cú phõn t khi 5040000 v h s trựng hp n = 120000. X l:
A. [-CH
2
-CH(CH
3
)-]
n
B. [-CF
2
-CF
2
-]
n
C. [CH
2
-CH
2
-]
n
D. [-CH
2
CHCl-]
COONa
Câu 23. Cao su thiên là polime của isopren, trong đó các mắt xích isopren:
A. đều có cấu hình trans.
B. đều có cấu hình cis.
C. có cấu hình cis và trans theo tỉ lệ mol 1:1.
D. có cấu hình cis và trans theo tỉ lệ mol 1:2.
Câu 24. Từ butan (dụng cụ, xúc tác coi như đầy đủ, không dùng thêm chất hữu cơ khác) chỉ thực hiện không quá
bốn phản ứng hóa học trong mỗi trường hợp , có thể điều chế được các polime thuộc các dãy:
A. PE, PVC, cao su Buna-S. B. PE, PP, cao su Buna-S.
C. PE, PVA, cao su Buna. D. PE, PVA, cao su isopren.
Câu 25. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A. CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
B. CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
-CF
2
-)
n
D. polipropilen
Câu 3 Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k
mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là : A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 4 Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC . Tính số mắt xích trong công thức phân tử của lọai tơ này
A. 113 B. 133 C. 118 D. 150
Câu 5: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000
Câu 6: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000
Câu 7: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152. B. 121 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 114.
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Bài : VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
I. Vị trí của các nguyên tố kim loại trong bảng tuần hoàn
- Kim loại chiếm khoản 90 nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Gồm nhóm IA IIIA (trừ H, B), một phần của nhóm IVA VIA, nhóm IB VIIIB,họ lan tan và actini
II. Cấu tạo của nguyên tử kim loại:
1.Cấu tạo nguyên tử
-Các nguyên tử kim loại có 1,2,3e ngoài cùng Ví dụ: Na:[Ne]3s
1
. Mg[Ne]3s
2
. Al[Ne]3s
2
3p
- Bán kính nguyên tử lớn
⇒
Các nguyên tử kim loại dễ dàng nhường các e hoá trị hoá trị này
⇒
thể hiện tính khử:
Phương trình tổng quát: M – ne -> M
n+
Đi từ đầu đến cuối "dãy điện hóa" của kim loại thì tính khử của kim loại giảm dần, còn tính oxi hoá của ion
kim loại tăng dần
Tính Oxi hoá: K
+
Na
+
Mg
2+
Al
3+
Zn
2+
Cr
2+
Fe
2+
Ni
2+
Sn
2+
Pb
2+
H
→
0
t
Fe
3
O
4
b/ Phản ứng với halogen và các phi kim khác
− Với halogen: các kim loại kiềm, kiềm thổ, Al phản ứng ngay ở t
o
thường. Các kim loại khác phải đun nóng.
+ Với phi kim mạnh thì kim loại có hoá trị cao:
2Fe + 3Cl
2
→
0
t
2FeCl
3
+ Với phi kim yếu phải đun nóng và kim loại có hoá trị thấp :
Fe + S
→
0
t
FeS
Zn + S
→
0
t
loãng > Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
* Với axit HNO
3
, H
2
SO
4
đặc, đun nóng
Trừ Au và Pt, còn hầu hết các kim loại tác dụng được với HNO
3
(đặc hoặc loãng), H
2
SO
4
(đặc, nóng),
Pt tổng quát: Kim loại + HNO
3
> muối ( hoá trị cao ) + Sản phẩn khử + H
2
O
− Với HNO
3
đặc nóng : thường giải phóng khí NO
2
O
− Với HNO
3
loãng: thường sinh ra khí NO ( không màu hoá nâu trong không khí )
Tuy nhiện tuỳ theo điều kiện đề bài có thể là: N
2,
N
2
O, NO, NH
4
NO
3
.
Ví dụ:
8Na + 10HNO
3 đ, n
→
0
t
8NaNO
3
+ NH
4
NO
3
+ 3H
2
O
không sinh khí H
2
− Với axit H
2
SO
4
đặc nóng.
Pt tổng quát: Kim loại + H
2
SO
4
đ.n → muối ( hoá trị cao ) + (H
2
S, S, SO
2
) + H
2
O.
Thường thì tạo SO
2
tuy nhiên một số trường hợp tạo H
2
S haợc S
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
25