VẬT LÝ THPT - CÂU HỎI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU - Pdf 28

Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Chương IV: DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1. Đối với dòng điện xoay chiều, ta có thể áp dụng tất cả các công thức của
dòng điện không đổi cho các giá trò
A. Hiệu dụng B. Cực đại
C. Tức thời D. Trung bình
Câu 2. Cho mạch RLC có R thay đổi được. Hiệu điện thế 2 đầu mạch U ổn đònh tần
số f. Giá trò R để công suất mạch cực đại là:
A. R = Z
L
B. R = Z
C

C. R = Z
L
+ Z
C
D. R = |Z
L
– Z
C
|
Câu 3. Mạch RLC hai đầu là U
AB
ổn đònh tần số f, điện trở thuần thay đổi được. Số
giá trò điện trở R làm cho P < Pmax là:
A. Ba giá trò B. Có 2 giá trò R1 và R2
C. Một giá trò D. Không có giá trò nào của R
Câu 4. Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ

=

Câu 5. Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được u = U
0
cos( ωt +ϕ ) ổn đònh. Khi P cực
đại khi L có giá trò :
A.
2
1
ϖ
C
L =
B.
2
2
ϖ
C
L =
C. L = 0 D.
2
2
1
ϖ
C
L =

Câu 6. Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được U hai đầu mạch ổn đònh, tần số f. Khi
công suất tiêu thụ của mạch là cực đại thì kết quả nào sau đây là đúng:
A. U
L

L
L
=
C. U
R
=U D.
R
UZ
U
C
C
=
Câu 8. Câu mạch RCL nối tiếp có L thay đổi, hiệu điện thế U hai đầu mạch ổn đònh,
tần số f. Khi công suất tiêu thụ mạch là cực đại thì hệ thức nào sau đây là sai?
A. P
max
= RI
2

max
B. P
max
= UI
max

C. P
max
=U
2
/R D. P

Tại thời điểm t bất kỳ, từ thông qua mỗi vòng dây là:
A. BS sin ωt (wb) B. BS cos (ωt + π/3) (wb
C. BS cos ωt. (wb) D. BS sin (ωt + π/3) (wb)
CÂU 13. Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm
ứng điện từ bằng cách:
A. Làm cho từ thông biến thiên tuần hoàn
B. Cho khung dây quay đều quanh một trục đối xứng trong từ trường không đổi với
vận tốc ω
C. Thay đổi diện tích khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B
D. A và B đều đúng.
CÂU 14 . Nhận xét nào sau đây về máy phát điện là không đúng?
A. Dòng điện xoay chiều tạo ra bởi máy phát điện trong phòng thí nghiệm luôn
luôn có tần số bằng vận tốc quay của khung dây khi tính bằng vòng / s.
B. Do trong máy phát điện xoay chiều 1 pha ta có p =60.f/n nên số cặp cực tỉ lệ
thuận với tần số dòng điện sinh ra và tỉ lệ nghòch với vận tốc quay của rôto tính
bằng vòng/phút.
C. Ở hai đầu bán khuyên của máy phát điện 1 chiều có suất điện động xoay chiều
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
C. Để tăng từ thông và giảm dòng điện Foucault thì máy phát điện trong công
nghiệp phải có phần cảm và phần ứng đều là các cuộn dây quấn nhiều vòng có
lõi sắt đặc biệt.
CÂU 15 . Điền vào chỗ trống cho thích hợp
Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ của dòng điện
không đổi mà nếu chúng lần lượt đi qua một . . . trong những thời gian như nhau thì
chúng tỏa ra những nhiệt lượng bằng nhau.
A. Đoạn mạch B. Đoạn mạch nối tiếp
C. Điện trở D. A, B, C đều không thích hợp.
CÂU 16. Nhận xét nào sau đây về hệ số công suất hoặc công suất tiêu thụ của dòng
điện xoay chiều là không đúng ?

π
B.
2
π

C. A , B đều đúng D. tg ϕ = Z
L
- Z
C
CÂU 20. Đặt hiệu điện thế u = U
0
cosωt (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng
điện chạy qua C là:
A.
)
2
cos(
0
π
ϖ
−= tIi
(A) với
ϖ
C
U
I
0
0
=


ϖ
+= tIi
(A) với
ϖ
C
U
I
0
0
=

Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
CÂU 21. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, góc lệch pha ϕ
AB
giữa hiệu điện
thế hai đầu mạch điện là u
AB
so với cường độ qua nó được xác đònh bởi:
A.
R
ZZ
tg
CL
AB

=
ϕ
B.
AB

)(cos
0
At
L
U
i
ϖ
ϖ
=

C.
)
2
cos(
0
π
ϖ
ϖ
−= t
L
U
i
(A) D.
)
2
cos(
0
π
ϖϖ
+= tLUi

π
ϕϕ
=+
(rad). Độ tự cảm L có giá trò:
A.
f
RR
L
π
2
.
21
=
B.
f
RR
L
π
2
.
21
=
C.
f
RR
L
π
2
.
21

−=
D. Công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trò cực đại
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
CÂU 27. Hiệu điện thế sinh ra bởi một máy phát điện xoay chiều
u
AB
= U
0
cos ωt (v). Dòng điện mach ngoài có dạng: i = - I
0
sin (ωt - π/6) (A)
Góc lệch pha của dòng điện so với hiệu điện thế là:
A. + π/6 (rad) B. – π/6 (rad)
C. –π/3 (rad) D.
6
5
π
+
(rad)
Câu 28. Trong mạch điện xoay chiều, gồm R, L, C mắc nối tiếp. Khi hiện tượng cộng
hưởng xảy ra thì kết quả nào là không đúng ?
A. U = U
R
B. Z
L
= Z
C

C.

A. Đưa điện ra mạch ngoài. B. Tạo ra từ trường
C. Tạo ra dòng điện D. Gồm 2 vành khuyên và 2 chổi quét
CÂU 33. Đối với mạch RL C không phân nhánh AB
A. Pha của u
L
trễ hơn pha của i một góc π/2
B. Pha của u
RL
trễ hơn pha của i một góc O < ϕ
RL
< π/2
C. Độ lệch pha của u
R
và u
AB
được tính bằng
R
ZZ
tg
CL
AB

=
ϕ
D. A và B đều đúng
CÂU 34. Mạch RLC nối tiếp, dòng điện qua mạch có dạng:
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
i = I
O

A. tần số B. tần số và biên độ
C. biên độ D. dạng hàm sin theo thời gian
Câu 37. Khẳng đònh nào liên quan đến cách mắc điện 3 pha là đúng ?
A. Cách mắc hình sao của điện 3 pha: hay mắc 4 dây gồm 3 dây pha và một dây
trung hòa. Tải tiêu thụ cần đối xứng.
B. Cách mắc hình sao của điện 3 pha: hay mắc 4 dây gồm 3 dây pha và một dây
trung hòa. Tải tiêu thụ không cần đối xứng.
C. Mắc hình tam giác: hay mắc 3 dây. Tải tiêu thụ không cần đối xứng.
D. Dây trung hòa trong cách mắc hình sao của điện 3 pha gọi là dây nóng.
Câu 38. Trong cách mắc hình sao của dòng điện ba pha
A. Hiệu điện thế giữa 2 dây pha có giá trò biến thiên từ 0 đến 380(V)
B. Các tải tiêu thụ đòi hỏi sự đối xứng tốt hơn cách mắc hình tam giác
C. Hiệu điện thế giữa 1 dây pha và 1 dây trung hòa biến thiên từ 0 đến 220(V)
D. Dây pha có tiết diện lớn hơn dây trung hoà
CÂU 39 : Gọi U
p
và U
d
lần lượt là hiệu điện thế pha và hiệu điện thế dây trong cách
mắc hình sao của điện 3 pha; I
P
và I
d
là cường độ hiệu dụng trong cách mắc hình tam
giác. Hệ thức nào sau đây là sai?
A.
pd
UU 3=
B.
dp

điện.
D. Roto là phần ứng thường là nam châm điện. Stato là phần cảm.
CÂU 43. Đònh nghóa nào sau đây là chính xác?
A. Máy biến thế là thiết bò biến đổi một hiệu điện thế của dòng điện này thành
một hiệu điện thế của dòng điện khác.
B. Máy biến thế là thiết bò thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
C. Máy biến thế là thiết bò thay đổi hiệu điện thế của dòng điện nhưng không làm
thay đổi tần số.
D. Máy biến thế là một thiết bò thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều
nhưng không làm thay đổi tần số.
CÂU 44. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Hiện tượng quang điện.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
CÂU 45: Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối
với nguồn xoay chiều U
1
= 110V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U
2
= 220V.
Nếu nối cuộn 2 với nguồn U
1
thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là
A. 330 V B. 55 V C. 440 V D. 380 V
Câu 46. Người ta cần tải đi một công suất 1MW từ nhà máy điện về nơi tiêu thụ.
Dùng 2 công tơ điện đặt ở biến thế tăng thế và ở đầu nơi tiêu thụ thì thấy số chỉ của
chúng chênh lệch mỗi ngày đêm 216Kw.h. Tỷ lệ hao phí do chuyển tải điện năng là:
A. 90% B. 9.10
-1

Câu 51. Dòng điện một chiều tạo ra nhờ
A. Máy phát điện 1 chiều. B. Máy biến thế.
C. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều. D. A và C đều đúng.
Câu 52. Phương pháp kinh tế nhất để có dòng điện một chiều là
A. Chế tạo máy phát điện 1 chiều.
B. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.
C. Biến dòng xoay chiều thành dòng một chiều
D. B và C đều đúng
Câu 53. Phương pháp phổ biến nhất để có dòng điện một chiều là.
A. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.
B. Chế tạo máy phát điện xoay chiều.
C. A và B đều đúng.
D. A và B đều sai.
Câu 54. Động cơ điện một chiều được dùng để chạy xe điện, vì chúng có ưu điểm
hơn động cơ điện xoay chiều ở chỗ có mômen khởi động lớn và thay đổi được vận tốc
một cách dễ dàng.
A. Phát biểu đúng, giải thích đúng.
B. Phát biểu đúng, giải thích sai.
C. Phát biểu sai, giải thích đúng.
D. Phát biểu sai, giải thích sai.
Câu 55. Động cơ điện một chiều dùng chạy xe lửa điện vì
A. Xe lửa điện khi chuyển động chỉ chạy theo một chiều xác đònh.
B. Môment khởi động của động cơ điện một chiều lớn hơn động cơ điện xoay
chiều.
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
C. Động cơ điện một chiều có thể thay đổi vận tốc xe lửa điện dễ dàng.
D. B và C đều đúng.
CÂU 56. Trong mạch điện nối tiếp có tần số f thay đổi được còn RLC xác đònh. Lúc
đầu khi f

π
. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công
suất của mạch:
A. Tăng 2 lần B. Giảm 2 lần
C. Không đổi D. Tăng bất kỳ
Câu 61. Gọi U và H lần lượt là hiệu điện thế 2 đầu cuộn thứ cấp máy tăng thế và
hiệu suất chuyển tải điện năng. Khi giảm hiệu điện thế thứ cấp xuống 2 lần thì hiệu
suất tải điện tương ứng là H’
A. Giảm 2 lần B. Tăng 2 lần
C. Bằng 1 – 4(1 – H) D. Bằng 1 - (1 - H)/4
Câu 62. Trong máy biến thế có hiệu suất 100%, khi tăng số vòng dây của cuộn thứ
cấp lên 2 lần thì:
A. Hiệu điện thế thứ cấp giảm 2 lần
B. Hiệu điện thế thứ cấp tăng 2 lần
C. Cường độ thứ cấp tăng 2 lần
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
D. Cả ba đều sai
Câu 63. Dòng điện 3 pha có ưu điểm lớn là
A. Có thể tạo ra từ trường quay rất mạnh
B. Có thể vận hành các máy công cụ có công suất lớn
C. Có thể vận hành các dụng cụ trong gia đình như máy bơm nước, máy hút bụi…
D. A và B đều đúng
Câu 64. Để khảo sát nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ, ta quay 1
nam châm vónh cữu hình chữ U với vận tốc góc ω0 không đổi. Khung dây đặt giữa 2
nhánh của nam châm sẽ quay với vận tốc góc ω. Ta có kết quả
A. ω
0
< ω B. ω
0

MB

A. 200 W và
4
π
rad B. 200 W và
4
5
π
rad
C. 100 W và
4
3
π
rad D. Tất cả đều sai
CÂU 69. Mạch RLC
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
R = 50 Ω, L =
π
2
1
(H), f = 50 Hz Lúc đầu C =
π
4
10

(F) sau đó ta giảm điện dung C.
Góc lệch pha giữa u
AM

= 100
2
cos100 πt (v)
Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong 2 phút và biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ
điện là:
A. 12J và
))(
4
3
100cos(200 vt
π
π


B. 12KJ va
))(
4
100cos(2200 vt
π
π
+
ø
C. 12 KJ và
))(
4
3
100cos(200 vt
π
π


Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
R = 40 Ω; L =
π
5
3
(H) và C =
π
4
10

(F)
u
BD
= 80cos(100 πt – π/3) (v)
Biểu thức u
AB
có dạng
A.
))(
4
100cos(280 Vt
π
π
+
B.
))(
4
100cos(80 Vt
π
π

)
2
100cos(2120
π
π
+t
(v) B.
))(
4
100cos(240 Vt
π
π

C.
)
4
100cos(2120
π
π
+t
D.
))(
2
100cos(240 Vt
π
π

CÂU 75. Mạch điện xoay chiều như hình vẽ
R = 50 Ω, R
0

2
cos (100 πt + 1,54) (v)
B. U
0
= 80
2
và u
AB
= 195cos(100 πt + 1,54) (v)
C. U
0
= 80 (v) và u
AB
= 195
2
cos(100 πt – 1,54) (v)
D. U
0
= 80
2
và u
AB
= 195
2
cos(100 πt – 1,54) (v)
CÂU 76. Một dòng điện xoay chiều i = 4
2
cosωt (A) qua 1 đoạn mạch AB gồm
R = 20Ω, L, C nối tiếp.
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng:

4
3
100cos(22)(
10
4
AtivaFC
π
π
π
+==

C.
))(
4
100cos(2
2
10
4
AtivaFC
π
π
π
+==

D.
))(
4
100cos(2
2
10

5
4
F

π
Điện trở R có giá trò
A. 160 Ω B. 90 Ω C. 45 Ω D. 160 Ω và 90 Ω
CÂU 80. Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos100 π t (V), thì cường
độ dòng điện qua cuộn dây là: i=
2
cos(
))(
3
100 At
π
π


Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trò số
CÂU 81. Mạch RLC như hình vẽ
u
AB
= 100
2
cos100 πt (v) ; I = 0,5 (A)
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
CÂU 82. Cho mạch như hình vẽ:
u
AB

)(
2
1
)(
3
50
HLvaR
π
=Ω=
D.
)(
5
1
)(250 HLvaR
π
=Ω=
CÂU 83. Cho mạch như hình ve
U
AB
= 200cos100 πt (v)
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
CÂU 84. Mạch điện xoay chiều như hình vẽ:
u
AB
= 80
2
cos100 πt (v)
R = 100 Ω, V
2

Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
CÂU 89. Mạch RLC nối tiếp có R = 100Ω, L = 2/π (H), f = 50 Hz. Biết i nhanh pha
hơn u 1 góc π/4 rad.
Câu 90. Mạch RLC khi cho L biến đổi thì ta chọn được 2 trò số của L = L1= 0,8/π (H)
và L2 = 0, 2/π (H), f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng bằng nhau. Khi hiệu điện thế 2
đầu R bằng hiệu điện thế nguồn thì L có giá trò:
CÂU 91. Cho mạch gồm cuộn dây điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ
điện có điện dung C thay đổi được. Tần số dòng điện là 50Hz. Cho biết khi điện dung
có giá trò C
1
= 25/π (μF) và C
2
= 50/π (μF) thì cường độ hiệu dụng trong mạch là bằng
nhau.
Câu 92. Cuộn dây có điện trở R và hệ số tự cảm là L đặt vào hiệu điện thế có tần số
f thì cường độ hiệu dụng qua nó là 4A. Nối tiếp thêm tụ C với 2LCω
2
= 1 thì cường độ
hiệu dụng có giá trò
A. 4 A B. 1 A C. 2 A D. 1,5 A
CÂU 93. Đặt 2 đầu mạch RLC nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện
thế hiệu dụng U = 100V, khi R biến đổi ta chọn được 2 giá trò của R là R
1
và R
2
với R
1
+ R
2
= 100Ω làm cho công suất mạch giống nhau. Công suất mạch lúc đó là:

Các điện trở thuần có giá trò tổng cộng là
A. 55 Ω B. 45 Ω C. 35 Ω D. 25 Ω
Câu 96. Có nguồn hiệu điện thế u = U
0
cost khi mắc lần lượt R, L, C vào nguồn thì
cường độ hiệu dụng qua chúng là 4A, 6A, 2A. Khi mắc nối tiếp R, L, C vào nguồn thì
cường độ hiệu dụng qua nó là:
A. 12 A B. 2,4 A C. 6 A D. 4 A
CÂU 97. Cho mạch như hình vẽ:
u
AB
= 100
2
cos100 πt (v)
Số chỉ V
1
là 60V ; Số chỉ V
2
là:
A. 90V B. 80V C.70V D. 60V
CÂU 98. Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó L là cuộn thuần cảm.
Cho biết
CÂU 99. Đường dây dẫn một dòng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz đến 1 công tơ
điện. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu công tơ không đổi và bằng 120V. Một bếp điện
chỉ có điện trở thuần nối sau công tơ chạy trong 5h. Đồng hồ công tơ chỉ điện năng
tiêu thụ là 6 kWh. Cường độ hiệu dụng chạy qua bếp và điện trở của bếp là
A. 10 A và 12 Ω B. 20A và 24 Ω C. 5 A và 12 Ω D. 10A và 24 Ω
CÂU 100. Một động cơ điện xoay chiều có công suất cơ học là 7,5 Kw và hiệu suất
80%. Mắc động cơ vào mang điện xoay chiều thì điện năng tiêu thụ trong 1h là:
A. 9,375 Kw B. 9,375 Kwh C. 9375 Kw D. 6 Kw

= 300 cos 100πt (v)
CAÂU 106. Cho maïch nhö hình veõ
u
AB
= 200
2
cos100 πt (v)
CAÂU 107. Cho maïch nhö hình veõ
u
AB
= 100
3
cos100πt (v)
CAÂU 108. Maïch nhö hình veõ
u
AB
= 150cos100πt (v)
U
AM
= 35 (v)
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
U
MB
= 85 (v)
Cuộn dây tiêu thụ công suất 40 w. Tổng điện trở thuần của mạch AB là
A. 35 Ω B. 40Ω
C. 75Ω D. Tất cả đều sai
CÂU 109. Mạch như hình vẽ
Cuộn dây thuần cảm. u

1
chỉ 220
3
(V); V
2
chỉ 200 (V). Điện trở các vôn kế rất lớn.
CÂU 113. Cho mạch như hình vẽ
U
AB
ổn đònh, cuộn dây thuần cảm
- Khi K mở, dòng điện qua mạch là: i
m
= 4
2
cos (100πt – π/6) (A)
Tổng trở có giá trò 30 Ω
- Khi K đóng, dòng điện qua mạch có dạng: i
đ
= 4 cos (100 πt + π/12) (A)
Độ tự cảm L và điện dung C có giá trò
A.
)(
3
10
)(
10
3
3
FvaH
ππ


CÂU 114. U
AB
ổn đònh và f = 50 Hz
R= 60 Ω ; L =
)(
5
4
H
π
R
V1
= R
v2
= ∝
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
- K đóng V1 chỉ 170 (v) và u
MN
trễ pha hơn u
AB
π/4 (rad)
- K ngắt, C được điều chỉnh để mạch cộng hưởng.
Số chỉ V1 và V2 lần lượt là
A. 170
2
và 212,5 (V) B. 170 và 212,5 (V)
C. 170
2
và 100 (V) D. Tất cả đều sai

4
)(
5,1
AvaH
π

C.
)(1)(
5,1
AvaH
π
D. Tất cả đều sai
CÂU 116. Mạch RLC có C thay đổi được.
u
AB
= 100
2
cos100πt (V) ; R = 100Ω ; L =1/π (H)
Khi công suất tiêu thụ của mạch là cực đại thì điện dụng C và P
max
có giá trò
A.
)(100)(
10
4
WvaF
π

B.
)(200)(

2
cos100 πt (V)
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ của mạch là cực đại. Giá trò R và công suất tiêu
thụ lúc đó là
A. 100 Ω và 12,5 W B. 75 Ω và 12 W
C. 100 Ω và 20 W D. Tất cả đều sai
CÂU 119. Mạch như hình vẽ
u
AB
= 100
2
cos100π t (V)
R
0
= 30 Ω ; L =
)(
4,1
H
π
; C = 31,8 μF
Khi R thay đổi, công suất của mạch cực đại và có giá trò
A. Pmax = 250W B. 125W
C. 375W D. 750W
CÂU 120. Mạch như hình vẽ
U
AB
ổn đònh, f = 60 Hz
R

(F) B.
π
3
10

(F) C.
π
25
10
3−
(F) D. Tất cả đều sai
CÂU 122. Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được. Hiệu điện thế 2 đầu mạch là U
AB
ổn đònh và tần số f=50Hz. Điều chỉnh L sao cho cường độ hiệu dụng của mạch là cực
đại. Biết C =
π
15
10
3−
(F). Độ tự cảm L có giá trò
A.
)(
1
H
π
B.
)(
5,1
H
π

3
10
4
F
π

D. Tất cả đều sai
CÂU 124. Mạch RLC nối tiếp có hiệu điện thế 2 đầu mạch ổn đònh và f=50Hz
Email: [email protected]
Chương IV : DỊNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Biên Soạn : NGUYỄN NGỌC LN
Cho biết L = 2/π (H), C =
)(
10
4
F
π

. Khi mắc vào mạch 1 tụ điện có điện dung C’ thì
hệ số công suất của mạch cực đại. Kết quả nào là đúng ?
A. Tụ C’ nối tiếp với C và C’ =
)(
10
4
F
π

B. Tụ C’mắc song song với C và C’=
)(
10
4

cực đại, điện dung có giá trò:
A.
)(
13
10.3
3
F
π

B.
)(
13
10
3
F
π

C.
)(
6
10
3
F
π

D. Tất cả đều sai
CÂU 126. Mạch RLC có L thay đổi
u
AB
= 200 cos 100 πt (V); R = 100Ω

; C =
)(
15
10
3
F
π

. Khi mắc song song với R 1 điện trở R’ rồi điều chỉnh L
đến khi số chỉ vôn kế đạt cực đại bằng 240 (V).
Giá trò của R’ và I lúc đó là:
A. 75
3
Ω và 1 (A) B. 75 Ω và 1,2 (A)
C. 75
3
Ω và 1,2 (A) D. 75
2
Ω và 1,2 (A)
CÂU 128. Mạch AB nối tiếp gồm LRC với L thay đđổi.
u
AB
= U
0
cos100 πt (V) R = 50
2
(Ω). Thay đổi L đến khi L =
π
2
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status