ÑEÀ THI SOÁ 1181 – TRANG 1 / 2
SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI
1 1 8 1
THỜI LƯỢNG : 90 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV :
BÀI 1(H1): Cho
u t 120 2.sin( t) [V]
. Các Tải T1 và T2 lần lượt có công suất phức là:
1
500 400j [VA]S ;
2
460 320j [VA]S
CÂU O1: Dòng hiệu dụng I cấp đến Tải Tổng hợp là: [A]
A./
10 2
B./ 10 C./
92
D./ 9
= 1 A
CÂU O4: Dòng I
ab
là: [A] A./ 4 B./ 3 C./ 1 D./ 2
CÂU O5: Số chỉ của Watt kế là: [W]
A./ 6 B./ 8 C./ 10 D./ 12
CÂU O6:Tổng công suất phát bởi các Nguồn Dòng
là: [W]
A./ 109 B./ 49 C./ 98 D./ 66 BÀI 3(H3): Cho nguồn áp 3 pha cân bằng, thứ tự thuận , đấu
với
o
ab
U 220 3 60 [V]
. Đường dây không tổng trở. Tải 3 pha
cân bằng, đấu Y với
p
Z9,67,2j[/pha]
CÂU O7: Dòng dây phức
= 1,05 A
THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH (ngắn mạch thứ cấp,số liệu đo ở sơ cấp): P
n
= 410 W; U
1n
= 23,1 V; I
1n
= 56,8 A CÂU 09: Mạch tương đương gần đúng quy về sơ cấp có tổng trở phức ngắn mạch
n
Z là: []
A./ (0,165 + 0,294j) B./ (0,127 + 0,386j) C./(0,18 + 0,325j) D./ (0,116 + 0,379j)
H2H.1
ab
U
bc
U
CÂU 12: Cho B làm việc ở chế độ có tải với U
1
= 440 V,
t
Z1,61,2j[]
. Nếu dùng mạch tương
đương gần đúng quy về sơ cấp thì áp tải U
T
là: [V]
A./ 205 B./ 208 C./ 211 D./ 214 BÀI 5 : Cho Động Cơ Không Đồng Bộ 3 pha Đ1: 7,5 hp ; 220 V (áp dây) ; 50 Hz ; 4 cực ; Y.
Các thông số mạch tương đương gần đúng 1 pha quy về stator là: R
1
= 0,26 ; R’
2
= 0,23 ;
X
n
= X
1
+ X’
2
= 0,96 ; X
m
= 21,6 ; R
C
CÂU 18: Dòng mở máy qua phần ứng bằng: [A] A./ 2400 B./ 2500 C./ 2401 D./ 2501
BÀI 7 (H7): Cho Máy Phát Đồng Bộ 3pha M với các Dữ Liệu sau:
CÂU 19: Cho Tổng Trở Pha của Tải Cân Bằng Đấu Y là
p
Z 4,24 3,18j [ / pha] . Nếu Áp
Dây Tải bằng định mức thì Sức Điện Động Pha của M là: [V]
A./ 173 B./ 168 C./ 162 D./ 157 CÂU 20: Phần Trăm Độ Thay Đổi Điện Áp của M là :[%]
A./ 23,23 B./ 20,66 C./ 24,14 D./ 21,77
Công Suất Cơ Ra = 9,6 kW
Điện Trở Mạch Kích Từ = 250
L 500 mH ;
1
e t 120 2 sin 18t V
;
o
2
e t 60 2 sin 18t 90 V
CÂU O1: Áp hiệu dụng
ab
U là: [V]
A./ 23,86 B./ 26,83 C./ 28,36 D./ 28,63
CÂU O2: Số chỉ của Watt Kế là: [W]
A./ 225 B./ 230 C./ 235 D./ 240
ed
U
là : [V]
A./(34 + 90j) B./(30 96j) C./(36 + 90j) D./(32 96j)
CÂU O6: Cơng Suất Tác Dụng tiêu thụ trên
3
R là : [kW]
A./ 1,18 B./ 1,28 C./ 1,08 D./ 1,38
BÀI 3 (H3) Cho Nguồn Áp 3 pha Cân Bằng, Thứ Tự Thuận ,
đấu ;
o
ab
U 340 30 V
. Tải 3 pha Khơng Cân Bằng đấu ,
Tổng Trở Đường Dây khơng đáng kể.
AB
Z 10 3 10j
BÀI 4 Cho MBA B: 20 kVA ; 2400 V / 240 V ; 50 Hz . Các số liệu đo được từ TN như sau:
TNKT (Hở Mạch Thứ Cấp, đo ở Sơ Cấp): P
o
= 125 W ; U
10
= 2400 V ; I
10
= 0,104 A.
TNNM (Ngắn Mạch Thứ Cấp, đo ở Sơ Cấp): P
n
= 258 W ; U
1n
= 61,3 V ; I
1n
= 8,33 A. CÂU O9: Nếu B đạt Hiệu Suất Cực Đại thì dòng hiệu dụng qua tải là: [A]
A./ 52 B./ 55 C./ 58 D./ 60
1
R
2
R
1
L
1
et
Z
cC
I
bB
I
aA
I
BC
Z
CA
Z
CA
I
BC
I
A
B
I
H3
KIỂM TRA CUỐI KỲ HK 1 - 2009-2010 – DỰ THÍNH NGÀY 27/ 01/ 2010 ĐỀ THI SỐ 3105 – TRANG / 2
2
CÂU 10: Mạch Tương Đương Qui Về Sơ Cấp của B có Tổng Trở Phức Ngắn Mạch
n
BÀI 6 Cho ĐCMC Kích Từ Song Song Đ2 với các Dữ Liệu sau: CÂU 15: Dòng Mở Máy qua phần ứng là : [A]
A./ 286 B./ 268 C./ 276 D./ 267
CÂU 16: Momen Điện Từ bằng: [Nm]
A./ 18,83 B./ 20,04 C./ 20,95 D./ 20,86
CÂU 17: Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió + Lỏi Thép bằng: [W]
A./ 614 B./ 622 C./ 635 D./ 643
CÂU 18: Khi Đ2 chạy khơng tải, nếu Cơng Suất Điện Từ bằng Tổn Hao Ma Sát + Quạt gió thì tốc độ
khơng tải của động cơ là : [vòng/phút]
A./ 3055 B./ 3155 C./ 3244 D./ 3344 BÀI 7 Cho MPĐB3 M với các Dữ Liệu sau:
Bộ Dây Quấn Phấn Ứng đấu Y
ĐỀ THI LỚP DỰ THÍNH HỌC KỲ 2 2010-2011 ĐỀ THI SỐ 6058 – TRANG 1 / 2
SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI
6 0 5 8
THỜI LƯNG : 90 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV: BÀI 1(H1): Cho R = 3 ; L = 0,24 H; C = 1250 F
o
1
i (t) 20 2.sin(50t 90 ) [A]
;
2
i(t) 5 2.sin(50t)[A]CÂU O1: Áp u(t) là: [V]
A./
o
214,66.sin(50t 80 34)
B./
o
214,66.sin(50t 108 43)
C./
o
3
= 7,56 kW CÂU O4 :Nếu T có tính cảm và tiêu thụ 14,5 kVA thì Cơng Suất Phản Kháng tiêu thụ bởi T3 là : [kvar]
A./ 5,073 B./ 5,307 C./ 5,37 D./ 5,73
CÂU 05 : Hệ Số Cơng Suất của T3 là:
A./ 0,65 sớm B./ 0,64 trễ C./ 0,82 trễ D./ 0,83 sớm
CÂU 06: Dòng dây cấp cho T là: [A]
A./ 21 B./ 22 C./ 23 D./ 24
BÀI 3 : Cho nguồn áp 3 pha cân bằng, thứ tự thuận , đấu Y với
o
an
U 200 0 [V]
; cấp cho Tải 3 pha
khơng cân bằng đấu Y :
BN
Z434j[]
;
CN
Z325 25j [ ]
= 11000 V; I
10
= 0.82 A .
THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH: P
n
= 2100 W; U
1n
= 243 V; I
1n
= 27,3 A.
H1
ĐỀ THI LỚP DỰ THÍNH HỌC KỲ 2 2010-2011 ĐỀ THI SỐ 6058 – TRANG 2 / 2
CÂU 09: Khi B mang Tải , nếu hiệu suất đạt cực đại thì dòng thứ cấp I
2
là: [A]
A./ 122,56 B./ 126,25 C./ 123,79 D./ 127,39
CÂU 10: Giả sử Tải có HSCS = 0,8 trễ, nếu dòng thứ cấp là I
2
= 65 A thì Hiệu Suất của B là: [%]
A./ 95,08 B./ 96,07 C./ 97,06 D./ 98,05
CÂU 11 : Khi B mang tải, nếu U
1
CÂU 12: Nếu tốc độ động cơ là 1452 vòng/phút thì Dòng Hiệu Dụng rotor qui về stator I’
2
là: [A]
A./ 68 B./ 67 C./ 66 D./ 65
CÂU 13 : Cơng Suất Điện từ cấp vào Rotor là: [kW]
A./ 40 B./ 41,1 C./ 42,2 D./ 43,3
CÂU 14: Cơng Suất Cơ Tổng là: [kW]
A./ 38,72 B./ 41,92 C./ 40,85 D./ 39,78
CÂU 15 : Dòng dây cấp vào stator là: [A]
A./ 71,24 B./ 71,42 C./ 72,14 D./ 72,41 BÀI 6 : Cho động cơ một chiều kích từ song song Đ2: 12 hp ; 225 V; 800 vòng/phút. Điện trở mạch
kích từ là R
f
= 75 . Điện trở bộ dây quấn phần ứng là R
ư
= 0,2 .
Dòng dây tổng cấp vào động cơ là 46 A. CÂU 16 : Phần trăm tổn hao đồng ứng P
đư
6 7 7 5
THỜI LƯỢNG: 90 PHÚT KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV : BÀI 1 (H1): Cho : R
1
= 13 ; R
2
= 2 ; R
3
= 2 ; R
4
= 6 ;
E
1
= 78 V; I
1
= 9 A.
CÂU O1: Áp U
ab
là : [V]
A./ 56 B./ 52 C./ 48 D./ 44
CÂU O2: Công suất phát bời Nguồn Dòng là : [W]
A./ 160 B./ 170 C./ 180 D./ 190
CÂU O4: Áp hiệu dụng U
ac
là: [V]
A./ 21,42 B./ 22,14 C./ 22,31 D./ 23,12
CÂU O5: Dòng hiệu dụng I
ab
qua Watt Kế là: [A]
A./ 3,2 B./ 3,4 C./ 3,6 D./ 3,8
CÂU O6: Số chỉ của Watt Kế là: [W] A./ 56 B./ 49 C./ 42 D./ 35 BÀI 3 (H3) Cho Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự
Thuận, đấu ,
o
ab
U 360 0 [V]
; 50 Hz; cấp điện cho Tải Ba
Pha Không Cân Bằng :
AB
Z20[];
= 284 W ; U
1n
= 57,5 V ; I
1n
= 8,34 A. CÂU O9: Nếu B đạt Hiệu Suất Cực Đại thì Công suất Biểu Kiến cấp cho Tải là: [kVA]
A./ 13,37 B./ 14,46 C./ 15,55 D./ 16,64
ab
U
bc
U
ca
U
AB
Z
cC
I
bB
I
aA
R
5 R6
R7
L1
L2
C
e
2(t) i2(t)
H2
THI CUỐI HỌC KY1 2011-2012 NGÀY THI 10 /01/2012 ĐỀ 6775 Trang 2 / 2
CÂU 10: Mạch Tương Đương gần đúng qui về Sơ Cấp của B có Điện kháng từ hóa X
m
bằng: [k]
A./ 26,7 B./ 25,8 C./ 27,6 D./ 28,5
CÂU 11: Khi B mang tải có HSCS = 0,8 trễ, nếu Hệ Số Tải bằng 0,75 thì Hiệu Suất của B là: [%]
A./ 94,34 B./ 95,45 C./ 96,56 D./ 97,67 BÀI 5: Cho ĐCKĐB 3pha Đ1 với cás Dữ Liệu sau:
Mạch tương đương 1 pha dạng gần đúng qui về stator của Đ1 có các thông số :
R
1
BÀI 6: Cho ĐCMC Kích Từ Song Song Đ2 với các Dữ Liệu sau:
CÂU 16: Công Suất Điện Từ bằng: [kW]
A./ 7,5 B./ 7,7 C./ 7,9 D./ 8,1
CÂU 17: Hiệu Suất của Đ2 là: [%]
A./ 72,62 B./ 72,26 C./ 73,62 D./ 76,23
CÂU 18: Khi Tải Cơ của Đ2 thay đổi ; nếu Từ Thông Cảm không đổi và Công Suất Điện Từ bằng
5,4 kW, thì Vận Tốc của Đ2 là : [vòng/phút]
A./ 1838 B./ 1849 C./ 1850 D./ 1861 BÀI 7 (H7): Cho MPĐB 3pha M với các Dữ Liệu sau:
Công Suất Biểu Kiến Định Mức = 150 kVA
Áp Dây Định Mức = 420 V
Tần Số = 50 Hz
Tổng Trở Đồng Bộ
s
H7
Công Suất Cơ Ra = 250 kW
Tần số Stator = 60 Hz
Số cực 2p = 8 cực
Áp Dây Vào = 460 V
Vận Tốc Động Cơ = 846 vòng/phút
Dây quấn Stator đấu Y.
THI CUỐI HỌC KỲ 2 NIÊN KHÓA 2011 – 2012 LỚP HỌC LẠI ĐỀ THI SỐ 6996 – TRANG 1 / 2
SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI
6996
THỜI LƯỢNG : 90 PHÚT KHƠNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV :
BÀI 1(H1): Cho E = 180 V; R
1
= 15 ; R
2
= 15 ; R
3
= 36 ;
R
4
= 12 ; R = 6 .
CÂU O1: Áp U
bd
1
it 82.sin10t A
CÂU O4: Dòng hiệu dụng I
ab
là: [A] A./ 8 B./ 9 C./ 10 D./ 11
CÂU O5: Số chỉ của Watt kế là: [W]
A./ 160 B./ 170 C./ 180 D./ 190
CÂU O6: Cơng suất phức tiêu thụ bởi Nguồn Áp là: [VA]
A./ 260 20j B./ 120 260j C./ 260 20j
D./ 120 260j
BÀI 3(H3): Cho nguồn áp 3 pha cân bằng, thứ tự thuận ,
đấu Y với
o
an
U2500[V]
. Trung tính nguồn nối trung tính
Tải, đường dây khơng tổng trở. Tải 3 pha khơng cân bằng,đấu Y.
o
13,52 7 65
CÂU O8: Dòng hiệu dụng I
Nn
qua dây Trung tính là : [A]
A./ 20 B./ 22 C./ 24 D./ 26 BÀI 4 : Cho Biến áp 1pha B: 110 kVA, 2200 V / 110 V, 50 Hz có các số liệu ghi nhận như sau:
THÍ NGHIỆM KHƠNG TẢI (hở mạch thứ cấp, đo ở sơ cấp): P
o
= 880 W ; U
10
= 2200 V; I
10
= 2,04 A
THÍ NGHIỆM NGẮN MẠCH (ngắn mạch thứ cấp, đo ở sơ cấp): P
n
= 1050 W; U
1n
= 126,8 V; I
1n
= 50 A CÂU 09: Mạch tương đương gần đúng quy về sơ cấp của B có tổng trở phức ngắn mạch
Z0,120,09j[]
. Nếu dùng mạch
tương đương gần đúng quy về sơ cấp của B thì áp tải U
T
là: [V]
A./ 106,69 B./ 105,70 C./ 104,81 D./ 103,92 BÀI 5 : Cho Động Cơ Khơng Đồng Bộ 3 pha Đ1: 32 kW ; 400 V (áp dây) ; 50 Hz ; 4 cực ; Y.
Các thơng số mạch tương đương gần đúng 1 pha quy về stator của Đ1 là:
R
1
= 0,1 ; R’
2
= 0,2 ; X
n
= X
1
+ X’
2
= 0,7 ; X
m
= 20 ; R
C
= ∞
A./ 1785 B./ 1780 C./ 1775 D./ 1770
BÀI 7 (H7): Cho Máy Phát Đồng Bộ 3pha M với các Dữ Liệu sau:
CÂU 19: Cho Tổng Trở Pha của Tải Cân Bằng Đấu Y là
p
Z0,640,48j[/pha]
. Nếu Áp
Dây Tải bằng định mức thì Sức Điện Động Pha của M là: [V]
A./ 324 B./ 330 C./ 336 D./ 342 CÂU 20: Phần Trăm Thay Đổi Điện Áp của M là :[%]
A./ 24,69 B./ 23,37 C./ 27,33 D./ 26,01
Cơng Suất Cơ Ra = 50 hp
Điện Trở Mạch Kích Từ = 120
Dòng Vào Tổng = 177 A
Áp Vào = 240 V
Vận Tốc Động Cơ = 1750 vòng/phút
Điện Trở Dây Quấn Phần Ứng = 0,088
cd
= 0 V thì R
4
bằng: []
A./ 12 B./ 10 C./ 8 D./ 6
CÂU O3 : Khi áp U
cd
= 0 V thì cơng suất phát bời nguồn dòng là : [W]
A./ 403,03 B./ 414,14 C./ 425,25 D./ 436,36 BÀI 2 (H2) Cho: C = 100 µF ;
o
n
i t 18 2 sin 100 t 18 [A]64
;
u t U 2 sin 100 t [V]
.
Tải T tiêu thụ cơng suất tác dụng P, HSCS = 0,8 trễ.
C
= 0 kW ; Q
C
= 4,25 kvar (thu) CÂU O6 : Dòng
BC
I
là : [A]
A./
o
19,05 126 87
B./
o
19,05 126 87
C./
o
19,50 36 87
D./
o
19,50 36 87CÂU O7: Cơng suất Phức tiêu thụ trong Tải Ba Pha là: [kVA] A./
= 70 CÂU O9 : Trị Hiệu Dụng của Dòng Sơ Cấp Khơng Tải của B là : [mA]
A./ 170 B./ 175 C./ 180 D./ 185
CÂU 10: Nếu trong TN Ngắn Mạch, dòng hiệu dụng Sơ Cấp Ngắn Mạch bằng định mức, thì Tổn Hao
Ngắn Mạch P
n
của B là: [W]
A./ 1200 B./ 1250 C./ 1100 D./ 1150
H.1 H.2
H.3
LỚP DỰ THÍNH HỌC KỲ 2 NIÊN KHÓA 2011-2012 ĐỀ THI SỐ 8568 – TRANG 2 / 2
CÂU 11: Khi B mang tải, nếu Hiệu Suất của B đạt cực đại thì Cơng Suất Biểu Kiến là : [kVA]
A./ 90,47 B./ 90,74 C./ 90,35 D./ 90,53
CÂU 12: Khi B mang tải, nếu Tổng Trở Phức của Tải là
T
Z0,420,3j[]
thì Áp Hiệu Dụng U
CÂU 16: Momen Điện Từ bằng: [Nm]
A./ 248,93 B./ 249,08 C./ 249,23 D./ 249,38
CÂU 17: Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió + Lỏi Thép bằng: [W]
A./ 2234 B./ 2324 C./ 2342 D./ 2432
CÂU 18: Khi Cơng Suất Điện Từ của Đ2 bằng 37,8 kW; nếu Từ Thơng Cảm khơng đổi thì Vận Tốc của
Đ2 là : [vòng/phút]
A./ 1952 B./ 1943 C./ 1934 D./ 1925 BÀI 7 (H7) Cho MPĐB3 pha M với các Dữ Liệu sau:
Cơng Suất Biểu Kiến Định Mức = 16,3 kVA
Áp Dây Định Mức = Áp Dây Tải = 480 V
Tần Số = 60 Hz
Tổng Trở Đồng Bộ
s
Z = 2,49 + 3,73 j [/pha] CÂU 19: Nếu
p
Hệ Số Cơng Suất = 0,827 trễ
LỚP DỰ THÍNH HỌC KỲ 2 NIÊN KHÓA 2011-2012 ĐỀ THI SỐ 8748 – TRANG 1 / 2
SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI
8 7 4 8
THỜI LƯỢNG : 90 PHÚT KHƠNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU MSSV :
BÀI 1 (H1) Cho R
1
= 8 ; R
2
= 6 ; R
3
= 3 ; I = 20 A CÂU O1 : Nếu R
4
= 5,5 thì U
cd
bằng : [V]
A./ 10 B./ 8 C./ 6 D./ 4
CÂU O2 : Nếu áp U
cd
= 0 V thì R
4
A./ 220 B./ 210 C./ 200 D./ 190
CÂU O5 : Cơng Suất Tác dụng P bắng: [kW]
A./ 1,444 B./ 1,555 C./ 1,666 D./ 1,777 BÀI 3 (H3) Nguồn Áp Ba Pha Cân BằngThứ Tự Thuận, đấu Y,
o
an
U 240 0 [V]
; cấp điện cho Tải Ba Pha Khơng Cân Bằng,
đấu . TổngTrở Đường Dây khơng đáng kể . Biết Tải ba pha có
các số liệu sau: T
AB
: P
A
= 9,65 kW (thu) , HSCS = 1.
T
BC
: S
B
= 11,23 kVA , HSCS = 0,8 trễ.
T
CA
: P
C
= 0 kW ; Q
B./
o
18,698 9 55
C./
o
19,886 5 95
D./
o
19,868 5 59
CÂU O8 : Trị Hiệu Dụng của Dòng
aA
I
là : [A]
A./ 35 B./ 33 C./ 31 D./ 29 BÀI 4 MBA B: 500 kVA ; 2300 V / 208 V ; 50 Hz có các thơng số của mạch tương đương gần đúng
qui về sơ cấp là : R
C
= 2939 ; X
m
= 395 ; R
n
= 0,1735 ; X
n
= 0,4
cn
U
aA
I
BC
I
H.3
LỚP DỰ THÍNH HỌC KỲ 2 NIÊN KHÓA 2011-2012 ĐỀ THI SỐ 8748 – TRANG 2 / 2
CÂU 11: Khi B mang tải, nếu Hiệu Suất của B đạt cực đại thì Cơng Suất Biểu Kiến là : [kVA]
A./ 223,46 B./ 227,06 C./ 230,66 D./ 234,26
CÂU 12: Khi B mang tải, nếu Tổng Trở Phức của Tải là
T
Z0,0620,049j[]
thì Áp Hiệu Dụng U
2
là:[V]
A./ 200 B./ 204 C./ 197 D./ 195
BÀI 5 Cho ĐCKĐB3 Đ1 với các Dữ Liệu sau:
A./ 148,42 B./ 141,76 C./ 135,10 D./ 128,44
CÂU 17: Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió + Lỏi Thép bằng: [kW]
A./ 635 B./ 644 C./ 653 D./ 662
CÂU 18: Khi Cơng Suất Điện Từ của Đ2 bằng 4,58 kW; nếu Từ Thơng Cảm khơng đổi thì Vận Tốc của
Đ2 là : [vòng/phút]
A./ 565 B./ 560 C./ 555 D./ 550 BÀI 7 (H7) Cho MPĐB3 pha M với các Dữ Liệu sau:
Cơng Suất Biểu Kiến Định Mức = 514 kVA
Áp Dây Định Mức = Áp Dây Tải = 480 V
Tần Số = 60 Hz
Tổng Trở Đồng Bộ
s
Z = 0,0124 + 0,1143j [/pha] CÂU 19: Nếu
p
Z0,360.26j[]
thì Sức Điện Động Pha của M là: [V]
A./ 329,5 B./ 332,5 C./ 335,5 D./ 338,5
CÂU 20: Nếu đấu một bộ 3 tụ