Đề cương ôn tập hóa học 10 học kì II - Pdf 28


1
Trường THPT Xuân Đỉnh
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 10 HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2014-2015
Chương 5: HALOGEN
I. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1. Cấu tạo nguyên tử của các halogen, số oxi hoá của halogen trong các hợp chất.
2. Tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của các đơn chất halogen và hợp chất (HX; nước giaven;
CaOCl
2
; KClO
3
.
3. Phương pháp điều chế ứng dụng của halogen và một số hợp chất của halogen (HX; nước giaven;
CaOCl
2
; KClO
3
)
II. DẠNG BÀI T
ẬP
1. BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Bài 1. Hoàn thành các phương trình hoá học sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
1. NaCl
dpnc

Cl
2
 HClO  HCl  AgCl  Ag


Bài 2: Cho 400 ml dung dịch gồm NaCl và KI tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch AgNO
3
2M thu được
103,775 g kết tủa.
a. Tính C
M
của mỗi chất trong dung dịch ban đầu.
b. Tính khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
Bài 3: Hòa tan 57,7 g hỗn hợp MnO
2
và KMnO
4
vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 lít khí (ở đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng.
Halogen đứng trước phản ứng với dd muối của halogen đứng sau
Bài 4: Cho Cl
2
(ở đktc) tác dụng vừa đủ với 71,2 g hỗn hợp NaBr và NaI thu được 35,1 g muối.
a. Tính thể tích khí Cl
2
đã dùng.
b. Tính khối lượng Br
2
, I
2
thu được sau phản ứng.
Bài toán hiệu suất
Bài 5. Lấy 2 lít khí hiđro cho tác dụng với 3 lít khí clo. Hiệu suất phản ứng là 70%. Thể tích hỗn hợp thu
được sau phản ứng là:

2
( dnh riờng cho ban A)
4. Phng phỏp iu ch O
2
trong cụng nghip v trong phũng thớ nghim.
5. Cu to phõn t, tớnh cht hoỏ hc, tớnh cht vt lớ c bn ca : S, H
2
S, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
4
.
6. Phng phỏp iu ch: H
2
S, SO
2
, SO
3
, H
2
SO
4
. ng dng ca S, SO
2
, H
2

SO
4

c

0
t


2. Fe + H
2
SO
4

0
t

6. Ag + H
2
SO
4

0
t


3. S + H
2
SO
4

4 c

Bi 2: Viết các phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau (Cho cỏc cht theo s oxi húa tng ng. Ghi rõ điều
kiện phản ứng, nếu có):

(1) (2) (3) (4) (5) (6)
0 2 4 6 4 0 6
S S S S S S S



Bi 3:
1. Cho cỏc cht sau: NaOH; Cl
2
; H
2
O; Br
2
; KMnO
4
; K
2
Cr
2
O
7
; HCl; O
2
. Vit phng trỡnh hoỏ hc chng
minh tớnh axit v tớnh kh ca H

lõu trong khụng khớ.
d) Cho dung dch H
2
O
2
vo dung dch KMnO
4
cú ln H
2
SO
4
.
e) Cho mnh Cu vo dung dch H
2
SO
4
c v un núng
3. Phõn bit cỏc cht
Bng phng phỏp hoỏ hc hóy phõn bit cỏc cht ng riờng r sau:
a) Cỏc khớ O
2
v O
3

b) Cỏc khớ CO
2
, SO
2
v H
2

2
SO
4
1M để được dd
H
2
SO
4
1,2 M?
Bài 4. Cần dùng bao nhiêu gam dung dịch H
2
SO
4
15% pha trộn với nước để được dung dịch H
2
SO
4
6%?
3. Hỗn hợp rắn phản ứng với dd H
2
SO
4
Bài 5. Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch H
2
SO
4
0,5M vừa đủ, thu được 2,24 lit khí
đktc. Tính thể tích dung dịch H
2
SO

2
O
5
nung nóng. Hỗn hợp khí sau phản ứng làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO
4

0,4M. Viết phương trình phản ứng xảy ra, tính hiệu suất phản ứng oxi hoá SO
2
. ( S=32; O=16).
b) Trong bình kín dung tích không đổi chứa 2 mol SO
2
và 1 mol O
2
cùng một ít xúc tác. Nung nóng
bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, sau phản ứng thấy áp suất của bình bằng 90% áp
suất trước pư. Tính hiệu suất của phản ứng.
Bài 9. Từ 800 tấn quặng pirit sắt (FeS
2
) chứa 25% tạp chất không cháy, có thể sản xuất được bao nhiêu m
3

dung dịch H
2
SO
4
93% (d = 1,83g/ml) ? Giả thiết tỉ lệ hao hụt là 5%.
5. Xác định công thức oleum
Bài 10: Sau khi hoà tan 8,45 gam oleum A vào H
2
O được dung dịch B. Để trung hoà dung dịch B cần

Dạng 2. Xác định sự chuyển dịch cân bằng hóa học khi tác động vào CB các yếu tố t, P, nồng độ,
3. Cân bằng của phản ứng sau sẽ chuyển dịch về phía nào khi:

4
- Tăng nhiệt độ của hệ.
- Hạ áp suất của hệ .
- Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng.
a) N
2 (k)
+ 3H
2(k)



2 NH
3(k)

H
< 0
b) CaCO
3(r)



CaO
(r)
+ CO
2(k)

H

Dạng 3: Tính hằng số cân bằng, tính nồng độ các chất dựa vào cân bằng hóa học, tính tốc độ phản ứng
(dành riêng ban A).
5. Cân bằng phản ứng CO
2
+ H
2



CO + H
2
O được thiết lập ở t
0
C khi nồng độ các chất ở trạng thái
cân bằng như sau:
[ CO
2
] = 0,2 M; [H
2
] = 0,8 M ; [CO] =0,3 M; [H
2
O] = 0,3 M.
a. Tính hằng số cân bằng?
b. Tính nồng độ H
2
, CO
2
ban đầu.
6. Cho phản ứng : H
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status