Ion A
+
, B
-
và X
3+
có cấu hình e giống khí hiếm
10
Ne. Xác định vị trí của
A, B, X trong bảng hệ thống tuần hoàn và các hợp chất có thể tạo thành từ A
+
, X
3+
, B
-
.
Giải thích sự hình thành liên kết trong các phân tử sau:
Al
2
O
3
, SO
3
, FeCl
3
, C
3
H
8
O
3
; N
2
O
5
; K
2
O
Hai nguyên tố X, Y liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A. Trong phân
tử YX
2
, tổng số proton là 32. Xác định X, Y và tìm công thức YX
2
.
! Cho phản ứng:
HCl + KMnO
4
→ KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
a/ Cân bằng phản ứng trên theo phương pháp thăng bằng electron.
b/ Để điều chế 3,36 lít khí Cl
2
cần bao nhiêu gam KMnO
4
;
23
11
Na
;
24
12
Mg
;
27
13
Al
;
28
14
Si
;
31
15
P
;
32
16
S
;
35
17
Cl
HS không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn.
"#"
-
: 1s
2
2s
2
2p
6
→ B: 1s
2
2s
2
2p
5
B (Z = 9) ở chu kỳ 2, nhóm VI
A
, ô thứ 9 trong BTH
X
3+
: 1s
2
2s
2
2p
6
→ X: 1s
2
2s
2
2p
6
2-
1s
2
2s
2
2p
4
1s
2
2s
2
2p
6
2
Al
3+
+3O
2-
→ Al
2
O
3
Fe → Fe
3+
+ 3e
1s
2
2s
2
2p
2
3p
5
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Fe
3+
+ 3Cl
-
→ FeCl
3
+ + → O → O = S=O
} 0,5 đ
} 0,5 đ
} 0,5 đ
} 0,5 đ
Ta có: CT oxit cao nhất của R: RO
3
→ R / (R + 3 x 16) = 0,4
→ R = 32 (đvC)
Vậy R là lưu huỳnh (S) CT oxit cao nhất: SO
3
< H
3
PO
4
< HClO
4
} 0,5 đ
} 0, 5 đ
- Ta có: 2P
X
+ P
Y
= 32 (1)
* TH 1: P
X
+ 8 = P
Y
(2)
Từ (1) và (2) suy ra: P
X
= 8; P
Y
= 16
Vậy X là: oxi và Y là lưu huỳnh (S)
→ Công thức YX
2
là: SO
2
* TH 2: P
X
4
cần dùng: (0,15 x 2) / 5 = 0,06 mol
Khối lượng KMnO
4
cần dùng: 0,06 x 158 = 9,48 (g)
} 1 đ
} 1,0 đ
Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có nguyên tử khối khác nhau vì
lý do nào sau đây?
$%Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau số proton.
&%Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.
%Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau số electron.
%Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau số electron.
Biết số Avogadro bằng 6,022.10
23
. Số nguyên tử hydro có trong 1,8 gam H
2
O là
$%6,022.10
23
&%3,011.10
23
. %1,2044.10
23
. %0,6022.10
23
.
Nguyên tử
31
%Là chất oxi hoá.
X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA. Công thức oxit cao nhất và hiđroxyt cao nhất
của X là công thức nào sau đây?
$%X
2
O
7
, X(OH)
4
&%X
2
O, HXO
4
%X
2
O
7
, HXO
4
%X
2
O
, H
2
XO
4
,
! Cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố nào sau đây '()*+ đúng:
$%1s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
2
4s
1
%1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
, Cho ký hiệu nguyên tử
X
23
11
, nguyên tử X có:
1
Tính bazơ của các hydroxyt được xếp theo thứ tự tăng dần là:
$%Z(OH)
3
< XOH < Y(OH)
2
&%Y(OH)
2
<
Z(OH)
3
< XOH
%Z(OH)
3
< Y(OH)
2
< XOH %XOH < Y (OH)
2
< Z (OH)
3
Cation X
2+
có cấu hình e: 1s
2
2s
2
2p
6
, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
, SO
2
.
Cho các giá trị độ âm điện: Na (0,93); Li (0,98); Mg (1,31); Al (1,61); P (2,19);
S (2,58); Br (2,96) và N (3,04). Các nguyên tử trong phân tử nào dưới đây liên kết với
nhau bằng liên kết ion?
$%Na
3
P &%MgS %AlN %LiBr
Hòa tan 0,6g kim loại thuộc nhóm IIA vào H
2
O thu được 0,336(l) khí(đktc).
Kim loại đó là :
$%Ba(= 137) &%Ca(= 40) %Na (= 23) %K(= 39)
Anion X
-
có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron. Số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 26. Số khối của nguyên tử X bằng:
$%79. &%80. %82. %81.
! Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số
proton trong hạt nhân hai nguyên tố là 25. Vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học là:
$%Chu kỳ 2, các nhóm IVA và VA. &%Chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA.
%Chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA. %Chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA.
, Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị:
10 11
B; B
.Nguyên tử khối trung bình của Bo là
10,81 thì % các đồng vị tương ứng:
$%22 và 78 &%19 và 81 %45,5 và 54,5 %27 và 73
Cho 11,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai chu kỳ liên tiếp
nhau tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hidro (đktc). Các kim loại đó
là (cho Be=9 ; Mg=24 ; Ca=40 ; Sr=88 ; Ba=137)
$%Ca và Sr. &%Sr và Ba. %Mg và Ca. %Be và Mg.
Liên kết cộng hoá trị là liên kết hoá học được hình thành giữa hai nguyên tử
bằng
$%một hay nhiều cặp electron chung. &%một electron chung.
%một cặp electron chung. %sự cho-nhận electron.
Phát biểu nào dưới đây '()*+ đúng?
$%Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
&%Số khối của nguyên tử bằng tổng số proton và nơtron.
%Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
%Nguyên tố hoá học gồm những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
$%2Fe + 3Cl
2
→ 3FeCl
3
&%2HgO → 2Hg + O
2
%2Fe(OH)
3
→ 2Fe
2
O
3
+ 3H
2
O. %2Na + H
2
%Liên kết trong tinh thể ion là lực hút tĩnh điện rất bền.
%Liên kết trong tinh thể nguyên tử là tương tác vật lý kém bền.
, Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân nguyên tử thì :
$%Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
&%Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
%Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
%Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
- Một nguyên tố có công thức oxyt cao nhất là R
2
O
7
, nguyên tố này tạo với
hiđro một chất khí trong đó hiđro chiếm 0,78% về khối lượng. R là :
$%F (=19). &%Cl(= 35,5) %I(=127) %Br(=80)
Xét 3 nguyên tố X(Z=3); Y(Z=7) ; Z(Z=19). Chiều giảm dần tính kim loại là
$%Z > X > Y &%X > Y > Z %X > Z > Y %Y > X > Z
#.%/01*+(234254
1). Anion R
2-
có cấu hình electron kết thúc là 3p
6
. Vậy cấu hình electron của R là :
A. 1s
2
2s
2
2p
2p
6
3s
2
3p
4
2). Số oxy hóa của S trong H
2
S , SO
2
,SO
3
2-
,SO
4
2-
lần lượt là :
A. 0, +4, +3, +8 B. -2,+4,+6,+8
C. -2,+4,+4,+6 D. +2,+4,+8,+10
3). Chọn định nghĩa đúng.
Chất khử là
A. chất có khả năng nhận electron B. các nguyên tử có khả năng cho electron
C. nguyên tử hay ion có khả năng cho electron. D. các ion có khả năng cho electron.
4). Cho nguyên tố A (Z = 19). Nguyên tố A là :
A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D.kim loại hoặc phi kim
5). Thứ thự giảm dần tính phi kim nào sau đây là đúng?
A. P > S > Cl > F. B. F > P > Cl > S.
C. Cl > F > P > S. D. F > Cl > S > P.
6). Cho các phản ứng sau :
a). Cu + H
.
Các phản ứng oxi hóa khử là:
A. a và c. B. a và b. C. a và d. D. a , b và d.
7). Cho các nguyên tố : Mg, K, Al, Rb, Na. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là :
A. K. B. Na. C. Mg. D. Rb.
8). Chọn định nghĩa 6*+ .
Số xi hóa là
A. hóa trị của nguyên tử trong phân tử .
B. điện tích xuất hiện ở nguyên tử trong phân tử khi có sự chuyển dịch electron.
C. điện tích của nguyên tử trong phân tử.
D. điện tích của nguyên tử trong phân tử, khi giả thiết rằng phân tử chỉ có liên kết ion.
9) Liên kết giữa C và O là :
A. liên kết ion . B.liên kết cộng hóa trị có phân cực
C. liên kết đơn. D.liên kết cộng hóa trị không phân cực
10). Cacbon gồm 2 đồng vị :
12
C ( 98,9 % ) và
13
C ( 1,1 % ) .Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là:
A. 12,512 B. 12,150 C. 12,011 D. 11,921
11).Cho X (20 p, 20 n ) ; Y(18 p , 22 n ) ; Z ( 20 p , 22 n). Các đồng vị của cùng nguyên tố là:
A. Z , Y , X B. Z , X C. Y , Z D. X , Y
12) So mol electron cần thiết để khử 0,75 mol Al
2
O
3
thành Al là :
A. 0,5 mol B. 1,5 mol C. 3 mol D. 4,5 mol
#(7*%89:* 254
Câu 1/. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau : NH
+ KCl + H
2
O
Câu 3/. Cho 2,6 g bột kẽm vào 100 ml dung dịch CuCl
2
0,75 M . Lắc lĩ cho đến khi phản ứng kết thúc .
a.Xác định số mol của các chất trong dung dịch thu được ?
b. Khối lượng Cu kết tủa là bao nhiêu gam?
(Cho Zn = 65 , Cu = 64 , O = 16 , Cl = 35,5 )
"#"
#(7*;/01*+(234 (4 điểm) . Đúng 3 câu được 1 điểm.
! , -
D C C A D C D D B C B D
#(7*;89:* (6 điểm)
Câu 1/. (1,5 đ). Viết đúng công thức electron và công thức cấu tạo của mỗi phân tử (0,5 đ)
(<; )*+;(=1>9>1;/?* )*+;(=1@(*;A
NH
3
%%
H N H
%%
H
N
H H
H
F
a) Al + 4 HNO
3
→Al(NO
3
)
3
+ NO + 2 H
2
O.
0 +3
1 Al → Al + 3 e
+5 +2
1 N + 3 e → N
+3 -1 0 +6 +7 -1
b) 2CrI
3
+ 27Cl
2
+ 64KOH → 2K
2
CrO
4
+ 6 KIO
4
+ 54 KCl + 32 H
2
O
+3 -1 +6 +7
ZnCl
2
: 0,04 mol ( 0,5 đ )
b) Khối lượng Cu kết tủa là : m
Cu
= 0,04 x 64 = 2,56 (g) ( 0,5 đ )
#(7* : Trắc nghiệm ( 4 điểm) : (Học sinh đánh dấu B vào đáp án ở câu muốn chọn )
1). Chọn định nghĩa CD2.
Phản ứng oxi hóa - khử là
A. phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác .
B. phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. phản ứng trong đó tất cả các nguyên tố tham gia đều phải thay đổi số oxi hóa.
D. phản ứng trong đó nguyên tử hay ion này nhận electron của nguyên tử hay ion khác .
2). Cation R
2+
có cấu hình electron kết thúc là 3p
6
. Vậy cấu hình electron của R là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. B. 1s
3p
6
4s
2
.
3). Thứ tự giảm dần tính kim loại nào sau đây là đúng?
A. Na > K > Mg > Al. B. K > Al > Mg > Na.
C. K > Mg > Al > Na. D. K > Na > Mg > Al.
4). Chọn định nghĩa 6*+
A.Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron. B. Sự oxi hóa là quá trình nhận electron
C.Chất khử là chất có khả năng nhận electron. D. Sự oxi hóa là quá trình cho electron
5) Số oxi hóa của Mn trong: Mn , MnO , MnCl
4
, MnO
4
-
lần lượt là:
A. +2,-2,-4, +8 B. 0, +2,+4,+7 C. 0 ,-2,-4,-7 D. 0 ,+2,-4,-7
6) Cacbon gồm 2 đồng vị :
12
C ( 98,9 % ) và
13
C ( 1,1 % ) .Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là:
A. 12,512 B. 12, 011 C. 12,150 D. 11,921
7)Cho X (20 p, 20 n ) ; Y(18 p , 22 n ) ; Z ( 20 p , 22 n). Các đồng vị của cùng nguyên tố là:
A. Z , Y , X B. Z , Y C. X , Z D. X , Y
8 ). Cho các nguyên tố : S, O, P, F. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :
A. S. B. O. C. P. D. F.
9). Cho các phản ứng sau:
a). Zn. + HNO
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ 2H
2
O
Các phản ứng oxi hóa - khử là:
A. a và d. B. a và b. C. a ,b và c. D. a , b và d.
10). Liên kết giữa C và H là :
A liên kết ion . B.liên kết cộng hóa trị có phân cực
C. liên kết đôi. D.liên kết cộng hóa trị không phân cực
11). . Cho nguyên tố A (Z = 15). Nguyên tố A là :
A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D.kim loại hoặc phi kim
12) Số mol electron cần dùng để khử 0,1 mol Fe
2
O
3
thành Fe :
A. 0,3mol B. 0,6 mol C. 0,75mol D. 0,45 mol
#(7* : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1/. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: C
2
H
4
, N
2
, H
4
0,5 M . Lắc cho đến khi phản ứng kết thúc .
a.Xác định số mol của các chất trong dung dịch thu được ?
b. Khối lượng Cu kết tủa là bao nhiêu gam?
(Cho Zn = 65 , Cu = 64 , O = 16 , Cl = 35,5 )
#(7*;/01*+(234 (4 điểm) . Đúng 3 câu được 1 điểm.
! , -
A C C B C A C C D B B C
#(7*;89:* (6 điểm)
Câu 1/. (1,5 đ). Viết đúng công thức electron và công thức cấu tạo của mỗi phân tử (0,5 đ)
(<; )*+;(=1>9>1;/?* )*+;(=1@(*;A
NH
3
%%
H N H
%%
H
N
H H
H
F
2
O
%% %%%%
F O F
%%
+ NO + 2 H
2
O.
0 +3
1 Al → Al + 3 e
+5 +2
1 N + 3 e → N
+3 -1 0 +6 +7 -1
b) 2CrI
3
+ 27Cl
2
+ 64KOH → 2K
2
CrO
4
+ 6 KIO
4
+ 54 KCl + 32 H
2
O
+3 -1 +6 +7
2 CrI
3
→ Cr + 3 I
+ 27 e
#(7* : Trắc nghiệm ( 4 điểm) : (Học sinh đánh dấu B vào đáp án ở câu muốn chọn )
1). Cho các phản ứng sau :
a). Mg + H
2
SO
4
→ MgSO
4
+ S + H
2
O .
b) CaCO
3
→ CaO + CO
2
c). CaCO
3
+ H
2
SO
4
→ CaSO
4
+ CO
2
+ 2H
2
O
d). Fe + HCl → FeCl
3p
3
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
#(7* : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 1/. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau : NH
3
, F
2
O
, H
2
CO
3
.
Câu 2/. Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
a) Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O.
b) CrI
3
+ Cl
2
+ KOH → K
2
CrO
4
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O .
b) Fe(OH)
3
→ Fe
2
O
3
+ H
2
O
c) Al + HCl → AlCl
3
+ H
2
.
d) NaOH + H
2
SO
4
→ Na
2
SO
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
, H
2
SiO
3
.
Câu 2/. Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron :
a) Zn + HNO
3
→ Zn(NO
3
)
2
+ NO + H
2
O.
b). FeS
2
+ HNO
3
+ HCl → FeCl
3
+ H
2
SO
4
+ NO
+ H
2
N N
N ≡ N H
2
SiO
3
%%%%
H O Si O H
%% %%%%
%%
O
H - O - Si - O - H
O
Câu 2/. (2,5đ) Cân bằng đúng phương trình (a) ( 1,5 đ ) ; Cân bằng đúng phương trình (b) ( 1 đ )
0 +5 +3 +2
a) 3 Zn + 8 HNO
3
→ 3 Zn(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O.
0 +2
2
ZnCl
n
= 0,03 mol ;
2
CuCl
n
= 0,05 mol ( 0,25 đ )
Phương trình phản ứng : Zn + CuSO
4
→ ZnSO
4
+ Cu ( 0,25đ )
Trước p.ư: 0,03mol 0,05mol
P.ứng : 0,03mol 0,03 mol 0,03mol 0,03mol
Sau p.ưng 0 0,02mol 0,03mol 0,03mol ( 0,5 đ )
a) Số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là : CuSO
4
dư : 0,02 mol ( 0,5 đ )
ZnSO
4
: 0,03 mol ( 0,5 đ )
b) Khối lượng Cu kết tủa là : m
Cu
= 0,03 x 64 = 1,92 (g) ( 0,5 đ )
!
$E#.&&( chung cho cả hai hs)( 7 điểm )
Thế nào là phản ứng oxihoá - khử ? Cho ví dụ . 254
Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử là : 1s
2
Oxít cao nhất của một nguyên tố là R
2
O
5
. Hợp chất với hiđrô của nguyên tố đó là chất khí
chứa 8,82% hiđrô theo khối lượng. Hãy xác định nguyên tố R
(?#HH$CH!KLHKHMH H% 254
!: Cho 8,4 gam hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì kế tiếp và đều thuộc nhóm IIA, tác dụng
với dung dịch axit HCl dư , thu được 6,72 lít H
2
( ở đktc). Xác định hai kim loại trên.và Tính thành
phần phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
(?&>H-+HDHK/H,,&DH!. 254
&E#.NOP
E%Q2*(
,Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất sau : CO
2
, CH
4
. 254
- Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có
RH!IRH,IRHIRH . 254
Cho 9,2 gam một kim loại M nhóm IA tác dụng với nước thì thu được một khí có thể tích
4,48 lít ( ở đktc).Hãy xác định kim loại M.
(?DHH-Q2H!SLH,% 254
T%Q2*(
,Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất sau :SO
2
, HNO
63.x + 65(10 -x)
100
= 63,54
(0,25đ)
Giải ra x = 73 %, suy ra % số nguyên tử
63
Cu = 73%, % số nguyên tử
65
Cu = 27 %, (0,5đ)
Mỗi chât (0,25đ) Δχ ( 0,125đ); loại liên kết ( 0,125đ).
MgCl
2
: Δχ = χ
Cl
– χ
Mg
= 3,16 – 1,31 = 1,85 , suy ra : liên kết giữa Mg và Cl là liên kết ion
AlCl
3
: Δχ = χ
Cl
– χ
Al
= 3,16 – 1,61 = 1,55 ,
suy ra : liên kết giữa Al và Cl là liên kết CHTcó cực :
HF : Δχ = χ
F
– χ
H
= 3,98 – 2,20 = 1,78,
→ 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O ( 0,25đ)
Công thức oxít cao nhất : R
2
O
5
, R: thuộc nhóm VA ,suy ra Công thúc với hợp chất hiđrô là :
RH
3
. ( 0,25đ)
x
R +3
= 8,82 ,
3x 1
100
R = 31 ( P )
0,75đ)
!Đặt M là kí hiệu nguyên tử chungvà là nguyên tử khối trung bình của hai kim loại:
Ta có :
H
2
n =
6, 72
22,4
= 0,3 mol
:C:
H
H
H
H
H- C- H
H
H
-Cấu hình e nguyên tử : (Z = 17) : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
( 0,25đ)
.(Z = 18) 1s
2
2s
2
2p
6
4s
2
.
. ( 0,25đ)
H
2
n =
4,48
22,4
= 0,2 mol
PTHH : 2M + 2H
2
O → 2MOH + H
2
(0,25đ)
(0,5đ)
=
9,2
0,4
= 23
M ( Na)
&D***+1D?
,( 0,5đ) ( 0,5đ)
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
(0,5đ)
Sự phân bố e vào cá ô lượng tử :
Fe( Z=26)
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
1s
2
2s
2
định hướng từ tâm đến 4 đỉnh của một hình tứ diện
đều, các trục đối xứng của chúng tạo thành 1 góc 109
0
28
,
. (0,5đ)
Hình vẽ (0,5đ)./.
0,4mol 0,2mol
,
Câu 1 ( 1 điểm): Một số nguyên tố có cấu hình electron của nguyên tử sau:
1s
2
2s
2
2p
4
, 1s
2
2s
2
2p
3
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
khí trong đó khối lượng H chiếm 2,74%. Xác định M.
Câu 6 ( 1 điểm): Khi cho 0,2g kim loại nhóm II tác dụng với nước thì thấy có 0,01g H
2
bay ra. Gọi
tên và viết cấu hình electron của kim loại đó.
Câu 7( 1 điểm): Trình bày sự hình thành liên kết ion trong hợp chất Na
2
O và xác định điện hóa trị của
các nguyên tố.
Câu 8 ( 1 điểm): Trình bày sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong hợp chất SiH
4
và xác định cộng
hóa trị của các nguyên tố.
Câu 9 ( 1 điểm): Tìm số oxy hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau:
KMnO
4
, Na
2
Cr
2
O
7
, KClO
3
, SO
2-
4
, NH
+
4
2
2p
6
3s
2
3p
1
: Kim loại vì có 3 electron lớp ngoài cùng(0,25đ)
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
: Phi kim vì có 7 electron lớp ngoài cùng (0,25đ)
Câu2(1điểm):
% đồng vị
13
C= 100- 98,9= 1,1% (0,25đ)
Nguyên tử khối trung bình của C= (12*98,9+ 1,1*13):100= 12,011(0,75đ)
Câu 3(1điểm):
Cấu hình electron của nguyên tử Br (z=35):1s
2
2s
2
2p
Suy ra M= 97,26: 2,74= 35,5 (0,25đ)
Vậy M là nguyên tố Cl (0,25đ)
Câu 6(1điểm):
Gọi A là kim loại cần tìm, ta có phương trình:
A + 2 H
2
O > A(OH)
2
+ H
2
(0,25đ)
Số mol A = số mol H
2
= 0,01: 2 = 0,005 mol
Khối lượng mol của A = 0,2 : 0,005 = 40 g (0,25đ)
Vậy A là Ca (0,25đ)
Cấu hình electron của Ca ( z= 20): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
(0,25đ)
Câu 7(1điểm):
Câu 9 ( 1 điểm):
Số oxy hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau:
K
+1
Mn
+7
O
-2
4
, Na
+1
2
Cr
+6
2
O
-2
7
, K
+1
Cl
+5
O
-2
3
, S
+6
O
-2 2-
4
> 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
-
Câu 1 ( 1 điểm): Một số nguyên tố có cấu hình electron của nguyên tử sau:
1s
2
2s
2
2p
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
bay ra. Gọi tên và viết cấu hình electron của kim loại đó.
Câu 7 ( 1 điểm): Trình bày sự hình thành liên kết ion trong hợp chất Al
2
O
3
và xác định
điện hóa trị của các nguyên tố.
Câu 8 ( 1 điểm): Trình bày sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong hợp chất PH
3
và
xác định cộng hóa trị của các nguyên tố.
Câu 9 ( 1 điểm): Tìm số oxy hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau:
K
2
MnO
4
, Na
2
S
2
O
3
, KNO
3
, SO
2-
3
, PH
+
4
2p
6
3s
2
3p
3
: Phi kim vì có 5 electron lớp ngoài cùng(0,25đ)
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
: Kim loại vì có 2 electron lớp ngoài cùng (0,25đ)
Câu2(1điểm):
% đồng vị
81
Br= 100- 50,69= 49,31% (0,25đ)
Nguyên tử khối trung bình của Br= (79*50,69+ 81*49,31):100= 79,99(0,75đ)
Câu 3(1điểm) :
Cấu hình electron của nguyên tử As (z=33):1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Gọi A là kim loại cần tìm, ta có phương trình:
A + 2 H
2
O > A(OH)
2
+ H
2
(0,25đ)
Số mol A = số mol H
2
= 0,336: 22,4 = 0,015 mol
Khối lượng mol của A = 0,6 : 0,015 = 40 g (0,25đ)
Vậy A là Ca (0,25đ)
Cấu hình electron của Ca ( z= 20): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
(0,25đ)
Câu 7(1điểm):
Sự hình thành liên kết ion trong hợp chất Al
2
O
Cộng hóa trị của H là 1, cộng hóa trị của P là 3
Câu 9( 1 điểm):
Số oxy hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau:
K
+1
2
Mn
+6
O
-2
4
, Na
+1
2
S
+2
2
O
-2
3
, K
+1
N
+5
O
-2
3
, S
+4
O
Fe + 4HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O