đề cương ôn tập học kì II-hóa 10 - Pdf 25

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP MƠN: HĨA 10CB HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2012-2013
Nguyễn Huỳnh Hổ
I. LÝ THUYẾT
*Học sinh nắm được :
+ Tính chất vật lí + Tính chất hóa học + Phương pháp điều chế
Của các nội dung sau đây:
1.
Clo, các hợp chất của clo(hiđroclorua, axit clohiđric,muối clorua, hợp chất chứa oxi của clo, nhận
biết ion clorua)
2.
F
2,
Br
2,
I
2
3.
Oxi, ozon
4.
Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh (H
2
S, SO
2,
SO
3
, H
2
SO
4
, cách nhận biết ion sunfat)

→ Cl
2
→ HCl → FeCl
2
→ NaCl → HCl.
2 > Zn → ZnS → H
2
S → S → SO
2
→ H
2
SO
4
→ BaSO
4.
3 > FeS → H
2
S → H
2
SO
4
→ CuSO
4
→ CuCl
2
→ AgCl
.
S Fe
2
(SO

2
S, Al
2
(SO
4
)
3
, Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
c.
K
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, NaCl, NaNO
3
d.
HCl, H
2
SO
4
, NaNO

2
+ 2NH
3
= 6HCl + N
2
B. Cl
2
+ H
2
O = HCl + HClO
C. Cl
2
+ H
2
= 2HCl D. A,B đều đúng
CÂU 7. Khi cho axit HCl lỗng tác dụng với Fe tạo thành
A. FeCl
2
+ H
2
B. FeCl
3
+ H
2
C. FeCl
2
+ H
2
+ O
2

4
D. Cho khí này tác dụng với axit clohidric lỗng
CÂU 13. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen
A. NaCl + NaClO + H
2
O B. NaCl + NaClO
2
+ H
2
O C. NaCl + NaClO
3
+ H
2
O D. NaCl
+ HClO + H
2
O
CÂU 14. Hidroclorua là
A. Một chất khí tan nhiều trong nước B. Một chất khí khó hòa tan trong nước
C. Một chất lỏng ở nhiệt độ thường D. Chất rắn
CÂU 15. Axit nào mạnh nhất trong số các axit sau:
A. HCl B. HBr C. HI D. HF
CÂU 16. Nhận đònh nào sau đây không đúng :
A. AgF kết tủa vàng lục B. AgCl kết tủa trắng C. AgBr kết tủa vàng nhạt D. AgI kết tủa vàng
đậm
CÂU 17. Cho 8,7g đioxit mangan tác dụng với axit clohidric dư đun nóng. Tính thể tích khí clo thốt ra
ở đktc(Mn = 55)
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 5,6 lít
CÂU 18. Cho 56l clo đi qua một lượng dư vơi tơi Ca(OH)
2

tủa
C. Có 2 dd tạo kết tủa và 2 dd không tạo kết tủa D. Có 1 dd tạo kết tủa và 3 dd không tạo kết
tủa
Câu 24. Hoà tan hoàn toàn 1,45 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe bằng dd HCl dư thấy thoát ra
0,896 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
A. 4,29 B. 2,87 C. 3,19 D. 3,87
Câu 25. Nhận đònh nào sau đây là đúng
A. Số oxi hoá của oxi luôn luôn là -2 B. Số oxi hoá của oxi luôn luôn là -2 trong mọi hợp
chất
C. Số oxi hoá của oxi +2 trong hợp chất với flo D. Cả B, C đều đúng
Câu 26. Chất nào dưới đây tác dụng với oxi cho oxit axit
A. Natri B. Kẽm C. Lưu huỳnh D. Nhôm
Câu 27. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh
A. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá B. Lưu huỳnh chỉ có tính khử
C. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 28. Trong phản ứng : S + 2H
2
SO
4
= 3SO
2
+ 2H
2
O .Tỉ lệ số nguyên tử S bò khử và bò oxi hoá

A. 1: 2 B. 1:3 C. 2: 1 D. 3 : 1
Câu 29. Người ta đốt S trong 2 gam oxi (sự cháy là hoàn toàn ). Tính khối lượng lưu huỳnh đioxit được
tạo thành
A. 5.0 g B. 4,15 g C. 6,4 g D. 4,0 gam
Câu 30. Tính chất nào sau đây không phải là lí tính của lưu huỳnh

S 3S + 2H
2
O (2)
Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các phản ứng trên
A. Phản ứng 1: SO
2
là chất khử, Br
2
là chất oxi hoá B. Phản ứng 2: SO
2
là chất oxi hoá, H
2
S là chất
khửù
C. Phản ứng 2 : SO
2
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D. Phản ứng 1: Br
2
là chất oxi hoá,
phản ứng 2 H
2
S là chất khửù
Câu 35 Cho phản ứng hoá học: H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O H
2

+ H
2
S + 4H
2
O
Câu nào diễn tả không đúng tính chất các chất ?
A. H
2
SO
4
là chất oxi hoá, HI là chất khử B. HI bò oxi hoá thành I
2
, H
2
SO
4
bò khử
thành H
2
S
C. H
2
SO
4
oxi hoá HI thành I
2
và nó bò khử thành H
2
S D. I
2

2
O → H
2
SO
4
+ H
2
↑ C. SO
2
+ H
2
O → SO
3
+ H
2
↑ D. SO
2
+
H
2
O → SO
3
.H
2
O
Câu 39 Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu
A.
H
2
SO

2
SO
4
+ C = 2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
C. H
2
SO
4
+ 4C = H
2
S + 4CO D. 2H
2
SO
4
+ 3C = 2S + 3CO
2
+ 2H
2
O
CÂU 44. Thuốc thử của axit H
2
SO
4
là gì?

SO
4
+ H
2
↑ C. SO
2
+ H
2
O → SO
3
+ H
2
↑ D. SO
2
+
H
2
O → SO
3
.H
2
O
Câu 39 Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu
B.
H
2
SO
4
B. H
2

4
+ C = 2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
C. H
2
SO
4
+ 4C = H
2
S + 4CO D. 2H
2
SO
4
+ 3C = 2S + 3CO
2
+ 2H
2
O
CÂU 44. Thuốc thử của axit H
2
SO
4
là gì?
B. BaCl
2

C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. Giảm nhiệt độ và áp suất
Câu 53. Trung hòa 100 ml dung dịch HCl 0,2 M thì cần vùa đủ V ml dung dịch NaOH 0,2 M. Giá trị của V
là : A. 5 ml B. 10 ml C. 500 ml D. 100 ml
Câu 54. Có một hh khí gồm oxi và ozon. Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với H2 bằng 20. Hãy xác định
thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hh khí lần lượt là:
A. 40% và 60% B. 20% và 80% C. 50% và 50% D. 25% và 75%
*ĐỀ 2
A-TRẮC NGHIỆM
1. Hãy chỉ ra câu không chính xác:
A. Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá là -1 B. Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy của chúng

giảm dần
C. Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot. D. Tất cả các hợp chất của halogen với hiđro
điều là những chất khí ở t
0
thường.
2. Để điều chế HBr người ta dùng phản ứng nào?
5
A. HCl + NaBr

NaCl + HBr B. Br
2
+ H
2
O

HBr + HBrO
C. PBr
3
+ 3H

O D. KClO
3
, KClO, KOH, H
2
O
4. Axit HCl thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào:
A. 2KMnO
4
+ 16HCl

2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8H
2
O B. 2HCl + Fe

FeCl
2
+ H
2

C. 2HCl + Fe(OH)
2


FeCl
2
+ 2H

O
→
dp
2H
2
+ O
2

C. 2Ag + O
3


Ag
2
O
+
O
2


D. 2KNO
3

→
0
t
2KNO
2
+ O
2

2
7. Cho dung dịch H
2
SO
4
cho tới dư vào BaCO
3
, thấy hiện tượng:
A. sủi bọt khí không màu B. Có kết tủa trắng
C. Có

trắng và có khí ko màu D. có khí mùi hắc thoát ra.
8. Để điều chế SO
2
người ta không dùng phản ứng nào:
A. Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4

Na
2
SO
4
+ SO
2

SO
3

→
0
t
Na
2
O +

SO
2

9. Thuốc thử để phân biệt CO
2
và SO
2
là:
A. dd nước brom B. dd Bari hidroxit C. dd nước vôi trong D. dd natri
hiđrosunfit
10. Dung dịch dưới đây không phản ứng với dung dich AgNO
3
là.
A. NaF B. NaCl C. HCl D. CaCl
2
11. Phản ứng chứng tỏ H
2
S là chất khử:
A. H
2

2
O
12. Cho sơ đồ phản ứng: Mg + H
2
S0
4
(đặc)

→
0
t
MgSO
4
+ H
2
S

+ H
2
O
Hệ số phân tử H
2
SO
4
tham gia là chất oxi hoá là
A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.
13. Phát biểu nào sao đây không chính xác?
A. Tính axit của HX tăng dần theo thứ tự sau: HI, HBr, HCl, HF, đo độ phân cực của liên kết giữa các
halogen với hiđro tăng dần từ I đến F.
B. Từ F

16. Xét phản ứng : 2SO
2
(k) + O
2
(k)

2SO
3
(

H < 0) Để thu được nhiều SO
3
ta cần:
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất. B. thêm xúc tác. D. giảm
nhiệt độ.
17. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể.
6
B. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một
đơn vị thời gian.
C. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết.
18. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều so với cháy trong không khí.
B. Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn so với khi nấu chúng ở áp suất thường.
C. Các chất đốt rắn (như than, củi) có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn.
D. Nấu thực phẩm trên núi cao (áp suất thấp) thực phẩm nhanh chín hơn.
19. Cân bằng hoá học là cân bằng động vì:
A. ở trạng thái cân bằng phản ứng không dừng lại, mà phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra,
nhưng tốc độ bằng nhau.

và N
2
O
4
thì:
A. hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu. B. màu nâu đậm dần
C. màu nâu nhạt dần D. hỗn hợp có màu khác
25. Hiđro sunfua là chất:
A. có tính khử mạnhB. có tính oxi hoá mạnh C. có tính axit mạnh D. tan nhiều trong nước
26. Thuốc thử để phân biệt các ion F
-
, Cl
-
, Br
-
, I
-
là:
A. quỳ tím B. dd hồ tinh bột C. dd Ba(NO
3
)
2
D. dd AgNO
3
27. Khí oxi được sử dụng nhiều trong lĩnh vực:
A. y tế B. luyện thép C. công nghiệp hoá chất D. hàn cắt kim loại
B-TỰ LUẬN
1. Thực hiện những biến đổi hóa học sau bằng cách viết những PTHH (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
SO
3

.
b. FeS
2
→ SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ CuSO
4
→ CuCl
2
c) FeS → H
2
S

→ FeS → Fe
2
O
3
→ FeCl
3
→ Fe
2
SO
4
→ FeCl

→ O
2
d. H
2
→ H
2
S → SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ HCl→ Cl
2
e. FeS
2
→ SO
2
→ HBr → NaBr → Br
2
→ I
2
SO
3
→ H
2
SO
4

3
→ NaHSO
4
→ K
2
SO
4
→ BaSO
4
4. Hóa chất và điều kiện thí nghiệm xem như đầy đủ. Viết 4 PTHH điều chế khí sunfurơ
5. Bằng phương pháp hóa học phân biệt các khí đựng trong mỗi lọ riêng biệt mất nhãn sau: Lưu huỳnh
đioxit, oxi và ozon.
6. Phân biệt các lọ mất nhãn sau:
a. NaOH, H
2
SO
4
, HCl, BaCl
2
. b. H
2
SO
4
, HCl, NaCl, Na
2
SO
4
. c. KCl, Na
2
CO

2
SO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl,
MgSO
4
, NaNO
3
.
g. I
2
, Na
2
SO
4
, KCl, KI, Na
2
S.
7. Phân biệt các khí mất nhãn sau:
a. O
2
, SO
2
, Cl
2
, CO

9. Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na
2
S, Na
2
SO
3
, Na
2
SO
4
, BaCl
2
.
10. Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung dịch sau: natri
sunfat, axit sunfuric, natri cacbonat, axit clohiđric.
11. Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:
a) KCl, K
2
CO
3
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2.
b) Na
2
SO
4

CO
3
, NaCl, K
2
SO
4
. f) HCl, H
2
SO
4
, BaCl
2
,
K
2
CO
3
.
g) HCl, HNO
3
, KCl, KNO
3
h) HCl, Na
2
SO
4
, NaCl, Ba(OH)
2
.
12. Muối ăn bị lẫn tạp chất là: Na

3
. Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric.
17. Trình bày hai phương pháp điều chế hiđro sufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl.
18. Từ muối ăn, nước, H
2
SO
4
đặc. Viết các phương trình phản ứng (ghi đk phản ứng nếu có) điều chế: Khí
Cl
2
, H
2
S, SO
2
, nước Javen, Na
2
SO
4
19. Từ quặng pirit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều chế: Fe
2
(SO
4
)
3
,
Na
2
SO
4
, nước Javen, Na

H = 1)
23. Cho 5,12g kim loại R có hóa trị II không đổi tác dụng vừa đủ với 16g dung dịch H
2
SO
4
98% thấy thoát
ra khí SO
2
.
8
a. Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra. b. Tìm kim loại R. (Fe = 56, Zn = 64,Mg =
24,Cu=64,Ni=59,Pb= 207)
24. Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trị 2.
- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
loãng thì thu được 4,48lít khí H
2
(đkc).
- Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4
đặc nóng thì thu được 5,6 lít khí SO
2
(đkc).
a. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra. b. Xác định kim loại M.
25. Hoà tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H
2

và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
20% thu được 80 g hỗn
hợp muối.
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X.
b) Tính khối lượng dung dịch H
2
SO
4
đã dùng.
31. Cho 6,8 g hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thì thu được 3,36 lit khí bay ra (đkc).
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H
2
SO
4
đ, nóng.Tính V
SO2
(đkc)?
32. Cho 35,2 g hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 g dd H
2
SO
4
loãng thì thu được 4,48 lit

4
80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra.
35. Cho 7,6 g hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dịch H
2
SO
4
đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit khí SO
2
(đkc).
Phần không tan cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí (đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp
đầu.
36. Cho 10,38 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO
2
(đkc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
37. Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2 g bột Fe và 3,2 g bột lưu huỳnh. Cho sản phẩm tạo thành vào 200 ml dung
dịch H
2
SO
4

các chất trong dung dịch
thu được.
39. Cho h
2
(X) gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư, thu được 7,84 lít hỗn hợp khí (đkc). Cho hỗn hợp
này qua dd Pb(NO)
3
thu được 47,8 g kết tủa màu đen.
a. Viết phưong trình hoá học. b. Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Thể tích mỗi khí là bao
nhiêu?
c. Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp X.
40. Cho 32 g hỗn hợp Fe và FeS tác dụng vừa đủ với dd HCl 2M. Sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí
A (đktc) và dung dịch B. Cho hỗn hợp khí A đi qua dd Pb(NO
3
)
2
dư thì thu được 71,7 g kết tủa màu đen.
a. Viết phưong trình hoá học. b. Hỗn hợp khí thu được gồm những khí nào? Tính V ?
c. Tính khối lượng các chất trong hh ban đầu. d. Tính V
dd HCl
đã dùng. e. Khối lượng các
chất trong dd B.
41. Cho 300 ml dd H
2
SO
4
98% (D = 1,84 g/cm
3
). Vậy muốn pha loãng thể tích H
2

0
t
CaO (r) +
CO
2
(k)
0>∆H
Hãy phân tích các đặc điểm của phản ứng hoá học nưng vôi? Từ những đặc điểm đó, hãy cho biết những
biện pháp kĩ thuật nào được sử dụng để nâng cao hiệu xuất của quá trình nung vôi?
44. Người ta đung nóng một lượng PCl
5
trong một bình kín thể tích 12 lít ở 250
0
C. PCl
5
(k)

PCl
3
(k)
+ Cl
2
(k)
Lúc cân bằng có 0,21 mol PCl
5
; 0,32 mol PCl
3
; 0,32 mol Cl
2
. Tính hằng số cân bằng K

Câu 2: Cho phản ứng: N
2
(k) + 3H
2
(k) <=> 2NH
3
(k) ΔH < 0. Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ
450
O
C xuống đến 25
O
C thì
A. phản ứng dừng lại. B. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. cân bằng không bị chuyển dịch.
Câu 3: Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là
A. KCl. B. NaOH. C. KBr. D. H
2
O.
Câu 4: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó
A. không xảy ra nữa. B. vẫn tiếp tục xảy ra.
C. chỉ xảy ra theo chiều nghịch. D. chỉ xảy ra theo chiều thuận.
Câu 5: Cho phản ứng: Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k) => 2Fe (r) + 3CO
2
(k). Khi tăng áp suất của phản ứng này
thì
A. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. B. cân bằng không bị chuyển dịch.

SO
4
(đặc) → HCl + NaHSO
4
.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl
thu được dung dịch A và 0,672 lít khí CO
2
(đktc). Khối lượng muối trong A là
A. 9,32gam. B. 10,38gam. C. 20,66gam. D. 30,99gam.
Câu 9: Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng => các chất sản phẩm. Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng nói trên là
A. nhiệt độ. B. chất xúc tác.
C. nồng độ các chất sản phẩm. D. nồng độ các chất phản ứng.
Câu 10: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O
2
trong PTN?
A. Điện phân H
2
O. B. Điện phân dung dịch CuSO
4
.
C. Phân hủy H
2
O
2
với xúc tác MnO
2
. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng,
Câu 11: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các Halogen?

S là chất khử. B. H
2
S là chất oxi hóa, Ag là chất khử.
C. Ag là chất khử, O
2
là chất oxi hóa D. H
2
S là chất khử, O
2
là chất oxi hóa.
Câu 15: Cho V lit SO
2
(đktc) tác dụng hết với dung dịch Br
2
dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng
BaCl
2
dư thu được 2,33 gam kết tủa. Thể tích V là
A. 1,12 lit B. 0,112 lit. C. 2,24 lit D. 0,224 lit
Câu 16: Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 sau: Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, P
2
O

2
SO
4
loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?
A. CaCO
3
, Cu, Al(OH)
3
, MgO, Zn. B. Fe
3
O
4
, BaCl
2
, NaCl, Al, Cu(OH)
2
.
C. Fe(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Fe, CuO, NH
3
. D. Zn(OH)
2
, CaCO
3
, CuS, Al, Fe

. D. H
2
SO
4
. 2SO
3
Câu 23: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước
và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là
A. 48,75 gam. B. 38,10 gam. C. 32,50 gam. D. 25,40 gam.
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được
2,24 lít khí SO
2
duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 13,6. B. 12,8. C. 14,4. D. 23,2.
Câu 25: Thuốc thử thích hợp dùng để phân biệt các dung dịch (đựng riêng): NaCl, NaBr, NaI, HCl, H
2
SO
4
,
Na
2
SO
4
, NaOH lần lượt là:
A. dung dịch BaCl
2

. B. d
2
KOH C. Quỳ tím. D. d
2
AgNO
3
.
Câu 28: Sục từ từ 2,24 lit SO
2
(đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là
A. Na
2
SO
3
B. NaHSO
3
. C. Hỗn hợp Na
2
SO
3
và NaHSO
3
D.
Na
2
SO
4
.
Câu 29: Cho khí H
2

Cho : C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Mg = 24; Ca
= 40;
Sr = 88; Ba = 137; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Pb = 207
*ĐỀ 4
1. Dẫn 1,68 lit khí SO
2
(đkc) vào 100ml dung dịch KOH 1,5 M thu được dung dịch X.Cô cạn cẩn thận dung
dịch X được bao nhiêu gam chất rắn khan:
A. 36 B. 18 C. 24 D. 11,85
12
2. Cho phn ng: H
2
SO
4
+Zn ZnSO
4
+ H
2
S+ H
2
O H s ti gin cỏc cht trong phn ng ln lt l:
A. 5,4,4,1,5 B. 4,5,4,1,4 C.

5,4,4,1,4 D. 4,5,4,1,5
3. Ho tan 33,8 gam oleum H
2
SO
4
.nSO
3

A. Ozon oxi húa tt c cỏc kim loi k c Au v Pt B. Ozon oxi húa Ag thnh Ag
2
O
C. Ozon kộm bn hn oxi D. Ozon oxi húa ion I
-
thnh I
2
5. Khí CO
2
có lẫn tạp chất là SO
2
. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây?
A. dd Br
2
d B. dd NaOH d C. dd Ca(OH)
2
d D. dd Ba(OH)
2
d
6. Phn ng tng hp amoniac l:N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) H = 92kJ .Yu t khụng giỳp tng hiu
sut tng hp amoniac l :
A. Tng nhit . B. Tng ỏp sut.
C. B sung thờm khớ nit vo hn hp phn ng D. Ly amoniac ra khi hn hp phn ng.
7. Dóy gm cỏc cht phn ng vi dung dch HCl l:

2
O
3
(5).Dung dch H
2
SO
4
c, núng tỏc dng vi cht
no to khớ?
A. 2,3,4,5. B. 1,2,3,4,5. C. 2,3. D. 2,3,4.
9. Bit rng khi nhit tng lờn 10
0
C thỡ tc ca mt phn ng tng lờn 2 ln . Vy tc phn ng tng
lờn bao nhiờu ln khi tng nhit t 20
0
C n 100
0
C.
A. 16 ln. B. 64 ln C. 256 ln D. 32 ln.
10. Cho cỏc cp cht sau õy, cp cht khụng phn ng vi nhau l:
A. I
2
v dung dch NaCl B. Br
2
v dung dch NaI.
C. Cl
2
v dung dch NaBr D. Cl
2
v dung dch NaI.

B.PHN RIấNG(2)
Thớ sinh ch chn 1 trong 2 phn sau:
IB.Theo chng trỡnh nõng cao:
Bi 2:(1,0) T qung pirit st, khụng khớ ,nc.Vit phng trỡnh phn ng iu ch st(III) sunfat.
Bi 3:(1,0 )Trong bỡnh kớn th tớch 1 lit , t
0
C cú phn ng phn ng thun nghch sau:
CO
(k)
+H
2
O
(h)
CO
2
+ H
2
, K
c
=1
Nu nng ca CO
2
v H
2
lỳc cõn bng l 2M. Hóy tớnh nng ban u ca CO v H
2
O,bit rng
nng ban u ca CO bộ hn H
2
O l 3M

13
Câu1.Câu nhận xét về khí H
2
S nào sau đây là sai ?
A. là khí không màu, mùi trứng thối và rất độc C. tan trong nước tạo thành dung dịch axit H
2
S
B. làm quỳ tím ẩm hóa xanh D. có tính khử mạnh
Câu2.Trong công nghiệp khi điện phân dd NaCl bão hoà không có màng ngăn giữa hai điện cực thì thu
được sản phẩm là :
A. dd nước javen B. NaOH , H
2
và Cl
2
C. dd NaCl D. dd NaClO
Câu3. Người ta nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke (trong quá trình sản xuất
xi măng)
là đã tăng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ của phản ứng :
A. nhiệt độ B. nồng độ C. áp suất D. diện tích bề mặt chất
phản ứng
Câu4.Cho 17,4 gam MnO
2
tác dụng với axit HCl đặc, dư , đun nóng thu được V lit khí Clo ở đktc .Giá trị V
lit:
A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 3,36 lit D. 5,6 lit
Câu5. Cho các chất : S, SO
2
, H
2
S, H

3
0,05 mol và NaHSO
3
0,05 mol
Câu8. Nước clo hoặc khí clo ẩm có tính tẩy màu (tẩy trắng) vì nguyên nhân là :
A. Clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính tẩy màu B. nước clo chứa HClO có tính oxi hóa mạnh, tẩy
màu
C. Clo hấp thụ màu D. Tất cả đều đúng
Câu9. Cho hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín : 2SO
2
(k) + O
2
(k)

2SO
3
(k) ,

H < 0
Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hóa học trên ?
A. biến đổi nhiệt độ B. thay đổi áp suất C. chất xúc tác D. thay đổi nồng độ
các chất
Câu10. Cho 17,5 gam hỗn hợp 3 kim loại Al , Fe và Zn tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được 11,2
lit khí ở đktc
Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là :
A. 53 gam B. 50,2 gam C. 35 gam D. 56,5 gam

Hết
14
class="bi xdd y15d wa h1d"


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status