đề cương ôn tập học kì II khối 10 (chung cho cơ bản và nâng cao) - Pdf 16

KHỐI 10-CHUẨN
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
6
D. (n-1)d
10
ns
2
np
5

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X
-
của các halogen là:
A. ns
2
np
6
B. ns
2

C. vừa bò oxi hoá vừa bò khử. D. không bò oxi hoá và không bò khử.
Câu 6: Có dung dòch muối NaCl bò lẫn tạp chất NaBr và NaI. Có thể dùng chất nào trong các chất sau đây để làm
sạch dung dòch muối NaCl?
A. khí clo B. khí oxi C. khí HCl D. khí flo
Câu 7: Khi hoà tan khí clo vào nước thu được dung dòch chứa các chất
A. HCl, HClO, Cl
2
B. HClO, HCl C. HCl, Cl
2
D. Cl
2

Câu 8: Để điều chế muối kali clorat, người ta có thể hoà tan khí Cl
2
vào dung dòch KOH đặc dư rồi đun nóng đến
khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dòch chứa:
A. KCl, KClO
3
B. KCl, KClO, KOH, Cl
2
C. KCl, KClO
3
, KOH D. KCl, KClO
3
, Cl
2

Câu 9: Để điều chế clo, người ta có thể
A. Điện phân dung dòch NaCl có màng ngăn. C. Nhiệt phân muối KClO
3

.
C. Cho dung dòch AgNO
3
với dung dòch HCl. D. Cả ba phương án trên.
Câu 12: Cho khí clo tác dụng với mẩu giấy quỳ tím ẩm, hiện tượng xảy ra trên trên bề mặt mẩu giấy quỳ tím là
A. chuyển từ màu tím sang màu đỏ. C. chuyển từ màu tím sang màu đỏ sau đó mất màu.
B. chuyển từ màu tím sang màu xanh. D. chuyển từ màu tím sang màu xanh sau đó mất màu.
Câu 13: Dãy các chất đều tác dụng với dung dòch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO
4
, CuO. B. CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Cu, Fe.
C. MgCO
3
, CaO, Al
2
O
3
, Na
2
SO
4
. D. NaOH, Al, CaCO
3
, CuO.
Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A. 16HCl + 2KMnO

A. 16HCl + 2KMnO
4


2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
+ 8H
2
O.
B. MnO
2
+ 4HCl (đặc, nóng)

Cl
2
+ MnCl
2
+ 2H
2
O
C. 2NaCl + 2H
2
O H
2
+ Cl
2
+ 2NaOH
D. 6HCl + KClO

KHỐI 10-CHUẨN
A. HCl > HBr > HF > HI B. HI > HBr > HCl > HF C. HF > HCl > HBr > HI D. HCl > HBr > HI > HF
Câu 19: Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
A. Clo là chất khí không tan trong nước D.Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp
chất
C. Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom và iot. B. Clo có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất.
Câu 20: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo?
A. Na, H
2
, N
2
B. NaOH(dd), NaBr(dd), NaI(dd)
C. KOH(dd), H
2
O, KF(dd) D. Fe, K, O
2

Câu 21: Dung dòch nào trong các dung dòch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HF D. HNO
3

Câu 22: Trong các halogen, clo là nguyên tố
A. có độ âm điện lớn nhất B. có tính phi kim mạnh nhất.
C. tồn tại trong vỏ trái đất (dưới dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất. D. có số oxi hoá -1 trong mọi hợp
chất.
Câu 23: Dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa màu đen khi cho vào dung dịch đồng II.

A. H
2
+ Cl
2

→
0t
2HCl B. Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO
C. Cl
2
+ SO
2
+ 2H
2
O

2HCl + H
2
SO
4
D. NaCl(r) + H
2
SO
4
(đặc)
→

(CaCO
3
). Chỉ dùng một chất nào trong các chất sau đây là có thể nhận biết ngay được bột gạo?
A. Dung dòch HCl B. Dung dòch H
2
SO
4
C. Dung dòch Br
2
D. Dung dòch I
2

Câu 30: Cho phản ứng: SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O

H
2
SO
4
+ 2X. Hỏi X là chất nào sau đây?
A. HBr B. HBrO C. HBrO
3
D. HBrO
4


Câu 36: Không cần tính toán, hãy cho biết % khối lượng oxi lớn nhất là ở chất nào sau đây:
A. CuO B. Cu
2
O C. SO
2
D. SO
3
2
KHỐI 10-CHUẨN
Câu 37: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
4
. Sau phản ứng hoá học, ion oxit O
2-
có cấu hình electron

A. 1s
2
2s
2
2p
5
B. 1s
2
2s
2
2p

2
O
2
+ 3H
2
SO
4


2MnSO
4
+ 5O
2
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
Số phân tử chất oxi hoá và số phân tử chất khử trong phản ứng trên là
A. 5 và 2 B. 5 và 3 C. 3 và 2 D. 2 và 5
Câu 40: Trong phản ứng hoá học: Ag
2
O + H
2
O
2



Câu 41: Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hoá học nào dưới đây điều chế được lượng oxi nhiều hơn ?
A. 2KClO
3
→
xtt ,
0
2KCl + 3O
2
B. 2KMnO
4
→
0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
C. 2HgO
→
0
t
2Hg + O
2
D. 2KNO
3
→

S, H
2
SO
4
. Có mấy chất trong số 4 chất đã cho vừa có tính oxi hoá, vừa có tính
khử ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 46: Ở phản ứng nào sau đây, SO
2
đóng vai trò chất khử ?
A. SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
B. SO
2
+ NaOH
→
NaHSO
3
C. SO
2
+ 2H
2
S
→
3S + 2H

+ 2H
2
O
→
2HBr + H
2
SO
4
B. 2SO
2
+ O
2
→
2SO
3
C. SO
2
+ 2H
2
S
→
3S + 2H
2
O D. 5SO
2
+2KMnO
4
+2H
2
OK

2
S + 4Ag + O
2

→
2Ag
2
S + 2H
2
O B. H
2
S+ Pb(NO
3
)
2
→
2HNO
3
+ PbS
C. 2Na + 2H
2
S
→
2NaHS + H
2
D. 3H
2
S+2KMnO
4
 2MnO

+ Na
2
CO
3
đ
→
Na
2
SO
3
+ CO
2
D. SO
2
+ C
→
0
t
S + CO
2
Câu 52: Hỗn hợp hai khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào ?
A. H
2
và Cl
2
B. H
2
và O
2
C. N

lỗng
Câu 54: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H
2
S
2
O
7
là:A. -2 B. +4 C. +6 D. +8
Câu 55: Các chất của dãy nào vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A. S, Cl
2
, Br
2
B. O
3
, Cl
2
, S C. F
2
, K, S D. O
2
, Br
2
, Ca
Câu 56: Dãy gồm các chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là.
A. O
2
, S, H
2
O

2
, SO
2
.
3
KHỐI 10-CHUẨN
Câu 57: Các chất của dãy nào vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
A. H
2
O
2
, FeSO
4
, SO
2
B. H
2
S, KMnO
4
, HI C. Cl
2
O
7
, SO
3
, CO
2
D. H
2
S, HCl, H

+ Br
2
+ 2H
2
O

2HBr + H
2
SO
4
. Vai trò của SO
2
trong phản ứng trên là
A. Chất khử. B. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
C. Chất oxi hóa. D. Không là chất oxi hóa không là chất khử
Câu 61: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí A. Nhiệt phân KClO
3
có xúc tác MnO
2
thu được khí B.
Cho Na
2
SO
3
tác dụng với dung dịch HCl thu được khí C. Các khí A, B, C lần lượt là
A. O
2
, SO
2
, H

2
C. H
2
SO
4
. nSO
3
D. H
2
SO
4
®Ỉc
Câu 63: Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử trong phương trình hoá học sau đây là:
SO
2
+KMnO
4
+H
2
OK
2
SO
4
+ H
2
SO
4
+ MnSO
4


SO
4
đặc nguội không tác dụng được với chất nào sau đây ?
A. Kẽm B. Sắt C. Canxi cacbonat D. Đồng (II) oxit
Câu 67: Khí SO
2
có lẫn hơi nước. Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi khí SO
2
?
A. NaCl B. CaO C. NaOH D. H
2
SO
4
đặc.
Câu 68: Cho phản ứng: CaCO
3
CaO + CO
2

Để phản ứng nung vôi xảy ra tốt thì điều kiện nào sau đây không phù hợp?
A. Tăng nhiệt độ B. Tăng áp suất C. Đập nhỏ CaCO
3
D. Dùng quạt hay lỗ thông gió
Câu 69: Trong một bình chứa không thể tồn tại đồng thời hai chất khí nào?
A. SO
2
và H
2
S B. CO
2

CO
3
B. Na
2
S C. NaCl D. Na
2
SO
3

Câu 72: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dòch: HCl, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
. Có thể phân biệt các dung dòch này bằng
thuốc thử nào sau đây? A. Quỳ tím B. Bạc nitrat C. Bari clorua D. Natri hiđroxit
Câu 73: Để điều oxi trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành:
A. điện phân nước có hòa tan H
2
SO
4
. B. nhiệt phân những hợp chất giàu oxi, kém bền bởi nhiệt.
C. chưng cất phân đoạn khơng khí. D. cho cây xanh quang hợp.
Câu 74: Thuốc thử nào có thể phân biệt được hai khí CO
2
, SO
2

Câu 79: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất tham gia phản ứng là
A. Chất lỏng B. Chất khí C. Chất rắn D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 80: Hỗn hợp khí gồm ozon và oxi có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 18. Thành phần phần trăm theo thể tích
của ozon là A. 25% B. 75% C. 50% D. 60%
Câu 81: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm oxi và ozon đi qua dung dòch KI dư thấy có 12,7 g chất rắn màu tím
đen. Thành phần phần trăm theo thể tích của ozon là: A. 25% B. 75% C. 50% D. 60%
Câu 82: Xác đònh nồng độ mol/l của dung dòch NaBr biết rằng 200 ml dung dòch đó tác dụng hết với khí Cl
2
thì
giải phóng 48 g Br
2
. A. 1M B. 2M C. 3M D. 4M
Câu 83: Tính thể tích khí Cl
2
thu được ở điều kiện tiêu chuẩn khi cho 18,25 g HCl tác dụng với MnO
2
?
A. 2,8 lít B. 2,9 lít C. 3 lít D. 3,1 lít
Câu 84: Đốt nóng 11,2 gam Fe rồi đưa nhanh vào bình đựng khí Cl
2
dư. Khối lượng muối thu được là:
A. 32,5 gam B. 25,4 gam C. 30,5 gam D. 20,4 gam
Câu 85: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dòch HCl thấy có 1 gam khí hidro bay ra. Lượng
muối clorua tao ra trong dung dòch là bao nhiêu gam ? A. 40,5 g B. 45,5 g C. 55,5 g D. 60,5 g
Câu 86: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H
2
S
2
O
7

+ H
2
O Từ 1 mol H
2
SO
4
ta điều chế được bao
nhiêu lít SO
2
ở đktc ? A. 22,4 lít B. 11,2 lít C. 5,6 lít D. 33,6 lít
Câu 89: Dung dòch H
2
SO
4
đặc nguội không tác dụng được với chất trong dãy nào sau đây ?
A.Zn, Mg, Cu B. Fe, Al, Cr C. Canxi cacbonat D. Đồng (II) oxit
Câu 90: Số mol H
2
SO
4
cần dùng để pha được 5 lít dung dòch H
2
SO
4
2M là bao nhiêu ?
A. 2,5 mol B. 5 mol C. 10 mol D. 5,2 mol
Câu 91: Trộn một dung dòch có chứa 1 mol H
2
SO
4

SO
4
C. H
2
S
2
O
7
D.
H
2
S
2
O
8
Câu 95: 0,5 mol H
2
SO
4
tác dụng vừa đủ với 0,5 mol natri hiđroxit, sản phẩm là
A. 1 mol Na
2
SO
4
B. 1 mol NaHSO
4
C. 0,5 mol NaHSO
4
D. 0,5 mol Na
2

4
.10 SO
3
B. H
2
SO
4
.3 SO
3
C. H
2
SO
4
. 5 SO
3
D. H
2
SO
4
. 2 SO
3
5
KHỐI 10-CHUẨN
C©u 100 Trén 100ml dung dÞch H
2
SO
4
20% (d=1,14g/ml) víi 400 gam dung dÞch BaCl
2
5,2% . Khèi lỵng kÕt tđa vµ

2
SO
4
lo·ng, d thu ®ỵc 11,2 lÝt khÝ H
2
(®ktc).
Kim lo¹i ho¸ trÞ 2 lµ: A. Ca B. Fe C. Zn D. Mg.
Câu 103. Cho 25 gam KMnO
4
(có chứa tạp chất) tác dụng với HCl dư thu được lượng khí Clo đủ đẩy được iơt ra khỏi
dung dịch chứa 83 gam KI. Tính độ tinh khiết của KMnO
4
đã dùng. A. 63,2% B. 74% C. 80% D. 59,25%.
Câu 104. Cho 1 gam bột sắt ngun chất tiếp xúc với khơng khí một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt q 1,41
gam. Nếu chỉ tạo thành một ơxit duy nhất thì đó là oxit nào? A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Fe
3
O
5
.
Câu 105. Cho 5,6g một kim loại hố tri (II) tác dụng với dd H
2
SO

, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dòch H
2
SO
4
2M. Khối
lượng muối sunfat tạo khan ra trong dung dòch là: A. 77,1 gam. B. 48,1 gam. C. 61,4 gam. D. 68,1 gam.
Câu 110. . Để oxi hóa vừa hết 3,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Al thành muối và oxit tương ứng cần phải dùng 3,36 lít
hỗn hợp khí X gồm O
2
và Cl
2
. Biết các khí đo ở đktc và trong X thì số mol của Cl
2
gấp đơi số mol của O
2
. Vậy % khối
lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu bằng : A. 30,77 %. B. 96,23 %. C. 69,23 %. D. 34,62 %.
Câu 111. Sục từ từ 4,48 lít khí SO
2
(ở đktc) vào 150 ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa.
A. Na
2
SO
3
, NaOH, H
2
O. B. Na
2
SO
3

C lên 100
0
C thì tốc độ của phản ứng tăng lên 81 lần. Hệ số
nhiệt độ (γ) của tốc độ phản ứng trên có giá trị bằng: A. 2 B. 2,5 C. 3 D. 4
Câu 115: Nếu ở 140
0
C, một phản ứng hóa học kết thúc sau 12 phút. Vậy khi thực hiện phản ứng trên ở 200
0
C thì phản
ứng trên kết thúc sau bao nhiêu phút ? Giả sử hệ số nhiệt độ γ = 2 ? A. 0,1875 B. 7860 C. 5,3333 D. 0,3750
Câu 116: Ta cho N
2
và H
2
vào một bình kín, thể tích khơng đổi và thực hiện phản ứng: N
2 (K)
+ 3H
2 (K)

¾¾®
¬ ¾¾
2NH
3 (K)

Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thì: [N
2
] = 1,5 mol/l, [H
2
] = 3 mol/l, [NH
3

2
trong hỗn hợp B là: A. 37, 50% B. 50% C. 51,61% D.
62,5%
Câu 119: Hòa tan 4,17 gam ḿi FeSO
4
.7H
2
O vào nước ta được dd A. Tính thể tích dd KMnO
4
0,1M cần để phản ứng
hết lượng sắt (II) trong ḿi sunfat thành ḿi sắt (III):A. 25 ml B. 15 ml C. 20 ml D. 30 ml
Câu 120: Hoà tan oxit một kim loại R hoá trò II trong một lượng vừa đủ dung dòch H
2
SO
4
20% thì thu được dung
dòch muối nồng độ 22,65%. Công thức oxit kim loại R là: A. CaO B. BaO C. ZnO D. MgO
Câu 121: Cho hỗn hợp FeS và FeCO
3
tác dụng hết với dd HCl thu được hỗn hợp khí H
2
S và CO
2
. Biết tỷ khối hơi của
hỗn hợp khí này so với H
2
bằng 20,75. Vậy % FeS theo khối lượng trong hỗn hợp ban đầu bằng:
A. 75% B. 25% C. 79,81 D. 20,18
6
KHỐI 10-CHUẨN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status