ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC HỌC KÌ 1 LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN - Pdf 26

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1- LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
I. LÝ THUYẾT
1. Cấu tạo của nguyên tử:
Nguyên tử được tạo nên bởi hạt electron và hạt nhân. Hạt nhân được tạo nên bởi proton và nơtron
- q
e
= - 1,602.10
-19
C, quy ước = 1- ; m
e


0,00055u
- q
p
= + 1,602.10
-19
C, quy ước = 1+ ; m
p


1u
- q
n
= 0; m
n


1u
2. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân Z = số proton = số electron ; số khối A = Z = N
- Nguyên tử khối của một nguyên tố có nhiều đồng vị là nguyên tử khối trung bình của các đồng vị đó

a. Định nghĩa: Chất khử, chất oxi hóa, sự oxi hóa, sự khử, phản ứng oxi hóa- khử
b. Lập phương trình oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron
c. Phân loại phản ứng : phản ứng oxi hóa –khử (số oxi hóa thay đổi), phản ứng không thuộc loại phản ứng
oxi hóa khử (số oxi hóa không thay đổi )
II. BÀI TẬP THAM KHẢO
Câu 1. a. Một nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,99.10
-26
kg. Hỏi một mol cacbon có khối lượng bằng
bao nhiêu gam?
b. Một mol C
2
H
5
OH có khối lượng bằng 46 gam. Hỏi 1phân tử C
2
H
5
OH có khối lượng bằng bao nhiêu
gam?
Câu 2. a. Thế nào là khối lượng tuyệt đối, khối lượng tương đối của nguyên tử ?
b. Hãy tính khối lượng theo gam và theo đơn vị khối lượng nguyên tử u của:
- 1 nguyên tử C gồm 6p, 6n, 6e
- 1 nguyên tử Na gồm 11p, 12p, 12n
Câu 3. Định nghĩa các khái niệm:
- Nguyên tố hóa học
- Đồng vị
- Tại sao nói số hiệu nguyên tử, số khối là đặc trưng cho nguyên tử?
- Nói khối lượng nguyên tử bằng số khối có đúng không?
Câu 4. a. Viết cấu hình electron nguyên tử của 36 nguyên tố đầu trong bảng tuần hoàn.
b. Xác định được nguyên tố kim loại, phi kim, khí hiếm. Giải thích.

B;
11
5
B.
a. Tính số % nguyên tử của 2 đồng vị.
b. Hỏi có bao nhiêu % số nguyên tử đồng vị
10
5
B trong H
3
BO
3
(cho H = 1, O = 16).
Câu 12. Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân là 16, hiệu điện tích hạt nhân của X và Y là 1, tổng
electron trong phân tử X
2
Y là 23. Xác định 3 nguyên tố X, Y, Z
Câu 13. Cho 2 nguyên tố A và B kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn và có tổng số proton
bằng 27. Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn.
Câu 14. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 16, 9, 17. Xác định vị trí của chúng
trong bảng tuần hoàn và xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tính phi kim tăng dần.
Câu 15. Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 12, 13, 19
a. Viết cấu hình electron và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn.
b. Xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tăng dần tính kim loại.
Câu 16. Cho các nguyên tố A, B , C lần lượt có số hiệu nguyên tử là 12, 20, 14.
a. Xếp theo thứ tự tính kim loại tăng dần của các nguyên tố đó? Giải thích?
b. Viết công thức hidroxit tương ứng của các nguyên tố trên và xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ
c. Nêu những tính chất biến đổi tuần hoàn theo nhóm?
Câu 17. Cho 3 nguyên tố X, Y, Z có số hiệu lần lượt là: 14, 16, 17.
a. Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố đó?

(đkc)
a. Xác định tên của 2 kim loại đó.
b. Tính V của dung dịch HCl đã dùng .
Câu 23. Nguyên tố R thuộc chu kì 3, tạo hợp chất oxit cao nhất là R
2
O
7
.
a. Xác định nguyên tố R.
b. Nêu các tính chất hóa học cơ bản của R.
Câu 24. Hai nguyên tố A và B ở cùng nhóm A thuộc 2 chu kì nhỏ liên tiếp. B tạo hợp chất khí với hiđro có
công thức RH
4
. Oxit cao nhất của B chứa 53,3% oxi về khối lượng
a. Gọi tên 2 nguyên tố A và B ?
b. Cho biết vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn.
Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 20,2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được dung
dịch A và 6,72 lít khí (đkc)
a. Xác định tên của 2 kim loại kiềm.
b. Tính % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
Câu 26. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IIA. Lấy 0,88g X cho hòa tan
hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít H
2
(đkc) và dung dịch Y chứa m gam muối khan. Xác
định tên của A, B và giá trị m.
Câu 27. Viết các công thức electron cà công thức cấu tạo các hợp chất : Cl
2
; N
2
; H

SO
4
. Xác định công hóa trị các nguyên tố trong phân tử
Câu 28. Giải thích sự hình thành liên kết trong các hợp chất: NaBr, LiF, ZnO, CaO, CaCl
2
, CuCl
2
, Na
2
O,
FeCl
3
, MnCl
2
. Xác định điện hóa trị các nguyên tố trong phân tử.
Câu 29. Dãy gồm các hợp chất: Cl
2
, Br
2
, I
2
, HCl, Na
2
O, KCl, BaCl
2
, AlCl
3
, H
2
S, NaCl, N

O, PCl
5
Câu 31. Lập công thức oxit bậc cao nhất của các nguyên tố tương ứng : Si, P, Cl, S, C, N, Se, Br. Xác định
cộng hóa trị các nguyên tố trong hợp chất đó ?
Câu 32. Lập công thức hợp chất khí với hiđro của các nguyên tố P, S, F, Si, Cl, N, C, Br. Xác định cộng hóa
trị của các nguyên tố trong hợp chất ?
Câu 33. Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron
a. Cho MnO
2
tác dụng với dd axit HCl đặc, thu được MnCl
2
, Cl
2
, H
2
O.
b. Cho Cu tác dụng với axit HNO
3
đặc, nóng thu được Cu(NO
3
)
2
, NO
2
và H
2
O.
c. Cho Mg tác dụng với dd axit H
2
SO

3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
3. FeS
2
+ O
2
→ Fe
2
O
3
+ SO
2
4. KClO
3
→ KCl + O
2

5. Cl
2
+ KOH → KCl + KClO
3
+ H

3
→ Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
10. HCl + KMnO
4
→ KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status