Đề cương ôn tập hoá học 9 học kì II - Pdf 17

TRƯỜNG THCS MỸ HOÀ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II 09-10
TỔ : HOÁ - SINH Môn: HOÁ HỌC 9
I/ TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu câu đúng
1/Tính chất nào sau đây không phải là của khí clo:
A) Tan hoàn toàn trong nước B) Có màu vàng lục C) Có tính tẩy trắng khi ẩm D) Có mùi hắc , rất độc
2/ Số công thức cấu tạo có thể ứng với công thức phân tử C
4
H
10
là: A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
3/Những dãy chất nào sau đây đều là hiđro cacbon :
A) FeCl
2
, C
2
H
6
O , CH
4
, NaHCO
3
B) NaC
6
H
5
, CH
4
O , HNO
3
, C
6

2
H
4
O,C
2
H
2
C)C
2
H
2 ,
C
2
H
4
, C
2
H
6
B) CH
3
Cl , C
2
H
6
O , C
6
H
5
NO

6
H
6
C)C
2
H
2
, C
2
H
4
D) C
6
H
6 ,
CH
4

6/ Chỉ dùng quỳ tím và kim loại Na có thể phân biệt 3 dung dịch nào sau đây :
A) HCl , CH
3
COOH , C
2
H
5
OH , C) CH
3
COOH , C
2
H

5
OH C) C
6
H
6
D) CH
3
-

O- CH
3

8/ Có 3 lọ chứa các dd sau: rượu êtylic , glucozơ , axit axêtic .Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt :
A) Giấy quỳ tím và Na B) Na và AgNO
3
/ NH
3
C) Giấy quỳ tím và AgNO
3
/ NH
3
D) Tất cả đều đúng
9/ Có 1 lọ đựng 650ml rượu êtylic , độ rượu 40
0
, Thể tích rượu êtylic nguyên chất có trong lọ :
A) 250ml B) 160ml C) 150ml D) 260ml
10/ Đốt cháy 0,5mol Hiđrocacbon X thu được 22g CO
2
, X là :


C) Khí C
2
H
2
và khí CH
4
, khối lượng 2,4g D) Khí CH
4
và CO
2 ,
khối lượng 3g
12/ Những Hiđrocacbon nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn :
A) Êtylen B) Benzen C) Axêtylen D) Mêtan
13/Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử bằng 16,nguyên tử của nguyên tố A có mấy lớp electron ?
A.1 lớp B. 2 lớp C. 3 lớp D. 4 lớp
14.Cho 8,1 gam kim loại M tác dụng với khí Clo dư thu được 40,05 gam muối.Kim loại M là:
A. Fe B. Al C. Mg D. Cu
15.Khả năng hấp phụ cao là đặc tính của chất nào ?
A. Than chì B. Than đá C.Than hoạt tính D.Kim cương
16.Giấm ăn là dd của axit axêtic trong nước,trong đó nồng độ axit axêtic từ 2% đến 5 % lượng axit tối thiểu
có trong 1 lít giấm ăn là:
A. 22,0 gam B.20,2 gam C.20,0 gam D. 21,2 gam
17.Tính chất hoá học nào không phải của êtylen:
A.Phản ứng trùng hợp B.Phản ứng cộng với dung dịch brom
C. Phản ứng với natri D.Phản ứng cộng với hiđrô xúc tác niken
18.Trong các chất sau,chất nào có phản ứng tráng bạc:
A.Xenlulôzơ B.Glucôzơ C.P rôtêin D.Tinh bột
11.Chọn thí nghiệm nào sau đây để phân biệt benzen và dầu đậu nành (dầu ăn) :
A.Hoà tan vào nước. B.Cho tác dụng vớI kim loại natri
C.Thử bằng dung dịch brom D.Tác dụng vớI dung dịch NaOH, đun nóng

A/ Giấy quỳ tím và natri. B/ Natri và dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C/ Giấy quỳ tím và dung dịch AgNO
3
/NH
3
. D/ Tất cả đều được.
27/ Để tẩy sạch vết dầu mỡ hoặc chất béo dính vào quần áo, ta có thể dùng chất nào sau đây :
A/ Nước. B/ Dầu hỏa. C/ Dung dịch nước clo. D/ Rượu etylic.
28/ Một hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđrô bằng số nguyên tử cacbon và không làm mất màu dung dịch
Brôm. Hợp chất đó là : A/. Mêtan B/. Etilen C/. Axetilen D/. Ben zen
29/ Rượu etylic phản ứng được với natri vì trong phân tử có :
A. Nguyên tử oxi B. Nhóm - OH
C. Nguyên tử cacbon ,hiđrô và oxi D. Nguyên tử hiđrô và nguyên tử oxi
30/ Axit axetic có tính axit vì trong phân tử có : OH
A. Nhóm -OH ; B. Nhóm C = O ; C. 2 nguyên tử O ; D. Nhóm - C = O
31/Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Mêtan có nhiều trong khí quyển . B. Mêtan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ than .
C. Mêtan có nhiều trong nước biển . D. Mêtan có nhiều trong nước ao .
32/ Dãy các chất đều phản ứng với kim loại natri là
A- CH
3
COOH, (-C
6
H
10
O

A. Giấm ăn. B. Chất béo. C. Chất dẻo . D. Natri axetat
35/ Dầu mỏ là :
AMột đơn chất ; B.Một hợp chất phức tạp; C.Một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrôcacbon
36/ Khi cho 4,6g rượu etylic tác dụng hết với kim loại Na thì thể tích khí H
2
thoát ra (đktc) là :
A. 3,36 lit B. 2,24 lit . C. 1,12 lit. D. 0,56 lit
37/ Chọn phát biểu đúng :
A/Những hợp chất chức cacbon gọi là hợp chất hữu cơ
B/Những hợp chất chức cacbon (trừ CO, CO
2
, muối cacbonat, H
2
CO
3
) gọi là hợp chất hữu cơ
C/Những hợp chất có trong tự nhiên là hợp chất hữư cơ
D/Những hợp chất chức cacbon và các nguyên tố khác gọi là hợp chất hữu cơ
38/ Hợp chất hữu cơ được phân thành mấy loại : A/1 B/2 C/3 D/4
39/ Những chất nào dưới đây có khả năng tác dụng với natri giải phóng Hidro :
A/CH
4
, C
2
H
4
B/C
2
H
2

H
8
42/ Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của rượu etylic :
A/Tác dụng với natri, giải phóng Hidro B/Tác dụng làm mất màu dung dịch Brom
C/Tác dụng với Oxi, không khí D/Tác dụng với Axit axetic có xúc tác H
2
SO
4
đặc và đun nóng
43/ Cho 5,6 lit khí etylen ( ĐKTC ) tác dụng với nước có xúc tác Axitsunfuric thì thu được 2,3 gam rượu
etylic. Hiệu suất của phản ứng là : A/ 15% B/17% C/20% D/22%
44/ Trong nước tiểu của những người bị bệnh tiểu đường có chứa đường glucozơ. Chọn thuốc thử để nhận
biết đường glucozơ trong nước tiểu trong số các chất cho dưới đây :
A/Quỳ tím B/Nước vôi trong C/Ag
2
O/ NH
3
D/Kẽm
45/ Điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn xốp là phương pháp điều chế
A/Nước Giaven B/Khí O
2
C/Khí Cl
2
D/Thuốc tím
46/ Pha 4 lít rượu etylic 50
O
với 6 lít nước ta được :
A/Rượu 5
O
B/Rượu 20

2
. Công thức phân tử của
hiđrocacbon là:

A. C
2
H
4
; B. CH
4
; C. C
2
H
2
; D. C
2
H
6
.
51/ Để tráng một tấm gương , người ta phải dùng 5,4gam Glucozơ. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 95%. Khối
lượng bạc bám trên tấm gương là:

A. 6,156g ; B. 6,35g ; C. 6,25g ; D. 6,42g .
52/ Câu phát biểu đúng là :
A : Những chất có nhóm - OH hoặc nhóm -COOH thì tác dụng được với NaOH
B : Những chất có nhóm - COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na.
C : Những chất có nhóm - COOH vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng với Na.
D : Những chất có nhóm - OH tác dụng được với NaOH.
53/ Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A : CH

H
10
O
5
)n
54/ Khi cho 3,6 g glucozơ lên men rượu thì thể tích CO
2
thu được ở đktc là :
A : 8,96 lít B : 17,92 lít C : 0,896 lít D : 1,792 lít
55/ Khí C
2
H
2
có lẫn khí SO
2
, CO
2
và hơi nước.Để thu được C
2
H
2
tinh khiết có thể :
A : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch NaOH dư
B : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch Brom dư
C : Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch NaOH dư, sau đó qua H
2
SO
4
đặc
.

3
C
3
H
5
+ NaOH D : C
2
H
5
- OH + K
58/ Hợp chất hữu cơ ngoài phản ứng cháy chỉ tham gia phản ứng thế là .
A : Benzen B : Etilen C : Axetilen D : Metan
C Một hợp chất A làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ, tác dụng được với kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối
cacbonat. Trong phân tử hợp chất A có chứa nhóm:
A : CH = O B : COOH C : OH D : CH
3
59/ Một hidrocacbon có chứa 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theo khối lượng. Công thức nào dưới đây là phù
hợp với hidrocacbon đó ? A : C
2
H
4
B : CH
4
C : C
2
H
2
D : C
6
H

+ NaOH + HCl + Ca(OH)
2

M N Q N M
M,N,Q ln lt l cỏc cht :
A/ NaHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
. B/ KHCO
3
, CO
2
, NaHCO
3
.C/ KHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
, D/ CaCO
3
, CO

70/ Thnh phn % Cacbon trong cỏc cht no sau õy l cao nht
a. CH
4
b. CH
3
Cl c. CH
2
Cl
2
d. CHCl
3
71/ Th tớch khớ oxy iu kin tiờu chun cn t chỏy 8 gam khớ mờ tan l:
a. 11,2 lớt b. 22,4 lớt c. 44,8 lớt d. 33,6 lớt
72/ Cht no sau õy va tham gia phn ng cng va tham gia phn ng th?
a. C
2
H
2
, C
6
H
6
b. CH
4
, C
2
H
6
, c. C
2

4
, Na
2
CO
3
, C
2
H
6
O c. C
6
H
6
, C
2
H
2
, CH
3
COONa d. CH
4
O, C
2
H
6
O, CO
2

A. Nhit sụi ca ờtilen cao hn nhit sụi ca nc. B. Etilen nng hn khụng khớ.
C. Etilen cú mu vng nht, ớt tan trong nc. D. Etilen l cht khớ, khụng mu khụng mựi, ớt tan trong nc.

2/ Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO
2
,CH
4
,C
2
H
4
.Viết các phương trình hoá học.
3/ Hãy nhận biết các khí sau bằng phương pháp hoá học: CO
2
, CH
4
, H
2
,C
2
H
4
. Viết các phương trình hoá
học.
5/ Trình bày cách nhận biết 4 chất lỏng chứa trong 4 lọ mất nhãn là Benzen, rượu etylic, axit axetic và
glucozơ.
Viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có).
C/ Bài tập hoàn thành chuỗi biến hoá:
6/ Hoàn thành dãy biến hoá sau (ghi điều kiện nếu có)
a/ C
2
H
4

4
C
2
H
5
Cl C
2
H
5
OH
HCl
d/ FeCl
3
Cl
2
NaClO
NaCl
đ/ §¸ v«i
(1)
→
V«i sèng
(2)
→
§Êt ®Ìn
(3)
→
Axetylen
(6)
→
Etylen

a/ Viết phương trình hóa học.
b/ Tính thành phần % về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
10/ Cho 21,2 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí
(đktc).Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
( Biết C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23)
11/ Cho 5.6 lít ( ĐKTC ) hỗn hợp khí gồm C
2
H
4
và C
2
H
2
tác dụng hết với dung dịch Brom dư, lượng Brom
đã tham gia phản ứng là 56 gam :
a/ Hãy viết phương trình PƯHH
b/ Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
( Cho Br = 80 , C = 12 ,H =1 )
12/ Cho 500 ml dung dch CH
3
COOH tỏc dng va vi 30 g dung dch NaOH 20% .
a/ Tớnh nng mol/lớt ca dung dch CH
3
COOH .
b/ Nu cho ton b dung dch CH
3
COOH trờn vo 200 ml dung dch Na
2
CO
3

c.Dựng lng glucoz ó ly nh trờn cú th pha ch c bao nhiờu gam dung dch glucoz 10% cú D =
1g/m
3
. Cho bit : H =1 , C = 12 , O = 16
17/ X l hn hp gm mờtan v etylen. Dn X qua bỡnh nc Brụm d thy cú 8 gam Brụm tham gia phn
ng. Khớ thoỏt ra khi bỡnh em t chỏy hon ton ri hp th ton b sn phm chỏy vo bỡnh nc vụi
trong thy cú 15 gam kt ta.
a/Vit cỏc phng trỡnh phn ng xy ra
b/ Tớnh % th tớch cỏc cht trong X
18/ Cho 3 lớt hn hp etylen v mờtan (o ktc) i qua dung dch nc brom thy dung dch nc brom
nhc mu thu c 1,7g ibrometan. Xỏc nh thnh phn phn trm v th tớch mi khớ trong hn hp u.
19/ Cho 100 g dd CH
3
COOH 12% tỏc dng va vi dd NaHCO
3
8,4%
a/ Lp PTHH
b/ Tớnh khi lng dd NaHCO
3
ó dựng
c/ Dn sn phm khớ thu c qua bỡnh ng 80 g dd NaOH 25%. Tớnh khi lng mui to thnh
( C= 12, H=1 , O= 16, Na = 23 )
20/ Hợp chất hữu cơ A ở thể khí. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí A (đktc), thu đợc 22 g khí cacbonic và 9 g n-
ớc.
a) Xác định công thức phân tử của A, biết rằng 1 lít khí A ở đktc có khối lợng 1,25 g.
b) Viết công thức cấu tạo của A.
21/ Đốt cháy hoàn toàn 16,8 lít khí axetilen.
a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích khí oxi, thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lợng axetilen này. Biết rằng thể tích khí đo ở
đktc và không khí chứa 20% thể tích oxi.

H
5
: 0,5đ
- Tính đúng hiệu suất : 0,5đ
Câu 8:
viết PTHH: 0,5 điểm
tính số mol brom:0,25 điểm
tính số mol etylen:0,25 điểm
tính %
42
HC
V
0,5 điểm
tính %
4
CH
V
: 0,5 điểm
Câu 9:
a/ Viết đúng PTHH: 0,5điểm.
b/ Tính n
Br
2
: 0,25 điểm.
Tính n
C
2
H
4
: 0,25 điểm.

- Xác định được chất dư : 0,5 đ
- Tính được thể tích khí CO
2
: 0,5 đ
Câu 13 :
- m
C
= 1,32 . 12/ 44 = 0,36 g ; (0,125đ)
- m
H
= 0,54 . 2/18 = 0,06 ; (0,125đ)
- m
C
+ m
H
= 0,36 + 0,06 = 0,42 < 0,9 nên hợp chất có nguyên tố O (0,125đ)
- m
O
= 0,9 - 0,42 = 0,48 (0,125đ)
Gọi công thức phân tử của A là C
X
H
Y
O
Z
.
Theo đề ta có :
x12
36,0
=

7
+ 2Ag (0,5đ)
180 216
18 → x = 21,6 g (0,25đ)
Vậy khối lượng kim loại bạc sinh ra là 21,6 g (0,125đ)
Câu 14 :
a/ Viết đượcPTHH 0,5 điểm
b/ Tính được % thể tích mỗi chất khí 1điểm
c/ - Viết được 2 PTHH của phản ứng cháy : 0.5điểm.
- Tính được thể tích khí O
2
: 0,5điểm
- Tính dược thể tích không khí : 0,5 điểm
Câu15: Đúng PTHH : 0,5đ
n
hh :
:0,25 mol (0,5đ)

n

êty len = n Brôm = 0,025 mol (1 đ)
% êtylen = 10% (0,5 đ)
% mêtan = 90% (0,5 đ)
Câu16: Tính số mol CO
2
0,25đ
- Viết PTHH 0,5đ
- Tính số mol rượu etylic 0,25đ
- Tính khối lượng rượu etylic 0,25
- Tính khối lượng glucozơ đã tham gia 0,5đ

3
+ H
2
O (3) 0,25đ

2
8
0,05
160
Br
mol
n
⇒ = =
0,25đ

2 4 2 4
0,05 0,05 28 1,4( )
C H C H
g
n m
= ⇒ = × =
0,25đ

3
15
0,15( )
100
CaCO
mol
n

%V C
2
H
4
1
Cõu19:
a/ Vit ỳng PTP
CH
3
COOH + Na HCO
3
CH
3
COONa +H
2
O + CO
2
(1) 0,5
b/
m CH
3
COOH =
100
12100x
=12g n CH
3
COOH=
60
12
=0,2 mol 0,5

3
+ H
2
O (2) 0,5
Theo P (2) n Na
2
CO
3
= n CO
2
= 0,2 (mol) mNa
2
CO
3
= 0,2 x 106 =21,2 (g) 0,25
20. Để làm bài tập xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ dựa vào sản phẩm đốt cháy, ta tiến
hành theo trình tự sau :
Tìm khối lợng 2 nguyên tố C và H dựa vào khối lợng (hoặc thể tích) CO
2
và H
2
O.
Tìm khối lợng oxi dựa vào định luật bảo toàn khối lợng :
m
chất hữu cơ
= m
C
+ m
H
+ m

O
b) Số mol
2 2
C H
V 16,8
n
22,4 22,4
= = =
0,75 (mol)
2C
2
H
2
+ 5O
2


4CO
2
+ 2H
2
O
1 mol 2,5 mol 2 mol 1 mol
0,75 mol 2,5.0,75 mol 2.0,75 mol 0,75 mol
2
O
n
= 2,5.0,75 = 1,875 (mol)
2
O

 + H
2
O
1 mol 1 mol
1,5 mol 1,5 mol
Níc v«i trong d, CO
2
ph¶n øng hÕt vµ hoµn toµn t¹o thµnh kÕt tña CaCO
3
.
3
CaCO
m
= n.M = 1,5.100 = 150 (g)
Còng cã thÓ tÝnh khèi lîng kÕt tña theo c¸ch sau:
CO
2
+ Ca(OH)
2

→
CaCO
3
 + H
2
O
44 g 100 g
66 g x g
3
CaCO

23. a) CH
3
COOH + NaOH
→
CH
3
COONa + H
2
O
b) Sè mol axit = sè mol NaOH = 0,3.0,5 = 0,15 (mol)
⇒ Khèi lîng cña CH
3
COOH lµ 0,15.60 = 9 (g)
c) Sè gam muèi : 0,15.82 = 12,3 (g).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status