1 số đề thi thử thpt quốc gia môn hóa học with keys - Pdf 28

THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N IỬ Ộ
chính th cĐề ứ
THI TH MÔN HÓA H C - THI S 01ĐỀ Ử Ọ ĐỀ Ố
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)
Câu 1 (1 i m)để
nh ngh a nào sau ây là úng?Đị ĩ đ đ
S hi u nguyên t c a m t nguyên t hóa h c làố ệ ử ủ ộ ố ọ
A. số hạt proton
B. số hạt electron
C. số thứ tự trong bảng Hệ thống tuần hoàn
D. số chỉ điện tích dương hạt nhân nguyên tử
Câu 2 (1 i m)để
Bi t r ng X và Y là hai nguyên t trong cùng m t nhóm và hai chu kì liên ti p c a b ng tu n hoàn.ế ằ ố ộ ở ế ủ ả ầ
T ng s proton trong hai nguyên t X, Y b ng 32. Hai nguyên t X, Y ó làổ ố ử ằ ố đ
A. Mg và Ca
B. O và S
C. N và Si
D. C và Si
Câu 3 (1 i m)để
Cho h p ch t p-HO-Cợ ấ
6
H
4
-CH
2
OH tác d ng v i l ng d axit axetic có Hụ ớ ượ ư
2
SO
4
c làm xúc tác, un nóng,đặ đ
ph n ng x y ra v i hi u su t 100%. S n ph m t o ra làả ứ ả ớ ệ ấ ả ẩ ạ

2
O. ó làĐ
các dung d ch anilin, phenol, r u benzylic, p-crezol. Cho quì tím vào t ng dung d ch, thì ch t không làmị ượ ừ ị ấ
i màu quì tím làđổ
A. Anilin.
B. Phenol
C. p-crezol
D. tất cả các chất
Câu 5 (1 i m)để
Cho 7,4 gam h n h p 2 axit n ch c tác d ng v a h t v i Naỗ ợ đơ ứ ụ ừ ế ớ
2
CO
3
t o ra 1,12 lít khí COạ
2
( ktc). Cô c nđ ạ
dung d ch thì s gam mu i khan thu c làị ố ố đượ
A. 10,6 gam
B. 9,6 gam
C. 8,6 gam
D. 7,6 gam
Câu 6 (1 i m)để
Khi hòa tan 30 gam h n h p ng và ng (II) oxit trong dung d ch HNOỗ ợ đồ đồ ị
3
loãng, d th y thoát ra 6,72 lítư ấ
( ktc) khí NO duy nh t. Hàm l ng % kh i l ng c a ng (II) oxit trong h n h p ban u làđ ấ ượ ố ượ ủ đồ ỗ ợ đầ
A. 4,0%.
B. 2,4%.
C. 3,2%.
D. 4,8%.

Cho m gam h i r u etylic i qua ng s ch a CuO t nóng, làm l nh toàn b ph n h i i ra kh i ngơ ượ đ ố ứ ứ đố ạ ộ ầ ơ đ ỏ ố
s cho ng ng t h t, thu c h n h p l ng X.Chia X thành hai ph n u nhau. Cho ph n 1 ph n ng h tứ ư ụ ế đượ ỗ ợ ỏ ầ đề ầ ả ứ ế
v i Na thu c 3,36 lít khí Hớ đượ
2
( ktc). Cho ph n 2 ph n ng h t v i AgNOđ ầ ả ứ ế ớ
3
trong NH
3
c 43,2 gam Ag.đượ
K t qu nào sau ây là úng:ế ả đ đ
A. m = 27,6 gam.
B. m = 13,8 gam
C. Hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu là 25%.
D. Hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu là 50%
Câu 10 (1 i m)để
Khi b nung nóng nhi t cao, trong s các ch t NaNOị ở ệ độ ố ấ
3
, AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
và Fe(NO
3
)
3
thì ch t b nhi tấ ị ệ
phân là
A. AgNO

3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
NO
3
, có th dùng 1 hoáể
ch t nào d i ây?ấ ướ đ
A. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch Ba(OH)
2
C. Dung dịch AgNO
3
D. Dung dịch nước vôi trong
Câu 12 (1 i m)để
Cho gi thi t là khi s t tác d ng v i Hả ế ắ ụ ớ
2
SO
4
thu c:đượ
1) Khí H
2
S.
2) Khí SO
2

H
5
–NH
3
Cl, CH
3
–NH
3
Cl thì NH
3
ph n ngả ứ
c v iđượ ớ
A. CH
3
COONa
B. C
6
H
5
OH
C. C
6
H
5
–NH
3
Cl
D. CH
3
–NH

-C
6
H
4
-OH
D. C
6
H
5
-CH
2
-OH
Câu 16 (1 i m)để
Cho các h p ch t: an ehit fomic (X), etilenglicol (Y) glixerin (Z) và propan iol-1,3 (T). Ch t có th tácợ ấ đ đ ấ ể
d ng c v i Cu(OH)ụ đượ ớ
2

A. X, Y, Z và T
B. X, Y và Z
C. Y và Z
D. Z và T
Câu 17 (1 i m)để
Cho t ng ch t: N c brom (X), [Ag(NHừ ấ ướ
3
)
2
]OH (Y), H
2
/Ni, t
0

2
Cr
2
O
7
+ KI + H
2
SO
4

(3) Cl
2
+ KI
Iot có th c t o ra trong ph n ngể đượ ạ ả ứ
A. (1).
B. (3).
C. (1) và (3)
D. (1), (2) và (3).
Câu 20 (1 i m)để
Nguyên t nguyên t Bo có hai ng v B10 ử ố đồ ị và B11. Kh i l ng nguyên t trung bình c a Bo là 10,81.ố ượ ử ủ
H i có bao nhiêu % theo kh i l ng c a ỏ ố ượ ủ trong axit boric H
3
BO
3
(M = 61,81)?
A. 14,42%.
B. 17,48%.
C. 15,82%.
D. 19,21%.
Câu 21 (1 i m)để

S Ag
2
S + 2HNO
3
.
4). Fe(NO
3
)
2
+ H
2
S FeS + 2HNO
3
.
Ph ng trình ph n ng không úng làươ ả ứ đ
A. (1)
B. (2).
C. (3).
D. (4).
Câu 23 (1 i m)để
Trong s các ch t: phenol, anilin, an ehit fomic, thì i u ki n th ng ch t th r n làố ấ đ ở đ ề ệ ườ ấ ở ể ắ
A. Phenol.
B. Anilin
C. Anđehit fomic
D. Không có chất nào ở thể rắn
Câu 24 (1 i m)để
Ph n ng th v i HNOả ứ ế ớ
3
x y ra i v i axit th m Cả đố ớ ơ
6

D. 4,478gam.
Câu 27 (1 i m)để
H p ch t Z ch ch a C, H, O. Khi cho Z tác d ng v i Na ho c NaHCOợ ấ ỉ ứ ụ ớ ặ
3
thu c s mol khí b ng s molđượ ố ằ ố
Z ã ph n ng. Ch t có kh i l ng phân t nh nh t tho mãn các tính ch t trên c a Z làđ ả ứ ấ ố ượ ử ỏ ấ ả ấ ủ
A. HOOC-COOH
B. HOCH
2
-CH
2
OH
C. HO-CH
2
-COOH
D. CH
3
-CHOH-COOH
Câu 28 (1 i m)để
Cho CO
2
t t n d vào 30ml dung d ch ROH 20% (kh i l ng riêng d = 1,2 g/ml; R là kim lo i ki m).ừ ừ đế ư ị ố ượ ạ ề
Cô c n dung d ch sau ph n ng r i nung nhi t cao n kh i l ng không i, thu c 9,54 gamạ ị ả ứ ồ ở ệ độ đế ố ượ đổ đượ
ch t r n khan. V y R làấ ắ ậ
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
Câu 29 (1 i m)để
Hòa tan 3,06 gam oxit kim lo i MO trong HNOạ

O
3
và CuO vào axit HCl v a , thu c dungừ đủ đượ
d ch Y. i n phân dung d ch Y t i khi v a h t ion Cuị Đ ệ ị ớ ừ ế
2+
. Tính i n l ng ã tiêu t n, gi thi t hi u su t cácđ ệ ượ đ ố ả ế ệ ấ
ph n ng u là 100%.ả ứ đề
A. 9650
B. 19300
C. 24125
D. 14475
Câu 32 (1 i m)để
Cho 5,2 gam h n h p g m Cu, Al, Fe vào c c ch a 30ml dung d ch NaOH 4M. Sau khi ph n ng hoànỗ ợ ồ ố ứ ị ả ứ
toàn, ta thu c 2,688 lít khí Hđượ
2
( ktc). V y % kh i l ng c a Al trong h n h p làđ ậ ố ượ ủ ỗ ợ
A. 41,54%.
B. 62,30%.
C. 20,77%.
D. 93,46%.
Câu 33 (1 i m)để
Cho 0,1mol este C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
vào c c ch a 30ml dung d ch hi roxit c a kim lo i ki m ROH cóố ứ ị đ ủ ạ ề

Câu 35 (1 i m)để
Cho n c brom tác d ng v a v i m t l ng glucoz t o ra dung d ch X.Thêm dung d chướ ụ ừ đủ ớ ộ ượ ơ ạ ị ị
AgNO
3
/NH
3
vào dung d ch X th y t o ra k t t a.V y k t t a ó làị ấ ạ ế ủ ậ ế ủ đ
A. Ag
B. AgBr
C. Bạc gluconat
D. Amoni gluconat
Câu 36 (1 i m)để
Dung d ch saccaroz có th ph n ng c v i ch t nào sau ây?ị ơ ể ả ứ đượ ớ ấ đ
A. Cu(OH)
2
B. [Ag(NH
3
)
2
]OH
C. H
2
/Ni, t
0
D. Nước brom.
Câu 37 (1 i m)để
Cho cân b ng sau:ằ
Cr
2
O

CrO
4
+ Na
2
CrO
4
+ H
2
O (1)
2K
2
CrO
4
+ H
2
SO
4
K
2
Cr
2
O
7
+ K
2
SO
4
+ H
2
O (2)

+ 15NO
2
+ 7H
2
O.
2). 2FeS
2
+ 30HNO
3
Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
SO
4
+ 30NO
2
+ 14H
2
O.
Theo nguyên t c thìắ
A. phản ứng (1) đúng
B. phản ứng (2) đúng.
C. cả (1) và (2) đều đúng
D. cả (1) và (2) đều không đúng.
Câu 40 (1 i m)để

Câu 41 (1 i m)để
Trong s các ch t Cố ấ
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
CHO thì ch t có nhi t sôi cao nh t làấ ệ độ ấ
A. C
2
H
5
OH
B. CH
3
CHO
C. CH
3
COOH
D. CH
3
COOC

B. (1) và (3).
C. (2) và (3).
D. (1), (2) và (3).
Câu 44 (1 i m)để
Cho 4,64 gam h n h p X ch a FeO, Feỗ ợ ứ
3
O
4
, Fe
2
O
3
, trong ó s mol FeO b ng s mol Feđ ố ằ ố
2
O
3
tác d ng v iụ ớ
dung d ch HCl 1M v a . Th tích dung d ch HCl c n dùng làị ừ đủ ể ị ầ
A. 0,16 lít
B. 0,26 lit
C. 0,32 lít
D. 0,08 lít
Câu 45 (1 i m)để
Trong s các dung d ch: AgNOố ị
3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO

3
.
D. AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
và Zn(NO
3
)
2
Câu 46 (1 i m)để
Hòa tan hoàn toàn 3 gam h n h p g m kim lo i R hóa tr (I) và kim lo i M hóa tr (II) vào dung d ch h nỗ ợ ồ ạ ị ạ ị ị ỗ
h p HNOợ
3
và H
2
SO
4
, sau ph n ng thu c dung d ch X và có 1,344 lít h n h p khí Y ( ktc) g mả ứ đượ ị ỗ ợ đ ồ
NO
2
và m t khí Z.Kh i l ng h n h p Y là 2,94 gam. N u l y 1 ít dung d ch X cho tác d ng v i l ng dộ ố ượ ỗ ợ ế ấ ị ụ ớ ượ ư
b t Cu và Hộ
2

D. 33,33%.
Câu 49 (1 i m)để
t cháy hoàn toàn 0,1mol h p ch t X có công th c HOOC-(CHĐố ợ ấ ứ
2
)
n
-COOH, cho s n ph m cháy vào bìnhả ẩ
n c vôi trong thu c 30 gam k t t a.Y là m t r u no n ch c khi b un nóng v i Hướ đượ ế ủ ộ ượ đơ ứ ị đ ớ
2
SO
4
c thì t ođặ ạ
ra olefin. t cháy hoàn toàn m t este a ch c t o b i X và Y c t l kh i l ng COĐố ộ đ ứ ạ ở đượ ỉ ệ ố ượ
2
:H
2
O t ng ngươ ứ
là 176: 63. V y n có giá tr b ng:ậ ị ằ
A. 0
B. 1
C. 2.
D. 3
Câu 50 (1 i m)để
H p ch t n ch c X có công th c phân t trùng v i công th c n gi n nh t. Khi t cháy hoàn toànợ ấ đơ ứ ứ ử ớ ứ đơ ả ấ đố
0,37 gam X, ch t o ra 0,44 gam COỉ ạ
2
và 0,09 gam H
2
O. Hãy cho bi t X ph n ng c v i nh ng ch tế ả ứ đượ ớ ữ ấ
nào trong s các ch t:Phenol, Cố ấ

B. Nhiều chu kỳ đều mở đầu bằng một kim loại kiềm và tận cùng bằng một khí hiếm
C. Trừ chu kỳ 1, trong mỗi chu kỳ số electron lớp ngoài cùng tăng lần lượt từ 1 đến 8 theo chiều từ trái sang phải.
D. Nguyên tố ở chu kỳ nào thì nguyên tử của nó có bấy nhiêu lớp electron, nguyên tố ở chu kì 8 thì vỏ nguyên tử có 8 lớp eletron
Câu 3 (1 i m)để
T p h p h s h p th c nào d i ây theo th t t trái sang ph i c xem là úng trong ph n ng oxiậ ợ ệ ố ợ ứ ướ đ ứ ự ừ ả đượ đ ả ứ
hóa kh sau: ử Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O
A. 1, 4, 1, 1, 2
B. 8, 30, 8, 3, 15
C. 8, 30, 8, 3, 9
D. 4, 14, 4, 1, 5
Câu 4 (1 i m)để
i u kh ng nh nào sau ây là không úng?Đ ề ẳ đị đ đ
Có các h p ch t HF, HCl, HBr, HI. T trái sang ph iợ ấ ừ ả
A. tính axit tăng dần.
B. độ phân cực tăng dần.
C. tính khử tăng dần
D. bán kính anion tăng dần
Câu 5 (1 i m)để

5
B. HCOOC
6
H
4
CH=CH
2
C. C
6
H
5
COOCH=CH
2
D. C
6
H
5
CHCOOCH
3
Câu 8 (1 i m)để
Khi so sánh xenluloz v i tinh b t có nh ng nh n xét sau:ơ ớ ộ ữ ậ
1) Xenluloz có m ch th ng, tinh b t có d ng m ch th ng và d ng m ch nhánh.ơ ạ ẳ ộ ạ ạ ẳ ạ ạ
2) Tinh b t t o màu xanh v i Iộ ạ ớ
2
, còn xenluloz không có tính ch t này.ơ ấ
3) M t m t xích xenluloz có 3 nhóm –OH t do, tinh b t không có qui lu t ó.ộ ắ ơ ự ộ ậ đ
Nh n xét úng làậ đ
A. (1).
B. (2).
C. (3).

Trong s các dung d ch: Fe(NOố ị
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
, dung d ch ph n ng c v i Hị ả ứ đượ ớ
2
S là
A. Fe(NO
3
)
3
và Cu(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)

, Zn(NO
3
)
2
Câu 13 (1 i m)để
Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu kim lo i b ng 100ml dung d ch h n h p ch a HNOạ ằ ị ỗ ợ ứ
3
1M; H
2
SO
4
0,4M;
HCl 0,5M. Sau khi k t thúc ph n ng, cô c n dung d ch thu c mu i khan làế ả ứ ạ ị đượ ố
A. Cu(NO
3
)
2
B. CuSO
4
C. hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
và CuSO
4
D. hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
, CuSO

3
loãng thu c 604,8 ml ( ktc) h n h p khíđượ đ ỗ ợ
X g m Nồ
2
O và N
2
, không có các s n ph m kh khác. T kh i h i c a X so v i Hả ẩ ử ỉ ố ơ ủ ớ
2
b ng 18,45. Kim lo i Rằ ạ

A.Al
B. Fe
C.Mg
D.Zn
Câu 17 (1 i m)để
Ti n hành ph n ng este hóa gi a CHế ả ứ ữ
3
COOH và C
2
H
5
OH. thu c este v i hi u su t cao, ta có thĐể đượ ớ ệ ấ ể
A. dùng dư axit CH
3
COOH
B. dùng dư rượu etylic
C. chưng cất thu lấy este trong quá trình phản ứng
D. dùng cả 3 cách trên
Câu 18 (1 i m)để
Trong s các ch t NHố ấ

4CuO 2Cu
2
O + O
2
(II)
2Cu
2
S + 3O
2
2Cu
2
O + 2SO
2
(III)
2Cu(OH)
2
+ CH
3
CHO + NaOH Cu
2
O + CH
3
COONa + 3H
2
O (IV)
Ph ng trình ph n ng úng làươ ả ứ đ
A. (IV).
B. (II) và (III).
C. (III) và (IV)
D. (I), (II), (III) và (IV)

H
13
Cl. H p ch tợ ấ
C
6
H
14
ó làđ
A. n-hexan
B. 2-metylpentan
C. 2,2-đimetylbutan
D. 2,3-đimetylbutan
Câu 22 (1 i m)để
H p ch t h u c X (ch a C, H, O) có t kh i h i so v i Hợ ấ ữ ơ ứ ỉ ố ơ ớ
2
b ng 37, tan trong n c t o ra dung d ch X cóằ ướ ạ ị
pH < 7, tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị
3
/NH
3
t o ra Ag kim lo i. S l ng ch t h u c th a mãn các tínhạ ạ ố ượ ấ ữ ơ ỏ
ch t trên làấ
A.1
B.2
C.3
D.0
Câu 23 (1 i m)để
Cho dòng khí Hi ro (d ) i qua ng s ch a Alđ ư đ ố ứ ứ
2
O

2KCl + 3O
2
(II)
CaCO
3
CaO + CO
2
(III)
2Fe(OH)
3
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O (IV)
Ph n ng thu c lo i oxi hóa kh làả ứ ộ ạ ử
A. (I).
B. (I) và (II).
C. (II), (III) và (IV)
D. (I), (II), (III) và (IV)
Câu 25 (1 i m)để
Cho các công th c c u t o sau:ứ ấ ạ
Công th c c u t o c a t enang làứ ấ ạ ủ ơ
A.A
B.B

C. 0,12 lít.
D. 0,16 lít
Câu 28 (1 i m)để
Hòa tan 5,6 gam h n h p Fe và Cu b ng dung d ch HNOỗ ợ ằ ị
3
1M, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn thuả ứ ả
c 3,92 gam ch t r n không tan và khí NO là s n ph m kh duy nh t. Bi t r ng trong h n h p ban uđượ ấ ắ ả ẩ ử ấ ế ằ ỗ ợ đầ
Cu chi m 60% v kh i l ng. Hãy tính th tích dung d ch HNOế ề ố ượ ể ị
3
ã dùngđ
A. 0,07 lít
B. 0,08 lít
C. 0,12 lít.
D. 0,16 lít
Câu 29 (1 i m)để
Cho 0,1 mol Cu tác d ng v i 100ml dung d ch HNOụ ớ ị
3
1M thu c x lít khí NO. Cho 0,1 mol Cu tác d ngđượ ụ
v i 100ml dung d ch h n h p g m HNOớ ị ỗ ợ ồ
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thu c y lít khí NO. Bi t các ph n ngđượ ế ả ứ
x y ra hoàn toàn, các th tích khí o cùng i u ki n. T s x : y làả ể đ ở đ ề ệ ỷ ố
A. 1
B. 2
C. 0,5
D. 0,25

B. Thể tích mol phân tử của một chất khí là thể tích chiếm bởi 1 mol khí đó
C. Ở những điều kiện nhiệt độ, áp suất như nhau, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử
D. Những thể tích khí bằng nhau thì có số mol bằng nhau
Câu 33 (1 i m)để
Hi rocacbon có công th c n gi n (Cđ ứ đơ ả
2
H
3
)
n
không làm m t màu dung d ch KMnOấ ị
4
và dung d ch n cị ướ
brom. V y hi rocacbon ó thu c dãy ng ng ã h c làậ đ đ ộ đồ đẳ đ ọ
A. ankan
B. xicloankan
C. đồng đẳng của benzen
D. không có hiđrocacbon thỏa mãn
Câu 34 (1 i m)để
Metylamin có tính ch t baz là doấ ơ
A. Metylamin tác dụng được với HCl tạo ra muối
B. Metylamin tan được trong nước tạo ra anion OH−.
C. Metylamin làm xanh được quì tím
D. Metylamin chứa nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron tự do
Câu 35 (1 i m)để
Hoà tan m t oxit s t vào l ng d dung d ch HCl c dung d ch X. Cho m t ít dung d ch KMnOộ ắ ượ ư ị đượ ị ộ ị
4
vào X
thì màu c a KMnOủ
4

2
CO
3
Câu 37 (1 i m)để
Cho dòng khí CO i qua ng s ch a 0,12 mol h n h p g m Feđ ố ứ ứ ỗ ợ ồ
2
O
3
và FeO khi t nóng, ph n ng t o rađố ả ứ ạ
3,0912 lít khí CO
2
( ktc). H n h p ch t r n còn l i trong ng n ng 14,352 gam và g m 4 ch t. Hòa tan h tđ ỗ ợ ấ ắ ạ ố ặ ồ ấ ế
h n h p 4 ch t này vào l ng d dung d ch HNOỗ ợ ấ ượ ư ị
3
ch có NO là s n ph m kh duy nh t. S lít khí NO oỉ ả ả ử ấ ố đ
ktc làở đ
A. 6,8544 lít
B. 0,224 lít
C. 0,672 lít
D. 2,2848 lít
Câu 38 (1 i m)để
Cho 1,52 gam h n h p g m 2 r u n ch c ng ng liên ti p tác d ng v i natri v a thu c 2,18ỗ ợ ồ ượ đơ ứ đồ đẳ ế ụ ớ ừ đủ đượ
gam ch t r n. Hai r u ó làấ ắ ượ đ
A. C
5
H
11
OH và C
4
H

H
16
O
2
, khi ph n ng v i LiAlHả ứ ớ
4
t o ra h n h p 2 ch t Y và Z. Khi tạ ỗ ợ ấ đố
cháy cùng m t l ng mol nh nhau c a Y và Z thì l ng COộ ượ ư ủ ượ
2
t o ra là b ng nhau. V y ch t X làạ ằ ậ ấ
A. C
4
H
9
–O
2
–C
4
H
9
B. HO–C
3
H
6
–CH=CH–C
3
H
6
–OH
C. C

Câu 41 (1 i m)để
Chuy n hóa anilin theo s sau:ể ơ đồ
Anilin + H
2
SO
4 ( c)đặ
X Y Z.
V y Z làậ
A. p-nitroanilin
B. o-nitroanilin
C. m-nitroanilin
D. hỗn hợp p- và o-nitroanilin
Câu 42 (1 i m)để
Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam h n h p g m mu i cacbonat c a m t kim lo i hoá tr I và c a m t kim lo iỗ ợ ồ ố ủ ộ ạ ị ủ ộ ạ
hoá tr II vào l ng d dung d ch HCl thu c 2,24 lít khí COị ượ ư ị đượ
2
( ktc). Sau ph n ng, cô c n dung d chđ ả ứ ạ ị
thu c s gam mu i khan b ngđượ ố ố ằ
A. 9,0 gam
B. 10,0 gam
C. 11,0 gam
D. 12,0 gam
Câu 43 (1 i m)để
Cho 9,2 gam h n h p X g m r u propylic và ng ng M c a nó tác d ng v i natri d thu c 2,24ỗ ợ ồ ượ đồ đẳ ủ ụ ớ ư đượ
lít khí ( ktc). Công th c phân t c a r u M làđ ứ ử ủ ượ
A. CH
3
OH
B. C
2

N–CH
2
–COOH
Câu 45 (1 i m)để
Cho các ph ng trình ph n ng:ươ ả ứ
4CrCl
2
+ 4HCl + O
2
4CrCl
3
+ 2H
2
O (1)
2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 16NaOH 2Na
2
CrO
4
+ 12NaCl + 8H
2
O (2)
2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 14NaOH Na

• Ph n 2 cho ph n ng h t v i dung d ch AgNOầ ả ứ ế ớ ị
3
trong amoniac, thu c 43,2 gam Ag.đượ
N u hi u su t ph n ng oxi hóa r u t ng lên 20% thì th tích khí Hế ệ ấ ả ứ ượ ă ể
2
thoát ra thí nghi m trên có giá trở ệ ị
A. lớn hơn 3,36 lít
B. nhỏ hơn 3,36 lít
C. bằng 2,24lít
D. vẫn bằng 3,36 lít
Câu 48 (1 i m)để
Cho hai ph ng trình ph n ng sau:ươ ả ứ
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O CH
3
COOH + C
2
H
5
OH (I)
CH
3
COOC

9
B. HCOOC
3
H
7
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 51 (1 i m)để
Cho 100ml r u etylic 92ượ
0
tác d ng h t v i Na kim lo i thu c khí hi ro. Bi t r ng kh i l ng riêngụ ế ớ ạ đượ đ ế ằ ố ượ
c a r u etylic nguyên ch t d = 0,8g/ml. Th tích khí Hủ ượ ấ ể
2
thu c i u ki n tiêu chu n làđượ ở đ ề ệ ẩ

Trích đoạn Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên Câu 5 (1 i m)để Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol. Điện phân dung dịch AgNO3 bằng điện cực trơ, tại anot có khí oxi thoát ra Ca(HCO3) 2+ Ca(OH)2 2CaCO 3+ 2H2O
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status