Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 1 K35B - Sinh
MỞ ĐẦU
Lý do chọn đề tài
PsidiumMyrtaceae).
u và vêt
p
“Bước đầu nghiên cứu phân loại và
giá trị tài nguyên chi Ổi (Psidium) ở Việt Nam”.
Mục đích nghiên cứu
Psidium
Myrtaceae)
có liên quan.
Nội dung nghiên cứu
- Tìm Psidium) trong
Myrtaceae).
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 2 K35B - Sinh
ng Species Plantarum [23].
Psidium
P. guajava
-
Sa
-
Psidium cujavillus
P. pomiferum [24].; Vahl Psidium pumilum
.
(1753).
Myrtaceae
Psidium i
Psidium Myrtus và Guapurium.
Bentham & Hooker (1865) [15]. ,
Psidium Sim (Myrtaceae)
Trong cá 2009) [25,26]., Heywood
(1993) [19]. Psidium
Psidium Myrtaceae
Psidium
Backer and R. C. Bakhuizen (1963) [14]. trong Flora of Java
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 4 K35B - Sinh
Psidium Myrtaceae
- 5 -
Psidium) P.
guineense Swartz, P. guajava L., P. cujavillus Burm. f.
Jie Chen & Lyn A. Craven (2007) [21]. trong Flora of China (Thực vật
chí Trung QuốcPsidium Psidium
P. guajava L. var. pumilum Vahl-.
[9]. Cây cỏ Việt Nam
PsidiumP. guajava L P.
cujavillus Burm.f P. littorale Raddi
Cây cỏ Việt Nam
.
[2]. Danh lục các loài thực vật Việt
Nam” --Myrtaceae,
l Psidium): P. cattleianum Sabine, P. cujavillus
Burm.f., P. guajava
Ngoài các công trình mang tính phân
Psidium) Từ điển thực vật
thông dụng
(Psidium): P. cujavillus Burm.f. (P. pumiilum Vahl)- P.
guajava L
Psidium); hay công trình
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 6 K35B - Sinh
Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam
Chuyên đề-Dược tính Nam Bắc
Cây độc ở Việt Nam Những
cây thuốc và vị thuốc Việt NamThuốc từ cây cỏ và
động vật
Myrtaceae) nói
Psidium
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 8 K35B - Sinh
Công tác ngoại nghiệp:
n
Công tác nội nghiệp:
Psidium
(Psidium
Psidium
thông tin có liên quan khác.
và Q (2008)
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 10 K35B - Sinh
CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Hệ thống phân loại và vị trí của chi Ổi (Psidium L.)
Psidium Myrtaceae jan (1997,
2009), J. F. Duthie (1876-
(Rhodomyrtus), chi Trâm (SyzygiumCleistocalyx
Psidium
ân
chi (subgenus) hay nhánh (section).
Psidium
Psidium
Myrtaceae Magnoliopsida)
(DicotyledonsMagnoliophyta)
(Angiospermae).
3.2. Đặc điểm hình thái chi Ổi (Psidium L.) qua các đại diện ở Việt Nam
Psidium L. - Ổi
L. 1753. Gen. Pl. 1: 470; Gagnep. in Lecomte, Fl. Gén. Indo-Chine, 1920, 2:
848; Backer & Bakh. f. 1963. Fl. Java, 1: 335; Jie Chen & Lyn A. Craven,
2007. Fl. China, 13: 331.
3.2.1. Dạng sống
Nhánh non vuông,
Psidium guajava, Psidium cujavillus).
Hình 1. Cấu tạo hoa của Psidium
3.2.5. Quả
P. guajava, P. cattleianum, P. cujaviullus), màu tím (P. cattleianum);
Hình 2. Cấu tạo quả của Psidium
3.2.6. Hạt
Typus: Psidium guajava L.
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 13 K35B - Sinh
Psidium
P. cattleyanum, P. guajava, P.
cujavillus).
Psidium) không th
National d' Histoire Naturalle, Paris, France (P); The New York Botanical
Garden, New York, USA (NY); South China Botanical Garden Herbarium
(IBSC); Herbarium Kunming Institute of Botany (KUN); Kwangxi Institute
Psidium sp.).
Khóa luận tốt nghiệp
3.4.1. Psidium cattleianum Sabine - Ổi sẻ
Sabine, 1821. Trans. Hort. Soc. London, 4: 317. t. 111; N. T. Ban,
2003, Checkl. Pl. Sp. Vietn. 2: 126; Jie Chen & Lyn A. Craven, 2007. Fl.
China, 13: 331.
- P. littorale Raddi, 1821. Opusc. Sci. 4: 254. t. 7, nom. Illeg.; Phamh.
2000. Illustr. Fl. Vietn. 2: 644 ; John Parnell & C. Pranom, 2002. Fl. Thail.
7(4): 778.
- P. variable Berg. in Mart. 1857. Fl. Bras. 14(1): 400.
-
-10 x 2-
-5
-
hình
-
-1 x 0,4-
Loc. class: Brazil.
Sinh học và hình thái: Mùa hoa tháng 5-7, mùa -9. Cây
Phân bố
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 16 K35B - Sinh
Mẫu nghiên cứu:
Psidium
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 19 K35B - Sinh
3.3.2. Psidium cujavillus Burm. f. - Ổi cảnh, ổi kiểng
Burm. f. 1768. Fl. Ind.: 114; Backer & Bakh. f. 1963. Fl. Java, 1: 335;
Phamh. 2000. Illustr. Fl. Vietn. 2: 644; N. T. Ban, 2003, Checkl. Pl. Sp.
Vietn. 2: 126.
- Psidium pumilum Vahl, 1791. Symb. Bot. 2: 56; Blume, 1826. Bijdr. 1093.
-
-5 x 1-
11--
-
-
-
-
h 1-
vàng nâu.
Loc. class: Habitat in centre American; Typus: C. Linnaeus 635.6 (LINN).
Sinh học và hình thái: Mùa hoa vào tháng 4-6, mùa -9.
Phân bố:
Mẫu nghiên cứu
- 464 (HN). - NINH
BÌNH (K
3
4
5
6
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 22 K35B - Sinh
3.4.3. Psidium guajava L. - Ổi
L. 1753. Sp. Pl. 1: 470; Gagnep. 1912. in Lecomte, Fl. Gén. Indo-Chine,
2: 848; Backer & Bakh. f. 1963. Fl. Java, 1: 334; Phamh. 2000. Illustr. Fl.
Vietn. 2: 644; John Parnell & C. Pranom, 2002. Fl. Thail. 7(4): 778; N. T.
Ban, 2003. Checkl. Pl. Sp. Vietn. 2: 126; Jie Chen & Lyn A. Craven, 2007.
Fl. China, 13: 331.
- P. pyriferum L. 1762. Sp. Pl. ed. 2, 1: 672; Lour. 1790. Fl. Cochinch.
1: 378.
- P. pomiferum Lour. 1790. Fl. Cochinch. 1: 378.
-
-14 x 4-
-
-
-3
nách lá;
-8 x 4-
kíc -1,4 x 0,6-
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 24 K35B - Sinh Hình 5. Psidium guajava L.
1. Cành mang hoa, 2. hoa, 3.
, 2004)
Khóa luận tốt nghiệp
Nguyễn Thị Xuân 25 K35B - Sinh
Ảnh 4. Psidium guajava L.
,5,6. N.T.Xuân
1
2
3
4
5
6
7