ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
GIÁO DỤC HỌC
DÙNG CHO HỆ: ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
(Đào tạo theo học chế tín chỉ)
THANH HÓA – 2013
TRNG I HC HNG C
KHOA TM Lí - GIO DC
B MễN GIO DC HC
CNG CHI TIT HC PHN
GIO DC HC
Mó hc phn: 182005
1.Thụng tin v ging viờn.
1.1. Thụng tin v ging viờn dy hc phn:
1. Họ và tên: Hồ Thị Dung.
- Chức danh, học hàm, học vị: Trởng bộ môn GDH, Giảng viên chính, - Th.S GDH.
- Thời gian, điạ điểm làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 Văn phòng bộ môn TL-GD. Phòng
301 - A5, Cơ sở 1- Trờng Đại học Hồng Đức.
- Địa chỉ liên hệ: S 15 - Đờng 2 Phố Trịnh Thị Ngọc Lữ - P. Lam sơn - Tp.Thanh
Hóa
- Điện thoại: NR: 0373859059; DĐ: 0983092602
2. Tin Dng
- Chc danh: Ging viờn chớnh
- Hc v: Thc s
- Thi gian, a im lm vic: t th 2 n th 6, ti vn phũng B mụn Giỏo dc hc:
Phũng 301A5 CSI HH S 307 Lờ Lai phng ụng Sn Thnh ph Thanh Hoỏ.
- a ch liờn h: Khu chung c ụng Phỏt, lụ 20, tng 4.
- in thoi: 0912.601.477
3. Nguyn Th Phng Lan
Tên ngành/khoá đào tạo: Đại học sư phạm ( Khoa KHTN, Ngoại ngữ, KHXH)
Khóa đào tạo: Từ K15 ( 2012 -2016)
Tên học phần: Giáo dục học
Bộ môn phụ trách: Bộ môn Giáo dục học
Số tín chỉ học tập: 04
Học kỳ: 3
Học phần: Bắt buộc
Các học phần tiên quyết: Tâm lý học đại cương
Các học phần kế tiếp: Quản lý hành chính nhà nước & QLGD-ĐT
Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 36 tiết
4
+ Thảo luận, hoạt động theo nhóm, bài tập thực hành: 48 tiết
+ Tự học: 180 tiết
Địa chỉ của bộ môn phụ trách học phần: Bộ môn Giáo dục học; Phòng 301, Nhà A5-Đại
học Hồng Đức
3. Mục tiêu của học phần:
* Về kiến thức:
Trang bị cho sinh viên những hiểu biết cơ bản về các khái niệm, phạm trù của giáo
dục học, các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách ; mục đích và
nhiệm vụ giáo dục; Cơ sở lý luận về quá trình dạy học và giáo dục, vai trò và nhiệm vụ
của người GV và người GV Chủ nhiệm lớp trong nhà trường phổ thông, từ đó vận dụng
một cách có hiệu quả trong hoạt động nghề nghiệp sau này.
* Về kỹ năng:
- Sinh viên liên hệ với thực tiễn dạy học và giáo dục trong nhà trường phổ thông,
giải thích được một số vấn đề về quan điểm, đường lối, chủ trương phát triển giáo dục -
đào tạo của Đảng, nhà nước ta hiện nay.
- Hình thành kỹ năng tổ chức các hoạt động dạy học và giáo dục, kỹ năng chủ
nhiệm lớp, kỹ năng thiết kế và lập kế hoạch chủ nhiệm, kỹ năng xử lý các tình huống sư
phạm.
1.1. Khái niệm con người, nhân cách
1.2 Khái niệm về sự phát triển nhân cách
2.Vai trò của di truyền và môi trường trong sự phát triển nhân cách
3.Giáo dục và sự phát triển nhân cách
3.1. Vai trò của giáo dục đối với sự hình thành và phát triển nhân cách
3.2. Vai trò của hoạt đông cá nhân đối với hình thành và phát triển nhân cách
3.3. Giáo dục và các giai đoạn phát triển nhân cách của học sinh theo lứa tuổi
CHƯƠNG III: MỤC ĐÍCH VÀ NHIỆM VỤ GIÁO DỤC
1.Mục đích giáo dục
1.1.Khái niệm mục đích giáo dục, mục tiêu giáo dục
1.2.Mục tiêu giáo dục Việt Nam
1.4.Mục tiêu ở cấp độ tổng quát
1.5.Mục tiêu ở cấp độ hệ thống giáo dục
1.6. Mục tiêu ở cấp độ chuyên biệt
2.Hệ thống giáo dục quốc dân
2.1.Khái niệm hệ thống giáo dục quốc dân
2.2.Hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam
6
2.3.Định hướng hoàn thiện hệ thống giáo dục quốc dân
3.Nguyên lý giáo dục
3.1.Khái niệm về nguyên lý giáo dục
3.2.Nội dung nguyên lý giáo dục
3.3.Phương hướng quán triệt nguyên lý giáo dục
4 Những nhiệm vụ giáo dục của nhà trường
4.1.Giáo dục đạo đức và ý thức công dân
4.2.Giáo dục trí tuệ
4.3.Giáo dục thể chất
4.4.Giáo dục lao động và hướng nghiệp
4.5.Giáo dục thẩm mỹ
PHẦN 2: LÝ LUẬN DẠY HỌC VÀ GIÁO DỤC
CHƯƠNG II: NHỮNG VẤN ĐỂ CƠ BẢN CỦA LÝ LUẬN GIÁO DỤC
1. Quá trình giáo dục
1.1. Khái niệm, bản chất của quá trình giáo dục
1.2. Cấu trúc, đặc điểm của quá trình giáo dục
1.3. Động lực, lôgíc của quá trình giáo dục
1.4. Tự giáo dục và giáo dục lại
2. Nguyên tắc giáo dục
2.1. Khái niệm
2.2. Hệ thống các nguyên tắc giáo dục
3. Phương pháp giáo dục
3.1. Khái niệm
3.2. Hệ thống các phương pháp giáo dục
3.3. Lựa chọn và sử dụng có hiệu quả các phương pháp giáo dục
PHẦN 3: NGƯỜI GIÁO VIÊN TRONG NHÀ TRƯỜNG PHỔ THÔNG
CHƯƠNG 1: NGƯỜI GIÁO VIÊN TRUNG HỌC
I. Vị trí, chức năng của người giáo viên
II. Đặc điểm của lao động sư phạm
1. Mục đích của hoạt động lao động sư phạm
2. Đối tượng của hoạt động lao động sư phạm
3. Công cụ của hoạt động lao động sư phạm
4. Sản phẩm của hoạt động lao động sư phạm
5. Một số đặc điểm khác
III. Nhiệm vụ và quyền hạn của người giáo viên
1. Những căn cứ để xác định nhiệm vụ và quyền hạn của người giáo viên
8
2. Nhiệm vụ của người giáo viên
3. Quyền hạn của nhà giáo
IV. Những yêu cầu của người giáo viên trung học.
1. Phẩm chất sư phạm
2. Năng lực sư phạm
N/C
KT - ĐG
Nội dung 1:
GD là một hiện tượng
đặc trưng của xã hội loài người;
Chức năng của giáo dục; Đối
tượng, nhiệm vụ và phương
pháp nghiên cứu giáo dục học;
Một số khái niệm của giáo dục
học; Hệ thống các khoa học về
giáo dục và mối quan hệ của
chúng với các khoa học khác.
3 3 0 13,5 19,5
Nội dung 2
Khái niệm con người,
nhân cách và sự phát triển NC;
Vai trò của di truyền và môi
trường trong sự phát triển NC.
GD và sự phát triển nhân cách.
2 3 0 10,5
BT cá
nhân
19.,5
Nội dung 3
Khái niệm mục đích giáo
dục, mục tiêu giáo dục; phân
biệt MĐGD và MTGD
Mục tiêu tổng quát của GD
Việt nam
Hệ thống giáo dục quốc
Phương tiện dạy học
2 3 0 10,5
Bài KT
giữa kỳ
15,5
Nội dung 8
Hình thức tổ chức dạy
học; Kiểm tra, đánh giá kết quả
học tập của học sinh trong dạy
học.
3 3 0 13,5
19,5
Nội dung 9
Khái niệm, cấu trúc, bản
chất quá trình giáo dục.
3 3 0 13,5 20,5
Nội dung 10
Đặc điểm quá trình giáo dục;
Nguyên tắc giáo dục.
3 3 0 13,5 BTCN 19,5
Nội dung 11
Nguyên tắc giáo dục. Khái
niệm phương pháp giáo dục
2 3 0 10,5
BT
nhóm
(tháng)
15,5
Nội dung 12 Hệ thống các
phương pháp giáo dục; Lựa
a
im
Ni dung chớnh Mc tiờu c th
Yờu cu SV
chun b
Ghi
chỳ
Lý
thuyt
Trờn
lp
3 tit
- Gii thiu khỏi quỏt v
mụn hc.
- GD l mt hin tng
c trng ca xó hi loi
ngi.
- Chc nng ca giỏo dc
-Gii thiu i tng,
nhim v, phng phỏp
nghiờn cu ca GDH.
Sinh viờn gii thớch c:
GD l mt hin tng c
trng ca XH loi ngi;
Chc nng ca GD; i
tng, nhim v v
phng phỏp nghiờn cu
GDH.
c Q1,T1
T tr. 11-33
nhim v ca GDH v liờn
h nhim v ú trong giai
on hin nay.
- Nm vng v phõn tớch,
ly vớ d v chc nng ca
Giỏo dc v liờn h thc t.
- SV chun b
ni dung tho
lun do GV
yờu cu.
- Viết tổng hợp
kết quả chuẩn
bị và chủ động
đa ra vấn đề
cho GV
Khỏc
T hc
nh,
th
vin
13,5
tit
Mt s khỏi nim ca giỏo
dc hc; H thng cỏc
khoa hc v giỏo dc v
mi quan h ca chỳng vi
cỏc khoa hc khỏc. .
Sinh viờn phõn tớch c
Mt s khỏi nim ca giỏo
dc hc; H thng cỏc
trờn
lp
+ Cú th kim tra trong
cỏc ni dung sau:
- GD l hin tng xó hi
c bit.
- Cỏc chc nng ca GD.
Sinh viờn h thng hoỏ
c nhng kin thc ó
hc v vn dng vo thc
tin giỏo dc.
SV chun b
theo yờu cu
ca GV. Đánh
giá đợc thực
trạng chức năng
xã hội của giáo
12
- Nhim v ca GDH.
dục trong giai
đoạn hiện nay.
Ni dung 2, Tun 2:
Hỡnh
thc
t/c DH
T.gian,
a
im
Ni dung chớnh Mc tiờu c th
Yờu cu SV
.
BT/TL
Trờn lp
3tit
Chn trong cỏc vn sau:
- Phõn tớch cỏc khỏi nim:
Cỏ th, cỏ nhõn, cỏ tớnh v
nhõn cỏch.
- Liờn h vai trũ ca giỏo dc
v t giỏo dc i vi s
hỡnh thnh v phỏt trin nhõn
cỏch t ú rỳt ra kt lun s
phm cn thit.
- Hóy su tm nhng cõu tc
ng, ca dao núi v nhng
yu t tỏc ng vo quỏ trỡnh
hỡnh thnh v phỏt trin nhõn
cỏch. Phõn tớch, ỏnh giỏ v
rỳt ra KLSP.
- SV phõn bit cỏc khỏi nim
con ngi, cỏ th, cỏ nhõn,
cỏ tớnh v nhõn cỏch.
- SV phõn tớch v chng
minh c vai trũ ch o
ca GD v tớnh tớch cc ca
cỏ nhõn i vi s hỡnh
thnh v phỏt trin nhõn
cỏch. Rỳt ra KLSP.
- Sinh viờn phi su tm
Phõn tớch, ỏnh giỏ cỏc cõu
- Hiu c cỏc giai on phỏt
trin nhõn cỏch.
SV chun b
theo yờu cu
ca GV.
T vn
Ca GV
Trờn lp
hocVP
- GV chun b cỏc vn SV
thc mc v cú phng ỏn
tr li.
Giúp SV tháo gỡ những khó
khăn, vớng mắc trong quá
trình học tập
Chun b cỏc
vn
KT - G
(bi tp
cỏ nhõn/
tun)
nh k
trờn lp
hoc
nh
Cú th kim tra mt trong
nhng vn sau:
- Phõn tớch v lm rừ vai trũ
ca cỏc yu t i vi s
phỏt trin nhõn cỏch v rỳt ra
Ni dung 3, Tun 3:
Hỡnh
thc
t/c DH
T.gian,
a
im
Ni dung chớnh Mc tiờu c th
Yờu cu SV
chun b
Ghi
chỳ
Lý
thuyt
Trờn
lp
3 tit
- Khỏi nim mc ớch giỏo
dc, mc tiờu giỏo dc.
- Mc tiờu tng quỏt ca
GD Vit nam. H thng
giỏo dc quc dõn Vit
nam.
Sinh viờn hiu v phõn
tớch c cỏc KN: Mc
ớch giỏo dc, mc tiờu
giỏo dc; Mc tiờu giỏo
dc Vit Nam.
c Q.1-T1
tr.93-132
- SV phõn tớch ỳng cỏc
nguyờn lý giỏo dc v
liờn h thc t.
- SV phõn tớch MGD.
Phõn bit c MGD v
MTGD.
- SV chun b
cỏc vn m
GV t ra
- Ly vớ d
thc t
minh ho.
- Viết tổng
hợp kết quả
chuẩn bị và
chủ động đa
ra vấn đề cho
GV
Khỏc
T hc
nh,
th
vin.
13,5 tit
- SV t nghiờn cu cỏc ni
dung: quan h gia mc
ớch mc tiờu giỏo dc;
mc tiờu giỏo dc cp
cỏ nhõn trong cỏc vn kin
ca ng.
trờn
lp
Cú th kim tra trong cỏc
ni dung sau:
- Khỏi nim MGD,
MTGD.
- Mc tiờu tng quỏt ca
GD trong giai on hin
nay
- H thng giỏo dc quc
dõn Vit nam
Sinh viờn m rng v
khc sõu kin thc ó
hc.
SV chun b
theo yờu cu
ca GV. M
rng v khc
sõu kin thc
ó hc và liên
hệ thực tiễn
giáo dục hiện
nay.
14
Ni dung 4, Tun 4:
Hỡnh
thc
t/c DH
T.gian,
a
c Q.2-T1
Thc
hnh
BT/TL
Trờn
lp
3 tit
- o c li sng ca
hc sinh la tui v thnh
niờn; xut nhng gii
phỏp khc phc.
- Thit k ni dung giỏo
dc o c v ý thc
cụng dõn cho mt bui
ngoi khoỏ ca hc sinh
nh trng PT.
- SV ch ra c nguyờn
nhõn ca hin tng vi phm
phỏp lut, li sng o c
ca hc sinh la tui v
thnh niờn; xut nhng
gii phỏp khc phc.
- Bit la chn v thit k
c ni dung giỏo dc o
c cho HS phự hp vi c
im HS cng nh yờu cu
ca xó hi hin nay.
- SV nm vng, phõn tớch
c nhim v giỏo dc
- Cỏc nhúm
SV hon
thnh bi
Xờminar
T vn
Ca GV
Trờn
lp;
VPBM
- GV chun b cỏc vn
SV thc mc v cú phng
ỏn tr li.
Giúp SV tháo gỡ những khó
khăn, vớng mắc trong quá trình
học tập
Chun b cỏc
vn thc
mc.
KT -
G
(bi tp
nhúm/
thỏng)
nh
k
trờn lp
hoc
nh
Cú th kim tra mt trong
cỏc vn sau:
- Cỏc nhim v giỏo dc.
hin nay.
Ni dung 5, Tun 5:
15
Hình
thức
t/c DH
T.gian,
địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Trên
lớp
3 tiết
Khái niệm, bản chất và
động lực của quá trình dạy
học.
Sinh viên phân tích được:
Khái niệm QTDH, bản chất,
động lực Quá trình dạy học
- Đọc Q1, T1
tr.133-143
tr149-152
- Đọc Q2, T2
Tr. 27-39
- Xây dựng
động lực bài
học trong
chương trình
Khác
Tự học
ở nhà,
ở thư
viện
13,5
tiết
- Cấu trúc của quá trình
dạy học.
- Lấy ví dụ về việc xây
dựng động lực của QTDH
thông qua một bài dạy
trong chương trình phổ
thông.
- SV hiểu và phân tích đầy
đủ động lực QTDH, cách
thức tạo nên động lực của
QTDH.
SV chuẩn bị
theo yêu cầu
của GV. Lấy
ví dụ về việc
xây dựng
động lực
QTDH.
Tư vấn
- Dựa trên những kiến thức
đã học SV củng cố, mở rộng
để giải quyết các vấn đề
giảng viên yêu cầu
- SV chuẩn bị
theo yêu cầu
của GV.
Nội dung 6, Tuần 6:
16
Hỡnh
thc
t/c DH
T.gian,
a im
Ni dung chớnh Mc tiờu c th
Yờu cu SV
chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt
Trờn lp
2 tit
- Cỏc nhim v dy hc
- Nguyờn tc dy hc
Sinh viờn phõn tớch v
ly VD minh ho v cỏc
nhim v dy hc trong
nh trng. Ch rừ mi
quan h gia cỏc nhim
v DH.
- Xu hng i mi v
hon thin ni dung dy
hc. Liờn h vic i
mi NDDH nh
trng PT hin nay.
- SV ly c vớ d,
phõn tớch lm rừ mi
quan h gia cỏc nhim
v DH trong 1 bi dy c
th, phự hp vi chuyờn
ngnh o to ca SV.
- Phõn tớch ni dung
nguyờn tc GD. Vn
dng c s lớ lun GDH,
ỏnh giỏ vic thc hin
nguyờn tc ny trng
PT? Rỳt ra KLSP.
- Lm rừ xu hng i
mi NDDH, da vo
nhng nh hng trờn
ỏnh giỏ vic i mi
NDDH trng PT.
- SV chun b
ni dung tho
lun do nhúm
phõn cụng.
- Viết tổng hợp
kết quả NC và
chủ động trao
hc, xu hng i mi
v hon thin ni dung
dy hc.
SV chun b
theo yờu cu
ca GV. cỏc
tỡnh hung
trong
- c
Q2,tr.63-64
Q3 tr 63, 106
T vn Trờn lp; - GV chun b cỏc vn
Giúp SV tháo gỡ những khó
Chun b cỏc
17
Của GV VPBM
đề SV thắc mắc và có
phương án trả lời.
kh¨n, víng m¾c trong qu¸
tr×nh häc tËp
vấn đề thắc
mắc.
KT - ĐG
(bài tập
cá nhân/
tuần)
Định kỳ ở
trên lớp
hoặc ở
nhà.
2 tit
- Khỏi nim, h thng PPDH, la
chn phi hp cỏc PPDH
SV hiu oc ni hm
khỏi nim PPDH, cỏc
phng phỏp dy hc
trong nh trng, nhng
c s ca vic la chn
v phi hp cỏc PPDH
c Q.1-T1
tr.203-232
c Q.2-T2
Tr.53-63.
.gov/f re
( ND :i mi
PPDH)
BT/TL
Trờn lp
3 tit
+ Chn trong cỏc vn sau:
- Qua d gi ti cỏc trng PT,
anh (ch) hóy ỏnh giỏ vic s
dng cỏc phng phỏp dy hc
tớch cc trong dy hc ti cỏc
trng PT hin nay ? Ly vớ d
minh ho
- Dixtecvec cho rng: Ngi
giỏo viờn bỡnh thng mang chõn
lý n cho hc trũ, ngi GV
th
vin
10,5 tit
- Cỏc PPDH theo hng phỏt
huy tớnh tớch cc ca HS v vic
vn dng cỏc PPDH ú trong
chuyờn mụn ca SV.
- ỏnh giỏ vic thc hin cỏc
PPDH trng PT hin nay.
- Khỏi nim phng tin dy hc,
mi quan h gia PTDH v
PTDH, cỏc loi PTDH.
- SV tỡm kim thụng tin
minh ho c th cho
vic vn dng cỏc PPDH
tớch cc.
- Hiu c khỏi nim v
ý ngha ca PTDH.
SV chun b
theo yờu cu
ca GV.Truy
cập các diễn
đàn và
Website cú
địa chỉ:
achnology.com
t (ND: i
mi PPDH)
T vn
- Thit k mt bui núi chuyn
vi hc sinh v ch giỏo dc
o c li sng.
Sinh viờn khc sõu kin
thc ó hc, liờn h vi
thc tin giỏo dc v ly
vớ d minh ho.
SV chun b
theo yờu cu
ca GV.
- ễn tp phn
I, Phn II
(chng I).
Ni dung 8, Tun 8:
19
Hỡnh thc
t/c DH
T.gian,
a im
Ni dung chớnh Mc tiờu c th
Yờu cu SV
chun b
Ghi
chỳ
Lý thuyt
Trờn lp
3 tit
- -Hỡnh thc t chc dy
hc.
Ki - Kim tra, ỏnh giỏ
phng phỏp ú
trng PT hin nay.
- SV phõn tớch v chng
minh c HTTCDH
lp- bi l HTTCDH
hiu qu hn nhng
HTTCDH khỏc.
- SV nm vng cỏc
PPKT G trong ú
khng nh phng phỏp
trc nghim l phng
phỏp cú nhng u im
ln trong KT-G .
- SV chun b
theo yờu cu
ca GV.
- Cỏc nhúm
chun b ni
dung tho
lun.Viết tổng
hợp kết quả
chuẩn bị ND
thảo luận.
Khỏc
T hc
lp,
nh, th
vin.
13,5 tit
- u, nhc im v
lp, hoc
nh.
- H thng cỏc PPDH
- Ti sao núi HTDH
lp- bi l hỡnh thc
dy hc c bn nhng
khụng phi duy nht ?
- u, nhc im v
cỏc yờu cu ca vic s
dng PP vn ỏp, trc
nghim trong KT-G.
- Da trờn nhng kin
thc ó hc SV cng c,
m rng gii quyt
cỏc vn ging viờn
yờu cu
- SV liờn h, nhn xột
ỏnh giỏ vic thc hin
cỏc PPDH v THTCDH
cỏc PP KT_G PT
SV chun b
ni dung tho
lun do nhúm
phõn cụng
Ni dung 9, Tun 9:
20
Hỡnh
thc
t/c DH
T.gian,
QTDH v bn cht ca
QTGD. Rỳt ra KLSP
- Liờn h c im ca quỏ
trỡnh giỏo dc trong cụng
tỏc giỏo dc ti cỏc trng
PT hin nay v rỳt ra
KLSP.
SV hiu v phõn tớch
ỳng, y v c
im ca QTGD v
rỳt ra nhng kt lun
cn thit trong cụng
tỏc GD.
- SV phõn tớch v ch
rừ nhng im khỏc
nhau v bn cht ca
QTDH v bn cht
ca QTGD.
- SV tho lun, ỏnh
giỏ vic vn dng cỏc
c im ca QTGD
trong cụng tỏc GD
hc sinh ti cỏc
trng PT hin nay.
SV thc hin
theo yờu cu
ca GV. Khắc
sâu kiến thức,
lấy đợc VD và
có biết vận
Chun b cỏc
vn thc
mc.
KT -
G,
nh k,
trờn lp,
nh.
SV np bi tp cỏ nhõn
theo mt trong nhng ni
dung sau:
- Khỏi nim, bn cht , c
im ca QTGD.
- Liờn h bn cht, c
im ca quỏ trỡnh giỏo
dc v rỳt ra KLSP
- ng lc ca QTGD
Sinh viờn khc sõu
kin thc ó hc v
hon thnh bi tp
theo ni dung c
giao.
- SV thc
hin theo yờu
cu ca GV.
- Trình bày
bài tập khoa
học, đầy đủ,
nội dung sâu
sắc, có liên
Tr.84-92.
BT/TL
Trờn lp
3 tit
Chn trong cỏc vn sau:
- Nguyờn tc giỏo dc : Tụn
trng nhõn cỏch ngi c
giỏo dc ng thi yờu cu
hp lý vi h .Liờn h thc t
vic thc hin nguyờn tc
trng ph thụng .
- Ti sao cú th núi ngh thut
giỏo dc chớnh l thc hin
mt cỏch y , hp lý v
sỏng to cỏc nguyờn tc giỏo
dc?
- ỏnh giỏ vic thc hin cỏc
nguyờn tc GD trong giỏo dc
hc sinh ti cỏc trng PT hin
nay ?
- Lm BT tỡnh hung Q2 tr
100,101,102 ; Q3 tr 116.
- Phõn tớch ND v yờu
cu ca nguyờn tc:
Tụn trng, yờu cu
hp lớ .
- Nhn xột, ỏnh giỏ
thc t trng ph
thụng vic thc hin
cỏc nguyờn tc
ca GV.
T vn
Ca
GV
Trờn lp
hoc
VPBM
GV chun b cỏc vn SV
thc mc v cú phng ỏn tr
li.
Giúp SV tháo gỡ những
khó khăn, vớng mắc trong
quá trình học tập
Chun b cỏc
vn thc
mc.
KT -
G
bi tp
cỏ
nhõn/
tun
Thng
xuyờn
trờn
lp,
nh.
- Cỏc nguyờn tc giỏo dc .
Liờn h thc t vic thc hin
nguyờn tc trờn.
im
Ni dung chớnh Mc tiờu c th
Yờu cu SV
Chun b
Ghi
chỳ
Lý
thuyt
Trờn lp
2 tit
- Nguyờn tc giỏo dc
( tip).
- Ni dung giỏo dc
- Khỏi nim phng phỏp
giỏo dc
- SV nm vng ni dung
GD trong nh trng v
mt s ni dung giỏo
dc mi hin nay.
- Hiu y ni hm
PPGD
c Q.1-T2
Tr.91-93
Q2,T2
Tr. 99-100
(ND: Phng
phỏp giỏo dc
Thc
hnh
BT/TL
hung GD. Da vo c
s lớ lun, SV a ra
cỏch gii quyt hp lý
nht.
SV chun b
bi tp v
hon thnh
theo yờu cu
ca GV.
T hc
nh,
th vin.
10,5 tit
Mt s ni dung giỏo dc
mi hin nay.
- Liờn h thc t. ni dung
giỏo dc mi hin nay.
- H thng hoỏ cỏc ni
dung giỏo dc mi v
liờn h thc t.
SV c v
Liờn h thc
t. ni dung
giỏo dc mi
T vn
ca GV
Trờn lp
hoc
VPBM
GV chun b cỏc vn SV
a im
Ni dung chớnh Mc tiờu c th
Yờu cu SV
Chun b
Ghi
chỳ
Lý
thuyt
Trờn lp
3 tit
- H thng cỏc PPGD.
- Vic la chn, vn dng
cỏc PPGD
Sinh viờn phõn tớch v
gii thớch c: H
thng PPGD. C s v
ngh thut trong vic la
chn cỏc PPGD
c Q.1-T2:
Tr. 93-114
( ND:
Cỏc PPGD).
c Q2-T2:
Tr. 100-114
Thc
hnh
Trờn lp
3 tit
Chn trong cỏc vn sau:
-Cỏc phng phỏp cụng tỏc
tỡnh hung GD.
- Rốn luyn k nng gii
quyt cỏc tỡnh hung
GD cho SV
- Cỏc nhúm
thc hin theo
y/c ca GV.
- SV chun b
ND tho
lundo nhúm
phõncụng.
- Liên hệ với
các GVPT để
học tập kinh
nghiệm, kỹ
năng thiết kế
buổi sinh hoạt
ngoại khoá
T hc
lp,
nh,
th vin.
18 tit
- u nhc im ca cỏc
nhúm PPGD v cỏc PPGD
c th.
- Vic la chn, vn dng
cỏc PPGD.
- Su tm v xõy dng cỏc
tỡnh hung giỏo dc. Nờu
trờn lp
hoc
nh.
- H thng nguyờn tc GD.
- Cỏc ni dung GD c bn
- Gii quyt v rỳt ra KLSP
cỏc tỡnh hung Q3 tr
147,148 (6.2)
Sinh viờn khc sõu kin
thc ó hc v hon
thnh bi tp nhúm theo
ni dung c giao
SV thc hin
theo yờu cu
ca GV.
Ni dung 13, Tun 13:
24
Hỡnh
thc
t/c DH
T.gian,
a im
Ni dung chớnh Mc tiờu c th
Yờu cu SV
chun b
Ghi
chỳ
Lý
thuyt
Trờn lp
thc t PT.
BT/TL
Trờn lp.
3 tit
Chn trong cỏc vn sau:
- c im ca LSP v rỳt
ra KLSP cn thit.
- Trỡnh by c cỏc quy
nh ca lut giỏo dc v
nhim v, quyn hn ca
ngi Giỏo viờn, ca hc
sinh.
- So sỏnh v ch rừ
s khỏc bit gia
ngh dy hc ngy
nay so vi trc kia.
V vi cỏc ngnh
ngh khỏc.
- SV chun b
ni dung tho
lun do nhúm
phõn cụng.
- Viết tổng hợp
kết quả chuẩn bị
trong buổi thảo
luận
Khỏc
T hc
lp,
nh, th
vn thc
mc.
KT -
G
Thng
xuyờn
trờn lp
- Phõn tớch c im ca
LSP v rỳt ra KLSP.
- Phõn tớch cõu núi sau ca
H Ch Tch:
Giỏo viờn phi chỳ ý c ti,
c c. Ti l vn hoỏ,
chuyờn mụn. c l chớnh
tr. Mun cho hc sinh cú
c thỡ GV phi cú
c Cho nờn thy giỏo, cụ
giỏo phi gng mu, nht l
i vi tr con
Sinh viờn khc sõu
kin thc ó hc v
vn dng vo thc
t.
- Su tm nhng
tm gng nh giỏo
tiờu biu v nhng
úng gúp ca h
trong cỏc thi k
lch s.
SV chun b
61
Thc hnh
BT/TL 3 tit
- Trỡnh by cỏc phng
hng phn u rốn luyn
bn thõn cú. phm cht,
nng lc ca GVCN lp.
- Cỏc ni dung cụng tỏc ca
GVCN. Liờn h thc t
GDPT hin nay.
- SV hiu v phõn tớch
c cỏc ni dung cụng
tỏc ca GVCN. Liờn h
vi thc tin cụng tỏc
ch nhim ca cỏc GV
hin nay.
SV hon
thnh bi
Liên hệ với
các GVPT để
tìm hiểu nội
dung, học tập
kinh
nghiệmvề
công tác CN
lớp.
Khỏc
T hc
nh,
th vin.
(bi tp cỏ
nhõn/
tun)
nh k
trờn
lp hoc
nh.
Phõn tớch chc nng ca
GVCN lp.
- Cỏc ni dung cụng tỏc ca
GVCN. Liờn h vi thc
tin cụng tỏc ch nhim ca
cỏc GV hin nay.
- Cỏc phng phỏp cụng tỏc
ca GVCN. Liờn h vi thc
tin cụng tỏc ch nhim .
Sinh viờn khc sõu
kin thc ó hc: ni
dung cụng tỏc ca
GVCN; Phng phỏp
cụng tỏc ca GVCN v
hon thnh bi tp
nhúm theo ni dung
c giao.
- SV chun
b theo y/c
ca GV.
- Liên hệ với
các GVPT để
tìm hiểu thực