GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MAI LINH THANH HÓA - Pdf 29

Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn nhà trường, các thầy cô giáo trong tổ bộ môn kế toán
trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM – cơ sở Thanh Hóa đã tạo mọi điều kiện thuận
lợi cho em được tiếp thu kiến thức của ngành học và được sự cọ xát qua thực tiễn.
Giúp em có cơ hội áp những lý thuyết đã học ở giảng đường và đi sâu nghiên cứu về
thực tiễn tại Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa. Sau quá trình thực tập, em lại đi sâu
vào nghiên cứu chuyên đề tốt nghiệp, đây là phương pháp tốt để em có thể hiểu rõ về
chuyên ngành mà em sẽ làm sau này.
Bên cạnh đó, em xin cảm ơn Ban Giám đốc Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa
và các cô chú, anh chị ở Phòng kế toán đã nhiệt tình hướng dẫn, tạo mọi điều kiện tốt
nhất cho em hoàn thành bài chuyên đề tốt nghiệp. Tại đây em có cơ hội được tiếp xúc
với thực tế, tìm hiểu sâu chuyên ngành học, học hỏi được cách làm việc, kỹ năng giao
tiếp với mọi người.
Em xin cảm ơn Giảng viên hướng dẫn Th.s Võ Thị Minh đã chỉ bảo, hướng dẫn
tận tình để em có thể hoàn thiện được bài chuyên đề tốt nghiệp này.
Trong quá trình làm chuyên đề tốt nghiệp, em tuy đã cố gắng hết sức có thể song
với khả năng, kiến thức và tầm hiểu biết còn hạn chế chắc chắn không thể tránh khỏi
những sai sót nhất định. Vậy em mong được thầy cô, các cô chú, anh chị trong công ty
nhận xét, đánh giá, bổ sung để bài chuyên đề tốt nghiệp của em được hoàn thiện hơn.

SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang i
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
MỤC LỤC ii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iii
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 1

2.2.5. Kế toán Doanh thu hoạt động tài chính & Chi phí tài chính 18
2.2.5.1. Chứng từ sử dụng: 18
2.2.5.2. Tài khoản sử dụng: 18
2.2.6. Kế toán thu nhập khác & chi phí khác 22
2.2.6.1. Chứng từ sử dụng: 22
2.2.6.2. Tài khoản sử dụng: 22
2.2.6.3 Sơ đồ hạch toán TK 711 22
2.2.6.4 Sơ đồ hạch toán TK 811 25
2.2.7 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 26
2.2.7.1 Chứng từ sử dụng 26
2.2.7.2 Tài khoản sử dụng 26
CHƯƠNG 3: 30
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MAI LINH THANH HÓA 30
3.1 Tổng quan về công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa 30
3.1.1 Lịch sử hình thành 30
3.1.2 Lĩnh vực kinh doanh 31
3.1.2.1 Chức năng của ngành nghề 31
3.1.2.2 Ngành nghề sản xuất kinh doanh chủ yếu của công ty 32
3.1.3 Tổ chức công tác quản lý 32
3.1.3.1 Tổ chức chung 32
3.1.3.2 Tổ chức công tác kế toán tại công ty 33
3.1.4 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Chứng từ ghi sổ 34
3.1.5 Các chế độ và phương pháp kế toán 36
3.1.5.1 Phương pháp kế toán hàng tồn kho 36
3.1.5.2 Một số chế độ kế toán khác áp dụng tại công ty 36
3.1.5.2 Chế độ kế toán áp dụng tại công ty 36
3.2 Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH
Mai Linh Thanh Hóa 36
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH

3.2.4.1 Kế toán chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp 73
3.2.4.2 Kế toán tổng hợp chi phí quản lý doanh nghiệp 74
3.2.4.2.1 Chứng từ sử dụng 74
3.2.4.2.2 Tài khoản sử dụng 74
3.2.4.2.3 Sổ kế toán sử dụng 74
3.2.4.2.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 75
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang iv
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
3.2.4.2.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 76
3.2.5 Kế toán thu nhập khác và chi phí khác 82
3.2.5.1 Chứng từ sử dụng 82
3.2.5.2. Tài khoản sử dụng 82
3.2.5.3 Sổ kế toán sử dụng 82
3.2.5.4 Tóm tắt quy trình kế toán thu nhập khác 82
3.2.5.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 82
3.2.5 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 91
3.2.5.1. Chứng từ sử dụng 91
3.2.5.2. Tài khoản sử dụng 91
3.2.5.3. Sổ kế toán sử dụng 91
3.2.5.4. Tóm tắt quy trình kế toán xác định kết quả kinh doanh 91
3.2.5.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 91
CHƯƠNG 4: 98
GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MAI LINH THANH
HÓA 98
4.1 Đánh giá chung về công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh tại Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa 98
4.1.1 Ưu điểm: 98

BĐS Bất động sản
TP Thành phẩm
HH Hàng hóa
HTK Hàng tồn kho
BHXH Bảo hiểm xã hội
NVL Nguyên vật liệu
DH Dài hạn
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang iii
Chuyên đề tốt nghiệp
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
Sơ đồ 3.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa 33
Sơ đồ 3.2: Tổ chức bộ máy kế toán của Công Ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa 34
Sơ đồ 3.3: Sơ đồ hạch toán chứng từ ghi sổ 35
Sơ đồ 3.4: Quy trình ghi sổ doanh thu hoạt động, dịch vụ, bán hàng 49
Sơ đồ 3.5: Quy trình ghi sổ giá vốn hàng bán 60
Sơ đồ 3.6: Quy trình ghi sổ chi phí bán hàng 68
Sơ đồ 3.7: Quy trình kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 76
Sơ đồ 3.8: Quy trình ghi sổ kế toán thu nhập khác và chi phí khác 82
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang iv
Chương 1: Tổng quan đề tài nghiên cứu GVHD: Th.S Võ Thị Minh
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
1.1 Lý do chọn đề tài
Trong nền kinh tế thị trường hiện nay vấn đề lớn nhất mà các doanh nghiệp
quan tâm là làm thế nào để đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất tức là tối đa hóa lợi
nhuận và giảm thiểu hóa chi phí. Lợi nhuận là thước đo hiệu quả hoạt động sản xuất
kinh doanh và các yếu tố liên quan trực tiếp đến việc tính toán lợi nhuận của doanh
nghiệp chính là các khoản doanh thu và chi phí. Tuy nhiên để đạt mục tiêu này đòi hỏi

1.5 Phương pháp nghiên cứu
 Phương pháp thu thập số liệu
Thu thập số liệu thực tế từ phòng kế toán, sổ sách, chứng từ liên quan đến doanh
thu và kế toán doanh thu tại công ty.
Tham khảo những tài liệu có liên quan đến đề tài nghiên cứu
 Phương pháp xử lý số liệu
Phương pháp tổng hợp, so sánh, thống kê
1.6 Kết cấu chuyên đề (Gồm 4 chương)
Chương 1: Tổng quan về đề tài nghiên cứu
Chương 2: Cơ sở lý luận về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh của các doanh nghiệp
Chương 3: Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả
kinh doanh tại công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa
Chương 4: Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang 2
Trang 2
Chương 2: Cơ sở lý luận
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
CHƯƠNG 2:
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG CÁC DOANH
NGHIỆP
2.1 Các khái niệm cơ bản
2.1.1 Doanh thu
Theo chuẩn mực kế toán số 14 “Doanh thu và thu nhập khác” ban hành và công
bố theo QĐ số 19/2001/QĐ – BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính thì:
Doanh thu là tổng giá trị của các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã thu được trong kỳ kế
toán, phát sinh từ hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp

 Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành
giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
+ Doanh thu bán hàng nội bộ: Phản ánh doanh thu của số sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ tiêu thụ trong nội bộ doanh nghiệp. Doanh thu nội bộ thu từ lợi ích kinh tế thu
được từ việc bán hàng hóa, sản phẩm, cung cấp dịch vụ nội bộ giữa các đơn vị trực
thuộc trong cùng một công ty, Tổng công ty tính theo giá bán nội bộ.
+ Doanh thu hoạt động tài chính: Phản ánh doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền,
cổ tức, lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động động tài chính khác của doanh
nghiêp. Doanh thu hoạt động tài chính gồm:
 Tiền lãi: Lãi cho vay, lãi tiền gửi ngân hàng, lãi bán trả chậm trả góp, lãi
đầu tư trái phiếu, tín phiếu, chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hóa dịch
vụ;…
 Cổ tức, lợi nhuận được chia;
 Thu nhập về hoạt động đầu tư, bán chướng khoán dài hạn;
 Thu nhập về thu hồi hoặc thanh lý các khoản vốn góp liên doanh, đầu tư
vào công ty liên kết, đầu tư vào công ty con, đầu tư vốn khác;
 Thu nhập về các hoạt động đầu tư khác;
 Lãi tỷ giá hối đoái;
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang 4
Trang 4
Chương 2: Cơ sở lý luận
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
 Chênh lãi do bán ngoại tệ;
 Chênh lệch lãi chuyể nhượng vốn;
 Các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác;
 Các khoản giảm trừ doanh thu:
 Chiết khấu thương mại: Khoản mà doanh nghiệp đã giảm trừ hoặc đã
thanh toán cho người mua hàng đã mua hàng, dịch vụ với khối lượng lớn.
 Giảm giá hàng bán: Khoản mà doanh nghiệp giảm trừ cho người mua do

 Các khoản thu nhập khác ngoài các khoản nêu trên.
2.1.2 Chi phí
Theo chuẩn mực kế toán số 01 “ chuẩn mực chung” ban hành và công bố theo
QĐ 165/2002/QĐ – BTC ban hành ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng BTC thì:
Chi phí bao gồm các chi phí sản xuất kinh doanh trong quá trình hoạt động kinh
doanh thông thường của doanh nghiệp và các chi phí khác.
Chi phí sản xuất kinh doanh bao gồm:
+ Giá vốn hàng bán: Là giá vốn thực tế xuất kho của một sô hàng hóa (gồm cả
chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bán trong kỳ- đối với doanh nghiệp thương
mại) hoặc là giá thành thực tế sản phẩm, lao vụ, dịch vụ hoàn thành (đối với doanh
nghiệp sản xuất, dịch vụ) đã được xác định là tiêu thụ và các khoản khác được tính vào
giá vốn để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ.
Các phương pháp xác định giá vốn hàng xuất bán:
Theo chuẩn mực kế toán số 02 “Hàng tồn kho” ban hành và công bố theo QĐ
149/2001/QĐ – BTC ban hành ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng BTC thì việc tính giá
trị hàng tồn kho được áp dụng theo một trong các phương pháp sau:
 Phương pháp thực tế đích danh: Được áp dụng đối với doanh nghiệp có ít loại
mặt hàng hoặc mặt hàng ổn định và được nhận diện.
 Phương pháp bình quân gia quyền: Giá trị của từng loại hàng tồn kho được tính
theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn kho tương tự đầu kỳ và giá trị từng loại
hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất trong kỳ. Giá trị trung bình có thể tính theo thời
kỳ hoặc mỗi khi nhập một lô hàng về phụ thuộc vào tình hình của doanh nghiệp.
 Phương pháp nhập trước xuất trước: Áp dụng dựa trên giả định là hàng tồn kho
được mua trước hoặc sản xuất trước thì được xuất trước và hàng tồn kho còn lại cuối
kỳ là hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất gần thời điểm cuối kỳ. Theo phương pháp
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang 6
Trang 6
Chương 2: Cơ sở lý luận
GVHD: Th.S Võ Thị Minh

Chương 2: Cơ sở lý luận
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
góp vốn liên doanh, đầu tư vào các công ty liên kết, đầu tư dài hạn khác;
 Chênh lệch do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, TSCĐ đưa đi góp vốn liên
doanh, đầu tư vào công ty liên kết, đầu tư dài hạn khác;
 Tiền bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế;
 Bị phạt thuế, truy nộp thuế;
 Các khoản chi phí khác
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp:
Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế trực thu, thu trên kết quả hoạt động sản
xuất kinh doanh cuối cùng của doanh nghiệp.
Căn cứ tính thuế thu nhập doanh nghiệp là thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế
và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp.
Thu nhập chịu thuế trong kỳ bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác.
Thuế TNDN phải nộp = Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN
2.1.3. Xác định kết quả kinh doanh
Kết quả kinh doanh là kết quả tài chính cuối cùng của các hoạt động của doanh
nghiệp trong một thời gian nhất định (tháng, quý, năm). Đây là chỉ tiêu quan trọng để
đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
Cách tính một số chỉ tiêu lợi nhuận:
DTT về BH và cung cấp DV = DTBH và cung cấp DV – Các khoản giảm trừ DT
LN gộp về BH và cung cấp DV = DTT về BH và cung cấp DV – Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận
thuần từ
hoạt động
kinh
doanh
=
Lợi nhuận

Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh
+ Thu nhập khác
Lợi nhuận kế
toán sau thuế
=
Tổng lợi nhuận
kế
toán trước thuế
-
Chi phí thuế
TNDN
2.2 Nội dung tổ chức công tác kế toán doanh thu, chi phí, xác định kết quả
kinh doanh trong doanh nghiệp.
2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2.2.1.1 Chứng từ sử dụng
Hóa đơn GTGT, Phiếu thu, Giấy báo có của Ngân hàng,…
Bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa dịch vụ mua vào,bán ra, tờ khai thuế GTGT
2.2.1.2 Tài khoản sử dụng
TK 511 “Doanh thu hoạt động, dịch vụ, bán hàng”
Tài khoản này phản ánh Doanh thu hoạt động, dịch vụ bán hàng của doanh
nghiệp trong một kỳ kế toán của hoạt động SXKD.
Kết cấu và nội dung phản ánh TK 511:
Bên Nợ:
- Số thuế tiêu thụ đặc biệt, hoặc thuế xuất khẩu phải nộp tính trên doanh thu bán
hàng thực tế của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng và được
xác định là đã bán trong kỳ;
- Số thuế GTGT phải nộp của doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương
pháp trực tiếp;
- Doanh thu bán hàng bị trả lại kết chuyển cuối kỳ;

 TK 521 "Chiết khấu thương mại"
Tài khoản này dùng để phản ánh khoản chiết khấu thương mại mà doanh nghiệp
đã giảm trừ, hoặc đã thanh toán cho người mua hàng do người mua hàng đã mua hàng,
dịch vụ với khối lượng lớn và theo thỏa thuận bên bán sẽ dành cho bên nua một khoản
chiết khấu thương mại.
Kết cấu và nội dung phản ánh TK 521:
Bên Nợ:
Số chiết khấu thương mại đã chấp nhận thanh toán cho khách hàng.
Bên Có:
Kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương mại sang TK 511 "Doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ" để xác định doanh thu thuần kỳ báo cáo.
Tài khoản 521 không có số dư.
 TK 531 " Hàng bán bị trả lại "
Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị của số sản phẩm, hàng hóa bị khách hàng
trả lại do các nguyên nhân: Vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng bị kém,
mất phẩm chất, không đúng chủng loại, quy cách.
Kết cấu và nội dung phản ánh TK 531:
Bên Nợ: Trị giá hàng bán bị trả lại.
Bên Có: Kết chuyển toàn bộ doanh thu của số hàng bán bị trả sang TK 511
"Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ" để xác định doanh thu thuần kỳ báo cáo.
Tài khoản 531 không có số dư.
 TK 532 "Giảm giá hàng bán"
Tài khoản này dùng để phản ánh khoản giảm giá hàng bán thực tế phát sinh và
việc sử lý khoản giảm giá hàng bán trong kỳ kế toán.
Kết cấu và nội dung phản ánh TK 532
Bên Nợ: Các khoản giảm giá đã chấp thuận cho người mua hàng.
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang 11
Trang 11
Chương 2: Cơ sở lý luận

Trang 12
Chương 2: Cơ sở lý luận
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
kết quả hoạt động kinh doanh.
Khoản hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho cuối năm tài chính
Trị giá hàng bán bị trả lại nhập kho.
Tài khoản 632 không có số dư cuối kỳ
2.2.2.3 Sơ đồ hạch toán
TK 154 TK 632 TK 155,156
TP sản xuất ra tiêu thụ ngay TP, HH đã bán trả lại nhập kho
TK 157
TP gửi đi bán Hàng gửi đi
không nhập kho bán xđ tiêu thụ TK 911
TK 155,156
TP, HH xuất Cuối kỳ k/c giá vốn hàng bán
kho gửi bán của TP, HH, DV đã tiêu thụ
TK 159
Xuất kho TP, HH bán ngay Hoàn nhập dự phòng
giảm giá HTK
TK 138, 152,153
Giá trị hao hụt, mất mát của HTK
sau khi trừ số bồi thường
có quyết định xử lý
TK 159
Trích lập dự phòng giảm giá HTK
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang 13
Trang 13
Chương 2: Cơ sở lý luận
GVHD: Th.S Võ Thị Minh

- Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng phải trả.
- Kết chuyển chi phí QLDN trong kỳ vào bên Nợ TK 911.
Tài khoản 642 không có số dư cuối kỳ.
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang 15
Trang 15
Chương 2: Cơ sở lý luận
GVHD: Th.S Võ Thị Minh
TK 111,112,152,153 TK 641,642 TK111,112
Chi phí vật liệu,công cụ Các khoản giảm chi
TK 133
TK 334,338 TK 911
Chi phí tiền lương và các K/C chi phí bán hàng và
khoản trích theo lương chi phí quản lý doanh nghiệp
TK 214
Chi phí khấu hao TSCĐ
TK 142,242,335,352 TK 352
Chi phí phân bổ dần, chi phí Hoàn nhập dự phòng
trích trước, Cp bảo hành SP phải trả
TK 512 TK 139
Thành phẩm, hàng hóa Hoàn nhập dự phòng phải
dịch vụ tiêu dùng nội bộ thu khó đòi
TK 3331
TK 111,141,331
Chi phí dịch vụ mua ngoài,
chi phí khác bằng tiền
TK133
TK 139
Trích lập dự phòng phải thu
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH

Bên Nợ:
- Tập hợp toàn bộ các khoản chi phí hoạt động tài chính thực tế phát sinh
trong kỳ, các khoản lỗ hoạt động tài chính và trích lập dự phòng giảm giá đầu tư tài
chính, chi phí chuyển nhượng đất,… được xác định là tiêu thụ.
Bên Có:
Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
SVTH : Vũ Thị Vân LỚP: DHKT6TH
Trang 18
Trang 18

Trích đoạn Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán Kế toán tổng hợp giá vốn hàng bán Tóm tắt quy trình kế toán xác định kết quả kinh doanh Hoàn thiện hệ thống sổ chi tiết tại Công ty TNHH MaiLinh Thanh Hóa
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status