Báo cáo thực tập tốt nghiệp tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế - Pdf 29

Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Lời nói đầu
Thực tập tốt nghiệp là giai đoạn quan trọng trong quá trình đào tạo của nhà tr-
ờng. Nhằm thực hiện phơng châm giáo dục lý thuyết gắn liền với thực tiễn, nhà tr-
ờng gắn liền với xã hội. Thông qua khảo sát thực tế công tác kế toán tại các cơ
quan giúp học sinh ngành kế toán có dịp làm quen với công việc chuyên môn trớc
khi tốt nghiệp.
Sau khi nhận đề cơng thực tập kế toán tổng hợp, em thực tập tại Công ty cổ
phần đầu t xây dựng và thơng mại quốc tế. Tại đây em đã đợc làm quen, khảo sát,
nghiên cứu các nghiệp vụ về công tác kế toán và từng bớc bắt tay vào thực hành.
Qua hai tháng thực tập có cơ hội để kết hợp những kiến thức đã họctrong tr-
ờng với thực tế công tác kế toán tại cơ quan. Qua đó giúp em cũng cố hệ thống
kiến thức, vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn, bên cạnh đó xây dựng cho
mình cách làm việc sau khi ra trờng.
Báo cáo thực tập đã là bảng tổng kết mục đích đề ra trong thời gian thực tập
và tổng hợp kết quả quá trình thực tập tại cơ quan. Báo cáo gồm các phần:
Phần I: Tìm hiểu chung về doanh nghiệp
Phần II: Tìm hiểu về chuyên môn và nghiệp vụ
Phần III: Nhận xét và kiến nghị
Mặc dù đã có nhiều cố gắng trong quá trình thực tập, làm báo cáo và đợc sự
giúp đỡ, hỡng dẫn tận tình của các thầy cô phụ trách nhng chắc chắn không tránh
khỏi những thiếu sót. Kính mong các thầy cô và các bạn chỉnh sửa, bổ sung các
thiết sót.
Em xin chân thành cám ơn!
Hà nội, ngày 18 tháng 09 năm 2006
Học sinh
Đoàn Thị Lê
Phần i: tìm hiểu chung về doanh nghiệp
1.1. Đặc điểm tình hình của doanh nghiệp
1.1.1. Vị trí của doanh nghiệp trong nền kinh tế
Là một công ty cổ phần chuyên kinh doanh các ngành xây dựng dân dụng

mỏ và thiết bị vật liệu xây dựng, đầu t sản xuất cung ứng nhựa đờng lỏng và kinh
doanh nhựa đờng lỏng, đầu t khai thác sản xuất kinh doanh đá vật liệu xây dựng
(trừ đá quý); đầu t xây dựng vận hành chuyển giao các nhà máy thuỷ điện độc lập
Nhiệm vụ:
Mở rộng và đi sâu vào thị trờng trong nớc và vơn ra nơc ngoài.
Tìm và kí các hợp đồng kinh tế
Vạch ra kế hoạch sản xuất tốt nhất.
1.1.4. Cơ cấu tổ chc bộ máy của doanh nghiệp.
Để đảm bảo cho hoạt động của công ty diễn ra thờng xuyên đi vào nề nếp và
ổn định, tạo ra sự thống nhất từ trên xuống dới, hoạt động ngày càng hiệu quả.Bộ
máy quản lý của công ty ngày càng hoàn thiện, đợc kiện toàn gọn nhẹ theo chức
năng quản lý và chuyên môn nhằm giảm bớt chi phí tận dụng tối đa nhân lực.
sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý doanh nghiệp
Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
2
Hội đồng quản
trị
Tổng giám đốc
Giám đốc hành
chính
Giám đốc trung
tâm kinh
doanh
Giám đốc trung
tâm thiết bị
Phòng
hành
chính
tổng
hợp

Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
3
Kế
toán
tổng
hợp
Kế
toán
thanh
toán
Kế
toán
tàI
sản

Thủ
quỹ
Kế
toán
ngân
hàng
Kế toán tr ởng
Kế toán phó
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
1.1.6. Hình thức sổ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng
Công ty cổ phần đầu t xây dựng và thơng mại quốc tế áp dụng hình thức kế
toán: Chứng từ ghi sổ.
Sơ đồ hạch toán theo hình thức chứng từ ghi sổ
Chú thích:
Ghi hàng ngày.

Có đội ngũ cán bộ trẻ nhanh nhẹn, năng đông nhạy bén trong công
việc.
Cơ cấu bộ máy tổ chức gọn nhẹ.
1.2.2. Những khó khăn
Đối thủ cạnh tranh ngày càng nhiều.
chí vận chuyển hàng hoá cao.
Đội ngũ cán bộ trẻ cha có nhiều kinh nghiệm trong làm việc.
Bộ máy quản lý cha khoa học.

Phần II: tìm hiểu nghiệp vụ chuyên môn
2.1. Kế toán lao động tiền lơng
Công ty có 341 cán bộ công nhân viên (tính đến ngày 31/08/2006), hầu hết
đều qua các trờng lớp đào tạo tay nghề vững vàng kinh nghiệm thực tế. Số cán bộ
trẻ chiếm tỷ lệ cao có sức khoẻ tốt, trong sản xuất kinh doanh, ham học hỏi, làm
Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
5
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
việc nghiêm túc, chấp hành tốt các nội quy công ty đề ra. Đặc biệt là đội ngũ cán
bộ làm việc ở văn phòng công ty, đã tốt nghiệp đại học trở nên có năng lực nhạy
bén trong công việc.
Để tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý lao động, công ty đã phân loại
công nhân viên nh sau:
Bảng phân loại CBCNV của Công ty
(Tính đến ngày 30/06/2006)
Stt Tên đơn vị
Số ngời
Kỹ s
(cử
nhân)
Cao

Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
6
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Sổ chi tiết TK141
Sổ cái TK 334, TK 338.
- Sơ đồ luân chuyển chứng từ.
2.1.2. Nội dung và tuần tự kế toán lao động tiền lơng
Tại công ty thực hiện hình thức trả lơng sau:
Trả lơng theo thời gian: Dùng chức danh cấp bậc, thang lơng cơ bản ps dụng
cho toàn doanh nghiệp
Công thức tính lơng tại công ty
Ltl = Lcb + Lkd + Lkhác
Mà:
Lcb = Hệ số lơng*350,000*
Ngày công thực tế
+ Phụ cấp
Ngày công nghĩa vụ

Lkd =
Tổng số tiền nhóm đợc hởng
* % quy định
Tổng số ngời trong nhóm
L khác = Lcb * 17%
Trong đó:
Ltl: Tiền lơng thực lĩnh.
Lcb: Tiền lơng cơ bản.
Lkd: Lơng kinh doanh.
Lkhác: BHYT, BHXH.
VD: Tính tiền lơng thực lĩnh của anh Lu, kế toán trởng có hệ số lơng 2,26.
Anh thuộc nhóm II gồm 7 thành viên phòng kế toán. Trong tháng 6 mỗi nhóm đợc

Chứng từ ghi sổ
Ngày 28 tháng 06 năm 2006 Số 102
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền
Ghi
chú
Số Ngày Nợ Có
12 28/06
Tính lơng phảI trả cho bộ phận Kinh
Doanh 6421-2 334 456.786.421
12 28/06
Tính lơng phảI trả cho bộ phận Văn
Phòng 6421 334 122.473.689

Cộng 579.260.110

Kèm theo: chứng từ gốc
Ngời lập Kế toán trởng
Đã kí Đã kí
Công ty Đầu t xây dựng và Thơng mại Quốc tế
72-74 Kim Ngu -Hai Bà Trng -Hà Nội
Chứng từ ghi sổ

Chứng từ ghi sổ
Ngày 30 tháng 06 năm 2006 Số 104
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền
Ghi
chú
Số Ngày
Nợ Có
11 30/06 Thanh toán lơng và hoàn tạm ứng 334 111 1.250.000
334 111 532.004.503

Cộng 533.254.503
Kèm theo: chứng từ gốc
Ngời lập Kế toán trởng
Đã kí Đã kí
Công ty Đầu t xây dựng và Thơng mại Quốc tế
72-74 Kim Ngu -Hai Bà Trng -Hà Nội
Chứng từ ghi sổ
Ngày 30 tháng 06 năm 2006 Số 105
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu TK
Hà nội, ngày 30 tháng 06 năm 2006
Ngời lập Kế toán trởng
Đã kí Đã kí
Công ty Đầu t xây dựng và Thơng mại Quốc tế
72 -74 Kim Ngu -Hai Bà Trng - Hà Nội
Sổ cáI tháng 06 năm 2006
(Dùng cho hình thức chứng từ ghi sổ)
Tên tàI khoản: Phải trả công nhân viên Số hiệu: 334
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ ghi sổ
Diễn giải
Số hiệu
TK đối
ứng
Số tiền
Số
hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
D đầu kì

Số phát sinh trong
tháng
102
Lơng phải trả cho bộ

hiệu
TK đối
ứng
Số tiền
Số
hiệu
Ngày
tháng
Nợ Có
D đầu kì

Số phát sinh trong
tháng
28/06 103 28/06
Trích BHXH, BHYT
cho bộ phận Kinh
doanh 6421-2 77.653.691
28/06 103 28/06
Trích BHXH, BHYT
cho bộ phận Văn phòng 6421 20.820.527
28/06 103 28/06 Khấu trừ vào lơng 334 34.755.607
30/06
105 30/06 Uỷ nhiệm chi BHXH 112 115.852.022
30/06
105 30/06 Uỷ nhiệm chi BHYT 112 17.377.803
Chứng từ ghi sổ.
Sổ đăng kí chứng từ ghi sổ.
Sổ cái.
- Sơ đồ luân chuyển chứng từ:
Trớc khi mua hàng phải có hợp đồng bán hàng ra.
Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
12
Tổng giám đốc
Kế toán tr ởng
Kế toán hàng
hoá (1)
Nhập hàng vào
kho
Thẻ kho, biên
bản giao nhận
Kế toán tổng
hợp
L u trữ
3
4
2
5
6
8
9
7
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Khi mua hàng công ty thành lập hợp đồng ngoại, thanh toán dới hình thức L
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam
Độc lập tự do hạnh phúc

Đơn vị:
đồng
Stt
Tên nhãn
hiệu quy
cách

số
Đơn
vị
tính
Đơn giá
Theo sổ sách Theo kiểm kê Chênh lệch
Phẩ
m
chất
tôt
kiểm
100
%
SL
Thành
tiền
SL Thành tiền
Thừa Thiếu
SL
Thành
tiền SL
Thành
Tiền

n giỏ Thnh tin
Theo chng
t
Thc
nhp
A B C D 1 2 3 4
1
Nhựa đờng Esso
Tn 900 900
5.554.082 4.998.673.800
Cng
4.998.673.800
Cng thnh tin(vit bng ch): Bốn tỷ ba trăm chín mơi ba triệu, sáu trăm bốn mơi bẩy
nghìn đồng chẵn.
Nhập, Ngy thỏng nm 2006
Ngi nhn Th kho Kế toán trởng
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
Công ty cổ phần Đầu t xây dựng và Thơng mại quốc tế Mẫu số 06 VT
72 -74 Kim Ngu -Hai Bà Trng - Hà Nội
Thẻ kho
Ngày 09háng 06 năm 2006
Tên nhãn, quy cách vật t: Nhựa đờng lỏng Esso.
Đơn vị tính: tấn.
Stt
Chứng từ
Diễn giải
NgàyCộng 9.442.494.600
Kèm theo: 06 chứng từ gốc
Ngời lập Kế toán trởng
Đã kí Đã kí
Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
15
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Sổ Đăng kí chứng từ
Chứng từ ghi sổ
Số tiền
Chứng từ ghi sổ
Số tiền
Số Ngày Số Ngày
106 30/06 9.442.494.600
Hà nội, ngày 30/06 tháng 06 năm 2006
Ngời lập
Kế toán trởng
Đã kí Đã kí
Công ty Đầu t xây dựng và Thơng mại Quốc tế
72 -74 Kim Ngu -Hai Bà Trng - Hà Nội
Sổ cáI tháng 06 năm 2006
(Dùng cho hình thức chứng từ ghi sổ)
Tên tài khoản: Hàng hoá Số hiệu:156

16/06 106 16/06 Giá Fob 111 3.905.952.000
Cớc vận chuyển 111 537.868.800
Gía vốn hàng bán 632 14.970.561.211 Cộng phát sinh

9.442.494.600 14.970.561.211
Số d cuối tháng 2.639.257.436
Ngời ghi sổ Kế toán trởng Giám đốc
Đã kí Đã kí Đã kí
Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
16
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
2.3. Kế toán tài sản cố định và đầu t dài hạn
2.3.1. Tìm hiểu những tài sản cố định chủ yếu của doanh nghiệp (quy mô
chủng loại), năng lực sản xuất hiện có, phơng pháp theo dõi quản lý tài sản cố
định doanh nghiệp.
Khái niệm tài sản cố định:
+ Theo tiêu chuẩn ghi nhận kế toán Việt Nam:
+ Tài sản cố định chắc chắn đem lại lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tài sản
cố định. Nguyên giá đợc xác định một cách đúng đắn tin cậy. Thời gian sử
dụng lớn hơn 1 năm. Giá trị theo quy định hiện hành lớn hơn hoặc băng
10 triệu VND.
Nhiệm vụ kế toán tài sản cố định:
+ Ghi chép và phản ánh chính xác, kịp thời giá trị hiện có và tình hình
biến động tăng giảm tài sản cố định.

Chỉ tiêu Tên tài sản cố định Nguyên giá
Nguồn hình
thành
Tài sản cố định hữu
hình
Trụ sở làm việc 2, 157 tỉ Tự bổ sung
Trạm, kho trung chuyển 10, 428 tỉ Tự bổ sung
Ô tô 8, 132 tỉ Tự bổ sung
Tàu 1,897 tỉ Tự bổ sung
Máy tính, máy in, điều hoà 60,342 triệu Tự bổ sung
Tài sản cố định vô hình Quyền sử dụng đất, nhãn hiệu hàng
hoá
5,421 tỉ Tự bổ sung
- Đánh giá tài sản cố định:
Đánh giá tài sản cố định theo nguyên giá: là toàn bộ những chi phí thực tê mà
doanh nghiệp đã phải chia ra để có Tài sản cố định cho đến khi đa Tài sản cố
định vào sử dụng.
Nguyên giá của tài sản cố định không thay đổi trong suốt thời gian tài sản cố
định thuộc doanh nghiệp. Nó chỉ thay đổi khi đánh giá lại tài sản cố định.
+ Trờng hợp tăng tài sản cố định tại công ty tháng 6/ 2006:
Tăng do mua ngoài:
NG = Giá muatrên hoá đơn + Chi phí vận chuyển lắp đặt chạy thử + Thuế
nhập khẩu (thuế khác) (nếu có) + Các khoản khác Chiết khấu giảm giá.
+ Đơn vị hoạch toán thuế theo phơng pháp khấu trừ.
Trích tài liệu tháng 6/2006 tại công ty
Ngày 02/6/2006 mua một thiết bị nghe nhìn cho Bảo vệ, giá mua trên hoá đơn
13 triệu đồng (cha có VAT) VAT 10%, chi phí lắp đặt chạy thử 2 triệu đồng.
NG = 13 triệu + 2 triệu = 15 triệu (đồng)
2.3.2. Tìm hiểu về quy trình luân chuyển chứng từ, tăng giảm tài sản cố định,
thủ tục đa tài sản cố định vào sản xuất kinh doanh, thanh lý nhợng bán, ph-

Tổng Giám đốc
(3) (4)
TK211
111.112.331
Tăng do mua ngoài
133
411
Thuế GTGT
Nhận góp vốn LD
L u trữ
Kế toán tr ởng
Kế toán TSCĐ (6)
Kế toán tổng hợp
Tổng Giám đốc
Đơn vị sử dụng
3
4
1
8
7
5
2
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán

Hoá đơn Giá trị gia tăng
(Liên 2 giao khách hàng)
Ngày 16 tháng 06 năm 2006
Đơn vị bán hàng: Công ty kinh doanh thơng mại Hà Nội
Địa chỉ: 177 - Tôn Đức Thắng Hà Nội
MST: 000565821

Có TK112
- Căn cứ vào quyết định số 10 ngày 01 tháng06 năm 2006 của tổng giám đốc
sau khi đã thông qua HĐQT về việc bàn giao Tài sản cố định gồm:
Ông: Đặng thanh Tùng
Chức vụ: Giám đốc công ty kinh doanh thơng mại Hà Nội
Ông: Đoàn anh Tuấn
Chức vụ: Tổng giám đốc công ty đầu t xây dựng và thơng mại quốc tế
Địa điểm nhận tài sản cố định Công ty Đầu t xây dựng và Thơng mại quốc tế
Địa chỉ: số 72 - 74 Kim ngu - Hai Bà Trng - Hà Nội
Xác nhận biên bản nh sau:
Stt
Kí hiệu quy
cách TSCĐ
Số
hiệu
Nớc
sx
Năm
đa
Công
xuất
Tính nguyên giá
TSCĐ
Hao mòn
Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
21
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Năm
sản
xuất

Nớc sản xuất: Nga
Bộ phận sử dụng: Bộ phận kinh doanh
Số hiệu
chứng từ
Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn
Ngày
tháng
Diễn giải Nguyên giá Năm
Giá tri hao
mòn TSCĐ
Cộng dồn
49 10/06 Mua tài sản cố định 332.828.160
Dụng cụ phụ tùng kèm theo:
Stt Tên quy cách dụng cụ phụ tùng Đơn vị Số lợng Giá trị
Công ty Đầu t xây dựng và Thơng mại Quốc tế
72-74 Kim Ngu -Hai Bà Trng -Hà Nội
Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
22
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán
Chứng từ ghi sổ
Ngày tháng 06 năm 2006 Số 301
Chứng từ
Trích yếu
Số hiệu TK
Số tiền
Ghi
chú
Số Ngày Nợ Có
38 Mua TSCĐ bằng tiền gửi ngân hàng 211 112 332.828.160
Thuế GTGT 133 112 332.828.16

Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
23
TK 211
214
811

111,112,334,338
711
(1)
(2)
(3)
Báo cáo thực tập tốt nghiệp Khoa Kế toán

Công ty Đầu t xây dựng và Thơng mại quốc tế Mẫu số 03-TSCĐ
Địa chỉ: số 72-74 Kim Ngu- Hai Bà Trng- Hà Nội Ban hành QĐ 1141/TC
Ngày 01/11/1995- BTC

Biên bản nhợng bán
Căn cứ vào quyết định số 15 ngày 28 / 06/ 2006 của Tổng giám đốc công ty đã thông
qua hội đồng quản trị về việc nhợng bán tài sản cố định.
I. Bên nhợng bán tài sản cố định:
Ông: Đoàn Anh Tuấn, Tổng giám đốc Công ty.
Ông : Phạm Vũ Lu, Kế toán trởng.
Bà: Phạm Khánh Vân, Trởng Phòng kĩ thuật.
Ông: Đoàn Văn Tuyển, Trởng đội vận tải đờng bộ.
II. Tiến hành nhợng bán:
Tên Tài sản cố định: Ô tô Mêkông.

Thẻ Tài sản cố định
Số 26
Ngày 28 tháng 06 năm 2006
Căn cứ vào biên bản giao nhận Tài sản cố định số 15 ngày 28 /6/2006.
Tên, kí hiệu, quy cách Tài sản cố định: ô tô Mêkông.
Nớc sản xuất: Hàn quốc.
Bộ phận sử dụng: Trạm Quảng Ninh.
Công suất: 125 Hz.
Đình chỉ sử dụng ngày 26 / 06/ 2006.
Lý do đình chỉ không còn phù hợp với yêu cầu vận chuyển hiện nay.
Số hiệu
chứng
từ
Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn
Ngày
tháng
Diễn giải Nguyên giá Năm
Giá tri
hao mòn
TSCĐ
Cộng dồn
1
1111
20/06 Nhợng bán ôtô Mêkông 170,000,000 7 120,000,000
Dụng cụ phụ tùng kèm theo:
Stt Tên quy cách dụng cụ phụ tùng Đơn vị Số lợng Giá trị
Công ty Đầu t xây dựng và Thơng mại Quốc tế
72-74 Kim Ngu -Hai Bà Trng -Hà Nội
Học Sinh: Đoàn Thị Lê - Lớp HTH04.5
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status