SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM PHƯƠNG PHÁP ÔN THI TNTHPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 ĐẠT HIỆU QUẢ - Pdf 29

SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
Đơn vị: Trường THPT Bình Sơn

Mã số:………………….
SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
ĐỀ TÀI:
Người thực hiện: NGUYỄN THỊ MỸ TRANG
Lĩnh vực nghiên cứu:
 Quản lý giáo dục
 Phương pháp dạy học bộ môn……………
 Phương pháp giáo dục
 Lĩnh vực khác……………………….
Có đính kèm:
Mô hình Phần mềm Phim ảnh Hiện vật khác
Năm học: 2014- 2015
1
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC

I THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN:
.1 Họ và tên: Nguyễn Thị Mỹ Trang
.2 Ngày tháng năm sinh: 26/11/1981
.3 Nam, nữ: Nữ
.4 Địa chỉ: Tổ 29 khu Liên Kim Sơn, Long Thành - Đồng Nai.
.5 Điện thoại: 0613.533005-0613.533100 (CQ), DTDĐ: 0902.557170
.6 Fax: E-mail: [email protected]
.7 Chức vụ: Tổ trưởng chuyên môn.
.8 Đơn vị công tác: Trường THPT Bình Sơn.
I. TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO:

ta phải giúp các em hệ thống lại các kiến thức mà mình đã học trong một năm qua. Để
thực hiện được điều đó, tôi thiết kế các bài kiểm tra công thức và những nội dung lý
thuyết quan trọng tránh trường hợp dàn trãi quá nhiều tạo áp lực cho các em. Những bài
kiểm tra kiến thức cho mỗi buổi học kèm theo những câu trắc nghiệm áp dụng các công
thức ngắn gọn sẽ giúp các em rút ngắn được thời gian ôn tập bởi vì để tìm ra được những
công thức đó cần có nhiều thời gian. Nhưng thời gian trong phòng thi là một áp lực rất lớn
với các em, việc học thuộc lòng các công thức là một giải pháp có tính chất quyết định ổn
định tinh thần tạo sự tự tin để các em hoàn thành tốt bài thi của mình.
Trường THPT Bình Sơn nằm trên một địa bàn của một xã vùng sâu, vùng xa, các
em học sinh đa số khó khăn, không có điều kiện học tập như những trường khác trong
huyện. Các em vừa phải đi học vừa phải phụ giúp cha mẹ trên con đường mưu sinh cho
gia đình nên việc tập trung cho học tập còn hạn chế, nhiều học sinh có học lực trung bình,
yếu. Tuy nhiên, vẫn còn rất nhiều học sinh ham học tập, có ý chí phấn đấu, cố gắng thực
hiện ước mơ đỗ vào các trường Đại Học - những trường có chất lượng hàng đầu. Chính vì
những lý do trên mà tôi đã chọn đề tài “ PHƯƠNG PHÁP ÔN THI TNTHPT QUỐC
GIA MÔN VẬT LÍ ĐẠT HIỆU QUẢ” để thực hiện nhằm góp phần giúp đỡ các học
sinh thân yêu của mình cả học sinh trung bình, yếu hoặc học sinh xuất sắc, miễn là các em
yêu thích môn Vật Lí, chọn môn Vật Lí thi Tốt Nghiệp hoặc lấy điểm môn Vật Lí để xét
vào các trường Đại Học, Cao Đẳng.
3
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
II. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
Đã nhiền năm làm công tác giảng dạy tôi luôn trăn trở một điều là làm sao cho các học
sinh mình nắm vững được kiến thức và hoàn thành tốt các bài kiểm tra từ các bài kiểm tra
đơn giản như kiểm tra 15 phút, 1 tiết đến các kỳ thi kiểm tra chung của trường, các kỳ thi
Tốt Nghiệp, Đại Học. Do điều kiện kinh tế khó khăn, một số học sinh tại địa phương của
trường chưa đầu tư đúng mức cho việc học, mặt khác trình độ học sinh của trường cũng
không được đồng đều. Vì vậy tìm ra được một phương pháp để giúp được tất cả các em từ
trình độ yếu kém đến khá giỏi là một điều không đơn giản. Phương pháp mà đề tài sẽ đưa
ra sẽ giải quyết được vấn đề mà tác giả đã và đang trăn trở: vừa giúp các học sinh yếu kém





=⇒==
=⇒=
=
max
max
aa
Vv
x
Độ lệch pha giữa:





:&
:&
:&
xa
va
xv
Dựa vào hình:
- Một số giá trị pha ban đầu
ϕ







=⇒=
=⇒=
=⇒=
=⇒=
=⇒=
=⇒−=
=⇒

=
=⇒−=
=⇒−=2
3

2
2

2
0

2


Ngược chiều dương:























=⇒=
=⇒=
=⇒=
=⇒=
=⇒=
=⇒−=

ϕ
ϕ
ϕ
Ax
A
x
A
x
A
x
x
A
x
A
x
A
x
Ax
- Vecto gia tốc:
a

luôn hướng về ………… ;
hl
F

: luôn hướng về …………
- Công thức độc lập:

F F
v
= = =

= ± = ±



= ± = ±



= ± = ±



= ±

x
a
F
=v
;
max
v
: Khi
max
: Khi vật chuyển động xung quanh ……
min
v
: Khi
min
: Khi vật chuyển động ra vị trí …………
- Khoảng thời gian khi vật đi được những quãng đường đặc biệt:
6
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang

Tờ kiểm tra này của:……………………Lớp:……… Gv: Nguyễn Thị Mỹ Trang
KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÍ (2)
2. Con lắc lò xo:
a. ĐN: Là hệ thống gồm: + Lò xo có độ cứng k. + Vật có khối lượng m.
+ Tần số góc: ω
=
Chu kì:
* Ghép lò xo:
* Nối tiếp
1 2
1 1 1

k k k
= + +
⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:
T
2
= T
1
2
+ T
2
2
* Song song: k = k
1
+ k
2
+ … ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:
2 2 2
1 2
1 1 1

T T T
= + +
* Gắn lò xo k vào vật khối lượng m
1
được chu kỳ T

d max
1

2
d
W W= = ⇒ =
+ Thế năng đàn hồi:
t max
1

2
t
W W= = ⇒ =
+ Cơ năng:

d t
W W W Const= + = = =
Lực kéo về: F=…… : Lực kéo về: Luôn tỉ lệ với………….và lực gây gia tốc cho vật
7
A
-A O
A/2
……
……
.
2
3
A
2
2

đh
đh






∆>
∆<
:
:::
::
Dãn
LòxonénlAKhi
LòxolAKhi

3. Dao động tắt dần:
- Là dao động có ……….giảm dần theo t

……… giảm dần theo t.
- Nguyên nhân: Do ma sát và lực cản của môi trường
Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ.
* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:

==S


x
µ
=
0
* Vận tốc đạt cực đại:
ω
)(
0max
xAv −=
4. Dao động duy trì: DĐ duy trì là dao động được duy trì bằng cách giữ cho ……………
không đổi mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng. ( f

=… )
5. DĐ cưỡng bức: là dao động chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức…………
- Đặc điểm: DĐ cưỡng bức là 1 dđđh có:



∈=
=
;

vàAconstA
f
dđdđ

- Sự chênh lệch …… và ………càng bé thì …………… càng lớn.
- Khi ……=………thì …………. đạt cực đại. Khi đó có hiện tượng cộng hưởng

Tờ kiểm tra này của:……………………Lớp:……… Gv: Nguyễn Thị Mỹ Trang


b. Năng lượng dao động:
• Động năng:
d
1

2
W =
* Vận tốc tại 1 điểm có tọa độ góc
α
:
v = ±
• Thế năng trọng trường:
(1 cos )
t
W mgl
α
= −
• Cơ năng: W = mgl(1-cosα
0
)
c. Lực căng của dây treo trong quá trình dao động:
T=……………………………………
- Khi con lắc đơn dao động điều hoà (α
0
<< 1rad) thì:
+ Cơ năng:

d t
W W W Const= + = = =

*3 ±=⇒=
α
đt
WW
Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo
cùng một chiều.
Thời gian giữa hai lần trùng phùng
0
0
TT
T T
θ
=

+ Nếu T > T
0
⇒ θ = (n+1)T = nT
0
.
+ Nếu T < T
0
⇒ θ = nT = (n+1)T
0
. với n ∈ N*
D). Chu kì con lắc đơn thay đổi:
D
1

D
2
. Thay đổi theo độ cao:
Gia tốc trọng trường ở mặt đất:

GM
g =
; Gia tốc trọng trường ở độ cao h:

GM
g
h
=
h
g
T

2
2
π
=
Khi lên càng cao, h…….; g
h
…………nên T……….; Đồng hồ chạy ………
9
F

F

P

T
∆ = − =
Khỏang thời gian đồng hồ chạy sai trong thời gian t khi xuống độ sâu h:
R
h
t
T
T
tt
2
.1
2
1
=−=∆

Tờ kiểm tra này của:………………………………Lớp:……… Gv: Nguyễn Thị Mỹ Trang
KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÍ (4)
D
3
. Thay đổi khi chịu tác dụng của ngoại lực:
Khi đó xem như con lắc đơn chịu tác dụng của trọng lực hiệu dụng:
nl
FPP

+='
Chu kì của con lắc đơn khi đó là:
m
gT

';



+=⇒+= ''
* Nếu : ' +=⇒↑↑ ggFP
dt

*Nếu: ' ggFP
dt
=⇒↑↓

* Nếu :
22
)(' +=⇒⊥ ggFP
dt

* CĐND:
va

↑↑
CĐCD:
va

nằm ngang NDĐ, CDĐ với gia tốc a.
c). Lực đẩy Acsimet:
DVgF
A
=
: luôn có phương thẳng đứng và hướng lên.
Ta có:
)(''''
0
D
m
Vwith
m
DVg
ggDVgmgmgFPPFPP
AA
=−=⇒−=⇒−=⇒+=


)1('
0
D
D
gg −=⇒
D
0
: Khối lượng riêng của vật; D: Khối lượng riêng của chất lỏng khi đặt vật trong đó.
7. Tổng hợp 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
10
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang

∆ = −
: Độ lệch pha của 2 dao động
 Nếu
2n
ϕ π
∆ =
: hai dao động ………………pha thì A
……
=………………
 Nếu
(2 1)n
ϕ π
∆ = +
: Hai dao động…………pha thì A
……
=………………
 Nếu
(2 1)
2
n
π
ϕ
∆ = +
: Hai dao động………….pha thì A=…………………
Tổng quát:
A A
≤ ≤ ⇒ ≤ ≤
Chú ý: Đối với bài toán tổng hợp dao động chúng ta nhớ dạy cho học sinh cách sử
dụng máy tính để tìm biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp.
Cách làm như sau: Giả sử ta đang có máy tính Casio fx- 570Es Plus

KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÍ (5)
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
1. Sóng cơ và sự truyền sóng cơ:
a. ĐN : Là những dao động lan truyền trong một môi trường.
b. Phân loại : ( dựa vào …………………….và ……….dao động)
- Sóng ngang: Là sóng có phương dao động…………với phương truyền sóng.
Môi trường truyền: Trong chất………………………
- Sóng dọc: Là sóng có phương dao động………….với phương truyền sóng.
Môi trường truyền: Trong chất…………………………
Sóng cơ: Không truyền được trong môi trường………
Chú ý: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền… hay truyền pha dao
động, các phần tử vật chất chỉ ……………… khi có sóng trưyền qua.
2. Các đặc trưng của sóng hình sin:
- Biên độ sóng: Là A dđ của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua.
- T
sóng
=T

(nên f
sóng
=…………)
- V
sóng
: Là tốc độ lan truyền dao động . (
( )
song dd
V V≠
11
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
- Bước sóng (

λ
=………=…………….
- Năng lượng sóng:
• W
sóng
=const nếu sóng truyền trên
…………………………………………………
• W
sóng
giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng nếu sóng truyền
……………………
• W
sóng
giảm tỉ lệ với …………….quãng đường truyền sóng nếu sóng truyền
…………………………………………………………………………………………
3. Phương trình sóng:
Tại nguồn O:
T
t
Au
O
π
2
cos=
Pt sóng tại M cách O 1 đọan x là:
cos2 ( )
M M
t x
u A hayu
T

2
lần lượt d
1
, d
2
. Pt sóng tới tại M:







−+=
−+=
)
2
cos(
)
2
cos(
2
22
1
11
λ
π
ϕω
λ
π

cos
2
)(
cos2
21212112
ϕϕ
λ
π
ω
ϕϕ
λ
π
dd
t
dd
Au
M
* Số cực đại và cực tiểu trên S
1
S
2
:
Số cực đại :
π
ϕ
λπ
ϕ
λ
22


ϕϕϕ

12
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
Pt dao động sóng tổng hợp tại M:……………………………………………
+ Số cực đại trên S
1
S
2
:………………………………….; (Số lượng……)
+ Số cực tiểu trên S
1
S
2
:…………………………………… (Số lượng……)
* Nếu 2 nguồn ngược pha:
πϕϕϕ
=−=∆
21
Pt dao động sóng tổng hợp tại M:……………………………………………………
+ Số cực đại trên S
1
S
2
:………………………………… (Số lượng……)
+ Số cực tiểu trên S
1
S
2
:…………………………………… (Số lượng……)

M
=u
1M
+u’
M
:
sin)sin( 2Au
M
=
.

2AA
M
=
* Đầu B tự do: PT sóng dừng tại M: u
M
=u
1M
+u’
M:

)cos( )cos( 2Au
M
=
.

2AA

với: I
0
: cường độ âm chuẩn
(W/m
2
)
I: Cường độ âm (W/m
2
): Là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua 1 đơn vị
diện tích đặt…………….phương truyền sóng trong 1 đơn vị thời gian.
- Khi sóng âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì vận tốc và bước sóng
thay đổi nhưng f,T của sóng âm không thay đổi.
- Cường độ âm:
2
4
.
R
P
St
W
I
π
==
. Nếu năng lượng được bảo toàn ta có:
2
1
2
1
2
2

>L
B
: L
A
-L
B
=10lglg20=−⇒
BA
LL
Khi I tăng lên 10
n
lần thì L tăng thêm …… (dB)
5. Đặc trưng sinh lí của âm:
- ……. đặc trưng sinh lí của âm là: Độ cao,……… và…………….
- Độ cao của âm là đặc trưng liên quan đến…………………………
- ………… của âm là đặc trưng liên quan đến mức cường độ âm.
- Âm sắc là đặc trưng của âm giúp ta phân biệt các âm phát ra từ các nguồn khác nhau
( liên quan đến…………)
6. Âm cơ bản, họa âm:
Trên sợi dây có chiều dài l chỉ xảy ra sóng dừng khi:
l
v
nf
f


Tờ kiểm tra này của:………………………………Lớp:……… Gv: Nguyễn Thị Mỹ Trang
KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÍ (7)
CHƯƠNG III- DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Phương trình: * CĐDĐ:
))(cos(
0
AtIi
i
ϕω
+=

* Điện áp:
))(cos(
0
AtUu
u
ϕω
+=
; Độ lệch pha giữa u,i:





=
<
>
=
iu


cos;

tan; )( )(
0
22
0
=
+
=++=
ϕϕ
RR
RR
UU
UUU
;

1
; ==
CL
ZZ
Nếu mạch không có R
0
thì cho R
0
=0; U
R0
=0
* TH: Khi R=const; L,C hoặc f thay đổi I
max

P
R R
U
ω
ω


= ⇒ =


⇒ = ⇒ =


= ⇒ =


=



=



=
+



* TH: L thay đổi:

2
2

( , ) :
max
1 2
2
1
1
, :
max

2
L L
I P U nhunhau Z
R
C
L L
L L L I L
L L
U nhunhau L thì U
L L
ZL L
L







= ⇒ =
=
* TH: C thay đổi :

; ;
max max

1
: : tan
tan

;
max max

1
2
U Z U
C C C
Khiđó U U
RL RL
AB
U Z U
RC C RC
C C
C C
φ
φ

⇒ = =
⊥ =−

Z Z Z
C C C













 
 














2
2 . ( )
1 2
1
2
P R R P
mach
P R R P
R R
R R
R R
P
Pnhunhau
R R
R R
ω ω
ω ω














2
U nhunhau U khi with
L L
U nhunhau U khi with
C C
ω ω
ω
ω ω
ω ω ω
ω ω







= =
=
= =
=
TH
ω
thay đổi
* Khi
2
1 1
2
C
L R

U L
U
R LC R C
=

* Với ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì I hoặc P hoặc U
R
có cùng một giá trị thì I
Max
hoặc P
Max
hoặc U
RMax
khi
; == f
ω
Tờ kiểm tra này của:………………………………Lớp:……… Gv: Nguyễn Thị Mỹ Trang
KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÍ (8)
CHƯƠNG III- DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
* TH Hai đoạn mạch R
1
L
1
C
1
và R

> ϕ
2
) Có ϕ
1
– ϕ
2
= ∆ϕ ⇒
1 2
1 2
tan tan
tan
1 tan tan
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ

= ∆
+

Trường hợp đặc biệt: ϕ
1
– ϕ
2
= π/2 (vuông pha nhau) thì tanϕ
1
tanϕ
2
= ….
ϕ
1

hp
P
P r=
16
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
- Để giảm công suất hao phí khi truyền tải điện năng đi xa người ta thường tìm
cách………bằng cách dùng…………
-Máy biến áp: Là thiết bị có khả năng làm biến đổi……………………… mà không
làm thay đổi……………… dòng điện.
- Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp: Dựa trên………………………………….
- Cấu tạo: Gồm: lõi biến áp trên quấn 2 cuộn dây : cuộn sơ cấp có N
1
vòng dây: nối
vào…………, cuộn thứ cấp có N
2
vòng dây: nối vào………………………
Từ thông qua mỗi vòng dây:
0
cos t
φ φ ω
=
; từ thông qua cuộn sơ cấp và thứ cấp:
1 2
;
φ φ
= =
* Sđđ XH trong cuộn thứ cấp:
2
2


(n: số vòng/1s);
.
:

n p
f =
(n: số
vòng/1phút)
b). Ba pha: Cấu tạo: Gồm : + ….cuộn dây gắn cố định trên vành tròn lệch
trục nhau 1 góc………
+ Một nam châm NS quay quanh O với vận tốc góc
ω
. Khi nam châm quay:
- Từ thông qua …. cuộn dây có cùng …… ; cùng……… lệch pha nhau…………
- Kết quả: trong 3 cuộn dây xuất hiện 3 suất điện động có cùng………….,
cùng……… nhưng lệch pha nhau……….
Tạo ra 3 dòng điện xoay chiều có cùng…………., cùng……… nhưng lệch pha
nhau……….: dòng 3 pha
Cách mắc mạch 3 pha: Mắc hình sao; mắc hình tam giác + Điện áp giữa dây pha và dây
TH:………….
• Điện áp giữa 2 dây pha: ………………… Ta có: U
d
=………U
P
.
• Công suất của máy phát điện: P=………………………
4. Động cơ không đồng bộ 3 pha:
a. Nguyên tắc:
Dựa trên ………………………………………………………….Khi cho khung dây đặt
trong từ trường quay với vận tốc

=
- Stato: Là bộ phận tạo ra từ trường quay
- Rôto lồng sóc: dưới tác dụng của từ trường quay, quay với tốc độ …….tốc độ của
từ trường quay.
Hay:

dd tt roto
ω ω ω

Tờ kiểm tra này của:………………………………Lớp:……… Gv: Nguyễn Thị Mỹ Trang
KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÍ (9)
CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG - SÓNG ĐIỆN TỪ
1. Mạch dao động:
- Gồm …………………………………………………………
- Mạch dao động có ………………: Mạch dao động lí tưởng.
- Muốn cho mạch hoạt động: Tích điện cho tụ, sau đó cho phóng điện qua mạch.
- Điện tích của tụ điện biến thiên:
0

cos( );

q q t f T
ω ϕ ω
= + = ⇒ = ⇒ =
- Cường độ dòng điện trong mạch:
0 0
cos( ) ;
2
dq
i I t A I

d t
W W W const= + = = = =
Chú ý: W
đ
, W
t
trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo t với :
' 2 '
2
T
T
ω ω
= ⇒ =
;
f’=……. Còn năng lượng điện từ của mạch thì………………
Cho mạch dao động LC: L=const; Khi C=C
1
mạch dao động có tần số f
1
( chu kì T
1
),
thu được sđtừ bước sóng
1
λ
, khi C=C
2
mạch dao động có tần số f
2
( chu kì T

Khi:









±=
±=
±=
⇒=
3
i
q
u
WW
LC
Khi :





±=
±=
±=
⇒=
3
i
q
u
WW
CL
2. Điện từ trường:
- Nếu tại 1 nơi có ………… biến thiên theo thời gian thì nơi đó xuất hiện từ trường
xoáy.
Từ trường xoáy: có các đường sức từ………………… các đường sức điện.
- Nếu tại 1 nơi có ……………. … biến thiên theo thời gian thì nơi đó xuất hiện điện
trường xoáy: có các đường sức điện……………………các đường sức từ.
- Điện từ trường: có hai thành phần biến thiên theo thời gian liên quan mật thiết với nhau
là:…………………………………………………………………………………………
3. Sóng điện từ: Là ……………….lan truyền trong không gian.
Đặc điểm: - Lan truyền trong chân không với vận tốc…………ánh sáng (c= 3.10
8
m/s)
- Là sóng …… ( Vì

SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
* Ánh sáng đơn sắc: Có ……….trong chân không hòan tòan xác định, qua lăng kính:
…………….
- Chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì…………….( ánh
sáng có …….càng dài thì n càng nhỏ.
Ta có:











=
==
=







≤≤
≤≤
≤≤








−+=
+=
=
=
AiiD
rrA
rni
rni
21
21
22
11
sinsin
sinsin
* Tán sắc ánh sáng qua lăng kính góc chiết quang nhỏ: A<10
0
thì





=

∞=R
* Ứng dụng: Hiện tượng tán sắc ánh sáng giải thích hiện tượng cầu vồng, dùng trong máy
quang phổ lăng kính.
2. Giao thoa ánh sáng:
 Điều kiện: Hai sóng ánh sáng phải phát ra từ 2 nguồn ………
Hai nguồn kết hợp:
- có cùng…………… + …………………………………………
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young:
- Vị trí vân sáng: =
S
x
; k :bậc giao thoa;
- Vị trí vân tối:…………….
- Khỏang vân: i=………….
Thí nghiệm Yâng: Dùng để xác định………………………………
* Xác định tại 1 vị trí M có vân sáng hay vân tối:
,
M
x
k k Z
i
= ∈ ⇒
Tại M có vân……………bậc k.

1
( ),
2

>

0,5

S
t
N
p
N
=

≥ ⇒

=

Chú ý: Các loại quang phổ, Máy quang phổ, Tia hồng ngoại, tia tử ngoại chúng ta có thể
nhắc lại thường xuyên để các em có thể nhớ.
3. Sự phát xạ tia X:
+ Động năng của electron khi đến Anot:
AKđKđA
eUWW +=
( Thường cho W
đK
=0)
+ Nếu toàn bộ động năng của e biến thành năng lượng photon tia X thì:
20
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
min
maxmax
X

:

λ
=
Giới hạn quang điện ( đặc trưng cho các kim loại khác nhau)
……………: Công thoát electron (đặc trưng cho các kim loại khác nhau)
b. Các công thức về hiện tượng quang điện:
- Hệ thức Anhxtanh:
A
ε
= = = +
với ……… =…………….
- Hiệu điện thế hãm: ( HĐT để triệt tiêu dòng quang điện):

h
eU =
- Cường độ dòng quang điện bão hòa:

bh
I
t
=
- Công suất chiếu sáng:

P
t
=

càng ngắn (f càng ……) tính chất …….thể hiện rõ, tính chất……….ít
thể hiện.
21
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
Tính chất sóng thể hiện trong các hiện tượng: giao thoa, phản xạ, nhiễu xạ…
Tính chất hạt thể hiện trong các hiện tượng: quang điện, khả năng đâm xuyên
2. Hiện tượng quang điện bên trong:
a.ĐN: Là hiện tượng………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

b. Quang điện trở: Là điện trở có giá trị ……………… khi bị chiếu sáng thích hợp.
c. Pin quang điện:Là 1 nguồn điện trong đó…………….được biến đổi trực tiếp
thành………….
* Nguyên tắc hoạt động của PQĐ,QĐTrở: Dựa trên hiện tượng………………………
3. Hiện tượng quang phát quang:
a.ĐN: là hiện tượng 1 số chất hấp thụ ánh sáng có bước sóng này
để…………………………………………………
* ĐĐ: Ánh sáng hùynh quang có bước sóng………………bước sóng ánh sáng kích thích:
……………………
b. Hùynh quang và lân quang:
* Hùynh quang: Là sự phát quang của các chất…………… và ……………………sau
khi tắt ás kích thích.
* Lân quang: Là sự phát quang của các chất…………… và ……………………sau khi
tắt ás kích thích.
4. Mẫu nguyên tử Bo:
Mẫu nguyên tử Bo: bao gồm mô hình hành tinh nguyên tử và hai tiên đề Bo.
* Tiên đề về trạng thái dừng: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng
lượng…………….gọi là trạng thái dừng. Khi ở trạng thái dừng thì nguyên tử
không………………
- Ở các trạng thái dừng thì các electron chỉ chuyển động quanh hạt nhân trên những quĩ

m
(
E
n…….
E
m
) thì nó phát ra photon mang năng lượng:

nm
hf
ε
= =

22









=
=
===
2






−=⇒−=−==
2222
0
22
0
111111
)
11
(
nm
R
nm
hc
E
nm
EEE
nm
hc
hf
nmnm
mnnm
λλλ
trong đó
7
0

trường học: Laze bán dẫn.

Tờ kiểm tra này của:………………………………Lớp:……… Gv: Nguyễn Thị Mỹ Trang
KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÍ (12)
CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
1. Tính chất và cấu tạo hạt nhân:
- Cấu tạo HN: Gồm : ………….và ………………: gọi tên chung là các……………
- Kí hiệu hạt nhân X:
A
Z
X
. Trong hạt nhân X có:
:
:
:
A
Z
N A Z




= −

- Đồng vị: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng……………(cùng………),
khác ………….( khác… ) nên khác…
- Khối lượng hạt nhân: u Với:
12
6
1

=
2
00
2
cmE
mcE
23
SKKN: Phương pháp ôn thi TNTHPT Quốc gia 2015 môn Vật Lí đạt hiệu quả GVTH: Nguyễn Thị Mỹ Trang
* Có 3 phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng: …………………………………………
2. Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân:
- Lực hạt nhân: Không có cùng bản chất với lực tĩnh điện, lực hấp dẫn. Nó là 1 TH của
lực tương tác mạnh chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (gần bằng
…….m)
- Độ hụt khối của hạt nhân:
A
Z
X

( )
X
m m∆ = + −
- Năng lượng liên kết của hạt nhân
A
Z
X
là:
2
( ).
lk X
W m c= + −

1
+→+
+ Bảo tòan ……………: ………………………………
+ Bảo tòan…………….:………………………………
+ Bảo tòan ……………:……………………………….
+ Bảo tòan…………….:………………………………
Không có định luật bảo tòan…………… ;……………….;……………….;……………
trong phản ứng hạt nhân.
Cho phản ứng hạt nhân:
A B C D
+ → +
+ P/ư tỏa năng lượng:
( )
( )
( )
0
0
2
2

;
;( ) (
A B C D
A B C D
lk lk lk lk
m m m m m m
m m m m m m

=∆


2
2
()(lklklklk
WWWWE
cE
cE
* Các hạt sau p/ư……………….các hạt trước phản ứng.
3. Phóng xạ: Hạt nhân tự phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
- Các loại tia phóng xạ:
* Tia
α
: Dòng hạt nhân
4
2
He
; lệch về phía bản … khi đi vào giữa 2 bản tụ điện.
- Tốc độ: 20.000 km/s - Quãng đường đi ngắn.
* Tia
β
:
+ Tia
0
1
( )e

Z 1
0
1 +−
+→

+ Số proton tăng 1; số notron giảm 1 Nên:
υ

++→

pen
1
1
0
1
1
0
* Trong phóng xạ
0
1
( )e
β
+
:
YeX
A
Z
A
Z 1
0

t
t
T
N
N N e
λ

= =
;
0
0
2
t
t
T
m
m m e
λ

= =
với :
. .
A
A
N m
m M N N
N M
= ⇒ =
Y
N
N
m
m
4. Phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch: Đều là phản ứng…… năng lượng.
* Phản ứng phân hạch: Sự vỡ của 1 hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình có kèm
theo 1 vài nơtron phát ra.
Giả sử sau mỗi phân hạch còn lại TBình k nơtron:
+k<1: Phản ứng dây chuyền tắt nhanh ( không xảy ra).
+k=1: Phản ứng dây chuyền xảy ra dưới dạng kiểm soát được. Ứng dụng trong lò phản
ứng hạt nhân.
+k>1: Phản ứng dây chuyền xảy ra dưới dạng không kiểm soát được: Chế tạo bom
nguyên tử.
* Phản ứng nhiệt hạch: Sự kết hợp 2 hay nhiều hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn.
+ ĐK để phản ứng nhiệt hạch xảy ra: Cần nhiệt độ rất cao ( từ 50 đến 100 triệu độ).
+ Năng lượng nhiệt hạch là năng lượng của hầu hết các sao.
Ưu điểm của phản ứng nhiệt hạch so với phản ứng phân hạch:
- Không gây ô nhiễm ( sạch): không kèm theo chất phóng xạ.
- Nguồn nhiên liệu dễ tìm : chủ yếu là H.
- Xét cùng khối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn.

Xác định vận tốc, động năng, động lượng của hạt nhân
1. Phương pháp
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status