B GIÁO DO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC VINH
PHẠM HOÀNG PHI
NGHIÊN CỨU, XÁC ĐỊNH HÀM LƢỢNG ASEN TRONG
NƢỚC MẶT VÀ NƢỚC NGẦM Ở HUYỆN LẤP VÒ- TỈNH
ĐỒNG THÁP BẰNG PHƢƠNG PHÁP QUANG PHỔ HẤP
THỤ NGUYÊN TỬ- KỸ THUẬT HYDRUA HÓA LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC
NGHỆ AN, 2014
B GIÁO DO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC VINH
nghiên cu khoa hc. Cô to mu kin cho tôi thc
hin lu
ng nghip
Trung tâm K thut Thí nghim và ng dng Khoa hc Công ngh- S Khoa
hc và Công ngh Tiu ki tôi hoàn thành
lu
C và các bn lp Hóa phân tích - và
tôi trong trong thi gian hc tp và thc hi tài.
Đồng Tháp, ngày 19 tháng 09 năm 2014
Học viên Phạm Hoàng Phi
MỤC LỤC
0
MC LC 0
M U 1
NG QUAN 3
1.1. Gii thiu v nguyên t asen (As). 3
1.2. Mt s nh asen 12
1.3. lý mu. 21
1.4. t qu phân tích và x lý kt qu. 23
THUT THC NGHIM 37
2.1. Dng c và thit b nghiên cu. 37
2.2. Hoá cht. 38
B tái lp trên mu 1, mu 2, mu 3 47
Bng 3.9. Các dng c ng và cht chun 48
Bng 3.10. Kt qu chun b mc song song 51
Bm và thi gian ly mc mt 52
Bm và thi gian ly mc ngm 53
Bc ngm 55
Bc mt 56
Bng 3.15. Kt qu phân tích m c m c ng t 2 so vi
- MS 58
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
ng thâm nh i 7
Hình 1.2. Khong tuyn tính và khong làm vic 24
Hình 2.1. Máy quang ph hp th nguyên t Shimadzu 6300 37
Hình 2.2. B -1 Shimadzu 37
Hình 2.3. Thit b phân hy mu cha asen 41
ng chun ca asen 43
-
k
2
hydrua hóa
“Nghiên cứu, xác định hàm lượng asen trong nước mặt và nước ngầm ở
Huyện Lấp Vò- Tỉnh Đồng Tháp bằng phương pháp quang phổ hấp thụ
nguyên tử kỹ thuật hydrua hóa”.
Vi tài này, chúng tôi tp trung gii quyt các v sau:
1. N
hóa.
3. Xây g asen (As).
(RSD%)
(H%), (LOD), LOQ) (S
R
).
asen trong
- Thu thp mu ngoài tha.
-
72 g/cm
3
9216
0
C
3
18
-3, 0, +3, +5
1.1.2. Tính chất hoá học. [3],[5],[9]
Asen (As) tn ti dng các hp cht. Chính các hp cht ca asen
mi là nhc cht cc mnh.
c asen tn ti 2 dng hoá tr: hp cht asen hóa tr III và V.
Hp cht As(III) ng As(V).
u kin thun l cho nhiu hp cht As(V)
chuyn sang dng As(III).
Trong nhng hp cht As thì H
3
AsO
3
3
AsO
4
i tác dng
ca các yu t t thì H
3
AsO
3
O
3
As
2
O
3
+ O
2
2
O
5
4As + 5O
2
4
O
10
4As + 3O
2
4
O
6
As tham gia phn ng vi tt c các halogen trong mng axit.
2As + 3Cl
2
dng gc và ng mi nhiu nht là As(III).
Bảng 1.1. asen
Thứ tự
Tên gọi
Công thức
1
Arsenic (III) florur
AsF
3
2
Arsenic (V) floride
AsF
5
3
Arsenic (III) chloride
AsCl
35
4
Arsenic (V) Cloride
AsCl
5
5
Arseinc (III) bromide
AsBr
S
3
11
Arsenic (V) sulphide
As
2
S
5
12
Arsenic (II) sulphide
As
4
S
4
13
Arsenic (III) selenide
As
2
Se
3
14
Arsenic (III) telluride
As
2
Te
3
Dimethylarsenic
(CH
3
)
2
AsH
1.1.4. Asen lan truyền trong môi trƣờng nƣớc. [3], [4]
1.1.4.1. Con đƣờng xâm nhập trong nƣớc của asen.
Con đƣờng tự nhiên: s tích t trong các tng trm tích chc.
u kic gic ngm
i dng các ion, s hoà tan t nhiên ca khoáng cht và qung.
Con đƣờng nhân tạo: do cht thi công nghip (nht là trong quá trình
làm th gm, thuc da, sn xut thuc nhum và ch pha
t bo qun g), s dng phân bón và hóa cht bo v thc vt, hot
ào và lp gin k thut ci dân.
6
Asen thâm nh ch yu qua thc ph c ung và
không khí.
1.1.4.2. Cơ chế.
Asen xâm nhc t n hòa tan các cht và qung
m, t c thi công nghip và t s lng không khí. m
asen xut hic ngm do s n khoáng vt
thiên nhiên.
c gic do quá trình oxi hóa các
khoáng sunfua hoc kh các khoáng oxi hydroxit giàu asen. V xâm
nhim các kim loi nac ng
nhiu gi thing nht.
ng at ph thuc vào tính cht và trng
i phóng As dng hp th khi kh keo st (III) hidroxit bi các
hp cht ht.
1.1.5. Ảnh hƣởng của asen đối với sức khỏe con ngƣời. [3], [4]
u mô da, ph qun, phi,asen và các hp cht
ca asen có tác dng lên nhóm sulfhydryl (-SH) phá v quá trình phosphoryl
hóa. Các enzim sng ca t bào trong chu trình axit citric b
ng rt ln. Enzym b c ch do vic to phc vi As
cn s sn sinh phân t ATP (adenozin triphophat). Do asen có tính cht hóa
h photpho, nên cht này có th làm ri lon photpho mt s
quá trình hóa sinh.
ng ac sinh hot phi nh 01 mg/l mt
yêu cu. Theo t chc y t th gii WHO c i b
d n asen lc.
Sn xut và s dng
phân bón, hóa cht
trong nông nghip
Khai thác và ch bin
khoáng s
c ung cha n asen quá t n mc cho phép s
gây ra các b gn, phi,
gan, các bnh ting) do asen gây ra.
c ung, asen không trông thc, không mùi v, nên không
th phát hin.
S phát hii nhim asen rt khó do nhng triu chng ca bnh
phi t n i xut hin. Bi vy, các nhà hóa hc còn gi
a ac gp 4 ln so vi
thy ngân.
Ng c asen là các bnh kinh niên do s dc ung có cha asen
n cao trong mt khong thi gian dài. Các hiu ng bao gm s thay
9
i màu da, s hình thành ca các vt ci,
dn ti hoi t.
Nu b ng c cp tính bi asen s có biu hic d d
bng, nôn na, tiêu chy, mp yu, mt nht nht ri thâm tím, bí tiu và
t vong nhanh.
Nu b nhic asen m thp, mi ngày mt ít vi ling dù
nh i gian dài s gây: mt mi, bun nôn và nôn, hng cu và
bch cu gim, da sm, rng tóc, sút cân, gim trí nh, mch máu b tn
i lon nh dày và rut, làm kit sc,
i uc ô nhim asen lâu ngày s m sm màu trên
thân th u các chi, niêm mi hoc sng hoá da, gây sm và mt
sc t, bnh Bowen (biu hiu tiên là mt ph
chc và l loét).
Bnh sng xut hin tay, chân, lòng bàn tay, gan bàn
chân- ph c xát nhiu hoc tip xúc ánh sáng nhiu lâu ngày s to
ng màu trn.
.
1.1.6.2. Ở Việt Nam.
Da vào ngun gm di chuyn, tp trung ca As có th chia
lãnh th Vit Nam ra 3 kiu vùng có kh m As ch y
min núi, ng bi duyên hi.
u tra ca UNICEF, Asen có trong tt c m tích
c hình thành t c ti Vit Nam, vi n khác nhau.
Thch tín t c ngm. Vì vy, m
Viu m Asen.
11
Viu nh ô nhic bit
n qua các nghiên cu ca Via cha cht v c
a cht th m phân b Asen trong t nhiên, các d
ng Asen. Theo nghiên cu khc b mt và các ngun
ra sông Mã khu v- Nam bng Asen trong
các mu t quá 0,05mg/l
T n 2000, nhiu công trình nghiên cu tra v ngun gc
c ngm, m ô nhim, chu trình vn chuy
thy n Asen trong các mc kho sát khu v
, Bnh,
t Tiêu chui vc sinh hot ca
Quc t và Vit Nam.
- 2005), Chính ph Vit Nam
o sát v n c ca 71.000 ging khoan
thuc 17 tng bng min Bc, Trung, Nam. Kt qu phân tích cho thy,
ngu c ging khoan ca các t c sông Hng: Hà Nam,
ng Tháp
thuu b nhim Asen rt cao. T l các ging có
n Asen t n cho phép ca
c ct Thành ph H ,
có th nhim bn Asen.
1.2.
Một số phƣơng pháp phân tích xác định asen.
1.2.1. Phƣơng pháp phân tích khối lƣợng. [7], [15]
phân tích
13
2
S
3
ithioaxetamit trong môi
2
SO
4
4
0
0
Simm, Andrew O., Banks, Craig E. and Compton, Richard G
6,3×10
7
M. [24]
Muniyandi Rajkumar, Soundappan Thiagarajan, Shen-Ming
nh As trong mc bn hoá.
c gii hn phát hin là 0,20 µM. [21]
14
1.2.4. Phƣơng pháp quang phổ hấp thụ phân tử UV- Vis. [7], [13], [15]
ietyldithiocacbamat, As trong
dung d
2
axetat,
sau
d 520 nm.
unf
chì antimon có
3
ra trong
sin v
không khí hoc N
2
- H
2
, hoc C
2
H
2
- không khí,
hoc lò nhin.
nh bng k thunh t
1.2.5.2. Sự xuất hiện phổ hấp thụ nguyên tử.
Nguyên t chuyn sang tr do
Chiu tia sáng có t
do hp th i nhng tia bc x mà nó có th phát ra trong quá
trình phát x nó
Lúc này nguyên t nhn E chuyn lên trng thái kích thích E cao, quá
i là quá trình hp th E ca nguyên t t do tro
ra ph nguyên t ca nguyên t i là ph AAS.
ng ca tia sáng b nguyên t hp th
0m
hC
E E E h
(1.1)
ng vi 1 E có 1 vch ph hp th v dài sóng
1
c
ng vch ph hp th.
N: n phân tích ca nguyên t
a: hng s thc nghim ph thuc vào tt c u ki
và nguyên t hóa mu.
b: hng s bn cht ph thuc vào tng vch ph ca tng
nguyên t
Khi b = 1 vi n C nh: A
= aC
(1.3)
1.2.5.3. Ƣu, nhƣợc điểm của phép đo AAS.
Ƣu điểm:
nh chn li canh gn 60 nguyên t vi
nhy 10
-4
÷ 10
-5
. Nu dùng k thut ETA - AAS có th n 10
-7
%.
nh vt kim loi trong y hc, sinh hc, nông nghip,
kim tra các hóa ch tinh khit cao.
Không phc, tn ít mu, tn ít thi gian, không cn s
dng nhiu hóa cht tinh khic nhim bn mu khi x lý qua
n.
ng tác thc hin nh nhàng, kt qu có th ng
thi nhiu nguyên t trong 1 mu, kt qu nh, sai s nh < 15% vùng 1÷
2 ppm.
cao tn cm ng.
Các nguyên t t c to ra tr p th bc
x c, to ra ph AAS.
18
nh As
3+
, As
5+
trong cá bng GF- c hiu sut thu hi As
3+
là 80 -
102 %, As
5+
là 80 - 106 %; gii hn phát hin là 0,003 mg/kg và gii hn
ng là 0,006mg/kg. [19]
1.2.5.6. Kỹ thuật hóa hơi lạnh Hg.
m Hg: d nhi, áp sung s dng
nh (Cold - Vapor - AAS: CV-AAS).
Thit b: ngoài thit b AAS còn có h thng ph tùng cho k thut hóa
nh.
Nguyên nhân dùng k thunh: nhi nguyên t hóa (t ion
sang nguyên t) cao (Hg
2+
3+
o
nhi phòng)
SnCl
2
+ Hg
2+
4+
+ Hg + 2Cl
-
Phn ng di khí mang dn ti cuvet
thch anh n
1.2.5.7. Kỹ thuật tạo hyđrua.
i i ta dùng cht kh là kim loi, axit hoc
NaBH
4
.
19
u kin nhi phòng và pH thp (pH<1), As(V) b kh rt chm
bi NaBH
4
, trong khi As(III) nhanh chóng chuyn thành arsin ngay sau khi
phn ng vi NaBH
4
.
Phn ng:
4 2 3 3
38BH H O H H BO H
2
SO
4
- HNO
3
: ch chuyc As d
As(V) mà không chuyc As dng hu
- S dng hn hp 3 axit H
2
SO
4
- HNO
3
- HClO
4
phân hc dng vô
n t rn trong mu.
- Phân hy bng KMnO
4
u hiu khi chuyn As lên As (V) trong
mc b mc thi.
Thit b:- Máy quang ph AAS có b hydrua hoá
- Ngoài ra trong k thut hydrua còn s dng bình phn ng to AsH
3
,
ng nh gi nh NaBH
4