TRƢỜNG ĐẠI HỌC VINH
NGUYỄN THỊ NGỌC XUYẾN
NGHIÊN CỨU, XÁC ĐỊNH MỘT SỐ KHOÁNG CHẤT
VÀ KIM LOẠI TRONG QUẢ THANH LONG Ở
HUYỆN CHỢ GẠO, TIỀN GIANG BẰNG PHƢƠNG
PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (AAS)
NGHIÊN CỨU, XÁC ĐỊNH MỘT SỐ KHOÁNG CHẤT
VÀ KIM LOẠI TRONG QUẢ THANH LONG Ở
HUYỆN CHỢ GẠO, TIỀN GIANG BẰNG PHƢƠNG
PHÁP QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (AAS) Chuyên ngành: HOÁ PHÂN TÍCH
Mã số: 60.44.01.18
LUẬN VĂN THẠC SĨ HOÁ HỌC Ng
PGS.TS NGUYỄN KHẮC NGHĨA
c viên
MỤC LỤC
Mở đầu
1
CHƢƠNG
1:
TỔNG
QUAN
1.1
Giới thiệu cây thanh long ở huyện Chợ Gạo 3
3
3
1.1.2.1. Sinh thái
3
4
1.4.1.2. 20
1.4.2. Phƣơng pháp phân tích công cụ : 20
20
21
CHƢƠNG 2. PHƢƠNG PHÁP VÀ THỰC NGHIỆM
2.1. Lấy mẫu : 34
2.2. Dụng cụ và thiết bị nghiên cứu: 34
2.2.1. Dng c: 34
2.2.2. Thit b : 34
35
35
36
2.2.3.3. Pha ch 36
2.3. Cách tiến hành: 38
38
39
39
CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. Điều kiện đo phổ AAS của Na, K, Ca, Fe trên máy AAS 41
3.2. Xác định khoảng tuyến tính và xây dựng đƣờng chuẩn. 41
42
43
44
45
3.3. Xác định giới hạn phát hiện (LOD) và giới hạn định lƣợng (LOQ)
của Na, K, Ca, Fe. 46
47
Kali. 48
49
50
LOD
Limit of detection
LOQ
Limit of quantification
ppm
Part per million
ppb
Part per billion
R.trắng
R.đỏ
DANH MỤC CÁC BẢNG Trang
Bảng 2.1.
36
Bảng 2.2.
49
Bảng 3.9
50
Bảng 3.10
51
Bảng 3.11
52
Bảng 3.12
52
Bảng 3.13
53
Bảng 3.14
53
Bảng 3.15
54
Bảng 3.16
55
Bảng 3.17
55
Bảng 3.18
Hình 3.1
42
Hình 3.2
43
Hình 3.3
44
Hình 3.4
45
Hình 3.9
58
Hình 3.10
59
Hình 3.11
61
Hình 3.12
62
1
Mở đầu
2
hác nhau:
-
khoáng
chất và kim loại
K, Ca, Fe )
2. Nghi
trên.
3
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN
1.1. Giới thiệu cây thanh long ở huyện Chợ Gạo
1.1.1. Giới thiệu : [13][18][27][28]
4
-
sinh và khí sinh.
- 20
-
- 15 cm). Theo Gibson
và N-
dàng.
b) Thân, cành
gian này là 25 -
6
Nam.
1.1.3. Giống trồng :
Suraphong Kosiya-
1.2. Giới thiệu về các nguyên tố kim loại và vai trò sinh học các kim loại:
1.2.1. Giới thiệu về các nguyên tố K, Na, Ca, Fe. [8][14][22]
1.2.1.1. Nguyên tố kali (K)
Kali là u K .
m bồ tạt kali
cacbonat K
2
CO
3
pô tát (potassium
hóa nhanh trong không khí và
8
.
1.2.1.2. Nguyên tố natri (Na)
Natri là mt nguyên t hóa hc trong bng tun hoàn nguyên t có ký
hiu Na và s hiu nguyên t bng 11. Natri là kim loi mm, màu trng bc,
hong mnh, và thuc nhóm kim loi kim; nó ch có mng v bn
là
23
Na. Kim loi nguyên cht không có m c
dng này phu ch t các hp cht ccHumphry Davy cô
ln phân . Natri là nguyên t
ph bin nht th 6 trong v t, và có mt trong nhiu loi khoáng vt
felspat, sodalit và i. Nhiu loi mui natri là nhng hp cht hòa
gian bào và các dch th ch huyc thu nh
th ch yi dng mui NaCl.
--
u mu là không có li. tr ng hp
này, thân nhit b i ta gi là st muc thi ra ngoài
c tiu. Na thng m hôi thì không nhiu. Tuy nhiên, khi
nhi cng Na s m hôi là rt
ln. Vì vy, ta nên s dng dung d gim bt s bài tit
m hôi.
1.2.2.2. Vai trò sinh học của K. [22][30]
120 g kali.
10
-
kinh
.
là thành viên quan t
ung
12
, ion canxi có
14
ng không th ng canxi cho nhu c, cho
nên cn phi b ng cng mi
c ng canxi t 800-1000mg. B sung canxi không phi là
càng nhiu càng t ng canxi b không nên quá
2000mg/ngày, nu không s d dn tác dng ph i thn, canxi các
mô mm, gim bt kh p thu st, ky các chuyên
gia luôn kêu gi mi nên b sung canxi mt cách có khoa hc.
1.2.2.4. Vai trò sinh học của Fe.
là rt ít, chim khoc phân b
nhiu loi t bào c. St là nguyên t ng tham gia vào cu to
3
Na
2
O
2
-
- -
- -
-
-
trong vùng 150-200
o
C.
b) Các ƣu nhƣợc điểm :
16
0,5M + H
2
C
2
O
4
0,025M (pH=5) t ion
d t không chua mn.
- Dung dch HCl 0,05M + CH
3
COONH
4
t Al, Fe,
t có chua mn.
b) Trang bị, điều kiện chiết:
- Thit b n: Bình nón có nút nhám, máy lc, giy lc.
- Hóa ch tinh khit cao, bn, không làm mt cht phân tích.
1.3.2. Phƣơng pháp xử lí khô.
1.3.2.1. Nguyên tắc:
-750
o
dung d
2
1.3.2.2. Các ƣu nhƣợc điểm và phạm vi sử dụng