SÓNG CƠ HỌC
DẠNG BÀI TẬP: XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƢỢNG ĐẶC TRƢNG CỦA SÓNG
1 –Kiến thức cần nhớ :
-Chu kỳ (T), vận tốc (v), tần số (f), bƣớc sóng () liên hệ với nhau :
T
1
f
;
f
v
vTλ
;
t
s
v
t.
n ngọn sóng n-1
l
nm
l
λ
;
+
1
d2
a –Các bài tập có hƣớng dẫn:
Bài 1: : u =
4cos(20t -
.x
3
)(mm).Vi
A. 60mm/s B. 60 cm/s C. 60 m/s D. 30mm/s
Giải:
.x
3
=
2 .x
=> = 6 m => v = Đáp án C
Bài 2:
5 co s(6 )u t x
A. 3 m/s. B. 60 m/s. C. 6 m/s. D. 30 m/s.
Giải :
v =
f.
= 2.3 = 6(m/s)
Đáp án C
Bài 3: -
A. 5 m/s. B. 4 m/s. C. 40 cm/s. D. 50 cm/s.
Giải:
)/(5)(
2
4
2
);(
10
2
sm
T
vmx
x
sT
Đáp án A
Bài 4:
Giải:
20
cm v=
scmf /40.
Đáp án C.
Bài
7.
trong 30
A.
v = 4,5m/s
B.
v = 12m/s.
C.
v = 3m/s
D.
v = 2,25 m/s
Giải: (16-1)T = 30 (s) T = 2 (s)
= 24m 24m = 6(m)
6
3
2
v
T
(m/s). Đáp án C.
Bài 8.
+ Do :
HzfkkkHzfHz 5,1221,21,1135.5,08138
Đáp án D.
Giải 2: Dùng MODE 7 của máy Fx570ES, 570ES Plus xem bài 10 dƣới đây!
Bài 10: M
(2 1)
2
k
1, 2.
A. 12 cm B. 8 cm C. 14 cm D. 16 cm
Cách giải truyền thống
Cách dùng máy Fx570ES, 570ES Plus và kết quả
2
)12(
4
Cho k=0,1,2.3. k=3
f =25Hz =v/f =16cm Chọn D
= START 0 = END 10 = STEP 1 =
kết quả
=v/f=
25
40
=16cm
Bài 11:
A.
3
()
20
s
B.
3
()
80
s
C.
7
()
160
A. 60n N
C
Giải:
/3
Suy ra: MN = lamda/6MN = 5lamda/6
:
Đáp án C
b –Trắc nghiệm Vận dụng :
Câu 1.
A. 2 m/s. B. 1 m/s. C. 4 m/s. D. 4.5 m/s.
Câu 2.
A.f = 50Hz ;T = 0,02s. B.f = 0,05Hz ;T= 200s. C.f = 800Hz ;T = 1,25s.D.f = 5Hz;T = 0,2s.
Câu 3:
A. v = 400cm/s. B. v = 16m/s. C. v = 6,25m/s. D. v = 400m/s
Câu 4:
)
6
4cos(5
tu
N
M
M
.N
N
Câu 6.
u co s 2 0 t 4x cm
A. 50 cm/s. B. 4 m/s. C. 40 cm/s. D. 5 m/s.
Câu 7:
A. 1,8m/s B. 1,75m/s C. 2m/s D. 2,2m/s
Câu 8: