GIÁO ÁN MÔN LỊCH SỬ LỚP 6 MỚI NHẤT - Pdf 29

GIO N MễN LCH S LP 6
TUN 1 NS:
TIT:1 ND:
Bài 1: Sơ lợc về môn lịch sử
I : Mục tiêu BI HC
1. Kiến thức: Hiểu đợc Lịch sử là một khoa học; mục đích của việc học Lịch sử.
Nắm đợc những căn cứ để biết và khôi phục lại quá khứ lịch sử.
2.Kỹ năng: Bớc đầu hình thành các kĩ năng nhận biết, đối chiếu, so sánh; kĩ năng
quan sát và sử dụng tranh ảnh lịch sử; thực hiện các dạng bài tập liên quan đến bài học.
3.T tởng: Bồi dỡng lòng quý trọng những giá trị lịch sử; sự cần thiết phải học Lich
sử; có tinh thần trách nhiệm đối với viêc học tập bộ môn Lịch sử.
- Giáo dục HS ý thức bảo vệ gìn giữ các t liệu lịch sử còn tồn tại trong tự nhiên.
II : CHUN B CA GIO VIấN V HC SINH
1/GV: - Tranh, ảnh lịch sử;
- Tài liệu có liên quan đến bài học.
2/ Hs: nc sgk
III HOT NG DY V HC
1. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
2. Giới thiệu bài:
Học tập lịch sử là để tìm hiểu sự hình thành, phát triển của con ngời và xã hội loài
ngời. Vì vậy, cần cần hiểu Lịch sử là gì; học Lịch sử để làm gì; căn cứ vào đâu để biết
lịch sử?
3. Ni dung bi hc:
Hoạt động của GV & HS Nội dung kiến thức cần đạt
? Con ngời, cây cỏ, mọi vật, có phải từ
khi xuất hiện đã có hình dạng nh ngày nay
không?
- GV trình bày. HS tự lấy ví dụ.
? Vậy, lịch sử là gì? Có gì khác nhau giữa
lịch sử của một con ngời và lịch sử xã hội
loài ngời?

lÞch sư?
? T¹i sao nh×n vµo nh÷ng bia ®¸, ngêi ta
biÕt ®ỵc ®ã lµ nh÷ng bia tiÕn sÜ?
Gv : phân tích cho hs biết: “ thế nào là
tư liệu lịch sử ? tư liệu chũ viết ? tư liệu
truyền miệng ? tư liệu hiện vật ?
Th¶o ln nhãm:
GDMT: HiƯn nay thùc tr¹ng c¸c di tÝch
lÞch sư cßn tån t¹i nh thÕ nµo trong tù
nhiªn? Chóng ta ph¶i lµm g× ®Ĩ lu gi÷
nh÷ng t liƯu hiƯn vËt ®ã?
2. Häc lÞch sư ®Ĩ lµm g×?

- HiĨu ®ỵc céi ngn của tổ tiên,q
hương , dân tộc mình, biÕt vµ q träng qu¸
khø.
- Më réng nhu cÇu hiĨu biÕt; x©y dùng x·
héi v¨n minh → biết mình phải là gì cho
tương lai.
3. Dùa vµo ®©u ®Ĩ biÕt vµ dùng l¹i lÞch
sư?
- T liƯu trun miƯng (chun kĨ, lêi
nãi)
- T liƯu hiƯn vËt (di tÝch, ®å vËt, tranh
¶nh).
- T liƯu ch÷ viÕt (b¶n ghi, s¸ch vë chÐp
tay hay in kh¾c b»ng ch÷ viÕt).
4. Cđng cè
Gv: Nhắc lại nội dung bài học và nêu câu hỏi:
? B»ng dÉn chøng cơ thĨ h·y gi¶i thÝch: “LÞch sư lµ thÇy d¹y cđa cc sèng”.

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/KiĨm tra bµi cò:
? LÞch sư lµ g×? T¹i sao cÇn ph¶i häc lÞch sư?
? Trình bày những tư liệu lịch sử mà em biết? Ví dụ ?
2/Giíi thiƯu bµi
Nh bµi häc tríc, lÞch sư lµ nh÷ng g× ®· x¶y ra trong qu¸ khø theo tr×nh tù thêi gian,
cã tríc, cã sau.
3/ Nội dung bài học
Ho¹t ®éng cđa thÇy vµ trß kiÕn thøc cÇn ®¹t
Gv: giảng theo sgk và HD hs quan sát h12
sgk
1. T¹i sao ph¶i x¸c ®Þnh thêi gian?
3
GIO N MễN LCH S LP 6
?Xem những hình ảnh trên, em có thể nhận
biết đợc trờng làng hay tấm bia đá đợc dựng
lên cách đây bao nhiêu năm?
?Chúng ta có cần biết những thời gian đó
không? Tại sao?
?Vậy, dựa vào đâu và bằng cách nào, con
ngời tính đợc thời gian?
Gv: hng dn hs quan sỏt bng thng kờ
?Xem trên bảng ghi, em thấy có những đơn
vị thời gian nào? cú nhng loi lch no?
- Giảng theo SGK.
- Giới thiệu: cách đây 3.000 4.000 năm,
ngời phơng Đông đã sáng tạo ra lịch (minh
hoạ bằng quả Địa cầu).
- Giải thích: âm lịch; dơng lịch.
- Lu ý: Ngời xa cho rằng, Mặt Trời, Mặt

- Đơn vị thời gian: ngày, tháng, năm.
- Cách tính thời gian: âm lịch; dơng
lịch.
+m lịch: sự di chuyển của mặt trăng
quay quanh trái đất
+Dơng lịch: sự di chuyển của trái đất
quay quanh mặt trời.
3. Thế giới có cần một thứ lịch chung
hay không?
- Cần có một thứ lịch chung (vì nhu
cầu thống nhất cách tính thời gian).
- Công lịch:
+ 1 năm có 365 ngày 6 giờ.
+ 4 năm có một năm nhuận (thêm một
ngày cho tháng Hai).
+ 10 nm l mt thp k
+ 100 năm là một thế kỉ;
+1.000 năm là một thiên niên kỉ.
4
GIÁO ÁN MƠN LỊCH SỬ LỚP 6
4. Cđng cè :
Xác đònh thời gian là nguyên tắc cơ bản quan trọng nhất của lòch sử. Do
nhu cầu ghi nhớ và xác đònh thời gian từ xưa con người đã sáng tạo ra lòch. Có 2 loại
lòch chính và thông dụng.
5. Dặn dò: - học bài
- Lµm c©u hái & bµi tËp (SGK).
- tìm hiểu trước bài 3
TUẦN:3 NS:
TIẾT :3 ND:
PhÇn I

Gv: HD nghiên cứu SGK:
- giải thích khái niệm: Vợn cổ; Ngời tối
cổ.
?Quá trình chuyển biến từ loài Vợn cổ
thành Ngời tối cổ diễn ra nh thế nào?
* Gv: yờu vu hs quan sát hình (3); (4):
? Ngời tối cổ sống nh thế nào?
? Cuộc sống của họ khác với loài vợn và
các động vật khác ở chỗ nào?
Trải qua hàng triệu năm, Ngời tối cổ dần
dần trở thành Ngời tinh khôn.
Gv:-yờu cu hs c sgk
- quan sát hình (5):Thảo luận nhóm
? Ngời tinh khôn khác Ngới tối cổ ở điểm
nào?
+ Ngời tối cổ:
- Đứng thẳng
- Đôi tay tự do
- Trán thấp hơi
- bợt ra đằng sau
- u lông mày nổi cao
- Hàm bạnh ra nhô về phía trớc
- Họp sọ lớn hơn vợn
- Trên ngời có một lớp lông mỏng
+ Ngời tinh khôn:
- Đứng thẳng
- ĐôI tay khéo léo hơn
- Xơng cốt nhỏ hơn
- Hộp sọ và thể tích não phát triển hơn
- Trán cao, mặt phẳng

trang sức, dệt vải
-> Đời sống con ngời trong thị tộc
cao hơn, đầy đủ hơn.
3. Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan
rã?
6
GIO N MễN LCH S LP 6
- Giảng (theo SGK).
? Ngời nguyên thuỷ đã phát hiện và sử
dụng kim loại nh thế nào?
* HD quan sát hình ảnh (6); (7):
? Công cụ, đồ dùng bằng gốm và kim
loại có tác dụng nh thế nào?
? Sản xuất phát triển đã dẫn tới hệ quả về
mặt xã hội nh thế nào?
? Nh vậy, chế độ làm chung ăn chung có
còn thích hợp nữa không?
- Khoảng 4000 năm TCN, con ngời
đã phát hiện ra kim loại (đồng, sắt) và
dùng để chế tạo công cụ lao động.
-> Năng xuất lao động tăng
- Của cải d thừa.
- Xã hội phân hoá thành ngời giầu,
ngời nghèo.
- Chế độ công xã thị tộc bị phá vỡ,
xã hội có giai cấp xuất hiện
4, Củng cố :
- Sự khác nhau giữa Ngời tối cổ và ngời tinh khôn?
- Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?
5,Dn dũ

xuất phát triển ).
- Xã hội có giai cấp và Nhà nớc ra đời trớc tiên là ở phơng Đông.
3. Bi mi
Hoạt động của thầy và trò kiến thức cần đạt
GV : - yờu cu hs c mc 1 sgj
-HS quan sát lợc đồ các quốc gia cổ đại
? Các quốc gia đầu tiên ở phơng Đông
ra đời ở đâu ?
? Ti sao cỏc quc gia c i Phng
ụng li hỡnh thnh õy? C dõn õy
sng ch yu bng ngnh kinh t gỡ?
(vì đất trồng trọt là đất phù sa màu mỡ,
mềm, xốp, dễ canh tác, cho năng xuất
cao; nớc tới đầy đủ quanh năm).
Gv: yờu cu HS quan sát hình (8):
? Hãy miêu tả cảnh làm ruộng của ng-
ời Ai Cập cổ đại qua hình vẽ?
? chng l lt, n nh sn xut nụng
dõn phi lm gỡ?(GV kt hp GDMT)
Tho lun: khi sn xut phỏt trin, lỳa
go nhiu, ca ci d tha, xó hi dn
n iu gỡ? ( xut hin t hu, cú s
phõn bit giu nghốo, xó hi phõn chia
gia cp- nh nc ra i )
Gv: yờu cu HS nghiên cứu SGK mục 2
? Ai l ngi sn xut chớnh trong cỏc
quc gia c i Phng ụng?
? Nụng dõn canh tỏc nh th no?
( nhn rung ca cụng xó cy cy v
np tụ)

lm nhng vic gỡ?
? Em hóy nờu mt s cuc u tranh ca
nụ l?
? Giai cp thng tr lm gỡ n nh
cuc sng xó hi?
HS: c on trớch iu lut Ham-
mua-ra-bi( SGK). QS tranh (H9):
? Qua 2 iu lut trờn theo em ngi cy
rung phi lm vic nh th no?
Gv: HD HS nghiên cứu SGK:
? Nh nc c i Phng ụng c
t chc nh th no?( do vua ng u,
cú quyn cao nht)
(Nhà nớc quan tâm phát triển sản xuất, buộc nhân
dân phải tích cực cày cấy; đời sống kinh tế đợc
nâng lên; nông dân và nô lệ bị bóc lột nặng nề).
3. Nhà n ớc chuyên chế cổ đại ph ơng Đông
- Chế độ quân chủ chuyên chế: vua nắm mọi quyền
hành chính trị ( ) và đợc cha truyền con nối.
- Bộ máy Nhà nớc ở trung ơng và địa phơng còn
đơn giản và do quý tộc nắm quyền.
4.Củng cố :
? K tờn cỏc quc gia c i Phng ụng ó ra i lu vc dũng sụng no di õy?
Tờn sụng Tờn cỏc quc gia c i
Sụng Nin
Sụng Ti g r v ph rỏt
Sụng n v Sụng Hng
Sụng Hong H v Sụng Trng Giang
? Vẽ sơ đồ nhà nớc chuyên chế cổ đại phơng đông?
5.Dn dũ

- Sự xuất hiện Nhà nớc không chỉ xảy ra ở phơng Đông, nơi có điều kiện tự nhiên
thuận lợi, mà còn xuất hiện cả ở những vùng khó khăn nh ở phơng Tây.
3.Bi Mi
Hoạt động của thầy và trò kiến thức cần đạt
Gv:-yờu cu hs c mc 1 sgk
- Giới thiệu vị trí của Hy Lạp và Rô ma trờn
lc
- HD quan sát lợc đồ
?cỏc quc gia c i phng Tõy c
hỡnh thnh vo thi gian no? õu?gm
nhng qc gia no?
?C dõn phng Tõy ó lm gỡ sinh
sng?
Gv:cho hs tho lun nhúm:?iu kin t
nhiờn phng tõy v phng ụng cú gỡ
khỏc nhau?nh hng ca nú n nn kinh
t ca 2 bờn?
Gv:kt hp GDMT v ging
- Nh vậy, Nhà nớc ở phơng Tây ra đời
trên cơ sở nào?
* Giảng (theo SGK, giải thích thuật ngữ
1. Sự hình thành các quốc gia cổ đại ph ơng
Tây
- T thiờn niờn k I TCN cỏc quc gia c i
phng tõy ra i trờn bỏn o Ban Cng v
I-Ta-Li-A,gm 2 quc gia:Hi Lp V Rụ-Ma
-nghnh kinh t chớnh:+)trng cõy lu
niờn:nho,ụ liu,
+)th cụng nghip:dt.gm,lm ru nho,du
ụ liu

- Chế độ chính trị: Nhà nớc do giai cp ch nụ
bu ra, lm vic theo thi hn
- xó hi hỡnh thnh 2 Giai cấp cơ bản: chủ nô
và nô lệ.
ch chim hu nụ l ra i

4. Củng cố :
- Nền tảng kinh tế, cơ cấu xã hội và thể chế Nhà nớc ở các quốc gia cổ đại phơng Đông
khác với các quốc gia cổ đại phơng Tõy.
- ch chim hu nụ l
- Lm bi tp sau: So sỏnh im khỏc nhau gia cỏc quc gia c i Phng ụng v
Phng Tõy theo mu:
Ni dung so sỏnh Phng ụng Phng Tõy
iu kin t nhiờn
C s kinh t
Cỏc tng lp xó hi
Th ch nh nc
5. Dn dũ
- Vẽ lợc đồ Các quốc gia cổ đại phơng Tây.
- Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi trong mỗi mục.
-tỡm hiu vn húa c i
================================================
TUN 6 NS:
TIT:6 ND:
11
GIO N MễN LCH S LP 6
Bài 6 : Văn hoá cổ đại
I . Mục tiêu cần đạt: Giúp HS nắm đợc:
1.Kiến thức:
- Qua mấy nghìn năm tồn tại, thời cổ đại đã để lại cho loài ngời một di sản văn hoá

nhiờn, qui lut ca Mt Trng quay xung quanh trỏi
t, Trỏi t quay xung quanh Mt Tri.
? Con ngi tỡm hiu qui lut mt Trng quay xung
quanh Trỏi t v Trỏi t quay xung quanh Mt
Tri, sỏng to ra cỏi gỡ?
1. Cỏc dõn tc phng ụng
thi c i ó cú nhng thnh
tu vn húa gỡ?
- H ó cú nhng tri thc u
tiờn v thiờn vn.
+H sỏng to ra õm lch v
12
GIÁO ÁN MÔN LỊCH SỬ LỚP 6
- Âm lịch là qui luật của Mặt Trăng quay quanh
Trái Đất (1 vòng) là 360 ngày, được chia thành 12
tháng, với 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông, mỗi tháng
có 29 hoặc 30 ngày.
- Dương lịch là qui luật của Trái Đất quay xung
quanh Mặt Trời (1 vòng) là 360 - 365 ngày, chia
thành 12 tháng.
- HS QS hình 11 SGK (chữ tượng hình Ai Cập)
? Chữ viết ra đời trong hoàn cảnh nào?
HS : Do sản xuất phát triển, xã hội tiến lên, con
người đã có nhu cầu về chữ viết và ghi chép. Chữ
tượng hình Ai Cập (hình 11 SGK) ra đời 3500 năm
TCN. Chữ tượng hình Trung Quốc ra đời 2000 năm
TCN. Chữ viết cổ của người phương Đông được
viết trên giấy papirút, trên mai rùa, trên thẻ tre
hoặc trên phiến đất sét ướt rồi đem nung khô.
HS đọc trang 17 SGK (đoạn viết về toán học).

+ Đặc biệt họ đã tìm ra số pi =
3,1416
+Người Lưỡng Hà giỏi về số
học để tính toán.
+ Người Ấn Độ tìm ra số 0.
- Kiến trúc:đồ sộ và độc đáo
+ Kim tự tháp (Ai Cập);
+Thành Babilon.
2. Người Hy Lạp và Rôma đã
có những đóng góp gì về văn
hoá?
- Họ sáng tạo ra dương lịch dựa
trên qui luật của Trái Đất quay
xung quanh Mặt Trời ( Một năm
có 365 ngày+6 giờ, chia thành
12 tháng, mỗi tháng có 30 hoặc
31 ngày, tháng 2 có 28 hoặc 29
ngày).
- Họ sáng tạo ra hệ chữ cái: a, b,
c.
- Các ngành khoa học cơ bản:
toán học, vật lý, triết học, sử
học, địa lý
đều xuất hiện những nhà khoa
13
GIO N MễN LCH S LP 6
?Vn hc c Hy Lp ó phỏt trin nh th no?
? Kin trỳc c ca Hy Lp Rụ ma phỏt trin nh
th no?
GDMT: GD hs ý thc bo v cỏc di tớch lch s vn

biểu thời cổ đại.
+ Thơ văn thời cổ đại. T liệu lịch sử, văn hoá có liên quan.
2. Hs:nc sgk
14
GIO N MễN LCH S LP 6
III. CC HOT NG DY V HC
1. Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu những thành tựu văn hoá của các quốc gia cổ đại phơng Đông và phơng Tây?
2. Giới thiệu bài mới:
(Khái quát về lịch sử loài ngời từ nguồn gốc cho đến thời cổ đại).
3.Bi m i
Hoạt động của thầy và trò kiến thức cần đạt
GV:- HD học sinh ôn tập
-chia lp thnh 4 nhúm tho lun theo 4 ni
dung
-cỏc nhúm ln lt trỡnh by
-Gv:nhn xột ,kt lun
Nhúm 1?Dấu vết của Ngời tối cổ đợc phát
hiện ở đâu? Cách ngày nay bao lâu?
(nhúm 1: tỡm hiu thờm thi gian ngi
ti c tr thnh ngi tinh khụn ca nhúm
2)
Nhúm 2?Ngời tối cổ trở thành Ngời tinh
khôn vào thời gian nào? Ngời tinh khôn có
gì khác với Ngời tối cổ?
1. Dấu vết của Ng ời tối cổ đ ợc tìm thấy ở
đâu?
- Địa điểm: Đông Phi, Gia-va, gần Bắc Kinh.
- Thời gian: 3 - 4 triệu năm trớc đây.


th tc, cú ngi
ng u
3. Các quốc gia cổ đại
a) Các quốc gia cổ đại phơng Đông:
(Ai Cập, Lỡng Hà, ấn Độ, Trung Quốc):
- Tầng lớp xã hội: quý tộc quan lại, nông
dân công xã, nô lệ.
- Nhà nớc: Quân chủ chuyên chế.
b) Các quốc gia cổ đại phơng Tây (Hi Lạp,
15
GIO N MễN LCH S LP 6
* HD quan sát lợc đồ và thảo luận:
Nhúm 3 ? Tại sao Nhà nớc cổ đại ra đời?
Kể tên và chỉ trên lợc đồ các quốc gia lớn
thời cổ đại.
? Các tầng lớp xã hội chính thời cổ đại.
? Các kiểu Nhà nớc thời cổ đại.
* HD quan sát hình ảnh:
Nhúm 4 ? Nêu những thành tựu văn hoá
của thời cổ đại.
? Mô tả một trong những công trình nghệ
thuật tiêu biểu thời cổ đại.
Tho lun: ỏnh giỏ cỏc thnh tu vn hoỏ
thi c i? ( phong phỳ, a dng trờn
nhiu lnh vc)
Rô-ma):
- Tầng lớp xã hội: quý tộc chủ nô và nô lệ.
- Nhà nớc: Chiếm hữu nô lệ.
(Nh nc dõn ch ch nụ hay cng ho )
4. Những thành tựu văn hoá thời cổ đại

3. T t ởng
- Bồi dỡng ý thức về:Lịch sử lâu đời của dân tộc ta; Vai trò của lao động xây dựng xã
hội.
- GDMT: ĐKTN của nớc ta thuận lợi cho việc con ngời xuất hiện và sinh sống.
II. CHUN B CA GIO VIấN V HC SINH
1.GV:+ Tranh ảnh, hộp phục chế hiện vật cổ
+ Bản đồ trống Việt Nam
2.Hs:nc sgk
III. hoạt động dạy - học:
1. Kiểm tra bài cũ:
? Tóm tắt các giai đoạn phát triển của Lịch sử Thế giới thời cổ đại.
(Nêu các giai đoạn phát triển theo thứ tự thời gian.)
2. Giới thiệu bài:
Khái quát về Lịch sử Thế giới cổ đại. Cũng nh một số nớc trên Thế giới, nớc ta cũng có
một lịch sử lâu đời, cũng trải qua các thời kì phát triển của xã hội nguyên thuỷ và xã hội
cổ đại.
3.Bi mi
Hoạt động của thầy và trò kiến thức cần đạt
GV :- yờu cu hs c sgk mc 1
-gii thiu cnh quan thiờn nhiờn
nc ta
? Tại sao cảnh quan thiên nhiên đó lại cần
thiết đối với ngời nguyên thuỷ?( GV kết hợp
GDMT)
? Ngời tối cổ là ngời nh thế nào?
?cỏc nh kho c hc ó phỏt hin c
nhng di tớch ca ngi ti c nhng õu?
Gv: Chỉ trên lợc đồ các địa điểm đã phát
hiện đợc di tích của Ngời tối cổ. (Dùng bản
đồ trống Việt Nam)

giai on phỏt trin c tỡm thy õu?
tho lun:quan sỏt hỡnh 19 so sỏnh vi
h20,21, 22, 23. Nhn xột gỡ? (u lm bng
ỏ. Cụng c h19 rt n gin, hỡnh thự khụng
rừ rng, ch ghố o qua loa. Cụng c h22,23
a dng phong phỳ hn, hỡnh thự rừ rng,
phn li c mi sc hn, tay cm c
ci tin d cm hn)
? Ti sao cú s tin b ú? ( rỳt kinh nghim
qua lao ng) ? Ngoi cụng c ỏ cũn cú cụng
c no khỏc?
- GV liờn h v nhn mnh vai trũ ca lao
ng
? S tin b trong ch tỏc cụng c em li kt
qu nh th no?( m rng sn xut, nõng cao
dn cuc sng)
* S kt: Thi nguyờn thu nc ta chia thnh
2 giai on: Ngũi ti c sng cỏch õy hng
triu nm, cụng c ch yu l ỏ thụ s.
Ngi tinh khụn sng cỏch õy hng vn
nm, cụng c ỏ c ci tin phự hp vi
lch s th gii. Gv liờn h vi cõu núi ca
Bỏc.
ta.

2. ở giai đoạn đầu, Ng ời tinh khôn sống
nh thế nào?
- Cỏch õy khong 2- 3 vn nm Ngi ti c
tr thnh Ngi tinh khụn
- Địa điểm: mái đá Ngờm (Thái Nguyên), Sơn

I - Mục tiêu bài học
1.Kiến thức :
- Hiểu đợc ý nghĩa quan trọng của những đổi mới trong đời sống vật chất của Ngời
nguyên thuỷ thời Hoà Bình Bắc Sơn
- Ghi nhận tổ chức đầu tiên của Ngời nguyên thuỷ và ý thức nâng cao đời sống tinh
thần của họ.
2.Kỹ năng: Tiếp tục rèng luyện kĩ năng nhận xét, so sánh.
3.T t ởng:
- Bồi dỡng ý thức về lao động và tinh thần cộng đồng.
- GDMT: HS thấy công cụ cải tiến con ngời tác động vào tự nhiên ngày càng cao,
II -CHUN B CA GIO VIấN V HC SINH
1.GV: +Tranh ảnh, hiện vật phục chế;
+ T liệu lịch sử, văn hoá có liên quan.
2.HS:nc sgk
III -các hoạt động Dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tóm tắt các giai đoạn phát triển của thời Nguyên thuỷ trên đất nớc ta.
19
GIO N MễN LCH S LP 6
( Tóm tắt thời gian, địa điểm chính, công cụ chủ yếu.)
2. Giới thiệu bài:
Ngi nguyờn thy trờn t nc ta cú i sng vt cht,tinh thn nh th no?Bi mi
3.Bi Mi
Hoạt động của thầy và trò kiến thức cần đạt
Gv:yờu cu hs c mc 1 sgk
? Ngời nguyên thuỷ thời Hoà Bình, Bắc Sơn,
Hạ Long đã sống, lao động và sản xuất nh thế
nào?
Gv : HDHS nghiên cứu SGK và quan sát
tranh ảnh, hiện vật (h25):

gốm,

-> Làm đồ gốm đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao
hơn -> là một phát minh quan trọng.
-> làm tăng thêm nguyên
liệu(tre,g,xng,sng) và loại hình công
cụ, đồ dùng cần thiết

- Biết trồng trọt và chăn nuôi.
+ Con ngời đã tạo ra lơng thực, thức ăn
cần thiết
- Sống chủ yếu ở trong hang động, mài
đá , lều lợp cỏ, lá cây.
2. Tổ chức xã hội
- Sống định c lâu dài ở một nơi, thành từng
nhóm. ( Trong hang động phát hiện những
lớp vỏ sò dày 3 - 4m, ).
- Chế độ thị tộc mẫu hệ.
Quan hệ nhóm

Gốc huyết thống




Thị tộc Mẹ

Mẫu hệ
-> Đây là hình thức xã hội có tổ chức đầu
tiên.

-tc chụn ngi cht(Bc Sn,Qunh
Vn,H Long)
cuc sng ca ngi nguyờn thuyrowr
Bc Sn H Long ó phỏt trin khỏ cao v
tt c cỏc mt.
4. Củng cố:
- Cuộc sống của ngời nguyên thuỷ thời Hoà Bình Bắc Sơn Hạ Long đã khác
trớc rất nhiều.
- Đây là giai đoạn quan trọng, mở đầu cho bớc tiếp sau, thời kỳ nguyên thuỷ.
5. Dn dũ
-Hc bi,lm bi tp sgk,SBT
- ễn tp chun b kim tra 1 tit
==================================
21
GIÁO ÁN MƠN LỊCH SỬ LỚP 6
TUẦN NGÀY SOẠN:
TIẾT NGÀY DẠY:
KIỂM TRA MỘT TIẾT LỊCH SỬ 6
I. Mục tiêu
1.Kiến thức :
- Đánh giá khả năng nhận thức của học sinh phần kiến thức lòch sử từ bài 1 đến bài
9
2 . Kỹ năng:
- Rèn cho HS khả năng nhâïn xét đánh giá các sự kiện và nhân vật lòch sử. HS biết
liên hệ với thực tại và hướng tới tương lai.
3. Tư tưởng :
- Giáo dục cho HS lòng yêu nước lòng tự hào dân tộc tự hào về những truyền
thống quý báu của cha ông. Thấy được quá trình hình thành và phát triển của lòch
sử con người từ buổi sơ khai .
II. Hình thức ra đề

Biểu hiện về đời
sống vật chất và tinh
thần của người
nguyên thủy trên đất
nước ta = 3 điểm =
30%
Đời sống
của người
nguyên
thủy đã
được nâng
cao về mội
mặt= 1
điểm = 10
%
Tổng = 100%(10
điểm) tổng số
3 điểm=30%
6 điểm=60% 1
điểm=10%
IV) Đề KIểM TRA Từ MA TRậN
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)
*Khoanh tròn chữ cái có đáp án đúng nhất :
Câu 1.Có mấy loại tư liệu lịch sử?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2.Xã hội cổ đại phương Đông có những tầng lớp nào?:
A. Nông dân. B. Quý tộc
C. Nô lệ. D. cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 3. Người tinh khôn xuất hiện trên đất nước ta vào thời gian nào?
A. 3 – 2 vạn năm. B. 4 -3 vạn năm.

*Khoanh tròn chữ cái có đáp án đúng nhất :
Câu 1.Có mấy loại tư liệu lịch sử?
A. 1 B. 2 C. Năm 3 D. Năm 4
Câu 2.Xã hội cổ đại phương Đông có những tầng lớp nào?:
A. Nông dân. B. Quý tộc. C. Nô lệ. D. cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 3. Người tinh khôn xuất hiện trên đất nước ta vào thời gian nào?
A. 3 – 2 vạn năm. B. 4 -3 vạn năm. C. 5- 4 vạn năm. D. 6 – 5 vạn năm
Câu 4. Người nguyên thủy đã biết làm gì để công cụ dễ sử dụng hơn?:
A. ghè đẽo B. mài ở lưỡi cho sắc
C. đúc lại. D. cả 3 ý đều sai.
Câu 5. Phát minh mới của người nguyên thủy là gì ?
A. Biết làm đồ đồng B. Biết làm đồ sắt
C. Biết làm đồ gốm D. Biết làm đồ đá
Câu 6.Biểu hiện về đời sống tinh thần của người nguyên thủy là ?
A. làm đồ trang sức B. lao động
C. chăn nuôi D. hái lượm
II- PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
1. Em hãy nêu những thành tựu về văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông?(3đ)
2. Em hãy trình bày những chi tiết chứng tỏ về đời sống vật chất và tinh thần của người
nguyên thủy trên đất nước ta ngày càng được nâng cao ?(4đ)
BÀI LÀM
24
GIÁO ÁN MƠN LỊCH SỬ LỚP 6
TUẦN NS:
TIẾT ND:
Bµi 10. Nh÷ng chun biÕn trong ®êi sèng kinh tÕ
I- Mục tiêu bài học
1.KiÕn thøc: HiĨu ®ỵc nh÷ng chun biÕn lín, cã ý nghÜa hÕt søc quan träng trong
®êi sèngcđa ngêi nguyªn thủ.
2.Kü n¨ng: Båi dìng kü n¨ng nhËn xÐt, so s¸nh, liªn hƯ thc tÕ.

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status