Giáo án toán 7 phần số học chương 1 - Pdf 29

Ngày soạn:
Tuần I:
Tiết 1:
CHƯƠNG I
SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
Bài 1:
TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I Mục đích yêu cầu :
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên
trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q.
II. Phương pháp:
- Đàm thoại, gợi mở.
- Hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bò:
- GV: SGK, thước thẳng.
- HS: SGK, thước, bảng phụ.
IV. Tiến trình:
1. Bài mới :
Trang 1
Ngày soạn:
2. Củng cố: (15’)
- Gọi HS làm miệng bài 1.
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT.
3. Dặn dò:
- Học bài.
- Làm bài 5/SGK, 8/SBT.
V. Rút kinh nghiệm:

Trang 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10’)
- GV treo bảng phụ hình
trục số.
- Cho Hs tự đọc VD1,
2/SGK, hoạt động nhóm
bài 2/SGK-7.
- Gọi các nhóm lên kiểm
tra.

- Hs tự đọc VD.
- Hoạt động nhóm.
- Đại diện nhóm lên bảng
trình bày.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số:
VD: Biểu diễn
5
3
và -
5
2
trên trục
số.
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (5’)
- GV: Muốn so sánh hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Cho Hs hoạt động nhóm
•Thế nào là số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm?
•Nhóm chẵn làm 3a, nhóm

Tiết 2:
Bài 2:
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. Mục đích yêu cầu:
- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế.
- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng.
II. Phương pháp:
- Luyện tập.
- Hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bò:
- GV: SGK, thước thẳng.
- HS: SGK, thước, bảng phụ.
IV. Tiến trình:
1. Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.
- Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Họat động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(10’)
- GV: Để cộng hay trừ hai
số hữu tỉ ta làm như thế
nào?
- Phép cộng các số hữu tỉ có
các tính chất nào của phép
cộng phân số?
- Làm ?1
- HS: Viết chúng dưới dạng
phân số, áp dụng qui tắc
cộng, trừ phân số.
- Giao hoán, kết hợp, cộng

a. 0,6+
3
2

=
5
3
+
3
2−
=
15
1−
b.
3
1
-(-0, 4) =
3
1
+
5
2
=
15
11

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (10’)
- GV: Cho HS nhắc lại qui
tắc chuyển vế đã học ở lớp
6.

b.
7
2
– x = -
4
3
-x = -
4
3
-
7
2
-x = -
28
29
x =
28
29
* Chú ý : Đọc SGK/9

3. Củng cố :(18’)
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10.
4. Dặn dò :
- Học kỹ các qui tắc.
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT.
V. Rút kinh nghiệm:

phân số, áp dụng qui tắc
nhân hay chia phân số.
HS : Phép nhân số hữu tỉ
có tính chất giao hoán, kết
hợp, nhân với 1, nhân với
số nghòch đảo.
1. Nhân hai số hữu tỉ :
Với x = a/b,y = c/d
x.y =
b
a
.
d
c
=
db
ca
.
.
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(10’)
- GV: Yêu cầu HS lên
bảng lập công thức chia
hai số hữu tỉ.
- Gọi hai HS làm ?/SGK
- Cho HS đọc phần chú ý.
- HS: lên bảng viết công
thức.
- Làm bài tập.
- Đọc chú ý.
2. Chia hai số hữu tỉ:

Ngày soạn:
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
- Xem lại bài gia trò tuyệt đối của một số nguyên (L6).
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5.
IV. Rút kinh nghiệm:

Trang 7
Ngày soạn:
Tiết 4:
Bài 4:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I . Mục đích yêu cầu :
- Học sinh hiểu khái niệm giá trò tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
- Xác đònh được giá trò tuyệt đối của moat số hữu tỉ.
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của
phép toán về số hữu tỉ để tính toán.
II. Phương pháp:
- Đặt vấn đề.
- Luyện tập.
- Hoạt động nhóm.
III. Chuẩn bò:
- GV: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a.
- HS: Bảng nhóm.
IV. Tiến trình:
1. Kiểm tra bài cũ:( 10’)
 GTTĐ của số nguyên a là gì?

0,| x | = |- x | ,
| x |

x
- Làm ?2.
1.Giá trò tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x
đến điểm 0 trên trục số.
| x | = x nếu x

0
-x nếu x < 0
- Nhận xét:
Với mọi x є Q, ta luôn có
| x |

0,| x | = |- x | ,
| x |

x
?2.
a. x =
7
1−


| x | =
7
1

tắc đã biết về phân số.
- Đọc SGK.
- Làm ?3.
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân:
Đọc SGK.
?3
a. -3,116 + 0,263
= - ( 3,116 – 0,263)
= -2,853
b. (-3,7).(-2,16)
= +(3,7.2,16)
= 7,992
3.Củng cố(15’):
- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.
- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK.
4. Dặn dò:
Tiết sau mang theo máy tính
Chuẩn bò bài 21,22,23/ SGK.
V. Rút kinh nghiệm:
Tuần III:
Tiết 5:
LUYỆN TẬP
I . Mục đích yêu cầu :
- Củng cố qui tắc xác đònh GTTĐ của một số hữu tỉ.
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thò biểu thức, sử dụng máy tính.
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
II. Phương pháp:
- Luyện tập.
- Đặt vấn đề.

_ Hoạt động nhóm.
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
= 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3
= -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 –
(1 – 281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1
+ 281
= -1
D = -(
5
3
+
4
3
) – (-
4
3
+
5
2
)
= -
5
3
-

3

Bài 24/SGK:
a. (-2,5.0,38.0,4) –
[0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77
b. [(-20,83).0,2 + (-
9,17).0,2]
= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)
= -2
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)
Trang 10
Ngày soạn:
- GV: Hướng dẫn sử dụng
máy tính.
- Làm bài 26/SGK.
-Hs: Nghe hướng dẫn.
- thực hành.
Hoạt động 3: Tìm x,tìm GTLN,GTNN(22’)
- Hoạt động nhóm bài
25/SGK.
- Làm bài 32/SBT:
Tìm GTLN: A = 0,5 -|x –
3,5|
-Làm bài 33/SBT:
Tìm GTNN:
C = 1,7 + |3,4 –x|
- Hoạt động nhóm. Bài 32/SBT:
Ta có:|x – 3,5|

Ngày soạn:
- HS : bảng nhóm,máy tính.
IV. Tiến trình :
1. Kiểm tra bài cũ :
- Cho a

N. Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(7’)
-GV: Đặt vấn đề.
Tương tự đối với số tự nhiên
hãy ĐN lũy thừa bậc n(n


N,n > 1) của số hữu tỉ x.
-GV: Giới thiệu các qui ước.
- Yêu cầu Hs làm ?1
Gọi Hs lên bảng.
-Hs: lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là tích của n thừa số
bằng nhau,mỗi thừa số bằng
x.
- Nghe GV giới thiệu.
- Làm ?1.
1.Lũy thừa với số mũ tự
nhiên:
- ĐN: SGK/17
x

a
.
b
a

b
a

= a
n
/b
n
?1
(-0,5)
2
= 0,25
(-
5
2
)
2
= -(
125
8
)
(-0,5)
3
= -0,125
(9,7)
0

x
m
: x
n
= ?
-Làm ?2
-Hs : phát biểu.

a
m
. a
n
= a
m+n
a
m
: a
n
= a
m-n
x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
n

.(-3)
3
= (-3)
2+3
= (-3)
5
b. (-0,25)
5
: (-0,25)
3

= (-0,25)
5-3
= (-0,25)
2Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’)
-GV:Yêu cầu HS làm nhanh
?3 vào bảng.
- Đặt vấn đề: Để tính lũy
- Hs làm vào bảng.
- Ta giữ nguyên cơ số và
3.Lũy thừa của lũy thừa:
( x
m
)
n
= x
m.n

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng
cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa.
- Hoạt động nhóm bài 27,28,29/SGK.
- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa.
4. Dặn dò:
- Học thuộc qui tắc,công thức.
- Làm bài 30,31/SGK, 39,42,43/SBT.
V. Rút kinh nghiệm:
Tuần IV:
Tiết 7:
Bài 6:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. Mục đích yêu cầu:
- Học sinh name vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mộy thong.
- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh.
II. Phương pháp:
- Đặt vấn đề.
Trang 13
Ngày soạn:
- Luyện tập.
III. Chuẩn bò:
- GV: SGK,bảng công thức.
- HS: SGK,bảng nhóm.
IV. Tiến trình:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x.
- Làm 42/SBT.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(12’)

)
5
. 3
5
= (
3
1
.3)
5
= 1
b. (1,5)
3
. 8 = (1,5)
3
. 2
3

= (1,5.2)
3
= 27
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(12’)
- Cho Hs làm ?3.
- Tương tự rút ra nhận xét
để lập công thức.
- Làm ?4
- Làm ?5
- Hs làm ?3.
- Rút ra nhận xét.
- Làm ?4
- Làm ?5

( )
3
3
5,2
5,7−
=
3
5,2
5,7







= (-3)
3

= -27
27
15
3
=
3
3
3
15
= 5
3

I. Mục đích yêu cầu:
- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của
một tích, của một thương.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau.
II. Phương pháp:
III. Chuẩn bò:
- GV: Bảng tổng hợp các công thức.
- HS: Bảng nhóm.
Trang 15
Ngày soạn:
IV. Tiến trình:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học.
- Làm bài 37c,d/SGK.
- GV cho Hs nhận xét và cho điểm.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính giá trò biểu thức.
- Cho Hs làm bài
40a,c,d/SGK.
- Nhận xét.
- Hs lên bảng trình bày. Bài 40/SGK
a.
2
2
1
7
3



1
.
4.25
20.5
4






=
100
1
d.
5
3
10







.
4
5
6


= -853
3
1
Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa
- Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc
lại công thức nhân, chia hai
lũy thừa cùng cơ số.
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
- Hs đọc đề,nhắc lại công
thức.
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
Bài 40/SBT
125 = 5
3
, -125 = (-5)
3
27 = 3
3
, -27 = (-3)
3
Bài 45/SBT
Viết biểu thức dưới dạng a
n
a. 9.3
3
.
81
1
.3
2

2
1
= 2
8
Hoạt động 3: Tìm số chưa biết
- Hoạt động nhóm bài
42/SGK
- Cho Hs nêu cách làm bài
và giải thích cụ thể bài
46/SBT
Tìm tất cả n є N:
2.16

2
n


4
9.27

3
n


243
-Hs hoạt động nhóm.
- Hs: Ta đưa chúng về cùng
cơ số.
Bài 42/SGK
( )

8
= 4

4
n
= 4
1

n = 1
Bài 46/SBT
a. 2.16

2
n


4


2.2
4


2
n


2
2


5


3
n


3
5


n = 5
3. Củng cố:
Cho Hs làm các bài tập sau:
3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
a. 9.3
4
. 3
2
.
27
1
b. 8. 2
6
.( 2
3
.
16
1
)

- Tỉ số của hai số a, b ( b

0 ) là gì? Viết kí hiệu.
- Hãy so sánh:
15
10

7,2
8,1
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Đònh nghóa
- Đặt vấn đề: hai phân số
15
10

7,2
8,1
bằng nhau.
Ta nói đẳng thức:
15
10
=
7,2
8,1
Là một tỉ lệ thức.
Vậy tỉ lệ thức là gì?Cho vài
VD.
- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức.
- Thế nào là số hạng, ngoại

a,b,c,d : là số hạng.
a,d: ngoại tỉ.
b,c : trung tỉ.
?1
a.
5
2
:4 =
10
1
,
5
4
: 8 =
10
1


5
2
:4 =
5
4
: 8
Trang 18
Ngày soạn:
b. -3
2
1
:7 =

=
d
c

thì theo ĐN hai phân số
bằng nhau ta có:
a.d=b.c.Tính chất này còn
đúng với tỉ lệ thức không?
- Làm ?2.
- Từ a.d = b.c thì ta suy ra
được các tỉ lệ thức nào?
- HS: Tương tự từ tỉ lệ thức
b
a
=
d
c
ta có thể suy ra
a.d = b.c
-Làm ?2.
- Từ a.d = b.c thì ta suy ra
được 4 tỉ lệ thức :
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d

0
ta có 4 tỉ lệ thức sau:
b
a
=
d


0
ta có 4 tỉ lệ thức sau:
b
a
=
d
c
;
c
a
=
d
b

b
d
=
a
c
;
c
d
=
a
b

3. Củng cố :
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức.
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

tỉ,ngoại tỉ)
- HS : Cần xem hai tỉ số đã
cho có bằng nhau không,nếu
bằng nhau thì ta lập được tỉ
lệ thức.
- Lần lượt Hs lên bảng trình
bày.
- Hs làm miệng :
Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15
b) 6
2
1
; 80
3
2
c) -0,375 ; 8,47
Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69
b) 35
4
3
; 14
3
2
c) 0,875; -3,63
Bài 49/SGK
a.
25,5
5,3
=
525



Ta không lập
được tỉ lệ thức.
c.
19,15
51,6
=
7
3
= 3:7

Lập được tỉ lệ thức.
d. -7: 4
3
2
=
2
3−

5,0
9,0

=
5
9−

2
3−


25
16−

x =
±
5
4
Trang 20
Ngày soạn:
Bài 70/SBT
a. 2x = 3,8. 2
3
2
:
4
1
2x =
15
608
x =
15
304
b. 0,25x = 3.
6
5
:
1000
125

4

8,4
2

2
8,4
=
5,1
6,3
;
6,3
8,4
=
5,1
2
Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 4
1
, 16 = 4
2
, 64 = 4
3
256 = 4
4
, 1024 = 4
5
Vậy: 4. 4
4
= 4
2

a.(d + b) = b.(c +a)


b
a
=
db
ca
+
+
3. Củng cố :
Kiểm tra 15 phút:
1. Lập tất cả các tỉ lệ thức có từ các đẳng thức sau(4đ)
a. 7.(-28) = 4. (-49) b. 0,36. 4,25 = 0,9 . 1,7
Trang 21
Ngày soạn:
2. Tìm x biết:(4đ)
a. 3,8 : (2x) =
4
1
: 2
3
2
b.
45−
x
=
x−
5
3. Cho a,b,c,d

- HS: Bảng nhóm.
IV. Tiến trình:
1.Kiểm ta bài cũ(7’)
- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
- BT: Cho tỉ lệ thức
4
2
=
6
3
.
Hãy so sánh các tỉ số
64
32
+
+

64
32


với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số(15’)
- Yêu cầu Hs xem lại BT
phần Ktrabài cũ.
Nếu ta có
b
a


- HS: Tham khảo cách giải
và hoạt động nhóm.
1.Tính chất cơ bản của dãy
tỉ số:
b
a
=
d
c
=
db
ca
+
+
=
db
ca


(b

d, b

-d)
Mở rộng:
b
a
=
d

=
5
c

ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2;
3; 5
?2.
Gọi số học sinh của ba lớp
7A,7B,7C lần lượt làa,b,c.
Ta có:
8
a
=
9
b
=
10
c
3. Củng cố(15’)|
- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số.
- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK.
- Hoạt động nhóm bài 57/SGK.
Trang 23
Ngày soạn:
4.Dặn dò:
- Học tính chất.
- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT.
V. Rút kinh nghiệm:
Tiết 12:
LUYỆN TẬP

3
2
= 1
4
3
:
5
2
(
3
1
.x) :
3
2
= 4
8
3

3
1
.x = 4
8
3
.
3
2

3
1
.x = 5

=
4
c
=
5
d
=
5432 +++
+++ dcba
=
14
42−
= -3

a = -3.2 = -6
b= -3.3 = -9
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15
Bài 80 /SBT
2
a
=
3
b
=
4
c

2
a

z
=
15128 −+
−+ zyx
=
5
10
= 2

x = 16
y = 24
z = 30
Bài 62/SGK
2
x
=
5
y
= k

x = 2k ; y = 5k
x.y = 2k.5k = 10

k =
±
1
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status