Bài giảng tính chất hóa học của axit - Pdf 29

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi?
Câu 1: Viết phương trình cho mỗi chuyển đổi sau:
S

SO
2


H
2
SO
3

Na
2
SO
3


SO
2
Câu 2: Dẫn 112ml khí SO
2
(đktc) đi qua dd
Ca(OH)
2
, sản phẩm là muối canxi sunfit.
a. Viết phương trình hóa học.
b. Tính khối lượng muối tạo thành.
KIỂM TRA BÀI CŨ

2
SO
4
(l)  Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời:
Câu 2: a. Phương trình hóa học
SO
2
+ Ca(OH)
2
 CaSO
3
+ H
2
O
b. Khối lượng muối tạo thành:
m CaSO
3
= 0,005 . 120 = 0,6 (g)


H

C

C

A

A
X
I
T
I
.

T
í
n
h

c
h

t

h
ó
a


h


t
h


m
à
u

+

A
x
í
t

t
á
c

d

n
g

v

i

b
a
z
ơ

+

A
x
í
t

t
á
c

d

n
g

v

i

o
x
í
t


I
.

A
x
í
t

m

n
h

v
à

a
x
í
t

y
ế
u
I Tính chất hóa học của Axit
Tiến hành thí nghiệm:
Nhỏ 1 vài giọt dd HCl
vào mẩu quì tím.
Quan sát hiện tượng
và nhận xét

Viết PTHH xảy ra, biết rằng sản phẩm ngoài khí H
2
còn có
muối Sắt (II) Clorua
Hãy rút ra kết luận
về khả năng phản
ứng của dd Axit với
kim loại
I Tính chất hóa học của Axit
1. DD Axit làm đổi màu
chất chỉ thị:
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với Bazơ
Thí nghiệm: Lấy 1 ít
Cu(OH)
2
vào ống
nghiệm, sau đó nhỏ
1-2ml dd HCl, lắc
nhẹ
Quan sát hiện tượng
Fe+ H
2
SO
4
FeSO
4
+H
2
CHÚ Ý: HNO

r
ú
t

r
a

k
ế
t

l
u

n

v


k
h


n
ă
n
g

p
h

2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với Bazơ
Phản ứng của axit và Bazơ
tạo thành muối và nước
gọi là phản ứng trung hòa
4. Tác dụng với Oxit bazơ
Thí nghiệm: Cho vào
đáy ống nghiệm 1 ít
Oxit bazơ Fe
2
O
3
( CuO), sau đó nhỏ1-
2ml dd H
2
SO
4
loãng
(HCl) vào, để phản
ứng xảy ra nhanh ta
đun nóng ống nghiệm
Quan sát hiện tượng
Cu(OH)
2+
H
2
SO
4
CuSO
4

+3H
2
O
Thí nghiệm: Cho vào
ống nghiệm 1 ít dd
H
2
SO
4
loãng sau đó
nhỏ từ từ dd BaCl
2
vào ống nghiệm
Quan sát hiện tượng
AXÍT + OXÍT BAZƠ = MUỐI + H
2
O
Nhận xét: Sản phẩm có kết tủa trắng
Viết PTHH xảy ra, biết rằng sản phẩm tạo thành là muối
Barisunfat và Axit Clohidric
Hãy rút ra kết luận về
khả năng phản ứng
của dd Axit với muối
I Tính chất hóa học của Axit
1. DD Axit làm đổi màu
chất chỉ thị:
2. Tác dụng với kim loại
3. Tác dụng với Bazơ
4. Tác dụng với Oxit bazơ
5. Tác dụng với muối

Câu 1: Dung dịch axít làm đổi màu quỳ tím thành

A. Xanh
B. Đỏ
C. Trắng
D. Không đổi màu
B
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu2 : Em hãy kể tên
một số axít mạnh và
axít yếu mà em biết?
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 3: Hoạt động theo nhóm, hoàn thành các phương trình
phản ứng sau:
1. Mg (r) + 2HCl (dd)  ? + H
2
(k)
2. Mg (r) + ?  MgSO
4
(dd) + H
2
(k)
3. H
2
SO
4
(dd) +2NaOH (dd)  ? +2 H
2
O (l)
4. 2HCl (dd) + ?  CaCl

(dd)
Ca(OH)
2
(dd)
2H
2
O (l)
ZnCl
2
(dd)
Al
2
(SO
4
)
3
(dd)
Dặn dò
Dặn dò

Học bài , làm bài tập
1,2,3,4 trong sách giáo khoa

Xem trước bài: “1 số
axit quan trọng”
CHÚC
THẦY CÔ SỨC KHỎE CÔNG TÁC TỐT
CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GiỎI


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status