HỆ THỐNG bài tập vật lý lớp 7 - Pdf 29

Chơng I. Quang học
Bi 1 . Nhận biết ánh sáng- Nguồn sáng và vật sáng
1. Mắt chỉ có thể nhận biết đợc ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và gây cảm giác
sáng.
2. Chúng ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ nó truyền đến mắt ta.
3. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng. Vật sáng gồm nguồn sáng và nhứng vật hắt lại ánh
sáng chiếu vào nó.
BI TP
3.6. Nhng vt sau õy vt no l ngun sỏng:
a. Bng en
b. Ngn nn ang chỏy
c. Ngn nn
d. Mt trng
e. Mt tri v cỏc ngụi sao
f. nh ca chỳng ta trong gng.
3.7. Ti sao ta khụng nhỡn thy cỏc vt trong t khi úng kớn?
3.8. Vỡ sao khi c sỏch ngi ta thng ngi ni cú ỏnh sỏng thớch hp?
3.9. Ti sao khi i trong ờm ti ngi ta s dng ốn pin hoc uc sỏng?
1.10. Ti sao cựng mt loi mc, vit trờn giy trng ta thy rừ hn khi vit trờn giy sm mu?
1.11. Vỡ sao trờn u kim v cỏc con s ca ng h ngi ta li sn D quang?
1.12. Ti sao trờn mt cỏc ng nha ( mu en) ngi ta li sn cỏc vch phõn lung bng
mu trng ?
1.13. Bng kin thc vt lý hóy gii thớch cõu tc ng: : Ti nh h nỳt?
1.14. Ti sao trờn cỏc dng c o lng cỏc vch ch th ngi ta li sn cú mu sc khỏc vi
dng c?
1.15. Bng cỏch no phõn bit nhng ni cú lung ỏnh sỏng ca ốn pin v ni khụng cú
lung ỏnh sỏng i qua ( khụng mt ni cú ỏnh sỏng i qua).
1.16. Nhng vt sau õy vt no l ngun sỏng:
A. Bng en
B. Ngn nn ang chỏy
C. Ngn nn

A. Để trang trí các dụng cụ.
B. Để bảo vệ dụng cụ khi sử dụng nhiều
C. Để dễ phân biệt khi đo đạc.
D. Để gây hấp dẫn ngưòi đo đạc.
E. Đê gây chú ý khi tiến hành đo đạc.
1.22. Mắt chỉ nhì thấy vật khi:
A. Khi vật phát ra ánh sáng về các phía.
B. Khi ánh sáng từ vật truyền đi các phía.
C. Khi có ánh sáng truyền đến mắt ta.
D. Khi các vật được đốt cháy sáng.
E. Khi có ánh sáng từ vật phát ra thay đổi.
1.23. Chọn từ thích hợp điền khuyết hoàn chỉnh câu sau:
Trong một môi trường trong suốt (1) ánh sáng truyền theo.(2)
Đáp án nào sau đây đúng:
A. (1) - không đổi ; (2) - đường thẳng.
B. (1) - thay đổi ; (2) - đường thẳng.
C. (1) - đồng tính ; (2) - đường thẳng.
D. (1) - đồng tính ; (2) - một đường thẳng.
E. (1) - như nhau ; (2) - đường thẳng.
2
Bài 2. Sự truyền ánh sáng
- Định luật truyền thẳng ánh sáng: Trong môi trờng trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền
theo đờng thẳng.
- Đờng truyền của ánh sáng đợc biểu diễn bằng một đờng thẳng có hớng gọi là tia sáng.
- Chùm song song gồm các tia sáng không giao nhau trên đờng truyền của chúng.
- Chùm hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên đờng truyền của chúng.
- Chùm phân kỳ gồm các tia sáng loe rộng ra trên đờng truyền của chúng.
BI TP
2.5. Hóy chn cõu ỳng trong cỏc nhn xột sau:
a. ỏnh sỏng luụn luụn truyn theo ng thng trong mi mụi trng.

e. Phõn k
f. Song song
g. Khụng giao nhau
a. Song song
b. Khụng song song
c. Giao nhau
d. Khụng giao nhau
e. Loe rng ra
f. Khụng loe rng
D. ánh sáng truyền từ không khí vào nước luôn truyền theo đường thẳng.
E. Câu B và C đúng
2.12. Dùng các từ thích hợp trong khung để điền
khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:
Một chùm sáng giới hạn bởi (1)
Nếu là chùm phân kỳ thì các tia sáng (2)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. (1) - a ; (2) - b.
B. (1) - d ; (2) - b.
C. (1) - c ; (2) - b.
D. (1) - e ; (2) - b.
E. (1) - f ; (2) - b.
2.13. Dùng các từ thích hợp trong khung để
điền khuyết để hoàn chỉnh các câu sau:
Một chùm sáng có các tia (1) được gọi
là chùm (2)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
A. (1) - f ; (2) - f
B. (1) - c ; (2) - f
C. (1) - b ; (2) - f
D. (1) - c ; (2) - f

e. Loe rộng ra
f. Không loe rộng
a.Giao nhau
b. Loe rộng ra
c. Hội tụ
d. Giao nhau
e. Hai tia sáng
f. Song song
g. Các tia sáng
a. Song song
b. Không song song
c. Giao nhau
d. Không giao nhau
e. Loe rộng ra
f. Không loe rộng
2.16. Dựng mt tm bỡa cú dựi mt l nh t chn sỏng trc mt ngn nn ang chỏy v quan
sỏt nh ca nú trờn mn ta thy:
A. nh cựng chiu vi vt.
B. nh ngc chiu vi vt.
C. nh l mt im sỏng.
D. Khụng cú nh trờn mn.
E. nh v vt bng nhau.
2.17. Chn cõu sai trong cỏc phỏt biu sau:
A. Tia sỏng luụn tn ti trong thc t.
B. Trong thc t ỏnh sỏng luụn truyn theo chựm sỏng.
C. Chựm sỏng gm nhiu tia sỏng hp thnh.
D. Chựm sỏng luụn c gii hn bi cỏc tia sỏng.
E. Cỏc tia sỏng trong chựm song song luụn cựng hng.
2.18. Tỡm t thớch hp trong khung in khuyt hon chnh cõu sau:
ng truyn ca ỏnh ỏnh sỏng c biu

3.10. Trong các lớp học, người ta lắp nhiều bóng đèn cùng loại ở các vị trí khác nhau nhằm mục
đích:
A. Các vị trí đều đủ độ sáng cần thiết.
B. Học sinh không bị loá khi nhìn lên bảng.
C. Tránh bóng đen và bóng mờ của người hoặc và tay.
D. Câu A và B đúng .
E. Cả A, B và C đều đúng.
3.11. Một vật chắn sáng đặt trước một nguồn sáng, khi đó:
A. Phía sau nó là một vùng bóng đen.
B. Phía sau nó là một vùng nửa tối.
C. Phía sau nó là một vùng vừa bóng đen và nửa tối.
D. Phía sau nó là một vùng bóng đen xen kẻ nửa tối.
E. Phía sau nó là một vùng bóng đen và hai vùng nửa tối.
3.12. Khi có hiện tượng nhật thực toàn phần xẩy ra ta thấy:
A. Mặt đất bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời.
B. Mặt trời bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa.
C. Mặt trời bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời.
D. Một phần mặt trời bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối.
E. Một phần Mặt trời bị che khuất và thấy các tai lửa của mặt trời
3.13. Khi có hiện tượng nguyệt thực toàn phần xẩy ra ta thấy:
A. Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn ánh nắng mặt trời.
B. Mặt trăng bị che khuất hoàn toàn, xung quanh có tai lửa.
C. Mặt trăng bị che khuất và không thấy tia sáng nào của mặt trời.
D. Một phần mặt trăng bị che khuất, phần còn lại là bóng nửa tối.
E. Một phần Mặt trăng bị che khuất và thấy các tia sáng mặt trời
3.14.Vùng nửa tối là:
A. Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới.
B. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.
C. Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen.
D. Vùng nằm cạnh vâth chắn sáng.

. Hi gúc ti ca tia SI l bao nhiờu?
4.6. Khi chiu mt tia SI p vo gng phng cho mt tia phn x hp vi mt phng gng
mt gúc 30
0
. Nu gi nguyờn tia ti v quay gng mt gúc 10
0
thỡ tia phn x quay mt gúc l
bao nhiờu?
4.7. Cho bit gúc to bi gia tia ti v tia phn x l 60
0
. Bng cỏch v hóy xỏc nh v trớ ca
gng?
4.8. t hai gng phng vuụng gúc vi S
nhau chiu mt tia sỏng SI bt k vo gng
G
1
. Hóy v ng i ca tia sỏng qua G
1
,G
2
. I
Cho bit tia phn x qua G
2
cú phng nh th
no i vi tia ti SI?
4.9. Chiu mt tia sỏng SI lờn mt gng phng S
a. V tia phn x (khụng dựng thc o )
b. Xỏc nh v trớ gng tia phn x vuụng I
gúc vi tia ti.
4.10. Cho hai im M v N cựng vi M * N

2
hợp với nhau một góc, Một điểm sáng S
cách đều hai gương. Hỏi góc giữa hai
gương phải bằng bao nhiêu để sau hai lần
phản xạ thì tia sáng hướng thẳng về nguồn.
4.14. Một tia sáng SI đập vào gương phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng gương một
góc 30
0
. Khi đó góc tới của tia tới SI là:
A. 30
0
; B. 60
0
C. 90
0
D. 45
0
E. 75
0
4.15. Khi chiếu một tia SI đập vào gương phẳng cho một tia phản xạ hợp với mặt phẳng gương
một góc 30
0
. Nếu giữ nguyên tia tới và quay gương một góc 20
0
thì tia phản xạ sẽ quay một góc:
A. 30
0
; B. 60
0
C. 20

.
E. 60
0
hoặc 75
0
.
4.17. Đặt hai gương phẳng vuông góc với nhau chiếu một tia sáng SI bất kỳ vào gương G
1

góc tới i = 30
0
. Tia phản xạ cuối cùng qua G
2
có phương như thế nào đối với tia tới SI? Chọn
câu trả lời đúng trong các đáp án sau:
A. Vuông góc với SI.
B. Song song với SI.
C. Có phương cắt tia SI
D. Hợp với SI 30
0
.
E. Hợp với SI 60
0
.
4.18. Chiếu một tia sáng SI vuông góc mặt gương phẳng. Khi đó góc giữa tia tới và tia phản xạ
bằng:
8
A. 180
0
; B. 0

trong khong no nhỡn thy
nh ca S qua gng?
5.6. Mt tam giỏc vuụng t trc
mt gng phng ( hỡnh bờn).
Bng phộp v hóy xỏc nh nh ca
tam giỏc ny qua gng phng.
5.7. Khi quan sỏt nh ca mỡnh trong gng bn Nam thc mc: Ti sao nh ca mỡnh cựng
chiu vi mỡnh mỏ nh ca Thỏp rựa H gm li ln ngc? Ti sao vy? Bng kin thc ca
mỡnh hóy gii ỏp thc mc trờn ca bn Nam.
5.8. Hai gng phng G
1
v G
2
hp vi nhau mt gúc

. Gia hai gng cú mt im sỏng S.
nh ca S qua gng th nht cỏch S mt khong 6cm; qua gng th 2 cỏch S 8cm, khong
cỏch gia hai nh l 10 cm. Tớnh gúc

gia hai gng.
5.9. Mt vt nm trờn mt bn nm ngang. t mt gng phng chch 45
0
so vi mt bn.
Hi nh ca vt nm theo phng no?
5.10. Hai gng phng t song song vi nhau, hng mt phn x vo nhau v cỏch nhau
mt khong l = 1m. Mt vt AB song song vi hai gng cỏch gng G
1
mt khong
0,4m . Tớnh khong cỏch gia hai nh th nht ca AB qua hai gng G
1,

A. ảnh ảo, lớn bằng vật và đối xứng qua gương.
B. ảnh ảo, lớn hơn vật, đối xứng ngược qua gương.
C. ảnh ảo, lớn bằng vật, đối xứng với vật.
D. ảnh ảo, lớn bằng vật không đối xứng với vật.
E. ảnh ảo, cao bằng vật và đối xứng lộn ngược.
5.15. Hai gương phẳng G
1
và G
2
hợp với nhau một góc
α
. Giữa hai gương có một điểm sáng S.
ảnh của S qua gương thứ nhất cách S một khoảng 6cm; qua gương thứ 2 cách S 8cm, khoảng
cách giữa hai ảnh là:
A. 12cm
B. 8 cm
C. 6cm
D. 10cm
E. 14cm.
5.16. Một vật nằm trên mặt bàn nằm ngang. Đặt một gương phằng chếch 45
0
so với mặt bàn.
Hỏi ảnh của vật nằm theo phương nào? Câu trả lời nào sau đây đúng nhất.
A. Nằm theo phương chếch 45
0
.
B. Nằm theo phương chếch 75
0
.
C. Nằm theo phương chếch 135

v G
2
vuụng gúc vi nhau. Gia hai gng cú mt im sỏng S. nh
ca S qua gng th nht cỏch mt khong 6cm; qua gng th 2 cỏch S mt khong 8cm.
Khong cỏch gia hai nh trờn bng:
A. 6cm
B. 14cm
C. 12cm
D. 10cm
E. 8cm
7. Gơng cầu lồi
- ánh sáng đến gơng cầu lồi phản xạ tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.
- ảnh tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn vật.
- Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gơmh phẳng.
BI TP
7.5. Dựng cỏc t thớch hp trong khung din
khuyt hon chnh cỏc cõu sau:
a. Gng cu li l (1) mt cu (2) ỏnh sỏng.
b. Mt phn x ca gng cu li quay v phớa (3)
c. nh ca vt trc gng (4) v gng (5)
u l (6)
11
a. M t ph n
b. Tõm
c. Xa tõm
d. Ph ng
e. C u
f. Th t
g. o
7.6. Tại sao người ta thường dùng gương cầu lồi lắp đặt vào xe cộ và các chổ gấp khúc trên các

E. ảnh không đối xứng với vật qua qua các gương.
7.16. Một điểm sáng S nằm trước gương cầu lồi khi đó:
A. Chùm phản xạ sẽ là một chùm hội tụ xem như xuất phát từ ảnh của S.
B. Chùm phản xạ là một chùm song song xem như xuất phát từ ảnh của S.
C. Chùm phản xạ là một chùm phân kỳ xem như xuất phát từ ảnh của S.
D. Chùm hội tụ hay phân kỳ phụ thuộc vào vị trí đặt vật.
E. Chùm phản xạ không thể là chùm song song.
7.17. Vùng nhì n thấy của gương cầu lồi so với vùng nhìn thấy của gương phẳng luôn:
A. Bé hơn.
12
a. Một phần
b. Tâm
c. Xa tâm
d. Phẳng
e. Gần tâm
f. Đỉnh gương
g. phản xạ
B. Ln hn.
C. Bng nhau .
D. Bộ hn hay ln hn ph tuc vo v trớ t mt.
E. Ln hn hay bộ hn tu vo ng kớnh ca chỳng.
7.18. nh ca vt sỏng qua gng cu li l:
A. nh o cú th hng c trờn mn.
B. nh o ln hn vt.
C. nh o cú th quay phim chp nh c.
D. nh o khụng chp nh c.
E. nh o hay nh tht tu thuc vo v trớ ca vt.
7.19. Gng cu li cú c im nh sau:
A. To ra nh o ca cỏc vt t trc gng.
B. Vựng nhỡn thy ca gng cu li ln.

f. Tht
g. o
h. phn x
8.11. Dùng các từ thích hợp trong khung để điền khuyết hoàn chỉnh các câu sau:
a. Gương cầu lõm là (1) mặt cầu (2) ánh sáng.
b. Mặt phản xạ của gương cầu lõm quay về phía (3)
c. ảnh của vật trước và sát gương (4) và đều là (5)
Đáp án nào sau đây đúng?
A. (1) - a ; (2) - h ; (3) - c ; (4) - e ; (5) - g
B. (1) - a ; (2) - d ; (3) - b ; (4) - e ; (5) - g
C. (1) - a ; (2) - h ; (3) - b ; (4) - e ; (5) - g
D. (1) - a ; (2) - h ; (3) - b ; (4) - e ; (5) - f
E. (1) - a ; (2) - h ; (3) - b ; (4) - d ; (5) - g
8.12. Dùng các từ thích hợp trong khung để diền khuyết hoàn chỉnh các câu sau:
Gương cầu lõm là (1) mặt cầu (2) ánh sáng.
Mặt phản xạ của gương cầu lõm quay về phía (3)
Đáp án nào sau đây đúng?
A. (1)- a; (2) - g; (3) - f
B. (1)- a; (2) - g; (3) - b
C. (1)- a; (2) - g; (3) - c
D. (1)- a; (2) - f; (3) - c
E. (1)- a; (2) - d; (3) - c
8.13. Người ta đặt hai ngọn nến giống hệt nhau, một trước gương cầu lõm và một trước gương
phẳng với những khoảng cách như nhauvà gần sát gương. Khi đó:
A.ảnh qua gương cầu lõm lớn hơn ảnh qua gương phẳng.
B. ảnh qua gương cầu lõm bé hơn ảnh qua gương phẳng.
C. ảnh qua gương cầu lõm bằng ảnh qua gương phẳng.
D. ảnh luôn đối xứng với vật qua qua các gương.
E. ảnh không đối xứng với vật qua qua các gương.
8.14. ảnh của vật sáng đặt gần gương cầu lõm là:

B. Gương cầu lồi
C. Gương cầu lõm.
D. Gương cầu lồi và gương cầu lõm.
E. Gương cầu lồi và gương phẳng.
8.17. Gương cầu lõm có tác dụng:
A. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phân kỳ đi ra từ một điểm.
B. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm.
C. Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm.
D. Biến đổi chùm tia song song thành chùm tia hội tụ vào một điểm và sau đó phân kỳ.
E. Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia song song.
8.18. Gương cầu lõm có tác dụng:
A. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phân kỳ đi ra từ một điểm.
B. Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm.
C. Biến đổi chùm tia song song thành chùm tia hội tụ vào một điểm và sau đó phân kỳ.
D. Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia song song.
E. Biến đổi chùm tia tới phân kỳ thích hợp thành chùm tia phản xạ song song.
Bài 9. Tổng kết chương I: Quang học
1. Các bài tập ôn tập.
9.1. Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống để hoàn chỉnh các câu sau:
a. Trong nước nguyên chất, ánh sáng truyền theo (1)
b. Khi ánh sáng tuyền trong môi trường trong suất không đồng tính nó sẽ truyền theo (2)
c. Mắt chúng ta chỉ nhìn thấy vật khi có (3) từ nó (4) mắt ta.
9.2. Một tia sáng rọi tới gương phẳng tạo với mặt gương một góc
0
30=
α
khi đó góc tạo thành
giữa tia tới và tia phản xạ một góc bao nhiêu?
9.3. Vẽ ảnh A’B’ của vật AB qua gương B
phẳng và chỉ rõ vùng nhìn thấy ảnh A’B’? A

C. Chùm song song trong mọi trường hợp
D. Một chùm phức tạp vì chưa biết góc chiếu.
E. Nếu chiếu vuông góc sẽ không có chùm phản xạ.
9.12. Định luật phản xạ ánh sáng áp dụng đúng cho đường truyền của các tia sáng tới :
A. Gương cầu lồi và gương cầu lõm.
B. Gương cầu lõm và gương phẳng
C. Gương phẳng và gương cầu lồi.
D. Gương phẳng và gương cầu lồi.
E. Gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lõm.
9.13. ảnh ảo của vật tạo bởi gương cầu lõm có đặc điểm:
A. Cùng chiều và bằng vật
B. Cùng chiều bé hơn bằng vật
C. Cùng chiều và lớn hơn vật
D. Cùng chiều, đối xứng với vật.
E. Ngược chiều lớn hơn vật.
16
9.14. ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi có đặc điểm:
A. Cùng chiều và bằng vật
B. Cùng chiều bé hơn bằng vật
C. Cùng chiều và lớn hơn vật
D. Cùng chiều, đối xứng với vật.
E. Ngược chiều lớn hơn vật.
9.15. ảnh của vật tạo bởi gương lõm có đặc điểm:
A. ảnh ảo cùng chiều và bằng vật
B. ảnh ảo cùng chiều bé hơn bằng vật
C. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
D. ảnh ảo cùng chiều, đối xứng với vật.
E. ảnh ảo ngược chiều lớn hơn vật.
9.16. Mắt ta nhìn thấy vật khi:
A. Khi có ánh sáng phát ra từ vật truyền đi.

a. Vẽ hình biểu diễn đường truyền của tia sáng trong trường hợp trên.
b. Dựa vào hình vẽ hãy xác định giá trị của góc tới.
c. Giữ nguyên đường truyền của tia tới hãy vẽ vị trí đặt gương để thu được tia phản xạ có
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
ĐỀ 2
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12 phút) : Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau.
Câu 1. Khi nào ta nhận biết được ánh sáng?
A.Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta. B. Khi ta mở mắt.
C. Khi có nguồn sáng. D.Khi có ánh sáng Mặt Trời.
Câu 2. Vật nào dưới đây là nguồn sáng:
A. Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng. B. Quyển sách đang đặt trên bàn.
C. Ngọn nến đang cháy. D. Bức tường vôi trắng.
Câu 3. Theo định luật truyền thẳng của ánh sáng. Trong không khí ánh sáng truyền đi theo
đường nào ?
A. Đường gấp khúc. B. Đường thẳng.
C. Đường cong. D. Đường tròn.
Câu 4. Gương cầu lồi thường được ứng dụng:
A. Làm gương chiếu hậu cho xe ô tô, xe máy. B. Tập trung năng lượng Mặt Trời.
C. Đèn chiếu dùng để khám bệnh tai, mũi, họng. D. Cả ba ứng dụng trên.
Câu 5. Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nhật thực?
A. Ban ngày, khi nơi ta đứng không nhận được ánh sáng Mặt Trăng.
B. Khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng.
C. Khi Mặt Trời che khuất Mặt Trăng, không có ánh sáng từ Mặt Trăng tới Trái Đất.
D. Khi đứng ở chỗ bóng tối hay bóng nửa tối của Mặt Trăng trên Trái Đất.
Câu 6. Chiếu một tia sáng vào gương phẳng tạo với mặt gương một góc 50
0
. Góc tới có giá trị
là:
A. 30
0

Câu3: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng?
A. Góc phản xạ lớn hơn góc tới B.Góc phản
xạ nhỏ hơn góc tới
C.Góc phản xạ bằng góc tới D.Góc phản
xạ bằng nửa góc tới
Câu4: Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng?
A. Vuông góc với mặt phẳng gương B. ở phía
bên trái so với tia tới
C. Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tớiD. ở phía bên phải so với tia tới
Câu 5 : Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng :
A. Mặt Trời B. Mặt trăng C. Ngôi sao D. Con đom đóm
Câu6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với gương cầu lồi?
A. Là mặt cầu phản xạ tốt ánh sáng, mặt phản xạ là mặt lồi
B.Cho ảnh ảo nhỏ hơn vật
C.Khoảng cách từ vật tới gương bằng khoảng cách từ ảnh tới gương
D. Chùm sáng song song gặp gương cho chùm phản xạ phân kì
Câu 7.Chiếu một chùm sáng song song tới chiếc gương.Chùm tia phản xạ ngay sau khi vừa rời
gương là chùm tia hội tụ.Có thể xác định được đó là gương gì hay không?
A. Gương phẳng. B.Gương cầu lồi.
C.Gương cầu lõm. D.Không xác định được.
Câu 8.Đặt vật gần sát trước gương cầu lõm, di chuyển vật ra xa dần .Nhận xét nào sau đây
đúng:
A. Độ lớn của ảnh tăng lên và cùng chiều với vật.
B. Độ lớn của ảnh tăng lên và ngược chiều với vật.
C. Độ lớn của ảnh giảm đi và cùng chiều với vật.
D. Độ lớn của ảnh giảm đi và ngược chiều với vật.
19
Câu 9. Ảnh của vật qua gương phẳng:Chọn câu đúng:
A. Ảnh của vật qua gương phẳng là ảnh ảo, ta có thể nhìn thấy hoặc dùng máy ảnh để
chụp lại ảnh này.

20
S
I
S
n
1
I
2
A
.
R
2
B.
S'
n
2
I
1
S'
R
1
S
I
R
D
.
n
S'
S
I

Câu 3: Khi nào có nguyệt thực xảy ra?
A. Khi Mặt Trăng nằm trong bóng tối của Trái Đất.
B. Khi Mặt Trăng bị mây đen che khuất.
C. Khi Trái Đất nằm trong bóng tối của Mặt Trăng.
D. Khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất một phần.
21
A
B
Câu 4: Trong một thí nghiệm, người ta đo được góc tạo bởi tia tới và đường pháp tuyến của
mặt gương bằng 40
0
. Tìm giá trị góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ?
A. 40
0
B. 80
0
C. 50
0
D. 20
0
Câu 5: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau đây?
A. Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm nhỏ hơn vật.
B. Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm bằng vật.
C. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ
hội tụ tại một điểm.
D. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi mọi chùm tia tới hội tụ thành một chùm tia phản xạ
song song.
Câu 6: Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường nào?
A. Đường thẳng. B. Đường cong.
C. Đường gấp khúc. D. Không cố định theo đường nào.

0
B. 80
0
C. 50
0
D. 20
0
Câu 5: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau đây?
A. Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm nhỏ hơn vật.
B. Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm bằng vật.
C. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ
hội tụ tại một điểm.
D. Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi mọi chùm tia tới hội tụ thành một chùm tia phản xạ
song song.
Câu 6: Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường nào?
A. Đường thẳng. B. Đường cong.
C. Đường gấp khúc. D. Không cố định theo đường nào.
II.Tự luận :
Câu 1: (1 điểm) Hãy tìm cách so sánh ảnh của vật tạo bởi gương cầu lồi ,gương phẳng và
gương cầu lõm ?
Câu2: (1,5 điểm) Dựa vào tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng, hãy vẽ ảnh của một vật
(Hình sau).và nêu cách vẽ ?
Câu 3 :a,Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng
b.Cho hai điểm A và B trước gương như hình vẽ,Hãy vẽ tia sáng xuất phát từ điểm A cho
tia phản xạ trên gương đến điểm B.

A
23
B
ĐỀ 6

1
là gương phẳng, G
2
là gương cầu lồi, G
3
là gương cầu lõm.
B. G
1
là gương phẳng, G
2
là gương cầu lõm, G
3
là gương cầu lồi.
C. G
2
là gương phẳng, G
1
là gương cầu lồi, G
3
là gương cầu lõm.
D. G
2
là gương phẳng, G
3
là gương cầu lồi, G
1
là gương cầu lõm.
Câu 7: Trường hợp nào sau đây mắt ta nhận biết được có ánh sáng ? Chọn câu trả lời đúng
nhất.
A. Ban đêm trời đầy sao, đứng ngoài trời mở mắt ngước nhìn lên bầu trời.

II. Tự luận: (7đ)
Câu 13: So sánh điểm giống nhau và khác nhau của ảnh tạo bởi 3 loại gương sau: gương phẳng,
gương cầu lồi, gương cầu lõm ? (2đ)
Câu 14: Chiếu lên một gương phẳng xy một tia tới SI sao cho tia tới hợp với gương một góc
35
o
.
a. Tính góc phản xạ. (1,5đ)
b. Nếu giữ nguyên tia tới và xoay gương một góc 15
o
theo chiều
kim đồng hồ thì góc phản xạ là bao nhiêu ? (1đ)
Câu 15: Đặt một vật trước một gương phẳng như hình vẽ:
a. Hãy vẽ ảnh của vật qua gương phẳng. (1đ)
b. Tính khoảng cách AA’ (1,5đ)
25
C
5cm
B
A
4cm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status