SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 90 phút
Đề thi gồm 05 trang
Sưu tầm Hoàng Ngọc Hiền – THPT Yên Phong số 2 – Bắc Ninh
Email: [email protected]
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Cl
=35,5;
Br=
80; F
=
19;
I
=
127
;
S=
32
;
O
=
r
=52;
Mg
=
24
;
Al
=
27;
Ag
=
108
;
Ca=40
;
Zn
=6
5; Cu=64
,
Ne=20;
Ni
=59;
Sn=119; Se=79
; Be=9; Sr = 88, He=4.
Câu 1: Trong các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại có tính khử yếu nhất là:
2
-COO-CH
3
.
C. H
2
N-CH(CH
3
)-COOH. D. ClCH
3
-CH
2
-COOH.
Câu 7: Phản ứng để điều chế phân ure là:
A. Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
3
PO
4
B. NH
3
+ H
3
PO
4
2
CO
3
. C. KCl. D. CuSO
4
.
Câu 11: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A. SO
2
+ 2Mg 2MgO + S. B. SO
2
+ 2NaOH → Na
2
SO
3
+ H
2
O.
C. Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ 2H
2
O. D. HCl + NaOH → NaCl + H
2
; ∆Hpư = -92 kJ
Tác động làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận là
A. Tăng lượng NH
3
. B. Tăng lượng xúc tác
C. Tăng nhiệt độ. D. Tăng áp suất.
Câu 17: Để trung hòa 100 gam dung dịch amin đơn chức, mạch hở nồng độ 13,5% cần dùng 100 ml dung
dịch H
2
SO
4
1,5 M. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 18: Cho sơ đồ điều chế khí sau:
Sơ đồ trên phù hợp với phản ứng điều chế khí nào sau đây?
A. Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
(đặc)
Na
2
SO
4
+ SO
n
H
2n-2
đều là các ankin.
Câu 20: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thu được sản phẩm gồm:
A. Fe
2
(SO
4
)
3
và H
2
. B. FeSO
4
và H
2
.
C. FeSO
4
, SO
2
và H
2
O. D. Fe
2
C. O=CH-CH
2
-COOH. D. CH
2
=CH-COOH.
Câu 26: cho sơ đồ phản ứng sau: CrCl
3
X Y Z. Chất Z là
A. K
2
CrO
4
. B. Cr
2
(SO
4
)
3
. C. K
2
Cr
2
O
7
. D. CrO
3
.
Câu 27: Chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. N
2
0,5M, thu
được dung dịch chứa 38,4 gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 14,70. B. 20,58. C. 17,64. D. 22,05.
Câu 33: Cho dãy chất sau: (1) ClH
3
N-CH
2
-COOH, (2) CH
3
COONH
3
-CH
3
, (3) H
2
N-CH
2
-CONH-CH
2
-
COOH, (4) H
2
N-CH
2
-COO-CCH
3
, (5) CH
3
-COO-C
6
2
+ X
3
(2) X
2
+ H
2
X
3
(3) X
1
+ H
2
SO
4
(loãng)
→ Y + Na
2
SO
4
Công thức cấu tạo của chất Y là
A. HOOC-CH=CH-COOH. B. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. CH
2
2
H
7
O
3
N) và Y (C
3
H
12
O
3
N
2
). X và Y đều có tính chất lưỡng
tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dung với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ).
Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T
là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn
gồm 2 chất vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc; Giá trị của m là
A. 23,1. B. 22,4. C. 21,7. D. 20,5.
Câu 38: Cho hơi ancol X đơn chức qua CuO dư, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hơi
Y. Tỉ khối của Y so với H
2
là 22,5. Số công thức cấu tạo của X là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 39: Geranyl axetat là một este đơn chức, mạch hở có mùi hoa hồng. X tác dụng với Br
2
trong CCl
4
theo tỉ lệ mol 1 : 2. Trong phân tử X cacbon chiếm 73,47% theo khối lượng. Tổng số nguyên tử có trong
phân tử geranyl axetat là
3
2-
CO
3
2-
tiến trình phản ứng tiến trình phản ứng
(a) (b)
CO
3
2-
CO
3
2-
tiến trình phản ứng tiến trình phản ứng
(c) (d)
Đồ thị biễu diễn đúng với lượng (hay số mol) ion CO
3
2-
trong dung dịch theo tiến trình phản ứng là
A. Thí nghiệm 1-(c), Thí nghiệm 2-(d), Thí nghiệm 3-(a).
B. Thí nghiệm 1-(a), Thí nghiệm 2-(b), Thí nghiệm 3-(d).
C. Thí nghiệm 1-(b), Thí nghiệm 2-(d), Thí nghiệm 3-(c).
D. Thí nghiệm 1-(c), Thí nghiệm 2-(b), Thí nghiệm 3-(a).
Câu 42: Peptit E bị thủy phân theo phương trình hóa học sau:
E + 5NaOH → X + 2Y + Z + 2H
2
O (trong đó X, Y, Z là các muối của các amino axit)
Thủy phân hoàn toàn 6,64 gam E thu được m gam X. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 2,352 lít
khí O
2
2
-CH(NH
2
)COONa
Câu 43: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (có tỉ lệ mol 3 : 4) vào dung dịch chứa HNO
3
loãng dư, sau
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 8,2m gam muối. Biết rằng có 0,3 mol N
+5
trong HNO
3
đã
bị khử. Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 2,1. B. 3,0. C. 2,4. D. 4,0.
Câu 44: Cho m gam bột Fe vào bình đựng dung dịch HCl thoát ra 2,24 lít khí H
2
(đktc). Thêm tiếp dung
dịch AgNO
3
dư vào bình, thu được 52,46 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 8,40. B. 6,72. C. 7,84. D. 5,60.
Câu 45: Hỗn hợp đồng mol (số mol các chất trong hỗn hợp bằng nhau) nào sau đây tan hoàn toàn trong
dung dịch HCl dư?
A. Cu và Fe
3
O
4
. B. Cu và Al
dịch thu được m gam chất rắn khan Y và phần hơi Z chỉ chứa một chất. Ngưng tụ Z cho tác dụng với Na
dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 41,44 lít khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,09 mol
Na
2
CO
3
, 0,26 mol CO
2
và 0,14 mol H
2
O. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất.
Giá trị của m là
A. 10,8. B. 12,3. C.11,1 D. 11,9.
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
(1) X + NaOH Y + CH
3
CHO
(2) Y (rắn) + NaOH (rắn) C
2
H
6
+ Na
2
CO
3
Chất X là
A. Vinyl propionat. B. Etyl axetat. C. Vinyl acrylat. D. Etyl propionat.
Câu 50: Hỗn hợp X gồm MgCO