ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 TP HỒ CHÍ MINH
(Tôi có sửa lại mấy câu :35,36,42 để dạy học sinh .mong tác giả thứ lỗi!.)
Câu 1: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO
3
0,2M, sau một thời gian phản ứng thu
được 7 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung
dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 6,40. B. 5,76. C. 3,20 . D. 3,84.
Câu 2: Cho phương trình: NaX
tt
+ H
2
SO
4đ
→
o
t
NaHSO
4
+ HX
Phương trình trên có thể được dùng điều chế được các axit nào?
A. HCl, HF, HBr. B. HC1, HBr, HNO
3
.
B. C. HC1, HF, HNO
3
. D. HCl, HI, HNO
3
.
Câu 3: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
.
C. FeO
2
. D. FeO.
Câu 5: Một hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở. Đốt cháy hoàn
toàn 1,44 gam hỗn hợp trền cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO
2
. Cho hỗn
hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thu được m gam bạc. Giá trị của m là
A. 11,88. B. 10,80.
C. 8,64. D. 7,56.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe
3
O
4
và Cu (tỉ lệ mol là 1 : 2). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung
dịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m
1
gam chất rắn Z.
Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được m
2
gam kết tủa. Giá trị của m
1
, m
2
lần
lượt là
A. 0,64 và 11,48. B. 0,64 và 3,24.
3
+ HCl
loãng
→ khí Z + …
Các khí X, Y, Z lần lượt là
A. SO
2
, NO, CO
2
. B. SO
2
, N
2
, CO
2
.
C. SO
2
, N
2
, NH
3
. D. SO
2
, NO, NH
3
.
Câu 9: Cho 3,36 lít khí CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch KOH 0,1M và Ba(OH)
A. etanol. B. etan. C. axetilen. D. etilen.
Câu 14: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết
quả: X chỉ làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không
phản ứng. Dãy các chất X, Y, Z phù hợp là
A. stiren, toluen, benzen. B. etilen, axitilen, metan.
C. toluen, stiren, benzen. D. axetilen, etilen, metan.
Câu 15: Cho phản ứng Al + NaOH + H
2
O
→
NaAlO
2
+ 3/2H
2
.
Chất oxi hóa trong phản ứng trên là
A. NaOH. B. H
2
. C. Al. D. H
2
O.
Câu 16: Cho một lượng bột CaCO
3
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 25,55%. Sau phản ứng
thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 17,28%. Thêm vào dung dịch X một lượng
bột MgCO
3
khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl
còn lại là 13,56%. Nồng độ phần trăm của MgCl
3
. Số nhận xét sai là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 18: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A. HCl, O
2
. B. HF, Cl
2
. C. H
2
O, HF . D. H
2
O, N
2
.
Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp ?
A. Axit benzoic. B. Axit acrylic . C. Axit lactic. D. Axit fomic.
Câu 20: Khí gây ra mưa axit là
A. O
2
. B. CO
2
. C. N
2
. D. SO
2
.
Câu 21: Chất hữu cơ đơn chức X có phân tử khối bằng 88. Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml
dung dịch NaOH 1M đun nóng. Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã
rắn khan. X là
trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Trang 2/4
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA ?
A. Flo. B. Magie. C. Oxi . D. Nitơ.
Câu 24: Tripeptit A và tetrapeptit B được tạo từ một amino axit X (dạng H
2
N–R–COOH). Phần
trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,67%. Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp A và B
(số mol bằng nhau) thu được hỗn hợp gồm 0,945 gam A, 4,62 gam một đipeptit và 3,75 gam X. Giá
trị của m là
A. 25,1700. B. 8,3890 . C. 4,1945. D. 12,5800.
Câu 25: Phân urê có công thức là
A. (NH
3
)
2
CO. B. (NH
4
)
2
CO
3
. C. (NH
2
)
2
CO. D.(NH
4
)
–NH
2
và 1 nhóm –COOH) cần 58,8 lít O
2
(đktc) thu được 2,2 mol CO
2
và 1,85 mol H
2
O. Nếu cho
0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y, cô cạn Y
thu được m gam chất rắn. Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là
A. C
x
H
y
O
8
N
7
và 96,9 gam B. C
x
H
y
O
10
N
9
và 96,9 gam
C. C
3
H
5
OH B. HCOOH và C
3
H
7
OH
C. CH
3
COOH và C
3
H
5
OH D. C
2
H
3
COOH và CH
3
OH
Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO
4
và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc). Nếu
thời gian điện phân là 2t giây thì tông thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc). Biết
hiệu suất của quá trình điện phân đạt 100% và các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị
của a là
A. 0,20 . B. 0,15. C. 0,25. D. 0,30.
Câu 32: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO
SO
4
, FeCl
3
. Số chất tác dụng được với dung dịch
NaOH là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 36: Cho nguyên tử Crom (Z = 24), tổng số electron s của crom là
A. 7. B. 5. C. 8. D. 6 .
Trang 3/4
Câu 37: Este C
2
H
5
COOCH
3
có tên là
A. metyl propionat . B. metyletyl este. C. etylmetyl este. D. etyl propionat.
Câu 38: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H
2
(dư) (Ni, t
o
) thu được sản phẩm là
isopentan ?
A. 5. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 39: Phát biểu nào sau đẩy là đúng ?
A. Tính chất lý học của kim loại do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính
cứng.
B. Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li.
C. Ở điều kiện thường tất cả kim loại là chất rắn.
, Ba(OH)
2
, KHSO
4
. D. NaHCO
3
, Ca(OH)
2
, Mg(HCO
3
)
2
.
Câu 42: Trong số các chất: etyl axetat, anđehit axetic, axit axetic, phenol, ancol etylic. Có bao
nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường ?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 43: Cho 0,1 mol axit axetic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20% (D=1,2 g/ml, M là kim
loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Đốt cháy hoàn toàn chất
rắn thu được 9,54 gam M
2
CO
3
và hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp khí này qua bình đựng dung dịch nước
vôi trong dư thì khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A. Giảm 2,74 gam. B. Tăng 5,70 gam. C. Giảm 5,70 gam. D. Tăng 2,74 gam.
Câu 44: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết
π
). X tác dụng được với NaHCO
3
(dư) thấy thoát
→
o
t
2Cr + Al
2
O
3
B. Al
2
O
3
+ 2KOH
→
o
t
KAlO
2
+ H
2
O
Câu 46: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch
A và V lít khí SO
2
(đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của V và m lần
lượt là
A. 5,04 và 30,0. B. 4, 48 và 27,6. C. 5,60 và 27,6. D. 4,48 và 22,8.