UBND TỈNH KON TUM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 111
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1, Li= 7, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5 , K = 39, Ca = 40, Rb
= 85.5 ; Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108; Cs= 133
Câu 1: Cho các chất Na, NaHSO
3
, K
2
CO
3
, NaOH. Số chất tác dụng với
CH
3
CH(OH)COOCH(CH
3
)COOH (X) cho số mol khí bằng số mol (X) là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Cho các chất: Al
2
O
3
, HCl, CuO, FeCl
2
4
và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có
cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
A. 2,240 lít B. 2,912 lít C. 1,344 lít D. 1,792 lít
Câu 9: Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh. Kết quả phân tích nguyên tố
cho thấy limonen được cấu tạo từ 2 nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 88,235 về khối lượng. Tỉ khối
hơi của limonen so với không khí gần bằng 4,690. Công thức phân tử của limonen là
A. C
5
H
10
B. C
5
H
8
C. C
10
H
22
D. C10H16
Câu 10: Olefin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. C
nH2n – 2
(n ≥ 2). B. C
n
H
2n
(n ≥ 3). C. C
n
H
A. (2),(3),(4) B. (1),(2),(4) C. (1),(3),(4) D. (1),(2),(3)
Câu 15: Cho các dung dịch: CH
3
NH
2
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, NH
3
. Số dung dịch không làm đổi màu quỳ
tím là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16: Cho 19,3 gam hỗn Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe
2
(SO
4
)
3
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 12,00 B. 12,80 C. 16,53 D. 6,40
Câu 17: Phenol tác dụng được với các dung dịch
A. NaOH, NaHCO
3
B. NaOH, HCl C. NaOH, Br2 D. HCl, Br
2
2
sẽ
A. nhường 13 electron B. nhận 12 electron C. nhận 13 electron D. nhường 12 electron
Câu 21: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ 1 aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa 1 nhóm chức – COOH và 1 nhóm –NH
2
). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối
lượng CO
2
và H
2
O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua
nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị gần nhất của m là
A. 30 B. 45 C. 25 D. 55
Câu 22: Thổi từ từ đến dư khí CO
2
vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)
2
, kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị sau:
Số mol CaCO
3
0,3
Số mol CO
2
0,7
Giá trị của a là
A. 0,3 B. 0,4 C. 0,5 D. 0,45
Câu 23: Cho các chất: CH
A. Thép là hợp kim B. Thép có hàm lượng cacbon cao hơn gang
C. Kim loại cứng nhất là sắt D. Gang không phải là hợp kim
Câu 28: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
Trang 2/4 - Mã đề thi KON TUM
80%). Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X. Để trung hòa
hỗn hợp X cần 720ml dung dịch NaOH 0,2M. Hiệu suất quá trình lên men giấm là
A. 10% B. 90% C. 80% D. 20%
Câu 29: Để tách CO từ hỗn hợp CO, SO
2
người ta dùng dung dịch chứa
A. Ca(OH)2 B. C
2
H
5
OH C. NaCl D. H
2
SO
4
Câu 30: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và
khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được
sau phản ứng:
A. 4,2 gam B. 5,8 gam C. 6,3 gam D. 6,5 gam
Câu 31: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p-rezol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 32: Monome trùng hợp tạo thành P.E là
A. C
2
H
2
D. (CH3)3N
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO
2
gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(b) Khí SO
2
gây ra hiện tượng mưa axit
(c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl
3
và CF
2
Cl
2
) phá hủy tầng ozon
Số phát biểu đúng là
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 36: Tên thay thế của ancol CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
là
A. butan-2-ol B. butan-1-ol C. butan-3-ol D. pentan-1-ol
Câu 37: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu và Al tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y
gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A. 57ml B. 50ml C. 75ml D. 90ml
Câu 38: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X
gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
O là
A. 7 B. 8 C. 5 D. 6
Câu 43: Hỗn hợp X gồm Al, Fe
2
O
3
và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
A. NaOH (dư) B. HCl (dư) C. AgNO
3
(dư) D. NH
3
(dư)
Câu 44: Các nhận xét sau:
(1) Tính axit của phenol yếu hơn của ancol
(2) Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
(3) Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
(4) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac
Trang 3/4 - Mã đề thi KON TUM
→
↑
Số nhận xét sai là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 45: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO
3
(dư) thu được 15,68 lít khí CO
2
(đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít O
2
(đktc), thu
được 35,2 gam CO
2
B. Cu + FeCl
3
CuCl
2
+ Fe
C. Fe + Cl
2
FeCl
2
D. Fe + FeCl3 ᄃ FeCl2
Câu 49: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường là
A. glixerol, axit axetic, glucozơ B. lòng trắng trứng, fructozơ, xenlulozơ
C. anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 50: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH
4
là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với
dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức của X là
A. HCOOCH(CH
3
)
2
. B. C
2
H
5
COOCH
3