1 Bảng B – Ngày 1
Họ và tên thí sinh:…………………… ………… Chữ ký giám thị 1:
Số báo danh:…………………………… ……… …………….………………
SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH
NĂM HỌC 2011 - 2012
* Môn thi: VẬT LÝ (BẢNG B) * Ngày thi: 05/11/2011
* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ
Câu 1 (4 điểm):
Ba chiếc xe đồng thời xuất phát từ địa điểm A đi đến địa điểm B. Chúng chạy trên
cùng một con đường, vận tốc mỗi xe đều không đổi. Vận tốc của xe thứ nhất là v
1
, của
xe thứ hai là v
2
=
2
3
v
1
.
a. Tìm vận tốc của xe thứ ba bằng bao nhiêu lần vận tốc xe thứ nhất nếu xe thứ nhất
đến B sớm hơn xe thứ hai một khoảng thời gian đúng bằng khoảng thời gian xe thứ hai
đến sớm hơn xe thứ ba?
b. Tìm độ lớn vận tốc của xe thứ ba, thứ hai nếu v
Ω
; R = 90
Ω
; tụ điện có điện dung
C = 2
F
μ
; Điện trở khóa K và các dây nối không đáng kể; hiệu điện thế ở hai đầu đoạn
mạch U = 90 V không thay đổi. Biết rằng khi K ngắt và K đóng đèn đều sáng bình
thường.
a. Tính điện trở của đèn.
b. Tính hiệu điện thế định mức của đèn.
c. Ban đầu K ngắt sau đó K đóng thì sau khoảng thời gian
st
3
10
−
=Δ tụ điện phóng hết
điện tích. Tính cường độ dòng điện trung bình do tụ điện phóng ra chạy qua khóa K
trong khoảng thời gian nói trên.
(Gồm 02 trang)
CHÍNH THỨC
2 Bảng B – Ngày 1
1 Bảng B – Ngày 1
SỞ GDĐT BẠC LIÊU KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 VÒNG TỈNH
NĂM HỌC 2011 - 2012
* Môn thi: VẬT LÝ (BẢNG B) * Ngày thi: 05/11/2011
* Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1 (4 điểm):
a. Gọi thời gian xe thứ nhất đến sớm hơn xe thứ hai và thời gian xe thứ hai đến sớm
hơn xe thứ ba là t.
Vì xe thứ nhất đến B sớm hơn xe thứ hai một khoảng thời gian t, nên:
21
AB AB
t
vv
−
= (1) (1,0 đ)
Vì xe thứ hai đến B sớm hơn xe thứ ba một khoảng thời gian t, nên:
32
AB AB
t
vv
−
1
=
2
3
30 = 20 (km/h) (0,5 đ)
Thay số, ta được:
1
3
2
v
v
=
=
30
2
= 15 (km/h) (0,5 đ)
Câu 2 (4 điểm):
- Vẽ hình mô tả
Phương trình dao động tổng quat sau va chạm
)cos(
CHÍNH THỨC
A
M
O
O
x
x
x
’
2 Bảng B – Ngày 1
bằng theo chiều dương ta có
2
π
ϕ
−=
Xác định A
Theo định luật bảo toàn cơ năng vận tốc của vòng trước khi va chạm
ghv 2=
Theo định luật bảo toàn động lượng ta tính được vận tốc của hệ sau va
chạm
m
M
ghm
m
M
22
2
2
2
22 2
22222
2
22
11
()
22
2
11
()( )
22
12 1 1
222
22
1
()
2
1
()
2
1.cos( )
() 2
WMmVKx
mgh
mg
WMm K
++(0,25 đ)
(0,5 đ)
(0,5 đ) (0,5 đ) (0.5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
V
VV
VV
=
+
=
′
=
′
(2) (0.5 đ)
Theo định luật Bôilơ – Mariốt:
1111
VPVP
′
′
=
(do nhiệt độ phần trên không đổi) (0,5 đ)
11
3
4
PP
=
′
⇒
(3) (0,5 đ)
Áp suất gây ra bởi Pittông:
1212
PPPPP
′
3 Bảng B – Ngày 1
Câu 4 (4 điểm):
a. Tính điện trở của đèn R
Đ
?
* Khi K mở: vẽ lại sơ đồ
(0,25 đ) Điện trở tương đương của đoạn mạch AB:
()
(
)
Đ
Đ
Đ
Đ
AB
R
R
RRR
RRR
RR
+
+
+
==
Đ
Đ
AB
AB
R
R
R
U
I
(0,25 đ)
(
)
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
+
+
+
=
++
=⇒
2253
1352
(0,25 đ) 3
3
2
RR
RR
RR
Đ
Đ
ADC
+
+=45
9045135
+
×+
=⇒
Đ
Đ
ADC
R
R
Đ
R
R
I
(0,25 đ)
R
1
R
2
R
3
R
Đ
A B
I
U
D
I’
I
1
I
2
R
1
R
2
Đ
Đ
RRR
R
I
RR
R
I
(2) (0,25 đ)
Theo đề bài khi K đóng và K mở thì đèn sáng bình thường nên:
'
ĐĐ
II =
Từ (1) và (2) Ω=⇒
+
=
+
⇒ 15
30
30
75
60
Đ
ĐĐ
R
RR
(0,25 đ)
b. Hiệu điện thế định mức của đèn:
Ta có I
đm
= IR
3
(Hình 2)
Mà:
()
AI
270
300
22545
151352
=
+
+
=
(0,25 đ)
Nên :
VU
DB
5045
270
300
==
(0,25 đ)
Vậy: U
CB
= 10 + 50 = 60 V.
Mặt khác: q = CU
CB
= 2.10
-6
SO SO SO cm
SO
−
=⇒ − = ⇒ =
(0,25 đ)
5 Bảng B – Ngày 1
Vì S là vật ảo, nên d = -90cm. (0,25 đ)
Tương tự, ta có:
'
'' '
'
60 1
180 3 45
3
SO
SO SO SO cm
SO
−
=⇒ − = ⇒ =
(0,25 đ)
Vì S’ là ảnh thật, nên d’ = 45cm. (0,25 đ)
Vậy tiêu cự của thấu kính là:
(0,25 đ)
Vậy trong trường hợp này thấu kính là hội tụ và có tiêu cự 90cm. (0,25 đ)
b. Điểm hội tụ S của chùm sáng khi chưa có thấu kính nằm phía trước màn ảnh:
Khi này S vẫn là vật ảo đối với thấu kính và có ảnh thật là S’ nằm phía sau màn ảnh
(Hình 1.2 ).
M
SO
SO cm
SO
−
=⇒ =
(0,25 đ)
Vì S’ là ảnh thật, nên d’ = 90cm. (0,25 đ)
Vậy tiêu cự của thấu kính là:
(0,25 đ)
Vậy trong trường hợp này thấu kính là phân kì và có tiêu cự 90cm. (0,25 đ)
Hết