Đề thi Olympic trại hè Hùng Vương lần X năm 2014 - Khối 10 môn sinh - Pdf 29


1
SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
HẠ LONG

ĐỀ THI OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ X
MÔN: SINH HỌC - KHỐI 10
Ngày thi: 01 tháng 08 năm 2014
Thời gian: 180 phút
Đề thi gồm: 03 trang.
Câu 1: (1,0 điểm)
C 2 dung di
̣
ch A va
̀
B, mỗi dung dịch chứa một loại cht hu cơ của l cây. Thư
̣
c hiê
̣
n 2 th
nghiê
̣
m như sau:
- Th nghim 1: lấy 5ml dung di
̣
ch A cho va
̀

̉
ga
̣
ch. Xc định cht hu cơ chứa trong mỗi dung di
̣
ch A v B ni trên . Giải
thch?
Câu 2: (4,0 điểm)
a. Vì sao x phòng c thể tẩy sạch được cc vết dầu mỡ trên quần o? Nêu vai trò của liên
kết hiđrô trong phân t ADN.
b. Nêu đặc điểm của liên kết hiđrô trong nước đ v nước thường . Tại sao git nước lại c
dạng hình cầu? Vì sao nước đ nổi trên nước thường?
c. Hình dưới đây phản nh cu tạo ha hc của hai loại cht hu cơ c trong tế bo: Hãy nêu tên, cu tạo v vai trò sinh l của mỗi cht trên.
Câu 3: (2,0 điểm)
a. Trình bày sự biến đổi cu trúc của mng sinh cht thch nghi với chức năng ở các tế bo
vi khuẩn lam, vi khuẩn c định đạm hiếu khí và tế bo biểu mô ruột non của người.
b. Nhân con l gì? Giải thch sự biến mt v xut hin của nhân con trong qu trình phân
bo ở sinh vật nhân thực.

i trươ
̉
ng tha
̀
nh c đặc điểm gì?
Câu 8: (2,0 điểm)
a. Có 3 tế bo lưỡng bội cùng loi k hiu l A, B v C đều thực hin nguyên phân trong 2
giờ. Tế bo A c chu kì nguyên phân gp đôi so với chu kì nguyên phân của tế bo B. Tế bo B
c tc độ nguyên phân bằng
2
3
tc độ nguyên phân của tế bo C. Trong quá trình nguyên phân
của cc tế bo ny, môi trường nội bo đã cung cp nguyên liu tương đương với 648 NST đơn.
Kết quả qu trình nguyên phân ny đã tạo ra 84 tế bo con.
- Tính s lần nguyên phân của cc tế bo A, B v C.
- Xc định bộ NST lưỡng bội của loi.
b. Một tế bo sinh tinh c kiểu gen AABb tiến hnh giảm phân hình thnh giao t. Biết rằng
trong giảm phân I tt cả cc cặp NST phân li bình thường, trong giảm phân II chỉ cc NST
mang alen B v alen b không phân li, cc NST còn lại phân li bình thường, không pht sinh đột
biến mới. Hãy viết cc loại giao t được tạo thnh từ tế bo sinh tinh ni trên.
c. Bộ NST lưỡng bội của người 2n = 46.
- C bao nhiêu trường hợp giao t c mang 5 NST từ b?
- Xc sut một giao t mang 5 NST từ mẹ l bao nhiêu?
- Khả năng một người mang 1 NST của ông nội v 21 NST từ b ngoại l bao nhiêu?
Câu 9: (2,5 điểm)
a. Cho cc hỗn hợp sản phẩm sau:
(1) CO
2
+ C
2

cân bằng động cho vo ng nghim 2. Ở hai ng nghim đều được x lý bằng lyzôzim và đặt
trong tủ m ở 37
0
C trong 3 giờ. Cho biết kết quả thu được ở mỗi ng nghim. Giải thch.
c. Tại sao khi s dụng văcxin phòng chng một loại virut gây bnh ở động vật c vật cht di
truyền l ARN thì hiu quả thường thp?
d. Chủng vi khuẩn E.coli được nuôi cy bằng nguồn cacbon duy nht l lactôzơ. Để nghiên
cứu hoạt động của vi khuẩn ny người ta đã chủ động thay đổi pH của môi trường nuôi cy. Kết
quả: pH môi trường tăng đã lm giảm sự vận chuyển lactôzơ từ ngoi vo trong tế bo. Giải
thch tại sao?
e. Môi trường nuôi cy (môi trường D) gồm cc thnh phần: NaCl: 5g/l; (NH
4
)
3
PO
4
: 0,2g/l;
KH
2
PO
4
: 1g/l; MgSO
4
: 0,2g/l; CaCl
2
: 0,1g/l. Tiến hnh nuôi cy cc chủng vi khuẩn A v
chủng B trong cc môi trường v điều kin khc nhau, thu được kết quả như sau:
Môi trường nuôi cấy
Chủng A
Chủng B


ĐÁP ÁN
ĐỀ THI OLYMPIC TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ X
MÔN: SINH HỌC KHỐI 10
Ngày thi: 01 tháng 08 năm 2014
Thời gian: 180 phút
Đề thi gồm: 03 trang.
Câu 1: ( 1.0 Điểm)
C 2 dung di
̣
ch A va
̀
B, mỗi dung dịch chư
́
a một loại chất hư
̃
u cơ của la
́
cây. Thư
̣
c hiê
̣
n 2 th
nghiê
̣
m như sau:
- Th nghim 1: lấy 5ml dung di
̣
ch A cho va
̀

̉
ga
̣
ch. Xc định cht hu cơ chứa trong mỗi dung di
̣
ch A v B ni trên. Giải
thch?
ĐÁP ÁN:
- Dung di
̣
ch A chư
́
a tinh bô
̣
t.
0,25
Giải thch: Amilose trong tinh bột c cu trúc xoắn do đ cc phân t iod bị gi ở gia → tạo
màu xanh. Khi đun nng, cu trúc xoắn duỗi ra, giải phng cc phân t iod-> mất ma
̀
u.
0,25
- Dung di
̣
ch B chư
́
a đươ
̀
ng đơn (Glucozơ).
0,25
- Giải thch: Trong thuc th Fehling, mui tactrat c vai trò tạo phức với Cu

a. Vì sao xà phòng c thể tẩy sạch được cc vết dầu mỡ trên quần o? Nêu vai trò của liên kết hiđrô
trong phân t ADN.
b. Nêu đặc điểm của liên kết hiđrô trong nước đ v nước thường. Tại sao git nước lại c dạng
hình cầu? Vì sao nước đ nổi trên nước thường?
c. Hình dưới đây phản nh cu tạo ha hc của hai loại cht hu cơ c trong tế bo:

ĐỀ CHÍNH THỨC
(1)
(2)

5
Hãy nêu tên, cu tạo v vai trò sinh l của mỗi cht trên. a
- Trong phân t x phòng c chứa đồng thời cc nhm ưa nước v cc nhm kị nước.
0,25
- Khi cho x phòng vo nước, cc nhm ưa nước của x phòng quay về pha nước, cc nhm kị

0,25
* (2) : - Côlestêrôn. (HS phải nêu tên đúng cả 2 cht)
0,25
- L este của rượu mạch vòng (stêrôl) với axit béo.
0,25
- Tham gia cu trúc nên mng sinh cht ở ĐV, cu tạo nên cc hoocmôn stêrôit.
0,25
Câu 3: (2,0 điểm)
a. Trình by sự biến đổi cu trúc của mng sinh cht thch nghi với chức năng ở cc tế bo vi khuẩn
lam, vi khuẩn c định đạm hiếu kh v tế bo biểu mô ruột non của người?

6
b. Nhân con l gì? Giải thch sự biến mt v xut hin của nhân con trong qu trình phân bo ở sinh
vật nhân thực.
ĐÁP ÁN:
a.
- Tế bo vi khuẩn lam: Mng sinh cht gp nếp vo trong tế bo cht v tch thnh cc túi dẹt
tilacoit (gần ging với hạt grana của lục lạp) chứa sắc t giúp tế bo quang hợp.
0,25
- VK c định đạm sng hiếu kh: Mng gp nếp tạo thnh dị bo nang, c thnh dy ngăn cản sự
xâm nhập của ôxi, chứa h enzim nitrôgenaza tạo điều kin yếm kh để c định đạm. Trong khi đ,
tế bo bình thường tiến hnh quang hợp tổng hợp cht hu cơ.
0,25
- Tế bo biểu mô ruột ở người: Mng sinh cht lồi ra hình thnh vi nhung mao lm tăng din tch tiếp
xúc với cht dinh dưỡng  tăng khả năng tiêu ha thức ăn v hp thụ cht dinh dưỡng.
0,25
b.
- Nhân con (hạnh nhân): phần ADN ở cc NST c eo thứ hai (thể kèm) trong bộ NST của tế bo, ở đ
có mang các gen mã hóa cho rARN (Phần đầu của cc NST ny được gi l vùng NOR - vùng tổ
chức hạch nhân). 0,25

- Do đ nhiều phản ứng sinh ha trong tế bo bị ảnh hưởng, cơ cht ứ đng, gây độc cho tế bo.
0,25
b.
- Trong quang hợp: H
+
được bơm từ cht nền lục lạp vo trong xoang tilacôit vì vậy nồng độ H
+

trong xoang lớn hơn nồng độ ngoi cht nền.
0,5

7
- Trong hô hp: H
+
được bơm từ cht nền ti thể ra khoảng không gian gia hai lớp mng vì vậy
nồng độ H
+
trong khoảng không gian gia hai lớp mng lớn hơn trong cht nền.
0,5
Câu 5: (2,0 điểm)
a. Tại sao trong tế bo, axit piruvic l mi ni then cht của qu trình phân giải cc cht (dị ha)?
Trong qu trình đường phân nếu loại b đihiđrôxiaxêtôn-P khi mới được tạo ra thì c ảnh hưởng gì
tới qu trình ny? Giải thch?
b. Thuận lợi v trở ngại trong tổng hợp ATP bằng phương thức lên men l gì?
ĐÁP ÁN:
a.
- Axit piruvic (sản phẩm của đường phân) l ngã 3 của đường phân, lên men v hô hp hiếu kh
0,25
- Trong hô hp hiếu kh, a.piruvic bị ôxi ha thnh axêtyl-côenzimA để đi vo chu trình Crep tạo ra
ATP v cc sản phẩm trung gian khc.

→ cAMP hoạt ha cc enzim kinaza → hoạt ha glicôgen phôtphorylaza phân giải glicôgen thành
glucôzơ. 0,5
- Khi tiêm ađrênalin trực tiếp vo trong tế bo gan, do trong TB gan không c thụ thể đặc hiu của
ađrênalin nên không xảy ra qu trình truyền tn hiu vì vậy không xảy ra sự phân giải glicôgen
thnh glucôzơ. 0,25
b.
- cAMP l cht truyền tin thứ hai, c chức năng hoạt ha enzim phôtphorylaza phân giải glycôgen
thnh glucôzơ, đồng thời c vai trò khuếch đại thông tin (1 phân t ađrênalin → 10
4
phân t cAMP
→ 10
8
phân t glucôzơ).
0,25

8
Câu 7: (1,0 điểm)
a. Trong qu trình nguyên phân, sự phân chia tế bo cht diễn ra ở kì no? Nêu điểm khc nhau cơ
bản trong phân chia tế bo cht ở tế bo thực vật v tế bo động vật?
b. Kì trung gian ở tế bo thần kinh của người trưởng thnh c đặc điểm gì?
ĐÁP ÁN:
a.
- Sự phân chia tế bo cht diễn ra ở kì cui.
0,25
- Điểm khc nhau cơ bản: ở tế bo thực vật, sự hình thnh vch ngăn xut pht từ trung tâm tế bo
đi ra ngoi (vch tế bo). Ở tế bo động vật hình thnh eo thắt từ ngoi (mng sinh cht) vo trung
tâm tế bo. 0,5
b.
- Thời gian của kì trung gian ke
́

tc độ nguyên phân bằng tc độ nguyên phân của tế bo C. Trong qu trình nguyên phân của
cc tế bo ny, môi trường nội bo đã cung cp nguyên liu tương đương với 648 NST đơn. Kết
quả qu trình nguyên phân ny đã tạo ra 84 tế bo con.
- Tnh s lần nguyên phân của cc tế bo A, B v C .
- Xc định bộ NST lưỡng bội của loi.
b. Một tế bo sinh tinh c kiểu gen AABb tiến hnh giảm phân hình thnh giao t. Biết rằng trong
giảm phân I tt cả cc cặp NST phân li bình thường, trong giảm phân II chỉ cc NST mang alen B
v alen b không phân li, cc NST còn lại phân li bình thường, không pht sinh đột biến mới. Hãy
viết cc loại giao t được tạo thnh từ tế bo sinh tinh ni trên.
c. Bộ NST lưỡng bội của người 2n = 46.
- C bao nhiêu trường hợp giao t c mang 5 NST từ b?
- Xc sut một giao t mang 5 NST từ mẹ l bao nhiêu?
- Khả năng một người mang 1 NST của ông nội v 21 NST từ b ngoại l bao nhiêu?
ĐÁP ÁN:
a.
- Trong cùng thời gian, chu kì nguyên phân cng lớn, s lần nguyên phân cng nh v tc độ nguyên phân
cng chậm.
Gi s lần nguyên phân của A l k (k nguyên, dương).
→ S lần nguyên phân của TB B l 2k.
→ S lần nguyên phân của TB C l 3k.
Theo bi ra ta c phương trình: 2
k
+ 2
2k
+ 2
3k

= 84. 0,25
Giải phương trình trên (bằng cch nhẩm hoặc bằng my tnh b túi) ta được k = 2.
→ S lần nguyên phân của mỗi TB l: Tế bo A = 2, tế bo B = 4, tế bo C = 6.

* Xc sut một giao t mang 5 NST từ mẹ:
= C
n
a
/ 2
n
= C
23
5
/ 2
23
.
0,25
* Khả năng một người mang 1 NST của ông nội v 21 NST từ b ngoại:
= C
n
a
. C
n
b
/ 4
n
= C
23
1
. C
23
21
/ 2
23

- Ứng dụng của qu trình tạo hỗn hợp (2) trong đời sng?
b. Trong 50 ml dung dịch nuôi cy vi khuẩn E.coli để qua đêm bị nhiễm bởi 0,5 ml 1 loại
dung dịch nuôi cy 1 loại vi khuẩn khc. Sau 18 giờ, ở nhit độ 37
0
C, người ta quan st thy c
cc vết tan (vô khuẩn) trong đm khuẩn lạc không tăng kch thước.
- Cc tế bo E.coli c thể đang ở pha sinh trưởng no tại thời điểm quan st?
- Vết tan trong đm khuẩn lạc c thể giải thch như thế no về khả năng c ở loại vi khuẩn bị
nhiễm trong dịch nuôi cy E.coli?
ĐÁP ÁN:
a.
- (1): nm men rượu
- (2): vi khuẩn lactic đồng hình
- (3): vi khuẩn lactic dị hình (HS viết đúng 1 hoặc 2 ý chỉ cho 0,25 điểm)
0,5
- (2): qu trình lên men lactic đồng hình, ở người c qu trình ny xảy ra khi TB cơ hoạt động qu
nhiều, O
2
cung cp cho TB không đủ.
0,5
- Ứng dụng: sản xut axit lactic, mui dưa, lm sa chua
0,25
b.
Cc tế bo c ở cc pha sinh trưởng
-Pha tiềm pht.
- Pha lũy thừa.
- Pha cân bằng.
- Pha suy vong. (HS trả lời được 1 hoặc 2 pha cho 0,25 điểm, 3 pha cho 0,5 điểm)
0.75
- Vết tan vô khuẩn chứng t loại vi khuẩn bị nhiễm trong dịch nuôi cy c khả năng tiết ra cht

4
: 0,2g/l; CaCl
2
: 0,1g/l. Tiến hnh nuôi cy cc chủng vi khuẩn A v
chủng B trong cc môi trường v điều kin khc nhau, thu được kết quả như sau:
Môi trường nuôi cấy
Chủng A
Chủng B
Môi trường D + 10g cao thịt bò, để
trong bng ti
Mc
Không mc
Môi trường D, để trong bng ti c
sục CO
2

Không mc
Mc
Môi trường D, chiếu sng, c sục
CO
2

Không mc
Mc

Xc định kiểu dinh dưỡng của mỗi chủng vi khuẩn nêu trên.
ĐÁP ÁN:
a.
Do nm mc l loại VSV ưa axit v hm lượng đường cao. Trong dịch bo của cc loại quả thường
c hm lượng đường v axit cao không thch hợp với hoạt động của vi khuẩn. Nhưng do hoạt động

0,5
e.
- Chủng A sng được trong điều kin bng ti v đòi hi phải c cht hu cơ → kiểu dinh dưỡng l
ha dị dưỡng
0,25
- Chủng B sng được trong bng ti nhưng đòi hi phải c CO
2
→ kiểu dinh dưỡng l ha tự
dưỡng. 0,25 HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status