ĐỀ THI - KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 KHỐI 2 - Pdf 29

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN MƯỜNG LA
TRƯỜNG TH PI TOONG 2
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2

I. KIỂM TRA ĐỌC TIẾNG (6 điểm)
- GV chọn một bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 34 cho HS đọc.
- Yêu cầu tốc độ đọc của HS đạt khoảng 50 tiếng/phút, trả lời đúng
một câu hỏi về nội dung đoạn hoặc bài đã đọc ghi 6 điểm.
- Nếu đọc còn chậm hoặc đánh vần thì tùy mức độ GV ghi điểm cho phù
hợp.
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1. Chính tả (Nghe viết) (thời gian 15 phút)
Bài “Ai ngoan sẽ được thưởng”
Một buổi sáng, Bác Hồ đến thăm trại nhi đồng. Vừa thấy Bác, các em
nhỏ đã chạy ùa tới, quây quanh Bác. Ai cũng muốn nhìn Bác cho thật rõ.
Bác đi giữa đoàn học sinh, tay dắt hai em nhỏ nhất. Mắt Bác sáng, da
Bác hồng hào.
2. Tập làm văn (thời gian 30 phút)
Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về bố hoặc mẹ của
em theo các câu hỏi gợi ý sau:
a) Bố (mẹ) của em làm nghề gì?
b) Hằng ngày, bố (mẹ) làm những việc gì?
c) Những việc ấy có ích như thế nào?
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN MƯỜNG LA
TRƯỜNG TH PI TOONG 2
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2013-2014


NĂM HỌC 2013-2014

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT 2
I. Phần kiểm tra đọc hiểu (4 điểm)
1. (0,5đ) A
2. (0,5đ) B
3. (1đ) C
4. (1đ) Một hôm Bác Hồ đến thăm một ngôi chùa.
5. (1 đ) Mỗi từ đúng ghi 0,5 điểm. Ví dụ: sáng suốt, thanh cao
II. Phần kiểm tra viết (10 điểm)
1. Chính tả (5 điểm)
- Bài trình bày đủ nội dung, đúng cỡ chữ, khoảng cách con chữ
sạch, đẹp ghi 5 điểm.
- Viết thiếu tiếng trừ 0,4 điểm/1 lỗi; sai cỡ chữ, khoảng cách chữ, sai
phụ âm đầu, dấu thanh trừ 0,2 điểm/1 đầu lỗi.
- Trình bày bẩn toàn bài trừ 0,5 điểm.
2. Tập làm văn (5 điểm)
- HS viết được thành câu; cơ bản đủ nội dung; trình bày đúng hình
thức một đoạn văn ghi 5 điểm.
- Tùy theo mức độ viết của HS, GV ghi điểm cho phù hợp.
- Trình bày bẩn toàn bài trừ 0,5 điểm.
,
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN MƯỜNG LA
TRƯỜNG TH PI TOONG 2
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:
Lớp: 2

…………………
.
…………………
…………………
.
…………………
.
…………………
…………………
.
…………………
.
Bài 5. Đàn trâu có 210 con, đàn bò ít hơn đàn trâu 110 con. Hỏi đàn bò có
bao nhiêu con?
Bài giải
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
Năm học 2013-2014
Môn Toán – Lớp 2
Bài 1. (1 điểm) Mỗi số đọc, viết đúng ghi 0,25 điểm.
Bài 2. (1 điểm) Mỗi dấu điền đúng ghi 0,25 điểm.
Bài 3. (1 điểm) Mỗi số điền đúng ghi 0,5 điểm.
a) Số liền trước của số 540 là: 539.
b) Số liền sau của số 540 là: 541.
Bài 4. (4 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 1điểm.
Đáp án đúng lần lượt: 663; 230; 81;
27.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status