đề thi thử thpt quốc gia môn hóa trường THPT phan thiết - Pdf 29


>> Truy cập để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1/8 Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (z = 12) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
5
3s

2+
B. Sn
2+
>Ni
2+
>Zn
2+
> Pb
2+
> Fe
2+
C. Zn
2+
> Sn
2+
>Ni
2+
>Fe
2+
>Pb
2+
D.Pb
2+
> Sn
2+
> Fe
2+
>Ni
2+
> Zn

H
5
D. C
2
H
5
COOC
2
H
3

Câu 6: Hai chất là đồng phân của nhau là:
A. fructozơ và glucozơ B. saccarozơ và glucozơ
C. fructozơ và saccarozơ D. xenlulozơ và glucozơ
Câu 7: Câu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch amino axit không làm giấy quì đổi màu.
B. Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ thu được một hỗn hợp các α-amino
axit
C. Phân tử khối của một amino axit (gồm một nhóm chức NH
2
và một nhóm chức COOH) luôn
luôn là số lẻ.
D. Các amino axit đều tan trong nước.
Câu 8: Trong số các polime sau: (1)poli(metyl metacrylat); (2)polistiren; (3)nilon-7; (4)poli(etylen-
terephtalat); (5)nilon-6,6 ; (6)poli(vinyl axetat). Polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A. 3, 4, 5. B. 1, 3, 4, 5. C. 3, 4, 5,6. D. 2, 3, 5.
Câu 9: Thuốc thử để phân biệt 4 lọ hoá chất mất nhãn gồm etylamin, anilin, glucozơ, glixerol là: A.
Cu(OH)
2
, dung dịch brom B. Quỳ tím, dung dịch AgNO

tố X là:
A. 16 B. 14 C. 8 D. 6
Câu 12: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Mg, Al
2
O
3
, Al B. Mg, K , Na C. Zn, Al
2
O
3
, Al D. Fe, Mg, Al
2
O
3

Câu 13: Trong số các chất : FeCl
2
, FeCl
3
, Fe(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
, FeSO
4

2
O → 2KOH + H
2
D.

2Fe + 3Cl
2
→ 2FeCl
3

Câu 15: Phân biệt các dung dịch trong các lọ mất nhãn sau: FeCl
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
và NaCl bằng
thuốc thử:

SỞ GD&ĐT
TRƯỜNG THPT PHAN THIẾT ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
Năm học 2014 – 2015
Môn Hóa học 12

D. C
2
H
3
COOC
2
H
5

Câu 17: Cho các dung dịch: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, fructozơ và metanol. Số lượng
dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh lam là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 18: Cho sơ đồ biến hóa sau:
Glyxin
+NaOH

X
+HCl

Y. Y là chất nào sau đây?
A. ClH
3
N-CH
2
-COOH B. ClH
3
N-CH
2


Yếu tố không làm cân bằng trên chuyển dịch là:
A. áp suất, chất xúc tác B. chỉ có chất xúc tác
C. nồng độ, chất xúc tác D. chỉ có áp suất
Câu 22: Hỗn hợp dung dịch HNO
3
0,04M và H
2
SO
4
0,03M (coi H
2
SO
4
điện li hoàn toàn) có pH là:
A. 1 B. 2 B. 3 D. 4
Câu 23: Trong các thí nghiệm sau: 1. Cho SiO
2
tác dụng với axit HF 2. Cho
khí SO
2
tác dụng với khí H
2
S 3. Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH 4. Cho MnO
2
tác dụng
với HCl đặc 5. Cho khí O
3
tác dụng với Ag
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

2
SO
4
2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là
A. 75ml B. 60ml C. 30ml D. 150ml
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Al(OH)
3
tan được trong dung dịch kiềm NaOH.
(b) CaCO
3
tan trong dung dịch HCl.
(c) Cr, Fe, Al bị thụ động trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội.
(d) FeO vừa có tính oxi hóa vừa khử.
Số phát biểu đúng là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 28: Cho các phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2
(b) 3NaOH + AlCl
3


loãng thu được 4,48 lit
khí H
2
(đktc) và m gam muối. Giá trị của m là
A. 24,3g B. 19,7g C. 14,9g D. 9,78g
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử;
(2) Anđehit phản ứng với H
2
(xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một;
(3) Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)
2
.
(4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic;
(5) Nguyên liệu để sản xuất axit axetic theo phương pháp hiện đại là metanol.
Số câu phát biểu đúng là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
Câu 31: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 4,6 B. 13,8 C. 6,975 D. 9,2
Câu 32: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam
glucozơ này rồi cho khí CO
2
thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
A. 80 gam B. 20 gam C. 40 gam D. 60 gam
Câu 33: Chất X là amino axit. Khi cho 0,02mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 50 gam
dung dịch NaOH 3,2%. Còn khi cho 0,02mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 160 ml dung dịch HCl
0,125M và thu được 3,67 gam muối khan. CTCT của X là
A. NH
2

Câu 34: Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic, axit fomic, glixerol, ancol etylic tác dụng với Na dư.
Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H
2
(đktc) và m gam muối. Giá trị của m là:
A. 37,6 gam B. 31 gam C. 23,8 gam D. 25 gam
Câu 35: Chất X chứa C, H, O có tỉ lệ khối lượng m
C
: m
O
= 3:2 và khi đốt cháy hết X thu được CO
2

hơi nước theo tỉ lệ thể tích CO
2
: H
2
O là 4:3 ( các thể tích đo ở cùng điều kiện t
o
và p). Công thức đơn
giản nhất của X là
A. C
2
H
3
O B. C
4
H
6
O C. C
2

, SO
2
, Fe
2+
, H
2
S, Cu
2+
, Ag
+
. Số lượng chất và ion
vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:
A. 4 B. 6 C. 8 D. 2
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một hợp chất vô cơ X chỉ thu được 4,48 lít khí SO
2
(đktc) và 3,6
gam nước. Hấp thụ hết 6,8 gam chất X vào 180 ml dung dịch NaOH 2 M thì thu được muối và số gam
muối là:
A. NaHS: 2,24 gam và Na
2
S: 12,48 gam B. NaHS: 2,25 gam và Na
2
S: 12,58 gam
C. NaHS: 2,24 gam và Na
2
S: 12,58 gam D. NaHS: 2,25 gam và Na
2
S: 12,68 gam.
Câu 39: Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với
dung dịch H

2+
và 0,06 mol HCO
3
-
, người ta
phải dùng một thể tích vừa đủ dung dịch nào dưới đây:
A. 15 ml dung dịch Na
2
CO
3
2M B. 30ml dung dịch HCl 2M
C. 20ml dung dịch NaCl 1M D. 10ml dung dịch Na
3
PO
4
1M
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 5,6g Fe và 9,6g Cu vào dung dịch AgNO
3
0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 38,8g chất rắn. Thể tích dung dịch AgNO
3
đã dùng:
A. 0,6 lit B. 1 lit C. 1,2 lit D. 0,4 lit
Câu 44: Điện phân một dung dịch chứa CuSO
4
và 1,49g KCl với cường độ dòng điện là I=9,65A. Khi
thể tích các khí thoát ra ở cả 2 điện cực đều bằng 0,336 lit (đktc) thì ngừng điện phân. Khối lượng kim
loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:
A.1,28g và 1000 giây B. 0,64g và 1000 giây
C. 1,28g và 800 giây D. 0,64g và 800 giây

4
và C
2
H
4
. C. C
3
H
4
và C
4
H
8
. D. C
4
H
6
và C
5
H
10
.
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức X
1
, X
2
đồng đẳng kế tiếp (
12
XX
MM

12
XX
MM
). Đốt cháy hoàn
toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,3 mol O
2
, thu được 0,25 mol CO
2
và 0,225 mol H
2
O. Công thức
của X
1

A. HCHO. B. OHCCHO. C. CH
3
CHO. D. CH
2
=CHCHO.
Câu 49: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m
1
gam muối Y. Cũng 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m
2
gam muối Z. Biết m
2
– m
1
= 7,5.
Công thức phân tử của X là

2
H
5
OH, C
2
H
5
CHO, CH
3
CHO trong đó C
2
H
5
OH chiếm 50% theo số mol. Đốt
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
(đktc). Mặt khác 8,94 gam hỗn hợp X
thực hiện phản ứng tráng bạc thu được m gam bạc. Giá trị của m là:
A. 19,44 B. 6,48 C. 12,96 D. 25,92

Câu 19: Bao gồm: benzyl clorua, nilon - 6, poli(vinyl axetat), protein, metylamoni clorua
Câu 20: Đáp án A
Câu 21: Đáp án A
Câu 22: viết ptđli

[H
+
]

pH
Câu 23: Đáp án A
Câu 24: Pt: K
2
Cr
2
O
7
+ 2 NaOH

K
2
CrO
4
+ Na
2
CrO
4
+ H
2
O

Câu 26: số mol H
2
SO
4
= số mol H
2
= 0,15mol
Thể tích dd H
2
SO
4
= 0,15: 2 = 0,075lit= 75 ml
Câu 27: Đáp án A
Câu 28: Đáp án A
Câu 29: Đáp án A
Câu 30: (1) Anđehit chỉ thể hiện tính khử;
Sai. Andehit vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính OXH
(2) Anđehit phản ứng với H
2
(xúc tác Ni, t°) tạo ra ancol bậc một; Đúng.Theo SGK lớp 11
(3) Axit axetic không tác dụng được với Ca(OH)
2
. Sai. Có tác dụng.
(4) Oxi hóa etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
Đúng.

22
PdCl ;CuCl
2 2 2 3
CH CH O 2CH CHO  

H2O
= 4/3 = 2x/y => x = 4, y = 6
m
C
/m
O
= 3/2 =4.12/16.z => z = 2
CTPT C
4
H
6
O
2
=> CTĐGN C
2
H
3
O

Câu 36: 14 HCl + K
2
Cr
2
O
7

2 KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2

n

còn = 0,1 - 0,05 = 0,05 mol


32
( )
0,05
0,091
0,55
M Fe NO
CM

Câu 40:
03
3Fe Fe e

 

m/56 3m/56
O
2
+ 4e

2O
-2

(3-m)/32 (3-m)/8
N
+5


3 3 2
3 3 2
3 2 3 3 3
0,1
0,15
2 ( ) 2 (1)
2 ( ) 2 (2)
( ) ( ) (3)
Fe
Cu
n mol
n mol
Fe AgNO Fe NO Ag
Cu AgNO Cu NO Ag
Fe NO AgNO Fe NO Ag


  
  
  >> Truy cập để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 7/8

Phản ứng (1) đã xảy ra hoàn toàn vì khối lượng chất rắn 38,8 >31,2g
Phản ứng (3) chưa xảy ra vì khối lượng chất rắn 38,8 < 54g
Gọi x là số mol Cu phản ứng
Ta có 9,6 + 0,1.2.108 + 216x – 64x = 38,8


Cl
2
(1)
0,02 0,02 0,01 (mol)
2H
2
O + 4e

O
2
+ 4H
+
(2)
0,08 0,02 (mol)
Catot: Cu
2+
+ 2e

Cu (3)
0,02 0,04 0,02 (mol)
2H
2
O + 2e

H
2
+ 2OH
-
(4)
0,06 0,03 (mol)

22
CaCO CO
CO
HO
CO H O
n n n 0,15
n 0,15
n 0,25
m m m 3,9


  







  





Để ý thấy rằng các chất trong X đều có 2 Hidro trong phân tử nên khi đốt có:
2
X H O
n n 0,25


Do đó
3
HCHO : a
a b 0,25 a 0,2
0,25
CH CHO : b
4a 2b 0,9 b 0,05
  



  
  



Với hỗn hợp X ta có:
22
3
X H O CO
BTNT.C
25
x y 0,4
CH OH : x
x 0,3
n n n 0,9 0,5 0,4
C H OH : y y 0,1
x 2y 0,5



Trường hợp 2: Andehit có 1 nguyên tử O

>> Truy cập để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 8/8

2
22
BTNT.Oxi
BTNT.C
CO
C H : a
M b 0,6 0,25.2 0,225 b 0,125
andehit : b
n 2a n.0,125 0,25 n 2

     


     

Câu 49: (H
2
N)
x
R(COOH)
y
+ xHCl → (ClH
3
N)
x
R(COOH)

N
Câu 50:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status