SƠ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ÔN THI THPT QUỐC GIA
LẦN 1 - NĂM 2015
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút - 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi 132
Câu 1: Một mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
H
π
1
, tụ có điện dung C biến
thiên, được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
Cos100πt (V). Với các giá trị C lần lượt là
F
π
2
10
4
−
;
F
π
4
10
−
;
F
π
2
< I
1
< I
3
.
Câu 2: Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số: x
1
= A
1
cos(ωt +
3
π
);
x
2
= A
2
cos(ωt -
2
π
) là x = 5
3
cos(ωt + ϕ). Khi A
2max
thì A
1
bằng:
A. 20cm. B. 15 cm. C. 15
2
1
> v
2
Câu 4: Chọn câu sai :
A. Mạch dao động LC (kín) trong máy thu thanh có tác dụng cộng hưởng điện từ biến điệu cao tần.
B. Ăng ten trong máy thu có tác dụng cộng hưởng điện từ biến điệu cao tần.
C. Ăng ten trong máy phát thực chất là mạch dao động LC hở và có tác dụng bức xạ sóng điện từ.
D. Mạch LC ( kín) trong máy phát có tác dụng tạo ra dao động điện từ cao tần .
Câu 5: Nếu mạch điện xoay chiều có 3 phần tử: điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp thì ta luôn có:
A. tổng trở của đoạn mạch Z ≥ Z
L
. B. tổng trở của đoạn mạch Z ≤ Z
C
.
C. tổng trở của đoạn mạch Z = R + Z
L
+ Z
C
. D. tổng trở của đoạn mạch Z ≥ R.
Câu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và
tần số không đổi. Tại thời điểm t
1
các giá trị tức thời u
L
(t
1
) = -10V, u
R
(t
π
−= tx
(cm,s). Năng lượng dao động
của chất điểm này là:
A. 80mJ. B. 8J. C. 8mJ. D. 80J.
Câu 8: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn
điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A
là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm M thuộc đoạn AB với AM =
5
1
AB là:
A. 33,5 dB. B. 40 dB. C. 33,6 dB. D. 26 dB.
Câu 9: Sóng truyền theo một phương với bước sóng 0,8 cm. Phương trình dao động tại nguồn O là
u
0
= 10cos(
ω
t) mm. Coi biên độ sóng thay đổi không đáng kể khi truyền đi. Phương trình dao động tại
điểm M cách O một đoạn 2,4 cm theo phương truyền sóng là
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
A. u
M
= 10 cos
( )
πω
−
t
(mm) B. u
M
= 10 cos
( )
t
ω
(mm)
Câu 10: Hai con lắc có cùng biên độ, có chu kỳ T
1
= 0,25 (s); T
2
= 1 (s), tại thời điểm ban đầu chúng
đi qua VTCB theo cùng một chiều. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó để dao động của hai con lắc
trở nên vuông pha là:
A.
6
1
(s). B.
12
1
(s). C. 0,25 (s). D.
3
1
(s).
Câu 11: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều biểu thức u =
2 cos( )U t
ω
,ω U không đổi, C thay đổi được. Khi C = C
1
và C = C
2
thì U
C1
= ϕ
0
D. ϕ
1
- ϕ
2
= 2ϕ
0
Câu 12: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng
k = 100N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 2cm rồi truyền cho nó
một vận tốc 10π cm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống. Coi vật dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng. Lấy g = 10 (m/s
2
),
.10
2
=
π
Tốc độ trung bình khi vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến
vị trí lò xo không bị biến dạng lần thứ nhất là:
A. 28,3cm/s. B. 48,3m/s. C. 32,2cm/s. D. 19,3cm/s.
Câu 13: Một vật dao động điều hoà với biên độ A và chu kì T. Chọn câu sai khi nói về dao động của vật:
A. Tỉ số giữa gia tốc và li độ của vật là một hằng số.
B. Tốc độ trung bình của vật trong mỗi chu kì là
T
A2
.
C. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Chiều dài quỹ đạo của vật là 2A.
Câu 14: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với chu kỳ T, biên độ góc α
3
Ω. Khi điều chỉnh trị số của biến trở R để công suất tiêu thụ trên biến trở cực đại thì hệ số
công suất của đoạn mạch bằng
A.
7
3
. B.
3
3
. C.
2
1
. D.
2
3
.
Câu 17: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có đồ thị như hình vẽ.
Độ tự cảm của cuộn dây L = 4µH. Lấy
10
2
≈
π
.
Tụ điện có điện dung là:
A. C = 6,3pF. B. C = 25,0µF.
C. C = 25,0nF. D. C = 6,3µF.
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô lên cao 10 lần trong khoảng
thời gian 27s. chu kỳ của sóng biển là
A. 1,5s B. 3 s C. 2,7 s D. 6s
>
2
2
1
ω
L
) mà hiệu điện thế hai đầu
điện trở tương ứng với C
1
và C
2
là bằng nhau thì hệ thức liên hệ giữa C
1
và C
2
là:
A.
L
CC
2
2
2
2
1
11
ω
=+
. B. C
1
C
), tụ điện có điện dụng
)(
10
4
FC
π
−
=
, điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với nhau. Mắc mạch điện này vào mạng điện xoay
chiều
)(100cos2200 Vtu
π
=
, thì cường độ hiệu dụng trong mạch I = 2A và công suất tiêu thụ của
mạch P = 400 W. Hộp X chứa những phần tử nào và giá trị của chúng bằng bao nhiêu?
A. R
o
, L
o
với R
o
= 50Ω, L
o
= 1/π H. B. R
o
, L
o
với R
o
= 100Ω, L
−
.
Câu 22: Một hành khách dùng dây cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tàu, ngay phía trên trục
bánh xe của toa tàu. Khối lượng ba lô 16 kg, hê số cứng của dây cao su trên là 900N/m, chiều dài của
mỗi thanh ray là 12,5 m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe nhỏ. Tàu chạy với tốc độ nào thì balô
dao động mạnh nhất?
A. 1,49 m/s B. 100 km/h C. 14,9 m/s D. 60km/h
Câu 23: Li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn dao động
A. cùng pha B. ngược pha C. lệch pha
3
π
D. lệch pha
2
π
Câu 24: Một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một điện trở thuần R, đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc ω thỏa mãn ωRC =
3
. Hệ số công suất của đoạn mạch
bằng
A.
1
.
2
B.
3
.
2
C. 1. D.
2
2
C. U
RL
max = U khi R = ∞. D. U
R
min = U khi R = ∞.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 27: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L=
H
π
1
thì
cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức i = 3
2
cos(100πt+
6
π
)(A). Biểu thức nào sau đây là
hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch:
A. u=300
2
cos(100πt+
3
2
π
)(V) B. u= 300cos(100πt+
3
2
π
)(V)
C. u= 300cos(100πt -
1
và S
2
cùng
phương và có cùng
phương trình dao động u = 2 cos(20
π
t) cm. Hai nguồn đặt cách nhau 15 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng v = 60 cm/s. Chọn câu đúng:
A. Giữa S
1
và S
2
có 4 đưòng cực tiểu giao thoa. B. Sóng có bước sóng λ = 12cm.
C. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại liên tiếp là 3 cm. D. Giữa S
1
và S
2
có 4 đường cực đại giao thoa.
Câu 30: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C vào
điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt là 4A, 4A,
2A. Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp u’ = U
0
cos2ωt thì cường độ hiệu dụng của dòng
điện qua mạch là.
A. 2(A). B.
2
T
−
−
=
π
B.
2
2
2
1
2
1
2
2
2
qq
ii
T
−
−
=
π
C.
2
1
2
2
2
2
2
0
là âm chuẩn có tần số 1000Hz và có cường độ I
0
= 10
-12
W/m
2
C. Tần số âm tăng gấp đôi thì độ cao của âm tăng gấp đôi.
D. Mức cường độ âm càng lớn tai ta nghe thấy âm càng to.
Câu 33: Một mạch dao động LC với L = 1/π(mH), C = 1/π (nF), Ban đầu tích cho tụ một hiệu điện
thế U
0
= 8V, sao đó cho mạch dao động tự do. Do mạch có điện trở nhỏ nên dao động điện từ trong
mạch tắt dần chậm (chu kỳ dao động T của mạch xem như không đổi), biên độ của cường độ dòng
qua cuộn giảm theo thời gian và cứ sau 2 giây dao động biên độ đó giảm đi một nửa. Tại thời điểm
Tt
6
10.4=
thì biên độ của cường độ dòng qua cuộn cảm là:
A. 0,5 (mA). B. 0,8 (mA). C. 8 (mA). D. 2 (mA).
Câu 34: Một máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua mọi hao phí) với cuộn sơ cấp có số vòng dây N
1
= 700 vòng. Mắc
vào hai đầu sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi U
1
= 220 V thì hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 110 V. Cuộn thứ cấp có số vòng N
2
là:
A. 350. B. 1000. C. 1400. D. 700.
t) ( V). Biểu thức của dòng điện trong mạch là:
A. i= 0,4cos(2.10
6
t -
π
/2) (A) B. i= 40sin (2.10
6
t -
2
π
) (A)
C. i= 4sin((2.10
6
t) (A) D. i= 0,4cos(2.10
6
t+
2
π
) (A)
Câu 38: Một mạch dao động LC lý tưởng khi thay đổi cách cung cấp năng lượng điện từ cho mạch
thì tần số dao động điện từ tự do của mạch sẽ:
A. tăng. B. thay đổi. C. giảm. D. không đổi.
Câu 39: Cho mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu A và B có biểu thức
u 100 2 cos100 t(V)
= π
. Cuộn dây có độ tự cảm
2,5
H
π
, điện trở thuần r = R = 100
3.10
C F
2
−
=
π
. D. Mắc nối tiếp,
4
1
10
C F
3
−
=
π
.
Câu 40: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 34(cm) dao động cùng
pha, cùng chu kì 0,1 (s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 80(cm/s). Xét 3 điểm M,
N, Q nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B. Điểm M là điểm dao động với biên độ cực
đại và cách B một đoạn nhỏ nhất, N là điểm có biên độ cực đại và cách B một đoạn xa nhất, Q
là trung điểm của MN. Điểm Q cách B một khoảng là:
A. 34 cm. B. 17 cm. C. 35,2 cm. D. 33,1 cm.
Câu 41: Cho hai dao động điều hòa cùng phương:
1 1
2cos(2 )x t cm
π ϕ
= +
và
1 2
2cos(2 )x t cm
2
0
)1(
αα
−+
.
C.
glqBmg
0
2
0
)1(
αα
++
. D.
glqBmg
0
2
0
2)2(
αα
++
Câu 43: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ với công suất
truyền đi không đổi. Khi điện áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 84%. Để hiệu suất
truyền tải là 96% thì điện áp ở nhà máy điện là
A. 3kV B. 12kV. C. 24kV D. 20kV
Câu 44: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
0
và một tụ điện có điện dung C
0
Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều
( )
200cos 100 ( )u t V
π
=
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dụng C =
4
10
π
−
F. Khi đó điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Giá trị R, L lần lượt là:
A. 50 Ω;
H
π
2
1
. B. 100Ω;
H
π
1
. C. 100Ω;
H
π
2
. D. 200Ω;
H
π
2
bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1
5
L H
π
=
. Bỏ qua điện trở dây nối. Thời gian
ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường
trong tụ là:
A.
3
.
400
s
B.
1
.
100
s
C.
s
60
1
D.
s
300
1
.
Câu 50: Biết rằng trong không khí, sóng âm có tần số 1500Hz truyền với tốc độ 330m/s, thì tốc độ