Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý lần 4 năm 2014 trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên, Hà Nội - Pdf 28


Trang 1/6 Mã đề 357
TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

o0o

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4
Môn: VẬT LÝ - Năm 2014
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể giao đề
(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 20 cm
2
gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000
vong/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều B = 1 T,
vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Ban đầu vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
dây hợp với vectơ cảm ưng từ một góc
3

. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức
A. e = 200π cos(100πt -
6

) V. B. e = 100π cos(100πt +
3


0
= 5Ω; điện trở R = 18Ω. Ban đầu K đóng,
khi trạng thái trong mạch đã ổn định người ta ngắt khóa K. Tính nhiệt
lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian từ khi ngắt K đến khi dao
động trong mạch tắt hoàn toàn? (Bỏ qua mất mát năng lượng do bức xạ
điện từ).
A. 28,45 mJ. B. 5,175 mJ.
C. 25 mJ. D. 24,74 mJ.
Câu 4: Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là Sai?
A. Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
B. Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí điện tử để khảo sát dao động
âm.
C. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
D. Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f
0
thì sẽ đồng thời phát ra các họa âm có tần số bằng
số nguyên lần f
0
.
Câu 5: Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc
loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp u=100
2
cos2πft
(V) với f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp X và
Y lần lượt là U
X
= 200V và U
Y

D. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
Câu 7: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng khối lượng
m = 400 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Sau khi
thả vật
7
30

s thì đột ngột điểm chính giữa của lò xo. Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là:
A. 2
7
cm. B. 2
6
cm. C. 4
2
cm. D. 2
5
cm.

Câu 8: Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. A được nối với
cực âm và B được nối với cực dương của một nguồn điện một chiều. Để làm bứt các e từ mặt trong của
tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đơn sắc công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10
-19
J
vào mặt trong của tấm A này. Biết rằng cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1 e quang điện bị bứt ra. Một
số e này chuyển động đến B để tạo ra dòng điện qua nguồn có cường độ 1,6μA. Phần trăm e quang điện
bứt ra khỏi A không đến được B là:
A. 30%. B. 20%. C. 70%. D. 80%.
Câu 9: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ
A. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.
B. giảm dần từ màu tím đến màu đỏ.

0
. B. 8t
0
. C. 0,5t
0
. D. 4t
0
.
Câu 14: Nếu đặt điện áp u
1
= U
2
cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần nối
tiếp thì công suất tiêu thụ của mạch là P
1
và hệ số công suất là 0,5. Nếu đặt điện áp u
2
= Ucos(
3
ωt) (V)
vào hai đầu đoạn mạch trên thì công suất tiêu thụ của mạch là P
2
. Hệ thức liên hệ giữa P
1
và P
2
là?
A. P
1
=

Trang 3/6 Mã đề 357
B. có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó.
C. có giá trị từ 0 đến một giá trị cực đại xác định.
D. có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều
dương. Sau thời gian t
1
= π/15 (s) vật chưa đổi chiều chuyển động và động năng giảm đi 4 lần. Sau thời
gian t
2
= 0,3π (s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v
0
của vật là:
A. 20cm/s. B. 40cm/s. C. 25cm/s. D. 30cm/s.
Câu 18: Hạt nhân
234
92
U
đang đứng yên ở trạng thái tự do thì phóng xạ α và tạo thành hạt X. Cho năng
lượng liên kết riêng của hạt α, hạt nhân X và hạt nhân
234
92
U
lần lượt là 7,15 MeV, 7,72 MeV và 7,65
MeV. Lấy khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối của chúng. Động năng của hạt α bằng:
A. 12,06 MeV. B. 13,86 MeV. C. 15,26 MeV. D. 14,10 MeV.

Câu 19: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, sợi dây mảnh có chiều dài ℓ. từ vị trí cân bằng,
kéo vật sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc α
0

3 / 2
. B.
2 / 2
. C.
1/ 5
. D.
1/ 3
.
Câu 21: Đặt vào hai đầu một tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
0
cosωt. Điện áp và
cường độ dòng điện qua tụ ở các thời điểm t
1
, t
2
tương ứng lần lượt là: u
1
=60V; i
1
=
3
A; u
2
=60
2
V;
i
2
=
2

1
và λ
2
, các khoảng vân tương ứng thu được trên màn quan sát là i
1
= 0,48(mm) và i
2
. Hai
điểm A, B trên màn quan sát cách nhau 34,56(mm) và AB vuông góc với các vân giao thoa; Biết A và B
là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó. Trên đoạn AB quan sát được 109 vân sáng trong đó
có 19 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Giá trị của i
2

A. 0,64(mm). B. 0,60(mm). C. 0,24(mm). D. 0,32(mm).
Câu 26: Một sóng cơ lan truyền trên một sợi dây với chu kỳ T, biên độ A. Ở thời điểm t
0
, ly độ của phần
tử tại B và C tương ứng là – 12mm và + 12mm; Phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng.
Ở thời điểm t
1
, ly độ của phần tử tại B và C cùng là + 5,0mm thì phần từ ở D cách vị trí cân bằng của nó
A. 8,5mm. B. 7,0mm. C. 17mm. D. 13mm.
Câu 27: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,6μm vào catot của một tế bào quang điện có công thoát
A=1,8eV. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào một điện
trường từ A đến B sao cho U
AB
= - 10V. Vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của electron khi tới B lần lượt là:

Trang 4/6 Mã đề 357
A. 18,75.10

2
nối
tiếp cộng hưởng với tần số góc ω
2
. Biết ω
1


ω
2
và L
1
= 2L
2
. Hỏi đoạn mạch gồm hai mạch nói trên mắc
nối tiếp thì cộng hưởng với tần số ω bằng:
A.
1 2
.
  

. B.
2 2
1 2
2
3
 




và tổng trở của mạch AB; Biêt rằng chúng đều có giá trị nguyên.
A. r = 15Ω và Z = 100Ω. B. r = 35Ω và Z = 105Ω.
C. r = 21Ω và Z = 120Ω. D. r = 12Ω và Z = 157Ω.
Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = 4CR
2
. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc
ω
1
= 50π rad/s và ω
2
= 200π rad/s. Hệ số công suất của đoạn mạch khi ω = ω
1
là:
A.
2 / 10
. B.
2 / 13
. C.
1/ 13
. D.
1/ 10
.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ,
vị trí các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

A. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại.
B. Đường sức của điện trường do từ trường biến thiên gây ra là những đường cong kín.
C. Chỉ cần có điện trường biến thiên sẽ sinh ra sóng điện từ.
D. Từ trường biến thiên càng nhanh thì điện trường sinh ra có tần số càng lớn.
Câu 37: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định chu kì T và bước sóng λ. Trên dây,
A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là điểm thuộc AB sao cho AB = 4BC; Khoảng
thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử
tại C là:
A. T/4. B. T/8. C. T/3. D. 3T/8.
Câu 38: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó
dòng điện trong mạch có cường độ 8π (mA) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì điện tích trên
bản tụ có độ lớn 2.10
-9
C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
A. 0,25ms B. 0,5μs. C. 0,25μs. D. 0,5ms.
Câu 39: Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục
tọa độ Ox sao cho không va chạm vào nhau trong quá trình dao động. Vị trí cân bằng của hai vật đều ở
trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biết phương trình dao động của hai vật lần
lượt là x
1
= 4cos(4πt + π/3) cm và x
2
= 4
2
cos(4πt + π/12) cm. Tính từ thời điểm t
1
= 1/24 s đến thời
điểm t
2
= 1/3 s thì thời gian mà khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox không nhỏ hơn 2

Câu 42: Khi nói về sóng cơ điều nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất đàn
hồi.
B. Sóng cơ lan truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và không lan truyền trong chân không.
C. Tốc độ truyền của sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn hồi của môi trường và tần số
dao động của nguồn sóng.
D. Trong quá trình truyền sóng các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh các vị trí cân bằng.
Câu 43: Mtột sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai
điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π/2 thì tần số của sóng bằng
A. 1250 Hz. B. 5000 Hz. C. 2500 Hz. D. 1000 Hz.

Câu 44: Cường độ âm tại điểm A cách một nguồn âm điểm một khoảng 1m bằng 10
-6
W/m
2
. Cường độ
âm chuẩn bằng 10
-12
W/m
2
. Cho rằng nguồn âm là nguồn đẳng hướng và môi trường không hấp thụ âm.
Khoảng cách từ nguồn âm đến điểm mà tại đó mức cường độ âm bằng 0 là
A. 250m. B. 1000m. C. 750m. D. 500m.
Câu 45: Dòng điện i = 4cos
2
ωt (A) có giá trị hiệu dụng là:
A.
5
A. B.
6

α
. Biết các hạt α chuyển động theo các hướng tạo với nhau một góc 160
0
. Cho biết khối lượng các
hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối. Lựa chọn các phương án sau.
A. phản ứng tỏa năng lượng 4W
α
(2cos20
0
– 1). B. phản ứng thu năng lượng 4W
α
(2cos20
0
– 1).
C. phản ứng tỏa năng lượng 2W
α
(4cos20
0
– 3). D. phản ứng thu năng lượng 2W
α
(4cos20
0
– 3).
Câu 49: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với CR
2
< 2L. Điện áp hai đầu đoạn
mạch là u = U
2
cosωt, U ổn định và ω thay đổi. Khi ω = ω
C

0
15



0
30


. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của
chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Phản ứng tỏa năng lượng 3 MeV. B. Phản ứng thu năng lượng 3 MeV.
C. Phản ứng tỏa năng lượng 1,66 MeV. D. Phản ứng thu năng lượng 1,66 MeV.

HẾT
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (MÃ ĐỀ 357)
1 A 11 B 21 C 31 D 41 B
2 C 12 B 22 B 32 D 42 C
3 D 13 B 23 D 33 A 43 A
4 C 14 C 24 B 34 D 44 B
5 C 15 C 25 A 35 D 45 B
6 A 16 C 26 D 36 D 46 A
7 A 17 A 27 A 37 B 47 C
8 D 18 B 28 B 38 B 48 C
9 B 19 D 29 B 39 A 49 C
10 A 20 D 30 C 40 C 50 D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status