Đề thi thử đại học môn Vật lýt năm 2014 trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu - Pdf 29

www.VNMATH.com
Trang 1/9 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
TỔ : VẬT LÝ – KTCN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I . NĂM 2014
MÔN VẬT LÝ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 6 trang)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
–34
Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
–19
C, khối lượng
êlectron m
e
= 9,1.10
–31
kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; hằng số Avôgadrô N
A

2 2
I CU R
P I R R
L
  

Câu 4: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp từ không khí vào lăng kính thuỷ tinh. Biết rằng mọi tia khúc xạ
ở mặt bên thứ nhất đều đến mặt bên thứ hai. Khi thay đổi góc tới thì tia
A. đỏ đi sát mặt bên thứ hai thì tia tím phản xạ toàn phần.
B. đỏ ló ra khỏi mặt bên thứ hai thì tia tím cũng ló ra ở mặt này.
C. tím có góc lệch cực tiểu thì tia đỏ phản xạ toàn phần.
D. tím phản xạ toàn phần thì tia đỏ cũng phản xạ toàn phần.
Đáp án: A.
Câu 5: Công thức nào sau đây không đúng đối với mạch RLC nối tiếp ?
A.
R L C
U = U + U + U
   
B. U =
2 2
R L C
U + (U - U )

C. u = u
R
+ u
L
+ u
C
. D. U = U

bh
I
e
n


Câu 7: Bắn hạt  có động năng K
α
= 4 MeV vào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng
nPAl
30
15
27
13

, biết
hạt n sinh ra sau phản ứng chuyển động theo phương vuông góc với phương tới của hạt . Cho khối
lượng của các hạt nhân là m
α
= 4,0015u, m
Al
= 26,97435u, m
P
= 29,97005u, m
n
= 1,0087u, 1u =
931Mev/c
2
. Tính động năng của hạt P và hạt n ?
A. K


=
P
P

+
n
P



2
P

=
2
n
P
+
2
P
P



2
P p n n
K m K m K m
 
  

. Hiện tượng quang điện sẽ xảy
ra nếu kim loại đó được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ
A. đèn hồng ngoại 1W. B. đèn hồng ngoại 50 W.
C. đèn hồng ngoại 10 W. D. đèn tử ngoại 1W.
Đáp án: D. Hướng dẫn: Hiện tượng quang điện chỉ phụ thuộc vào bước sóng, ko phụ thuộc công suất
Câu 10: Một dòng điện có biểu thức i = 2cos100π t (A) đi qua một điện trở R = 40 . Xác định nhiệt
lượng tỏa ra trên điện trở trong 1h?
A. 240 J. B. 576 kJ. C. 380 J. D. 288 kJ.
Đáp án: D. Hướng dẫn: Q = I
2
Rt
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z prôton và A nơtron.
B. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôton.
C. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo gồm Z prôton và (A - Z) nơtron.
D. Hạt nhân nguyên tử
X
A


n
P


www.VNMATH.com
Trang 3/9 - Mã đề thi 132
C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức I =
U
ωC
.
D. điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha
π
2
so với dòng điện.
Đáp án: A.
Câu 14: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 5cos100πt(A) chạy qua một điện trở thuần R = 10
. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở đó là
A. 160 W. B. 500 W. C. 125 W. D. 250 W.
Đáp án: C. Hướng dẫn: P= I
2
R
Câu 15: Gắn vào một nhánh âm thoa một khung dây dẫn hình chữ U có hai đầu S
1
và S
2
cách nhau 2
cm và chạm nhẹ vào mặt nước. Cho âm thoa dao động để S
1
và S

< (k+0,5)i < x
N
suy ra: có 6 VT
Câu 17: Hạt nhân đơteri
D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối
lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
D
2
1
là (Cho 1uc
2
= 931MeV)
A. 2,23MeV. B. 1,86MeV. C. 2,02MeV. D. 0,67 MeV.
Đáp án: A. Hướng dẫn:W
lk
= (m
p
+m
n
– m).931
Câu 18: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động
cùng phương với phương trình lần lượt là u
A
= acost và u
B
= acos(t + ). Biết vận tốc và biên độ
sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình truyền sóng. Trong khoảng A và B có giao thoa

từ
)
max
thì W
điện
= 0 suy ra q = 0
Do đó thời gian từ q
0
đến q = 0 là T/4, mà T = 2π
LC

Câu 21: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời
điểm mà năng lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch
A. 2 nC. B. 3 nC. C. 4,5 nC. D. 2,25 nC.
Đáp án: C. Hướng dẫn: khi W
điện
= 1/3

W
từ
hay W
từ
= 3
.
W
điện
thì
0
1
q

Câu 23: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp
thì điện áp giữa hai đầu
A. tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
Đáp án: A.
Câu 24: Cho hai con lắc đơn có chiều dài l
1
và l
2
mà l
1
= 1,44 l
2
. Tổng chu kỳ của hai con lắc đơn là
4,4 s. Chu kỳ của các con lắc đơn là
A. T
1
= 2 s và T
2
= 2,4 s. B. T
1
= 1,8 s và T
2
= 2,6 s.
C. T
1
= 2,6 s và T
2

max
= KA=?
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Gọi O là gốc tọa độ, B, M là các điểm
có li độ lần lượt là A, +A/2. Tốc độ trung bình trên đoạn BM là
A. 4A/T. B. 4,5A/T. C. 3A/T. D. 6A/T.
Đáp án: B. V
tb
=
3
2
4,5 /
4 2
A
S
A T
T T
t
 


Câu 27: Hiệu điện thế giữa anode và cathode của ống Rơnghen là 15kV. Bỏ qua động năng của
electron khi bứt ra khỏi cathode. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là
A. 8,28.10
-12
m. B. 8,28.10
-11
m. C. 8,28.10
-10
m. D. 8,28.10
-9

2
0,60
μm


. Biết hai khe Young cách nhau 1mm và khoảng
www.VNMATH.com
Trang 5/9 - Mã đề thi 132
cách từ hai khe đến màn ảnh là 1m. Kích thước vùng giao thoa trên màn là 15 mm. Số vân sáng trên màn
có màu của
1


A. 26. B. 31. C. 24. D. 28.
Đáp án: B. Hướng dẫn: N
1
= 2
311
2
1







i
L
;

trung
i
L
; N
1
’ = 31-5 = 26
Câu 31: Một con lắc đơn có dây treo dài 1 m, đặt tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
. Kéo
con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60
0
rồi buông nhẹ. Tỉ lệ phần trăm của thế năng so với cơ năng
khi dây treo lệch một góc 30
0

A. 68,4 %. B. 26,8 %. C. 36,6 %. D. 73,2 %.
Đáp án: B. Hướng dẫn:


 
1 cos30
1 cos60
t
mgl
W
W mgl






Câu 33: Một dây cao su căng ngang, đầu A của dây dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 4
cm, chu kỳ 1,6 s. Lúc t = 0 đầu A có li độ cực đại. Sau 3 s thì dao động truyền đi được 12 m dọc theo
dây. Bước sóng trên dây bằng
A. 6,4 m. B. 4 m. C. 6 m. D. 4,6 m.
Đáp án: A. Hướng dẫn:v =
12
4 / ; . ?
3
s
m s vT
t

   

Câu 34: Chiếu lần lượt vào cathode của tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số là f
1
và f
2
(f
2
=
2f
1
) thì hiệu điện thế hãm có giá trị tương ứng là 1,63V và 6,8V. Giới hạn quang điện của kim loại làm
cathode này là
A. 0,24 m. B. 0,35 m. C. 3,51.10
-6
m. D. 5,66.10
-7

Đáp án: B. Hướng dẫn: là Một máy tăng thế nên
2
1
1
2
1
2
3
I
I
U
U
N
N


Câu 36: Một con lắc đơn dài 30 cm được treo vào trần của một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi
khi bánh xe của toa gặp chỗ nối nhau của các đoạn đường ray. Biết rằng mỗi đoạn đường ray dài 12,5
m. Cho g = 9,8 m/s
2
. Khi tàu chuyển động thẳng đều thì biên độ dao động của con lắc lớn nhất khi tàu
có vận tốc
A. 11,5 km/h. B. 41,0 km/h. C. 11,4 km/h. D. 12,5 km/h.
Đáp án: B. Hướng dẫn: v =
g
l
T
S

2

2
1
16
1
9375,01
0


A
N
ATH
m
.2ln
0
0



BqH
12
0
10.727,5
; H = H
0
/16= 3,58.10
11
Bq
Câu 38: Mạch RLC nối tiếp gồm cuộn dây (L,r), tụ điện C và điện trở R = 30 . Đặt vào hai đầu mạch
hiệu điện thế u= 50
2

 
2
22
8030 
L
Zr
(2)
Từ (1) và (2) suy ra: r = 10

; P = I
2
(R+r) = 40W
Câu 39: Một sợi dây AB có chiều dài l căng ngang, đầu B cố định, đầu A dao động theo phương thẳng
đứng với tần số f = 800 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là v = 400 m/s. Trên dây hình thành 4 bụng
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây không đổi, muốn tạo ra 5 bụng sóng thì phải thay đổi tần số bằng
cách
A. tăng thêm 200 Hz. B. giảm bớt 200 Hz. C. giảm bớt 100 Hz. D. tăng thêm 100 Hz.
Đáp án: A. Hướng dẫn:
. 4. 5.
2 2 '
v v
l k
f f

  
suy ra: f’ = 1000Hz
Câu 40: Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
1
π
H, tụ điện có


A.Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Ở cùng một nhiệt độ quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố.
A. giống nhau về vị trí vạch và số lượng vạch.
B. giống nhau về màu sắc của các vạch.
C. giống nhau về tỉ số độ sáng giữa các vạch.
D. số vạch của quang phổ hấp thụ nhiều hơn số vạch trong quang phổ phát xạ.
Đáp án: A.
Câu 42: Một vật dao động điều hòa trong 0,8 chu kì đầu tiên đi từ điểm M có li độ x
1
= - 3 cm đến điểm
N có li độ x
2
= 3 cm. Tìm biên độ dao động ?
A. 273,6 cm. B. 9 cm. C. 6 cm. D. 5,1 cm.
www.VNMATH.com
Trang 7/9 - Mã đề thi 132
Đáp án: D. Hướng dẫn:
2/8,0 TTt



suy ra quãng đường vật đi đuoợc là từ 3cm đến biên dương,
trở về biên âm rồi trở lại -3cm. Suy ra thời gian đi từ 0 đến 3cm là
10
2
8,0
'
TTT

. C.
2
π
3
. D.
π
2
.
Đáp án: B. Hướng dẫn:
2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
2 .cos ; 2 3;
A A A A A A A A

     

Câu 44: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức
dạng u = 200cos100πt (V); điện trở thuần R = 100

; C = 31,8 F. Cuộn cảm có độ tự cảm L thay đổi
được. Tìm L để mạch tiêu thụ công suất cực đại, tính giá trị công suất cực đại đó?
A. L =
1
2
π
H; P
max
= 200 W. B. . L =
1
π

số 2 Hz. Sau 2 s sóng truyền được 2 m. Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Ly độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5 m tại thời điểm 2 s là:
A. 1,5 cm. B. 3 cm. C. 0. D. -3 cm.
Đáp án: C. Hướng dẫn:
m
t
s
1
2
2


;







2
4cos.3
0


tU

02
2
4cos.3

cosφ =1 v
à U = U
. B.
AM
2 U
cosφ = và U =
2
2
.
C.
AM
2
cosφ = v
à U = U 2
2
. D.
AM
cosφ =1 v
à U = U
.
Đáp án: B. khi mạch có công suất cực đại thì R =
CL
ZZ 
khi đó
 
2
2
cos
2
2

hạt nhân của nó. Năng lượng tỏa ra khi có 1g heli được tạo thành theo phản ứng trên là
A. 2,1.10
10
J. B. 6,2.10
11
J. C. 3,1.10
11
J. D. 4,2.10
10
J.
www.VNMATH.com
Trang 8/9 - Mã đề thi 132
Đáp án: C. Hướng dẫn: phương trình trên cho thấy 2 hạt
He
4
2
tỏa năng lượng: Q = (m
H
+m
Li

2m
He
).931,5 = 25,728MeV= 4,12.10
-12
J
1g He chứa số hạt N =
A
N.
4

1
6,13
2
1
n
EE
n

; lần lượt thay
các giá trị n = 1,2,3, ta được giá trị 12,75eV

B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một con lắc lò xo tro thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ A. Trong quá trình dao động,
chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 34 cm và 20 cm. Tỉ số lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất là
10/3. Lấy g
2
10

 
(m/s
2
) . Tính chiều dài tự nhiên của lò xo:
A. 15 cm. B. 14 cm. C. 16 cm. D. 12 cm.
Đáp án: B. Hướng dẫn:


 
cml
lAk

A.  =
2
v
R
. B.  = v.R. C.  =
v
R
. D.  =
R
v
.
Đáp án: C.
Câu 53: Trong chuyển động quay có vận tốc góc  và gia tốc góc  chuyển động quay nào sau đây là
nhanh dần?
A.

= - 3 rad/s và  = 0,5 rad/s
2
. B.

= 3 rad/s và  = 0.
C.

= - 3 rad/s và  = - 0,5 rad/s
2
. D.

= 3 rad/s và  = - 0,5 rad/s
2
.


2.402
0
 tr


Câu 56: Một chiếc thước có chiều dài 30 cm, chuyển động với vận tốc v = 0,8c theo chiều dài của
thước khi đó là:
A. 12 cm. B. 15 cm. C. 10 cm. D. 18 cm.
www.VNMATH.com
Trang 9/9 - Mã đề thi 132
Đáp án: D. Hướng dẫn:
2
0
1







c
v
ll

Câu 57: Các loại hạt sơ cấp là:
A. phôton, leptôn, mêzon và hadron. B. phôton, leptôn, barion hadron.
C. phôton, leptôn, nuclon và hiperon. D. phôton, leptôn, mêzon và barion.
Đáp án: A

chỉnh C thấy có hai giá trị C =
-4
1
2.10
C = F
π
, C =
-4
2
10
C = F
1,5
π
làm cho công suất của mạch bằng nhau.
Để công suất của mạch cực đại thì giá trị của C phải bằng:
A.
-4
2.10
3
π
F. B.
-4
10
2
π
F. C.
-4
3.10
2
π

Câu 60: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 10 cos (
π
3
t +)(cm). Điểm M trên
phương truyền sóng cách nguồn phát sóng một khoảng d, tại thời điểm t
1
, đang đi qua vị trí có li độ u
1
=
6 cm theo chiều âm. Sau thời điểm trên 9 s thỉ điểm M sẽ đi qua vị trí có li độ:
A. u
2
= 3 cm theo chiều âm. B. u
2
= - 6 cm theo chiều dương.
C. u
2
= -3 cm theo chiều âm. D. u
2
= 6 cm theo chiều dương.
Đáp án: B. Hướng dẫn:



39.
3
.  t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status