Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Đề thi thử đại học môn VậT Lý
Thời gian làm bài: 90 phỳt
Câu 1: Trong dao động điều hoà, nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Động năng, thế năng biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
B. Chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Cơ năng dao động tỉ lệ với biên độ dao động.
D.Vận tốc, gia tốc tức thời biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ.
Câu 2: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi cógia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị
trí cân bằng, lò xo giãn là
∆
l.Tần số dao động điều hoà của con lắc được tính bằng biểu thức:
A. f =
π2
1
l
g
∆
B. f =
π2
1
k
m
C. f = 2
π
l
g
∆
D. f = 2
π
m
3
1
lần vật
và cách vật 20cm. Tính tiêu cự thấu kính.
A. f = - 15 cm B. f = - 12 cm C. f = 12 cm D. f = -7,5 cm
Câu 7 : Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 5
µ
F, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại là 8.10
- 5
C.
Năng lượng dao động điện từ toàn phần trong mạch là:
A. W = 8.10
- 4
J B. W = 12,8.10
– 4
J C. W = 6,4.10
- 4
J D. W =16.10
– 4
J
Câu 8: Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự 25mm. Người quan sát mắt không có tật, có điểm
cực cận cách mắt 25cm. Khi điều chỉnh kính để quan sát rõ ảnh của một vật nhỏ ở trạng thái mắt không điều tiết, người này
thu được độ bội giác của ảnh là 300 lần. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
A. l = 18 cm B. l = 15 cm C. = 20 cm D. l = 22 cm
Câu 9: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện có C thay đổi, cuộn cảm có độ tự cảm L=
H
2
π
và điện trở r =
30
; C
1
=
F
2
10
4
π
−
D. R = 100
Ω
; C
1
=
F
2
10
4
π
−
Câu 10 : Dòng quang điện trong tế bào quang điện triệt tiêu khi:
A. Công điện trường cản lớn hơn hoặc bằng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
B. Bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của catốt.
C.
U
AK
< 0.
D.
e.U
AK
MAX
= 4 N; F
mĩn
= 2 N B. F
MAX
= 3 N; F
min
= 1 N
Mã đề 222
Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
C. F
MAX
= 3 N; F
min
= 0 N D. F
MAX
= 4 N; F
min
=1 N
Câu13 : Kết luận nào sau đây chưa đúng với tia Tử ngoại:
A. Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ.
B. Là các sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia Tím.
C. Truyền được trong chân không.
D. Có khả năng làm ion hoá chất khí.
Câu 14 : Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của ống Rơnghen là 18 kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra
là:
A. 1,225.10
-10
m B. 0,960.10
-10
c
= 200 sin(100
π
t -
4
3π
) (v)
C. u
c
= 100
2
sin(100
π
t -
2
π
) (v) D. u
c
= 100
2
sin(100
π
t -
4
3π
) (v)
Câu16 : Chọn kết luận đúng.
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước sóng
ánh sáng. Đối với ánh sáng có bước sóng dài thì chiết suất nhỏ, đối với ánh sáng có bước sóng ngắn thì chiết suất lớn
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng, màu đỏ
2
D. Biến thiên điều hoà với tần số f
4
Câu 19: Một thấu kính bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 có một mặt lõm bán kính 5cm và một mặt lồi bán kính 10cm. Khi đặt
thấu kính hoàn toàn trong nước có chiết suất n
/
=
3
4
thì độ tụ của thấu kính là:
A. D = - 1,25 dp B. D = 1,25 dp C. D = 0,02 dp D. D = - 5/3dp
Câu20 : Sóng âm không có tính chất nào sau đây?
A. Mang năng lượng tỉ lệ với bình phương biên độ sóngA B. Có khả năng phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C . Là sóng ngang D.Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí
Câu 21 : Cho một thấu kính hai mặt cầu lồi, bán kính R
1
= R
2
= 24cm, chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính với tia sáng
màu đỏ là n
đ
= 1,50, với tia sáng màu tím là n
t
=1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia
tím là:
A. F
đ
F
t
= 1,84cm B. F
:
Cần phải đặt vật thật cách gương bao nhiêu để gương cầu lõm có tiêu cự f cho ảnh ảo cao gấp 3 lần vật.
A. d=
3
4
f B. d=
2
3
f C. d=
3
2
f D. d =
4
3
f
Câu 25 : Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s. Hai điểm M
và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M.
Khoảng cách MN là:
A. d = 10,5 cm B. d = 8,75cm C. d = 7,0 cm D. d = 12,25 cm
Câu 26 : Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A.
λ
=
f
v
( trong đó
λ
là bước sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
2
ω
(A
2
+ x
2
)
D. v
2
=
2
22
xA
ω
+
Câu 28 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước một thấu hội tụ ,ta được ảnh ảo A
1
B
1
, ở cách thấu kính
54cm. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì được ảnh thật A
2
B
2
, ở cách thấu kính 48cm. Biết ảnh trước lớn
gấp 3 lần ảnh sau. Tính tiêu cự kính.
A. f = 22,5 cm B. f = 25cm C. f = 17,5 cm D. f = 15 cm
Câu 29 : Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang
∧
A
Số f =50 Hz, điện trở thuần R = 100
3
Ω
,
Cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H, tụ điện có điện dung C =
π2
1
10
- 4
F. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa A và M đối với hiệu
điện thế giữa A và B là:
A. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 33 : Mắt một người có giới nhìn rõ từ 10cm dến 50cm. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 20dp, mắt cách kính
5cm. Để được độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt vật AB cách kính lúp là:
A. 2,5cm
≤
d
≤
5cm B. 2,5cm
≤
= 0,576
µ
m C.
λ
= 0,675
µ
m D.
λ
= 0,22
µ
m
Câu 37: Đặt vật AB song song trước màn ảnh E, cách màn một khoảng L, sau đó đặt một thấu kính hội tụ mỏng trong
khoảng giữa vật và màn cho trục chính vuông góc với vật và đi qua điểm A. Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính thì
tìm được hai vị trí của thấu kính cách nhau một khoảng a đều cho ảnh rõ nét của vật trên màn. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f =
L2
aL
22
+
B. f =
L2
aL
22
−
C. f =
L4
aL
22
−
D. f =
= 4sin(10
π
t +
6
π
) cm. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 8 sin(
t10π
-
12
π
) cm B. x = 4
2
sin((
t10π
-
6
π
) cm
C. x = 4
2
sin(
t10π
-
12
π
) cm D. x = 8sin(
t10π
-
6
ma x
= 100 W C. P
ma x
= 128 W D. P
ma x
= 150 W
Câu 42 : Trong nguyên tử Hyđrô, bán kính nguyên tử ở trạng thái cơ bản là r
0
. Khi êlectron quay trên quỹ đạo N thì bán
kính quỹ đạo là:
A. 9r
0
B. 4r
0
C. 2r
0
D. 16r
0
Câu 43 : Một sóng cơ học truyền theo phương ox có phương trình sóng : u = 10sin( 800t – 20x) cm, trong đó toạ độ x tính
bằng (m), thời gian t tính bằng (s). Vận tốc truyền sóng trong môi trường là:
A. v = 80 m/s B. v = 100 m/s C. v = 314 m/s D. v = 40 m/s
Câu 44 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước gương cầu lồi, được ảnh lớn bằng nửa vật, ở cách vật 27
cm. Tiêu cự của gương có độ lớn là:
A. 24 cm B. 30 cm C. 12 cm D. 18 cm
Câu 45 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên giá cố định.
Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2
2
cm theo phương thẳng đứng. Lấy g =10 m/s
2.,
,
D. L = lg
0
I
I
Câu 48 : Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là
f
1
=8,22.10
14
Hz,
vạch có
tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng
thái cơ bản là:
A. E
≈
21,74.10
- 19
J B. E
≈
10,85.10
- 19
J C. E
≈
16.10
1
= 0,6563
µ
m, vạch màu lam có buớc sóng
λ
2
= 0,4861
µ
m. Năng lượng của phôton có bước sóng dài nhất của dãy Pasen là:
A.
ε
= 4,39.10
- 19
J B.
ε
= 2,18.10
- 19
J C.
ε
= 7,12.10
- 19
J D .
ε
= 1,06.10
- 19
J
Đề thi thử đại học MÔN VậT Lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 : Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
A.
ω
(A
2
- x
2
)
C. v
2
=
2
ω
(A
2
+ x
2
)
D. v
2
=
2
22
xA
ω
+
Câu 3 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước một thấu hội tụ ,ta được ảnh ảo A
1
B
1
, ở cách thấu kính
54cm. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì được ảnh thật A
0
Câu 5: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng là m dao động điều hoà. Nếu giảm khối lượng con lắc 4 lần thì số
dao động toàn phần con lắc thực hiện trong mỗi giây thay đổi như thế nào?
A. Giảm 2 lần B. Tăng 2 lần C. Giảm 4 lần D. Tăng 4 lần
Câu 6: Dòng điện chạy trong tế bào quang điện thuộc loại
A. Có bản chất đặc biệt khác B. Dòng điện dịch
C. Cả dòng điện dẫn và dòng điện dịch D. Dòng điện dẫn
Câu 7 : Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.
Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch có tần
Số f =50 Hz, điện trở thuần R = 100
3
Ω
,
Cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H, tụ điện có điện dung C =
π2
1
10
- 4
F. Độ lệch pha
của hiệu điện thế giữa A và M đối với hiệu điện thế giữa A và B là:
A. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
AK
≤
- 2,5V. Bước sóng của ánh sáng kích thích là:
A.
λ
= 0,365
µ
m B.
λ
= 0,576
µ
m C.
λ
= 0,675
µ
m D.
λ
= 0,22
µ
m
Câu 12: Đặt vật AB song song trước màn ảnh E, cách màn một khoảng L, sau đó đặt một thấu kính hội tụ mỏng trong
khoảng giữa vật và màn cho trục chính vuông góc với vật và đi qua điểm A. Dịch chuyển thấu kính dọc theo trục chính thì
tìm được hai vị trí của thấu kính cách nhau một khoảng a đều cho ảnh rõ nét của vật trên màn. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f =
L2
aL
22
+
B. f =
L2
2
= 4sin(10
π
t +
6
π
) cm. Phương trình dao động của vật là:
L R
C
.
.
.
A
B
M
Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A. x = 8 sin(
t10π
-
12
π
) cm B. x = 4
2
sin((
t10π
-
6
π
) cm
C. x = 4
– 4
F, cuộn dây thuần cảm L =
π2
1
H và điện trở thuần có
R thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 80V và tần số f = 50 Hz. Khi thay
đổi R thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại là:
A. P
ma x
= 64 W B. P
ma x
= 100 W C. P
ma x
= 128 W D. P
ma x
= 150 W
Câu 17 : Trong nguyên tử Hyđrô, bán kính nguyên tử ở trạng thái cơ bản là r
0
. Khi êlectron quay trên quỹ đạo N thì bán
kính quỹ đạo là:
A. 9r
0
B. 4r
0
C. 2r
0
D. 16r
0
Câu 18 : Một sóng cơ học truyền theo phương ox có phương trình sóng : u = 10sin( 800t – 20x) cm, trong đó toạ độ x tính
bằng (m), thời gian t tính bằng (s). Vận tốc truyền sóng trong môi trường là:
B. L = lg
0
I
f
C. L = log
f
0
I
I
D. L = lg
0
I
I
Câu 23 : Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là
f
1
=8,22.10
14
Hz,
vạch có
tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng
thái cơ bản là:
A. E
= c.
LC
2π
D.
λ
= c.
π2
LC
Câu 25 : Trong quang phổ dãy Banme của Hyđrô, vạch màu đỏ có bước sóng
λ
1
= 0,6563
µ
m, vạch màu lam có buớc sóng
λ
2
= 0,4861
µ
m. Năng lượng của phôton có bước sóng dài nhất của dãy Pasen là:
A.
ε
= 4,39.10
- 19
J B.
ε
= 2,18.10
- 19
J C.
ε
= 7,12.10
∆
D. f = 2
π
m
k
Câu 28 : Chiêú chùm ánh sáng vào catốt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện. Nếu giảm bước sóng
ánh sáng, đồng thời tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích thì
A. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm, I
BH
giảm
B. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm, I
BH
tăng
C. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, I
BH
tăng
D. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, I
BH
giảm
Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Câu 29 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước gương cầu lõm có tiêu cự f, cách gương 1,5f. Kết luận nào
đúng về vị trí, tính chất ảnh của vật.
A. ảnh thật, ngược chiều, cách gương 2f. B. ảnh ảo,cùng chiều, cách gương 2f.
C. ảnh thật, ngược chiều, cách gương 3f. D.ảnh ảo, cùng chiều, cách gương 3f.
Câu 30 : Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc
α
0
= 6
0
tại nơi có gia
H
2
π
và điện trở r =
30
Ω
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 60 V và tần số f = 50 Hz.
Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C
1
thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30W. Tính giá trị R và C
1.
.
A. R = 120
Ω
; C
1
=
F
2
10
4
π
−
B. R = 120
Ω
; C
1
=
F
10
C.
U
AK
< 0.
D.
U
AK
=
MAX0
2
mV
2
1
Câu 36 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng bằng d,
Đặt một màn ảnh E sau thấu kính, vuông góc với trụ chính. Dịch chuyển màn đến vị trí thích hợp thì ảnh của vật rõ nét trên
màn. Khoảng cách từ vật đến màn là L thoả mãn điều kiện :
A. 2f
≤
L
≤
4f
B. L
≥
4f C. 2f
≤
L
≤
3f D. L
≥
2f
là:
A. 1,225.10
-10
m B. 0,960.10
-10
m C. 0, 690 .10
-10
m D. 1,552.10
-10
m
Câu 40 : Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R= 50
Ω
, cuộn dây thuần cảm L=
H
1
π
,tụ điệnC =
π
2
.10
– 4
F.Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
sin(100
π
t) (v). Biểu thức nào sau đây là hiệu điện thế
hai đầu tụ điện?
A. u
c
= 200 sin (100
) (v)
Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Câu 41 : Chọn kết luận đúng.
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước
sóng ánh sáng. Đối với ánh sáng có bước sóng dài thì chiết suất nhỏ, đối với ánh sáng có bước sóng ngắn thì chiết
suất lớn
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng,
màu đỏ có bước sóng dài nhất, màu tím có bước sóng ngắn nhất.
C Khi chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng bị phân tích thành chùm tia có vô số màu biến thiên liên tục từ
màu đỏ đến màu tím, màu đỏ lệch nhiều nhất, màu tím lệch ít nhất.
D. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định. ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc có màu
biến thiên liên tục từ màu đỏ đến màu tím.
Câu 42 Hai khe IÂNG cách nhau khoảng a = 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe là D=1,5 m. Chiếu vào
hai khe ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ
. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 6 ở cùng phía vân
sáng trung tâm là 6,72 mm. Bước sóng ánh sáng giao thoa là:
A.
λ
= 0,60
µ
m B.
λ
= 0,64
µ
m C.
λ
= 0,56
µ
m
=1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia
tím là:
A. F
đ
F
t
= 1,84cm B. F
đ
F
t
= 1,58cm C. F
đ
F
t
= 1,68 cmA D. F
đ
F
t
= 1,78 cm
Câu 47
:
Chọn kết luận đúng.
A. Vật thật, gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo, cùng chiều vật, nhỏ hơn vật, ở sau gương.
B . Vật thật, gương cầu lõm luôn cho ảnh thật, ngược chiều vật ,lớn hơn vật, ở trước gương.
C. ảnh và vật thật có cùng tính chất thì cùng chiều nhau, khác tính chất thì ngược chiều nhau.
D. Khi dịch chuyển vật lại gần gương thì ảnh của vật sẽ dịch ra xa gương.
Câu 48
1
= R
2
= 24cm, chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính với tia sáng
màu đỏ là n
đ
= 1,50, với tia sáng màu tím là n
t
=1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia
tím là:
A. F
đ
F
t
= 1,84cm B. F
đ
F
t
= 1,58cm C. F
đ
F
t
= 1,68 cmA D. F
đ
F
t
= 1,78 cm
Câu 2
:
4
3
f
Câu 5 : Trong môi trường đàn hồi có một sóng cơ có tần số f =50 Hz, vận tốc truyền sóng là v =175 cm/s. Hai điểm M
và N trên phương truyền sóng dao động ngược pha nhau, giữa chúng có 2 điểm khác cũng dao động ngược pha với M.
Khoảng cách MN là:
A. d = 10,5 cm B. d = 8,75cm C. d = 7,0 cm D. d = 12,25 cm
Câu 6 : Sóng siêu âm và sóng vô tuyến có đặc điểm chung nào sau đây?
A.
λ
=
f
v
( trong đó
λ
là bước sóng, v là vận tốc sóng, f là tần số sóng )
B. Phương dao động trùng với phương truyền sóng.
C. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tính chất đàn hồi của môi trường
D. Mang năng lượng W ~ f
4
.
Câu 7 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc
ω
. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t, vật có
li độ x, vận tốc v. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng trên là:
A. v
2
=
2
22
+
Câu 8 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước một thấu hội tụ ,ta được ảnh ảo A
1
B
1
, ở cách thấu kính
54cm. Dịch chuyển vật dọc theo trục chính đến vị trí mới thì được ảnh thật A
2
B
2
, ở cách thấu kính 48cm. Biết ảnh trước lớn
gấp 3 lần ảnh sau. Tính tiêu cự kính.
A. f = 22,5 cm B. f = 25cm C. f = 17,5 cm D. f = 15 cm
Câu 9 : Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác ABC, góc chiết quang
∧
A
=60
0.
.Chiết suất của chất làm lăng kính là
2
. Chiếu một tia sáng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bên AB. Hãy tính góc tới i và góc lệch D để tia ló đối xứng
với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
A. i = 30
0
; D = 45
0
B. i = 45
0
; D = 60
0
A. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 13 : Mắt một người có giới nhìn rõ từ 10cm dến 50cm. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ 20dp, mắt cách kính
5cm. Để được độ bội giác của ảnh bằng 2 thì phải đặt vật AB cách kính lúp là:
A. 2,5cm
≤
d
≤
5cm B. 2,5cm
≤
d
≤
4,5cm
C. d = 5 cm
D. 3,5cm
≤
d
≤
5 cm
Câu 14 : Một kính thiên văn khi được điều chỉnh ngắm chừng ở vô cực thì độ bội giác của ảnh bằng 40 và khoảng cách
giữa vật kính và thị kính là123cm. Một người có điểm cực viễn cách mắt 60 cm dùng kính thiên văn trên để quan sát một vệ
tinh ở trạng thái mắt không điều tiết. Độ bội giác của ảnh là:
A. G = 44,8 B. G = 43 C. G = 42 D. G = 45,8
Câu 15 : Trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B giống hệt nhau dao động điều hoà với tần số
L R
C
.
.
.
A
B
M
Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
A. f =
L2
aL
22
+
B. f =
L2
aL
22
−
C. f =
L4
aL
22
−
D. f =
L4
aL
22
+
Câu 18 : Chiếu chùm sáng song song từ trong nước ( chiết suất n) tới mặt thoáng dưới góc tới i. Chùm sáng không ló ra
sin((
t10
π
-
6
π
) cm
C. x = 4
2
sin(
t10
π
-
12
π
) cm D. x = 8sin(
t10
π
-
6
π
) cm
Câu 20 : Trong sự truyền sóng cơ học, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau là
(2k+1)
π
/2. Khoảng cách giữa hai điểm đó với k = 0,1,2,3, là:
A. d = (2k + 1)
λ
B. d = (2k + 1)
4
∆
D. f = 2
π
m
k
Câu 23 : Chiêú chùm ánh sáng vào catốt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện. Nếu giảm bước sóng
ánh sáng, đồng thời tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích thì
A. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm, I
BH
giảm
B. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm, I
BH
tăng
C. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, I
BH
tăng
D. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng, I
BH
giảm
Câu 24 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước gương cầu lõm có tiêu cự f, cách gương 1,5f. Kết luận nào
đúng về vị trí, tính chất ảnh của vật.
A. ảnh thật, ngược chiều, cách gương 2f. B. ảnh ảo,cùng chiều, cách gương 2f.
C. ảnh thật, ngược chiều, cách gương 3f. D.ảnh ảo, cùng chiều, cách gương 3f.
Câu 25 : Con lắc đơn có chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biên độ góc
α
0
= 6
0
tại nơi có gia
tốc trọng trường g =9,8 m/s
J
Câu 28: Một kính hiển vi mà vật kính có tiêu cự 5mm, thị kính có tiêu cự 25mm. Người quan sát mắt không có tật, có điểm
cực cận cách mắt 25cm. Khi điều chỉnh kính để quan sát rõ ảnh của một vật nhỏ ở trạng thái mắt không điều tiết, người này
thu được độ bội giác của ảnh là 300 lần. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
A. l = 18 cm B. l = 15 cm C. = 20 cm D. l = 22 cm
Thầy Phan Xuân Sanh GV Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
Câu 29: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện có C thay đổi, cuộn cảm có độ tự cảm L=
H
2
π
và điện trở r =
30
Ω
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 60 V và tần số f = 50 Hz.
Điều chỉnh điện dung tụ điện đến giá trị C
1
thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30W. Tính giá trị R và C
1.
.
A. R = 120
Ω
; C
1
=
F
2
10
4
π
−
π
−
Câu 30 : Dòng quang điện trong tế bào quang điện triệt tiêu khi:
A. Công điện trường cản lớn hơn hoặc bằng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện
B. Bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện của catốt.
C. U
AK
< 0
D. e.U
AK
=
MAX0
2
mV
2
1
Câu 31 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng bằng d,
Đặt một màn ảnh E sau thấu kính, vuông góc với trụ chính. Dịch chuyển màn đến vị trí thích hợp thì ảnh của vật rõ nét trên
màn. Khoảng cách từ vật đến màn là L thoả mãn điều kiện :
A. 2f
≤
L
≤
4f
B. L
≥
4f C. 2f
≤
L
≤
C. Truyền được trong chân không.
D. Có khả năng làm ion hoá chất khí.
Câu 34 : Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của ống Rơnghen là 18 kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra
là:
A. 1,225.10
-10
m B. 0,960.10
-10
m C. 0, 690 .10
-10
m D. 1,552.10
-10
m
Câu 35 : Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần R= 50
Ω
, cuộn dây thuần cảm L=
H
1
π
,tụ điệnC =
π
2
.10
– 4
F.Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 200
2
sin(100
π
t) (v). Biểu thức nào sau đây là hiệu điện thế
hai đầu tụ điện?
t -
4
3π
) (v)
Câu 36 : Chọn kết luận đúng.
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước
sóng ánh sáng. Đối với ánh sáng có bước sóng dài thì chiết suất nhỏ, đối với ánh sáng có bước sóng ngắn thì chiết
suất lớn
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do màu sắc của ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng, màu
đỏ có bước sóng dài nhất, màu tím có bước sóng ngắn nhất.
C Khi chiếu tia sáng trắng qua một lăng kính, tia sáng bị phân tích thành chùm tia có vô số màu biến thiên liên tục từ
màu đỏ đến màu tím, màu đỏ lệch nhiều nhất, màu tím lệch ít nhất.
D. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định. ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc có màu
biến thiên liên tục từ màu đỏ đến màu tím.
Câu 37 : Hai khe IÂNG cách nhau khoảng a = 0,5 mm, màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe là D=1,5 m. Chiếu vào
hai khe ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ
. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 6 ở cùng phía vân
sáng trung tâm là 6,72 mm. Bước sóng ánh sáng giao thoa là:
A.
λ
= 0,60
µ
m B.
λ
= 0,64
µ
m C.
λ
= 0,56
π2
1
H và điện trở thuần có
R thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 80V và tần số f = 50 Hz. Khi thay
đổi R thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại là:
A. P
ma x
= 64 W B. P
ma x
= 100 W C. P
ma x
= 128 W D. P
ma x
= 150 W
Câu 42 : Trong nguyên tử Hyđrô, bán kính nguyên tử ở trạng thái cơ bản là r
0
. Khi êlectron quay trên quỹ đạo N thì bán
kính quỹ đạo là:
A. 9r
0
B. 4r
0
C. 2r
0
D. 16r
0
Câu 43 : Một sóng cơ học truyền theo phương ox có phương trình sóng : u = 10sin( 800t – 20x) cm, trong đó toạ độ x tính
bằng (m), thời gian t tính bằng (s). Vận tốc truyền sóng trong môi trường là:
A. v = 80 m/s B. v = 100 m/s C. v = 314 m/s D. v = 40 m/s
Câu 44 : Đặt vật AB phẳng nhỏ vuông góc trên trục chính trước gương cầu lồi, được ảnh lớn bằng nửa vật, ở cách vật 27
I
f
C. L = log
f
0
I
I
D. L = lg
0
I
I
Câu 48 : Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là
f
1
=8,22.10
14
Hz,
vạch có
tần số lớn nhất của dãy Banme là f
2
= 2,46.10
15
Hz. Năng lượng ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng
thái cơ bản là:
A. E
≈
21,74.10
2π
D.
λ
= c.
π2
LC
Câu 50 : Trong quang phổ dãy Banme của Hyđrô, vạch màu đỏ có bước sóng
λ
1
= 0,6563
µ
m, vạch màu lam có buớc sóng
λ
2
= 0,4861
µ
m. Năng lượng của phôton có bước sóng dài nhất của dãy Pasen là:
A.
ε
= 4,39.10
- 19
J B.
ε
= 2,18.10
- 19
J C.
ε
= 7,12.10
- 19
J D .