TRƯỜNG ĐHKH TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
o0o
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 4
Môn: VẬT LÝ - Năm 2014
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 20 cm
2
gồm 1000 vòng quay đều với tần số góc 3000
vong/phút quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều B = 1 T,
vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Ban đầu vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung
dây hợp với vectơ cảm ưng từ một góc
3
π
. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức
A. e = 200π cos(100πt -
6
π
) V. B. e = 100π cos(100πt +
3
π
) V.
C. e = 200π cos(100πt +
6
π
) V. D. e = 100π cos(100πt -
3
A. 28,45 mJ. B. 5,175 mJ.
C. 25 mJ. D. 24,74 mJ.
Câu 4: Khi nói về sóng âm, điều nào sau đây là Sai?
A. Trong chất rắn, sóng âm có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
B. Có thể chuyển dao động âm thành dao động điện và dùng dao động kí điện tử để khảo sát dao động
âm.
C. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
D. Khi một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f
0
thì sẽ đồng thời phát ra các họa âm có tần số bằng
số nguyên lần f
0
.
Câu 5: Đoạn mạch AB gồm hai hộp đen X, Y mắc nối tiếp, trong mỗi hộp chỉ chứa một linh kiện thuộc
loại điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB một điện áp u=100
2
cos2πft
(V) với f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số đến giá trị f
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hộp X và
Y lần lượt là U
X
= 200V và U
Y
= 100
3
V. Sau đó bắt đầu tăng f thì công suất của mạch tăng. Hệ số
công suất của đoạn mạch AB lúc có tần số có giá trị f
0
là
A. 2
7
cm. B. 2
6
cm. C. 4
2
cm. D. 2
5
cm.
Câu 8: Hai tấm kim loại A, B hình tròn được đặt gần nhau, đối diện và cách điện nhau. A được nối với
cực âm và B được nối với cực dương của một nguồn điện một chiều. Để làm bứt các e từ mặt trong của
tấm A, người ta chiếu chùm bức xạ đơn sắc công suất 4,9mW mà mỗi photon có năng lượng 9,8.10
-19
J
vào mặt trong của tấm A này. Biết rằng cứ 100 photon chiếu vào A thì có 1 e quang điện bị bứt ra. Một
số e này chuyển động đến B để tạo ra dòng điện qua nguồn có cường độ 1,6μA. Phần trăm e quang điện
bứt ra khỏi A không đến được B là:
A. 30%. B. 20%. C. 70%. D. 80%.
Câu 9: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với các bức xạ điện từ
A. đối với tia hồng ngoại lớn hơn chiết suất của nó đối với tia tử ngoại.
B. giảm dần từ màu tím đến màu đỏ.
C. giảm dần từ màu đỏ đến màu tím.
D. có bước sóng khác nhau đi qua có cùng một giá trị.
Câu 10: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
B. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
C. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
D. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
Câu 11: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, dây treo có chiều dài ℓ = 2m, lấy g=10m/s
2
= U
2
cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần nối
tiếp thì công suất tiêu thụ của mạch là P
1
và hệ số công suất là 0,5. Nếu đặt điện áp u
2
= Ucos(
3
ωt) (V)
vào hai đầu đoạn mạch trên thì công suất tiêu thụ của mạch là P
2
. Hệ thức liên hệ giữa P
1
và P
2
là?
A. P
1
=
3
P
2
. B. P
1
= 2P
2
. C. P
1
= P
của vật là:
A. 20cm/s. B. 40cm/s. C. 25cm/s. D. 30cm/s.
Câu 18: Hạt nhân
234
92
U
đang đứng yên ở trạng thái tự do thì phóng xạ α và tạo thành hạt X. Cho năng
lượng liên kết riêng của hạt α, hạt nhân X và hạt nhân
234
92
U
lần lượt là 7,15 MeV, 7,72 MeV và 7,65
MeV. Lấy khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối của chúng. Động năng của hạt α bằng:
A. 12,06 MeV. B. 13,86 MeV. C. 15,26 MeV. D. 14,10 MeV.
Câu 19: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, sợi dây mảnh có chiều dài ℓ. từ vị trí cân bằng,
kéo vật sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc α
0
= 60
0
rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2
, bỏ qua
mọi lực cản. Trong quá trình chuyển động thì độ lớn gia tốc của con lắc có giá trị nhỏ nhất bằng
A. 0 (m/s
2
). B.
10 5 / 3
(m/s
2
). C.
2
tương ứng lần lượt là: u
1
=60V; i
1
=
3
A; u
2
=60
2
V; i
2
=
2
A.
Biên độ của điện áp giữa hai bản tụ và của cường độ dòng điện qua tụ lần lượt là
A. 120
2
V; 3A. B. 120
2
V; 2A. C. 120V; 2A. D. 120V;
3
A.
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, tụ
điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Ban đầu mạch có tính dung kháng. Cách nào sau đây có thể làm
mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện?
A. Giảm C. B. Tăng ω. C. Giảm L. D. Tăng R.
0
, ly độ của phần
tử tại B và C tương ứng là – 12mm và + 12mm; Phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng.
Ở thời điểm t
1
, ly độ của phần tử tại B và C cùng là + 5,0mm thì phần từ ở D cách vị trí cân bằng của nó
A. 8,5mm. B. 7,0mm. C. 17mm. D. 13mm.
Câu 27: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,6μm vào catot của một tế bào quang điện có công thoát
A=1,8eV. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào một điện
trường từ A đến B sao cho U
AB
= - 10V. Vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của electron khi tới B lần lượt là:
A. 18,75.10
5
m/s và 19,00.10
5
m/s. B. 16,75.10
5
m/s và 19,00.10
5
m/s.
Trang 3/6 Mã đề 357
C. 16,75.10
5
m/s và 18,75.10
5
m/s. D. 18,75.10
5
m/s và 18,87.10
5
A.
1 2
.
ω ω ω
=
. B.
2 2
1 2
2
3
ω ω
ω
+
=
. C.
2 2
1 2
2
3
ω ω
ω
+
=
. D.
1 2
1 2
.
ω ω
ω
ω ω
. B.
2 / 13
. C.
1/ 13
. D.
1/ 10
.
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ,
vị trí các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 33: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850 Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy
kín đặt thẳng đứng cao 80 cm. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30 cm thì thấy âm được khuếch
đại lên rất mạnh.Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng từ 300 m/s đến 350
m/s. Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch
đại rất mạnh?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a = 1mm, khoảng cách
hai khe tới màn D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39μm
≤
λ
≤
0,76μm.
Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở
trên màn là:
A. 3,24mm. B. 2,4mm. C. 1,64mm. D. 2,34mm.
Câu 35: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và hiệu điện
lượt là x
1
= 4cos(4πt + π/3) cm và x
2
= 4
2
cos(4πt + π/12) cm. Tính từ thời điểm t
1
= 1/24 s đến thời
điểm t
2
= 1/3 s thì thời gian mà khoảng cách giữa hai vật theo phương Ox không nhỏ hơn 2
3
cm là bao
nhiêu?
A. 1/8 s. B. 1/12 s. C. 1/9 s. D. 1/6 s.
Câu 40: Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do máy phát ra tăng từ 60
Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục
tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?
A. 280 V. B. 240 V. C. 320 V. D. 400 V.
Câu 41: Đồng vị
24
Na
là chất phóng xạ β
-
với chu kì bán rã 15 (h) và tạo thành đồng vị của Mg. Mẫu
24
Na
có khối lượng ban đầu 0,24 (g). Cho số Avôgađrô là 6,02.10
23
. Cho rằng nguồn âm là nguồn đẳng hướng và môi trường không hấp thụ âm.
Khoảng cách từ nguồn âm đến điểm mà tại đó mức cường độ âm bằng 0 là
A. 250m. B. 1000m. C. 750m. D. 500m.
Câu 45: Dòng điện i = 4cos
2
ωt (A) có giá trị hiệu dụng là:
A.
5
A. B.
6
A. C.
2 2
A. D.
2 2+
A.
Câu 46: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, hai nguồn cùng pha, cách nhau khoảng
AB = 10 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 0,5 cm. C và D là hai
điểm khác nhau trên mặt nước, CD vuông góc với AB tại M sao cho MA = 3 cm; MC = MD = 4 cm. Số
điểm dao động cực đại trên CD là
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 47: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k = 50N/m,
khối lượng vật treo là m = 200g. Vật đang nằm yên ở vị trí cân bằng thì được kéo thẳng đứng xuống dưới
để lò xo giãn tổng cộng 12cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s
2
= π
2
m/s
2
. Thời gian
lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kỳ dao động là:
– 3).
Câu 49: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với CR
2
< 2L. Điện áp hai đầu đoạn
mạch là u = U
2
cosωt, U ổn định và ω thay đổi. Khi ω = ω
C
thì điện áp hai đầu tụ C cực đại và điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn dây U
L
= U
R
/10. Hệ số công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch khi đó là:
A. 0,6. B. 1/
15
. C. 1/
26
. D. 0,8.
Câu 50: Cho phản ứng hạt nhân
1 6 3
0 3 1
n Li H
α
+ → +
. Hạt nhân
6
3
Li
đứng yên, nơtron có động năng
8 D 18 B 28 B 38 B 48 C
9 B 19 D 29 B 39 A 49 C
10 A 20 D 30 C 40 C 50 D
Trang 6/6 Mã đề 357