Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2015 trường THPT Lương Ngọc Quyến, Thái Nguyên - Pdf 29

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề thi có: 06 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên:………………………………….Số báo danh:…………
(Thí sinh không ược sử dụng tài liệu)
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s; 1uc
2
= 931,5 MeV.
Câu 1 :
Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,6µm vào catot của 1 tế bào quang điện có công thoát
A= 1,8eV. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào một
điện trường từ A đến B sao cho U
AB
= -10V. Vận tốc nhỏ nhất và lớn nhất của electron khi tới B lần
lượt là:
A. 16,75.105m/s và 18,87.105m/s B. 18,87.105m/s và 18,75.105m/s
C. 18,75.105 m/s và 18,87.105 m/s D. 18,75.105m/s và 19,00.105m/s
Câu 2 :
Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo phương trình
tau
A

=40Hz thì hệ số
công suất của đoạn mạch AM là 0,6 còn của cả mạch AB là 0,8
và cường độ dòng điện sớm pha so với điện áp hai đầu mạch. Hỏi
ở tần số f
2
là bao nhiêu thì hệ số công suất của cả mạch AB đạt giá trị cực đại.
A. 80Hz B. 60Hz C. 30Hz D. 50Hz
Câu 4 : Vật m=300g gắn với vật m’ =200g ở dưới và được treo vào lò xo thẳng đứng có độ cứng 50 N/m, lấy
g=10m/s
2
. Nâng nhẹ hệ vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hệ dao động, khi qua vị trí
cân bằng thì vật m’ tự động bị tách khỏi vật m. Tỉ số giữa lực đàn hồi của lò xo và trọng lực khi vật m
xuống vị trí thấp nhất có giá trị bằng?
A. 2,45 B. 2,67 C. 1,25 D. 2
Câu 5 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5m; a = 1mm; λ = 0,6µm. Bề rộng
trường giao thoa đo được là 12,5mm. Số vân quan sát được trên màn là:
A. 8 B. 15 C. 17 D. 9
Mã đề: 105
Trang 1
Mã đề 105
Câu 6 : Một vật dao động điều hòa với phương trình x = A.cos(ωt). Tỉ số giữa tốc độ trung bình và
vận tốc trung bình của vật sau khoảng thời gian 3T/4 đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động là:
A.
3
1
B. 2 C.
2
1
D. 3
Câu 7 :

3
λ
D.
8
5
λ
Câu 8 : Có một quạt điện loại 180V-120W, một học sinh muốn sử dụng quạt hoạt động bình thường dưới
điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, nên đã mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu
học sinh đó để biến trở có giá trị 70Ω thì đo được cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
0,75A và công suất quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh
biến trở như thế nào?
A.
Giảm đi 20 Ω
B.
Tăng thêm 12 Ω
C.
Giảm đi 12 Ω
D.
Tăng thêm 20Ω
Câu 9 :
Đặt một điện áp
VtUu 100cos
0
π
=
vào 2 đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự R, C, L, cuốn
dây thuần cảm, tụ có điện dung thay đổi được. Khi điều chỉnh điện dung tụ đến giá trị mà Z
C
=
1,5Z

Câu 11 : Một khung dây có diện tích S = 60cm
2
quay đều với vận tốc 20 vòng trong một giây. Khung đặt
trong từ trường đều B = 2.10
-2
T. Trục quay của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ, lúc t =
0 pháp tuyến khung dây có hướng của
B
uur
. Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
dây là:
A.
Vte 40cos10.3
2
π

=
B.
Vte 40sin10.5,1
2
π

=
C.
Vte 20cos10.5,1
2
π

=
D.

2

.

D.
nRωC
0
.
Câu 14 : Trong thí nghiệm về sóng dừng. Sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 80cm, điều chỉnh
sóng tần số dao động đến f
1
=70Hz trên dây có sóng dừng, tiếp tục điều chỉnh đến khi tần số f
2
=84
Hz thì trên dây lại xuất hiện sóng dừng. Tìm tốc độ truyền sóng trên dây.
A. 11,2m/s B. 26,9m/s C. 22,4m/s D. 18,7m/s
Câu 15 :
Đặt điện áp xoay chiều
tUu
ω
cos2=
V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần
cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng
2
lần và dòng điện trong hai trường
hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng?
A.
2
2
B.

2
một đoạn gần nhất là:
A. 0,25 cm B. 1/3cm C. 1/6cm D. 0,5 cm
Câu 17 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết hai khe cách nhau một khoảng a =
0,3mm; khoảng vân đo được i =3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát
D = 1,5m. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe:
A. 0,45µm B. 0,50µm C. 0,60µm. D. 0,55µm.
Câu 18 : Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng quang điện ngoài. B. hiện tượng quang – phát quang.
C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. D. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Câu 19 : Anten sử dụng một mạch dao động LC lý tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có L không
đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch dao động một
Mã đề: 105
Trang 3
suất điện động cảm ứng. Coi các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau. Khi điện dung
của tụ là C
1
=1µF thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E
1
=
4,5 µV. Khi điện dung của tụ là C
2
=9µF thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo
ra là:
A.
E
2
= 9 µV
B.
E

Câu 23 : Pin quang điện là nguồn điện trong đó
A. một quang trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành nguồn điện.
B. một chất quang dẫn được chiếu sáng dùng làm nguồn điện
C. năng lượng mặt trời được biến đổi toàn bộ thành điện năng
D. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng
Câu 24 : Một máy thu sóng điện từ có L, C có thể thay đổi. Khi L tăng 5 lần thì C phải tăng hay giảm bao
nhiêu lần để bước sóng mà máy thu được giảm đi 5 lần?
A. giảm 25 lần B. tăng 25 lần C. giảm 125 lần D. tăng 125 lần
Câu 25 : Một lò xo có độ cứng k đặt nằm ngang, một đầu cố định một đầu gắn vật khối lượng m. Kích thích
để vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30π m/s
2
. Thời
điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = +1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi sau đó bao lâu vật có gia
tốc bằng 15π m/s
2
.
A. 0,05s B. 0,15s C. 0,10s D. 0,20s
Câu 26 : Một tụ điện xoay có điện dung tỉ lệ thuận với góc quay các bản tụ. Tụ có điện dung biến đổi từ
C
1
=10pF đến C
2
= 490pF ứng với góc quay của các bản tụ là α tăng dần từ 0
0
đến 180
0
. Tụ điện
được mắc với một cuộn dây cảm thuần có hệ số tự cảm L = 2µH làm thành mạch dao động ở lối
vào của 1 một máy thu vô tuyến điện. Để bắt được sóng có λ= 19,2m phải quay các bản tụ một
góc α là bao nhiêu tính từ vị trí điện dung tụ bé nhất.

m D. 9,74.10
-8
m
Câu 28 : Một vật có khối lượng 200g dao động điều hòa, tại thời điểm t
1
vật có gia tốc a
1
= 10 m/s
2
và vận
tốc v
1
= 0,5m/s; tại thời điểm t
2
vật có gia tốc a
2
= 8 m/s
2
và vận tốc
v
2
= 0,2m/s. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là:
A. 8 N B. 4 N C. 5 N D. 10 N
Câu 29 : Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 12cm, người ta đo được khoảng thời gian giữa 2 lần
vật đi qua vị trí cân bằng theo cùng chiều bằng 1s. Biết tại thời điểm ban đầu động năng bằng thế
năng, và vật đang chuyển động nhanh dần theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
x = 6cos(2πt - ) cm.
B.
x = 6cos(πt - ) cm.

π
. B.
rad
3
2
π
. C.
rad
12
7
π
. D.
rad
2
59,1
π
.
Câu 33 : Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá trị
cực tiểu đến giá trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ:
A. giảm từ cực đại xuống cực tiểu. B. tăng lên cực đại rồi giảm xuống.
C. tăng từ cực tiểu lên cực đại. D. giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên.
Mã đề: 105
Trang 5
Câu 34 : Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng U=220V thì sinh ra
công suất cơ học là 170W. Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây
quấn động cơ là 17W. Bỏ qua các hao phí khác. Cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là:
A. 1 A B. 2
2
A C. 1,5 A D.
2

t
π
100cos6
V
U
NB
= 60 V
Biểu thức điện áp u
AB
ở hai đầu đoạn mạch AB là:
A.
Vtu
AB
)
3
100cos(2120
π
π
−=
B.
Vtu
AB
)
6
100cos(2120
π
π
−=
C.
Vtu

và S
2
dao động cùng phương theo các phương trình u
1
= a
1
cos(90πt) cm; u
2
=
a
2
cos(90πt + π/4) cm trên mặt nước. Xét về một phía đường trung trực của S
1
S
2
ta thấy vân bậc k đi
qua điểm M có hiệu số MS
1
-MS
2
= 13,5 cm và vân bậc k + 2 (cùng loại với vân k) đi qua điểm M’
có M’S
1
-M’S
2
= 21,5 cm. Tìm tốc độ truyền sóng trên mặt nước, các vân là cực đại hay cực tiểu?:
A. 25cm/s, vân cực tiểu B. 180cm/s, vân cực tiểu
C. 25cm/s, vân cực đại D. 180cm/s,cực đại
Câu 42 :
Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở r = 30Ω, độ tự cảm

F và
max
240P =
W.
C.
4
10
2
C
π

=
F và
max
120P
=
W. D.
3
10
C
π

=
F và
max
240 2P
=
W.
Câu 43 : Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Chiếu đồng thời hai bức xạ với bước sóng ánh sáng
đỏ λ

Câu 46 :
Đặt điện áp
Vtu )cos(2100
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, trong đó R là biến trở có
giá trị nằm trong khoảng từ 100Ω đến 300Ω, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng Z
L
=200Ω, tụ điện có
điện dung Z
C
= 100Ω. Để công suất của mạch là 40W thì giá trị của R là:
A.
150Ω
B.
200Ω
C.
180Ω
D.
250Ω
Câu 47 : Trong các sóng sau, sóng nào không truyền được trong môi trường chân không?
Mã đề: 105
Trang 7
A. Sóng siêu âm B. Sóng vô tuyến C. Sóng ánh sáng D. Sóng điện từ
Câu 48 :
Đặt điện áp xoay chiều
ftUu
π
2cos
0

A. -1 B. 7 C. -2 D. 0,5
Câu 50 : Thực hiện thí nghiệm Y- âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ . Khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng
bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ
hai thì khoảng dịch màn là 0,6 m. Bước sóng λ bằng
A. 0,5 mµ B. 0,4 mµ C. 0,7 µm D. 0,6 mµ
Hết
Mã đề: 105
Trang 8
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN VẬT LÝ
Câu
105 106 107 108
1 D B D B
2 A B B D
3 B C D C
4 A C A C
5 C C A B
6 D A B A
7 A C B D
8 C D C D
9 C B C A
10 D A B C
11 B C B B
12 A D B B
13 C A C A
14 B B A B
15 B B D A
16 B B D D

47 A A A A
48 B D A C
49 A A B B
50 D B D A
Mã đề: 105
Trang 9


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status