Đề kiểm tra 15 phút hóa 12 (kèm đáp án) - Pdf 29

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Câu 1: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO
4
, FeCl
2
, FeCl
3
.Số cặp chất có phản ứng với nhau
là:
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 2: Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải phản ứng oxi hoá - khử :
A Fe + H
2
SO
4


B 2FeO + 4H
2
SO
4 đ, nóng



C 6FeCl
2
+ 3Br
2


D Fe

4
0,125mol. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được 4,48 lít H
2
(đktc). Vậy :
A Kim loại hết còn dư H
2
SO
4
B Còn dư Al và axit hết.
C Dư cả 2 kim loại và axit hết D Kim loại hết và dư cả 2 axit
Câu 6: Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H
2
SO
4
vào dung dịch muối Na
2
CrO
4
là:
A dung dịch có màu da cam đậm hơn B dung dịch chuyển sang màu vàng
C dung dịch có màu vàng đậm hơn D dung dịch chuyển sang màu da cam
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 1,38g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg bằng dd HCl thu được 1,344 lít H
2
(đktc). Cô
cạn dd sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là :
A 4,58g B 5,85g C 5,64g. D 6,72g
Câu 8: Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa đồng thời AgNO
3
và Cu(NO

2+
có tính khử yếu hơn so với Cu. :
A Fe+Cu
2+

Fe
2+
+Cu B 2Fe
3+
+Cu

2Fe
2+
+Cu
2+

C Fe
2+
+Cu

Cu
2+
+Fe D Cu
2+
+2Fe
2+

2Fe
3+
+Cu

4

theo thứ tự độ mạnh tăng dần :
A I
2
<MnO
4

<Fe
3+
B MnO
4

<Fe
3+
<I
2
C Fe
3+
<I
2
<MnO
4

D I
2
<Fe
3+
<MnO
4

2

2FeBr
3

2NaBr+Cl
2

2NaCl+Br
2
Phát biểu đúng là :
A Tính oxi hóa của Cl
2
mạnh hơn của Fe
3+
B Tính khử của Br

mạnh hơn của Fe
2+

C Tính oxi hoá của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
D Tính khử của Cl
-
mạnh hơn của Br


Câu 18: Phản ứng nào sau đây KHÔNG đúng :

2
(SO
4
)
3


CuSO
4
+ 2FeSO
4
.
Câu 19: Cho các cặp chất sau: Cr và dd ZnSO
4
; Zn và dd CuSO
4
; K và dd CuSO
4
; dd KI và dd FeCl
3
. Số cặp chất
xảy ra phản ứng là:
A 3 B 1 C 2 D 4.
Câu 20: Bắt đầu điện phân dd chứa hỗn hợp 0,2 mol NaCl và 0,1 mol CuSO
4
cho đến khi hết Cu
2+
thì dừng lại.
Nhận xét nào sau đây đúng :
A pH dd ban đầu bằng 7 sau tăng dần


Tan trong nước Svayde (dung dịch
[Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
)
Câu 2 :

Ứng dụng nào sau đõy khụng đỳng ?
A.

Dung dịch saccarozơ được truyền vào tĩnh mạch cho người bệnh
B.

Xenlulozơ dùng để sản xuất vải may mặc
C.

Từ gỗ người ta sản xuất ancol etylic
D.

Trong công nghiệp, người ta dùng saccarozơ để tráng gương
Câu 3 :

Một cacbohyđrat X cú cỏc phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
Cu(OH)
2
/OH


Nhận định nào sau đõy khụng đỳng ?
A.

Tinh bột có phản ứng với dung dịch iot cho hợp chất có màu xanh tím
B.

Tinh bột tham gia phản ứng tráng bạc
C.

Tinh bột dễ bị thủy phân thành glucozơ
D.

Xenlulozơ không tham gia phản ứng este hóa
Câu 6 :

Điểm giống nhau giữa mantozơ và fructozơ là
A.

Đều có 1 nhóm –OH hemiaxetal B.

Tham gia phản ứng thủy phân
C.

Cú phản ứng trỏng bạc D.

Làm mất màu nước brom
Câu 7 :

Khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 36 gam

Khớ etylen
Câu 9 :

Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0.1 lít ancol etylic (D = 0.8 g/ml) với hiệu suất 80% là
A.

185.6 gam B.

196.5 gam C.

200 ggam D.

190 gam
Câu 10 :

Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, khối lượng bạc
sinh ra cho vào dung dịch HNO
3
đậm đặc thấy sinh ra 0.2 mol khí NO
2
. giả sử phản ứng xảy ra
hoàn toàn, nồng độ % của glucozơ trong dung dịch ban đầu là
A.

27% B.


, Fe
2
O
3
C. Al(OH)
3
, Fe(OH)
2
D. Al
2
O
3
, FeO
Câu 3: Phương pháp nào dùng để điều chế Al(OH)
3
?
A. Cho bột Al vào nước B. Điện phân dd muối nhôm clorua
C. Cho dd HCl dư vào dd NaAlO
2
D. Cho dd Al
3+
pư với dd NH
3
.
Câu 4: Dùng hai thuốc thử phân biệt được Al, Mg, Ag?
A. H
2
O và dd HCl B. dd NaOH và dd HCl. C. dd NaOH và dd FeCl
2
D. dd HCl và dd FeCl

(đặc, nóng)

Al(NO
3
)
3
+ NO
2
+ 2H
2
O
C. 2Al + Cr
2
O
3


Al
2
O
3
+ 2Cr. D. 2Al
2
O
3
+ 3C

Al
2
C

SO
4

Câu 10: Khi nhỏ từ từ dd KOH cho tới dư vào dd AlCl
3
. Hiện tượng quan sát được là:
A. Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan khi dd NaOH dư.
B. Có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dd NaOH dư
C. Có kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan khi dd NaOH dư
D. Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan khi dd NaOH dư
Câu 11: Dùng thuốc thử phân biệt được Al, Na, Cu?
A. H
2
O B. dd HCl. C. dd NaOH D. dd H
2
SO
4
đặc, nguội
Câu 12: Dãy các chất đều tác dụng với dd NaOH là
A. Al, Al
2
O
3
, MgO B. Al
2
O
3
, ZnO, Na
2
CO

3;
(6) HNO
3
đđ, nguội
A. 1,2,3,4,5,6 B. 1,2,4,5 C. 1,3,4,5 D. 1,2,4,5,6
Câu 15: Cho dd NaOH dư vào dd AlCl
3
thu được dd chứa:
A. NaCl + AlCl
3
+ NaAlO
2
+ H
2
O B. NaCl + Al(O H)
3

C. NaCl + NaAlO
2
+ H
2
O D. NaAlO
2
+ H
2
O
Câu 16: Al bền trong môi trường không khí là do:
A. Al là kim loại kém hoạt động B. Có màng oxit bền vững bảo vệ.
C. Có màng hidroxit bền vững bảo vệ D. Al có tính thụ động với không khí


4
.5H
2
O D. (NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
Câu 18: TH nào sau đây không có sự tạo thành Al(OH)
3
?
A. Cho dd NH
3
vào dd Al
2
(SO
4
)
3
B. Cho dd Na

C. Điện phân nóng chảy Al(OH)
3
D. Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
.
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



D KIỂM TRA 15’ – 12NC
Câu 1: Trong PTN, để điều chế CuSO
4
người ta cho Cu tác dụng với
A. H
2
SO
4

3
, NiCl
2
. Nếu thêm dung dịch KOH dư. Số dung
dịch cho kết tủa thu được sau thí nghiệm là : A. 2. B.1. C.3.
D.4.
Câu 4. Để phân biệt các dung dịch sau : Fe(NO
3
)
3
, Zn(NO
3
)
2
, AgNO
3
, HCl ta dùng
A. dd AgNO
3
. B. kim loại đồng . C. quì tím . D. dung dịch NaCl .
Câu5: Hòa tan 1,82 gam hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nước được dd A. Nhúng Mg vào dd A cho đến khi
mất màu xanh của dd. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,5gam. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam
muối khan. Tính m? A. 2,32 gam. B. 1,32 gam. C. 1,5875 gam. D. 1,75 gam.
Câu 6. Đốt 5,12 g đồng trong không khí thu được chất rắn X. Hoà tan chất rắn X trên vào dung dịch HNO

tủa và nung đến khối lượng không đổi được 1,2 gam .
- TN2. Thêm H
2
SO
4
loãng dư vào 20 ml dd A . Nhỏ dần dần từng giọt dd KMnO
4
0.2 M vào dd nói trên và lắc đều
cho đến khi dd bắt đầu xuất hiện màu hồng thì dừng lại ,lượng dd KMnO
4
0,2M cần dùng là 10ml . Vậy nồng độ
mol lít của Fe
2
(SO
4
)
3
trong A là ? A. 0,5. B. 0,125. C. 0,25. D. 0,30.
Câu 10: Cần phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH 0,25M vào 50ml dd hỗn hợp HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,05M để thu
được dd có pH = 7 ? A. 43,75 ml B. 36,54 ml C. 40 ml D. 30 ml
1…
2

3

4

(3,5đ) Viết cấu hình e của nguyên tử, cho biết nó là kim
loại, phi kim, khí hiếm biết Z=15; 17; 19; 23; 24; 30; 36?
Câu 2:(3đ) Cu trong tự nhiên là hỗn hợp của hai đồng vị
63
Cu và
65
Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Hỏi mỗi khi có
300 nguyên tử
65
Cu thì có bao nhiêu nguyên tử
63
Cu? Tính % khối
lượng của
63
Cu trong CuSO
4
? (S 32; O16)
Câu 3:
(2,5đ) Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X là 87. Viết cấu
hình e của nguyên tử X?
Câu 4:(1đ) Nguyên tử Fe có 26e lớp vỏ. Cho biết số e độc thân có
trong ion Fe
3+
, Fe
2+
? ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
Môn: Hóa Học 10TN

Môn:
Hóa Học 10TN
Câu 1:(3,5đ) Viết đúng cấu hình e cho biết loại nguyên tử 0,5đ
-Sai cấu hình e đúng loại nguyên tử không cho điểm.
-Đúng cấu hình e sai loại nguyên tử cho 0,25đ.
-Sai cấu hình e của Z=24;29 trừ 1đ; Sai khí hiếm Trừ 1đ.
Câu 2:(3đ) Tính được % đồng vị cho 0,5đ.
-Tính được số lượng nguyên tử cho 1đ.
-Tính được % khối lượng cho 1,5đ.
Câu 3:
(2,5đ) Tìm được các số hiệu nguyên tử đúng cho 1đ.
-Viết đúng cấu hình e cho 1,5 đ.
Câu 4:(1đ) Viết cấu hình của nguyên tử, tìm được cấu hình của
ion cho 0,5đ
-Viết được sự phân bố các e vào ô lượng tử chỉ ra được số e độc
thân cho 0,5đ. KIỂM TRA LẦN 1 LỚP 12 CƠ BẢN NĂM HỌC 2008-2009
THỜI GIAN 15 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Điện phân dung dịch bạc nitrat thu được bạc ở catot, ở anot xảy ra quá trình oxi
hóa nào sau đây?
A. 2H
2
O

O
2
+ 4e + 4H

2
C. KCl D. CaCl
2

Câu 5: Điện phân điện cực trơ một dung dịch muối sunfat với cường độ dòng điện là
20A, thời gian 16 phút 5 giây thu được 0,1 mol kim lọai ở catot. Xác định số oxi
hóa của kim lọai ?
A. +1 B. +2 C. +3 D. +4
Câu 6: Hòa tan tinh thể CuSO
4
.5H
2
O vào nuớc được dung dịch X. Cho từ từ NaOH đến
dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y, lọc lấy kết tủa Y đun nóng đến khối lượng
không đổi thu được chất rắn Z, dẫn khí H
2
dư ở nhiệt độ cao qua chất rắn T. Vậy
chất rắn Z là :
A. Cu B. Na C. CuO D. Cu(OH)
2

Câu 7: Khử hòan toàn hỗn hợp rắn gồm CuO, FeO,Fe
3
O
4
,FeO,Fe,Al
2
O
3
bằng khí H

3+
, Fe
2+
, Fe
3+
. Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất
là: ( Fe(Z=26); Ca(Z=20); Al(Z=13)
A. Fe
3+
B. Al
3+
C. Ca
2+
D. Fe
2+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status